Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:19:00 đến ngày 2022-05-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,436,640,727 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp (bao gồm hạng mục đường dây trung thế, hạ thế). Loại công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho công trình đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế Xây dựng tuyến đường nối tiếp đường phía Đông khu hành chính quận Hoàng Mai đến đường Tam Trinh (đoạn từ khu đô thị Đồng Tầu đến đường Tam Trinh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng: đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 3 | Tôn quây gốc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0265 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,944 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 13 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | kg |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100kg |
| 17 | Ống nhựa phi 21 luồn tiếp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa phi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 20m (PC.I-20.190.11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 24 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-120 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 1km |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Xà néo lắp sứ chuỗi cột kép dọc (X2C-KD, 88,48kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530,88 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà néo X2C-KD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Xà trung gian 1 pha (XTG-1P, 13,25kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà XTG-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Xà trung gian 2 pha (XTG-2P, 25,63kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,52 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà XTG-2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Xà trung gian 3 pha (XTG-3P, 37kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà XTG-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, chống sét van và đầu cáp (XCDPT+CSV+ĐC, 107,86kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,44 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà XCDPT+CSV+ĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Ghế thao tác cột kép (GTT, 127,32kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,28 | kg |
| 38 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Thang trèo (44,69kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,76 | kg |
| 40 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Colie ôm cáp lên cột (50,01kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,04 | kg |
| 42 | Lắp đặt colie ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Gông cột 20 (60,5kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | kg |
| 44 | Lắp đặt gông cột 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | quả |
| 46 | Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 47 | Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 sứ |
| 49 | Chuỗi sứ đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 50 | Phụ kiện sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi sứ |
| 52 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 53 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 54 | Thu hồi dây nhôm lõi thép AC-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 1km |
| 55 | Thu hồi chụp cột, xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 56 | Thu hồi sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | quả |
| 57 | Thu hồi chuỗi sứ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 58 | Ca xe 5T vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| B | Lắp đặt thiết bị | |||
| C | Phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 đấu nối CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt dây M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Chụp đầu cực chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Thanh đầu dẹt cầu dao đến đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | kg |
| 8 | Sứ đỡ thanh đồng mềm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 9 | Tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ống nối tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| D | Phần cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Pillar kiêm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 tủ |
| E | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| F | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,074 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4251 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,835 | m3 |
| 4 | Tấm đan bê tông chịu lực (500x300x60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | 1 cấu kiện |
| 6 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm, băng rộng 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8975 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1384 | 100m3 |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| G | Cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE f195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 100m |
| 3 | Ống thép chịu lực D219, chiều dày ≥5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-3x240mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-3x240mm2-35kV trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/DSTA-3x240mm2-35kV trên giá đỡ, lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 35kV-3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 12 | Bọc cổ cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 14 | Ca xe 5T vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | Phần điện hạ thế 0,4kV | |||
| I | Thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 1km |
| 3 | Thu hồi hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 4 | Thu hồi hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 hộp |
| 5 | Thu hồi hộp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 6 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| 7 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 8 | Ca xe 5T vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| J | Đường trục hạ thế | |||
| K | Móng tủ Pillar kiêm công tơ (10 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ Pillar (37,234kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,34 | kg |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 12 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 14 | Thép tiếp địa, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,52 | kg |
| 15 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 m |
| 16 | Dây đồng M50 tiếp địa trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,556 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 21 | Tôn quây gốc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,316 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 28 | Cọc tiếp địa 63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 30 | Ống nhựa D21 luồn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Dây nối đất phi 10, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,957 | kg |
| 33 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 m |
| 34 | Dây đồng tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 36 | Ghíp móng đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Ghíp 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Đai thép không gì + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m chịu lực loại B (loại PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 40 | Dựng cột bê tông ly tâm 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 41 | Colie ôm 1 cáp lên cột (30,376kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,504 | kg |
| 42 | Lắp đặt colie ôm 1 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Colie ôm 2 cáp lên cột (31,206kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,824 | kg |
| 44 | Lắp đặt colie ôm 2 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Colie ôm 4 cáp lên cột (41,646kg/bộ, thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,584 | kg |
| 46 | Lắp đặt colie ôm 4 cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 48 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt kẹp hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 50 | Đai thép không gì + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 51 | Ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | km/dây |
| 53 | Ống nối đồng nhôm 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 54 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1 mối |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,93 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1217 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m3 |
| 58 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.109 | viên |
| 59 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,109 | 1000v |
| 60 | Băng báo hiệu cảnh ngầm điện lực, băng rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m |
| 61 | Rải băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 100m2 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m3 |
| 63 | Mốc báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 65 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,8 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | 100m3 |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 968 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE f130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m |
| 71 | Cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081 | m |
| 72 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | 100m |
| 73 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trên giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 74 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 75 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 76 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 78 | Bọc cổ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 79 | Tiếp địa đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 80 | Ca xe 5T vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| L | Phần công tơ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cảnh cảnh báo cáp ngầm điện lực, băng rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất đầm chặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (20km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 10 | Hộp phân dây lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hộp |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp công tơ, hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 14 | Tháo lắp di chuyển công tơ 1 pha đến cột trồng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cái |
| 15 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | km/dây |
| 17 | Ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt ghíp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 20 | Lắp đặt dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 1m |
| 21 | Cáp Muyle ruột đồng 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đấu xuống hòm công tơ 1P Muyle-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 29 | Xà kèm, thép mạ kẽm (3.816kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,448 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Dây văng D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 32 | Dây thít nhựa L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 33 | Sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| 34 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ quả bàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 35 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 37 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m |
| 39 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 41 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0.6/1kV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,58 | 100m |
| 43 | Tháo lắp di chuyển công tơ 1 pha đến tường nhà dân, hòm lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 cái |
| 44 | Tháo lắp di chuyển công tơ 3 pha đến tường nhà dân, hòm lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 45 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 46 | Vít nở nhựa 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 47 | Vít nở sắt 60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 48 | Đề can ghi tên công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 49 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| M | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất tủ Pillar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| N | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| O | Phần đường dây không trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| P | Phần cáp ngầm hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tủ Pillar kiêm tủ công tơ lắp mới 500V-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2655E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.53E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp (bao gồm hạng mục đường dây trung thế, hạ thế). Loại công trình: Công trình đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 02 công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp IV trở lên. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 2 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện cho công trình đường dây và trạm biến áp tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành khác có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình đường dây và trạm biến áp đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 5 tấn | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích 0,4 m3 | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy phát điện phục vụ thi công | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi