Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523149-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220522511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:19:00 đến ngày 2022-05-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,436,640,727 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp (bao gồm hạng mục đường dây trung thế, hạ thế). Loại công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho công trình đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế
Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường phía Đông khu hành chính quận Hoàng Mai đến đường Tam Trinh (đoạn từ khu đô thị Đồng Tầu đến đường Tam Trinh)
120 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình: Công ty cổ phần điện lực Sông Hồng; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kinh doanh năng lượng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty CP DVL-E&C; Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây không trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,388100m2
3Tôn quây gốc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,0265m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,944m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,186m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m3
13Cọc tiếp địa 63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
15Thép tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V42,12kg
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100kg
17Ống nhựa phi 21 luồn tiếp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6m
18Lắp đặt ống nhựa phi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
19Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
20Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
21Cột bê tông ly tâm 20m (PC.I-20.190.11)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
23Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
24Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-120 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6511km
25Đầu cốt đồng nhôm AM120Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
27Xà néo lắp sứ chuỗi cột kép dọc (X2C-KD, 88,48kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V530,88kg
28Lắp đặt xà néo X2C-KDMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Xà trung gian 1 pha (XTG-1P, 13,25kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53kg
30Lắp đặt xà XTG-1PMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Xà trung gian 2 pha (XTG-2P, 25,63kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,52kg
32Lắp đặt xà XTG-2PMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Xà trung gian 3 pha (XTG-3P, 37kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V296kg
34Lắp đặt xà XTG-3PMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
35Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van và đầu cáp (XCDPT+CSV+ĐC, 107,86kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V431,44kg
36Lắp đặt xà XCDPT+CSV+ĐCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Ghế thao tác cột kép (GTT, 127,32kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V509,28kg
38Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Thang trèo (44,69kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V178,76kg
40Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Colie ôm cáp lên cột (50,01kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,04kg
42Lắp đặt colie ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Gông cột 20 (60,5kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V121kg
44Lắp đặt gông cột 20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V52quả
46Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
47Dây buộc cổ sứ định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
48Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 sứ
49Chuỗi sứ đơn 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
50Phụ kiện sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
51Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V121 chuỗi sứ
52Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
53Thu hồi cột bê tông ly tâm 20mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
54Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3651km
55Thu hồi chụp cột, xà X2Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
56Thu hồi sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,9quả
57Thu hồi chuỗi sứ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
58Ca xe 5T vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
B Lắp đặt thiết bị
C Phần đường dây không trung thế
1Dây đồng mềm M35 đấu nối CSVMô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Lắp đặt dây M35Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
3Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
5Chụp đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
7Thanh đầu dẹt cầu dao đến đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,12kg
8Sứ đỡ thanh đồng mềm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
9Tay thao tác cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Ống nối tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
D Phần cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Lắp đặt tủ Pillar kiêm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V101 tủ
E Phần cáp ngầm trung thế
F Rãnh cáp ngầm
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V61,074m3
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4251100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V113,835m3
4Tấm đan bê tông chịu lực (500x300x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110cái
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.1101 cấu kiện
6Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm, băng rộng 0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V555m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,11100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8975100m3
9Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V113,84m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1384100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1384100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1384100m3
13Mốc báo hiệu cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
G Cáp ngầm 35kV
1Ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V479m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE f195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,79100m
3Ống thép chịu lực D219, chiều dày ≥5mmMô tả kỹ thuật theo chương V63m
4Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-3x240mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V582m
6Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-3x240mm2-35kV trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V5,42100m
7Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-3x240mm2-35kV trên giá đỡ, lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
8Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
10Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp nối (3 pha)
12Bọc cổ cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
13Tiếp địa đầu cáp trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V12m
14Ca xe 5T vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
H Phần điện hạ thế 0,4kV
I Thu hồi
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V131 cột
2Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4351km
3Thu hồi hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
4Thu hồi hộp 4 công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V201 hộp
5Thu hồi hộp 1 công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
6Tháo dỡ, di chuyển công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V801 cái
7Tháo dỡ, di chuyển công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
8Ca xe 5T vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
J Đường trục hạ thế
K Móng tủ Pillar kiêm công tơ (10 móng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
3Khung móng tủ Pillar (37,234kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,34kg
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m3
12Cọc tiếp địa 63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
14Thép tiếp địa, mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V65,52kg
15Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V710 m
16Dây đồng M50 tiếp địa trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Đào đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
18Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,556m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
21Tôn quây gốc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,652m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,316m3
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
28Cọc tiếp địa 63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
30Ống nhựa D21 luồn tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24m
31Lắp đặt ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
32Dây nối đất phi 10, thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V12,957kg
33Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 m
34Dây đồng tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
35Lắp đặt dây đồng tiếp địa M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
36Ghíp móng đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Ghíp 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Đai thép không gì + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Cột bê tông ly tâm cao 8,5m chịu lực loại B (loại PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
40Dựng cột bê tông ly tâm 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
41Colie ôm 1 cáp lên cột (30,376kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,504kg
42Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Colie ôm 2 cáp lên cột (31,206kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,824kg
44Lắp đặt colie ôm 2 cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
45Colie ôm 4 cáp lên cột (41,646kg/bộ, thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V166,584kg
46Lắp đặt colie ôm 4 cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
48Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
49Lắp đặt kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
50Đai thép không gì + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
51Ghíp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218km/dây
53Ống nối đồng nhôm 120Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
54Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V841 mối
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V90,93m3
56Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1217100m3
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V145,5m3
58Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V8.109viên
59Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1091000v
60Băng báo hiệu cảnh ngầm điện lực, băng rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1.130m
61Rải băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,26100m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593100m3
63Mốc báo hiệu cáp ngầm điện lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
65Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V143,8m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438100m3
69Ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V968m
70Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE f130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68100m
71Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081m
72Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V9,68100m
73Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trên giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
74Đầu cáp hạ thế 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
75Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V421 đầu cáp (3 pha)
76Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V8,810 đầu cốt
78Bọc cổ cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
79Tiếp địa đầu cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
80Ca xe 5T vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
L Phần công tơ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
3Băng báo hiệu cảnh cảnh báo cáp ngầm điện lực, băng rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Rải băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
5Đắp đất đầm chặt rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
10Hộp phân dây lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
11Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V31 hộp
12Hộp 4 công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
13Lắp đặt hộp công tơ, hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V61 hộp
14Tháo lắp di chuyển công tơ 1 pha đến cột trồng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V241 cái
15Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
16Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009km/dây
17Ghíp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
18Lắp đặt ghíp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
19Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
20Lắp đặt dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4801m
21Cáp Muyle ruột đồng 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
22Lắp đặt dây đấu xuống hòm công tơ 1P Muyle-2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V361m
23Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
25Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
26Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1810 đầu cốt
28Đai thép không gỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
29Xà kèm, thép mạ kẽm (3.816kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,448kg
30Lắp đặt xà kèmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Dây văng D3Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
32Dây thít nhựa L300Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
33Sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
34Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàngMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
37Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58100m
39Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
40Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m
41Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058m
42Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58100m
43Tháo lắp di chuyển công tơ 1 pha đến tường nhà dân, hòm lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V461 cái
44Tháo lắp di chuyển công tơ 3 pha đến tường nhà dân, hòm lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
45Đai ôm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
46Vít nở nhựa 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
47Vít nở sắt 60x6Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
48Đề can ghi tên công tơMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
49Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
M Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V16sợi
6Thí nghiệm tiếp đất tủ PillarMô tả kỹ thuật theo chương V101 vị trí
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
N Chi phí mua sắm thiết bị
O Phần đường dây không trung thế
1Cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
P Phần cáp ngầm hạ thế 0,4kV
1Tủ Pillar kiêm tủ công tơ lắp mới 500V-400AMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp (bao gồm hạng mục đường dây trung thế, hạ thế). Loại công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho công trình đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu 5 tấn Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
3 Máy đào bánh xích 0,4 m3 Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
4 Máy trộn bê tông 250l Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy trộn vữa 150l Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Máy phát điện phục vụ thi công Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->