Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cầu vượt Sông Nhuệ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524181-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cầu vượt Sông Nhuệ
Số hiệu KHLCNT 20210549064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:18:00 đến ngày 2022-05-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,385,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5096E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu/cầu hầm /cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc Cầu hoặc Cầu hầm hoặc Cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình cầu cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 Kỹ sư đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc của ít nhất 02 công trình công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư vật liệu (hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách vật liệu/giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư cầu/cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D1200
- Đặc điểm thiết bị đường kính D1200
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ (02 kích ≥ 250T/1 bộ).
- Đặc điểm thiết bị 02 kích ≥ 250T/1 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc cừ hoặc máy thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy bơm nước ≥ 20KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
19-Phòng Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận có đủ các phép thử thực hiện gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cầu vượt Sông Nhuệ
Xây dựng cầu qua sông Nhuệ trên tuyến đường Dịch Vọng - Phú Mỹ - Cầu Diễn và đường nối ra Quốc lộ 32
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần HTCOMPOSITES + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở GTVT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 1, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình giao thông (hoặc cầu đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm - Các tài liệu khác…
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Thành phố Hà Nội; Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY DỰNG CẦU VƯỢT SÔNG NHUỆ
1Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1200mm1.076,22m
2Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1200mm123,78m
3Khoan vào đất trên cạn, ĐK lỗ khoan 1200mm542,54m
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm37,8366tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm152,475tấn
6Cóc cốt chủ9.120cái
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,2398tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện0,2398tấn
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D59,9mm/54,9mm49,515100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính D113,5mm/D107.5mm16,128100m
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D59,9mm/54,9mm260cái
12Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính D113,5mm/D107.5mm241cái
13Ống nút loại I80cái
14Ống nút loại II240cái
15Bơm vữa xi măng bịt ống lấp lòng26,287m3
16Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, bê tông C30, đá 1x21.849,357m3
17Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn1.875,719m3
18Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn59,301m3
19Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.500mm2lần TN/1 cọc
20Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mm8cọc
21Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm1601 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
22Vận chuyển đất, phạm vi 10km - Cấp đất II18,4936100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi 10km - Cấp đất IV0,593100m3
24Đất mua để đắp thi công trụ144,2924m3
25Đắp nền đường, đầm chặt15,744100m3
26Đào móng - Cấp đất II3.092,9472m3
27Cọc ván thép thi công trụ T195,89tấn
28Cọc ván thép thi công trụ T295,89tấn
29Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn phần ngập đất41,31100m
30Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn phần không ngập đất7,29100m
31Nhổ cọc cừ larsen41,31100m
32Gia công ống vách thép5,726tấn
33Gia công cọc định vị thi công trụ3,97tấn
34Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Phần ngập đất)2,88100m
35Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II (Phần không ngập đất hệ số K=0,75)0,32100m
36Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn2,88100m
37Gia công hệ đà giáo thi công13,89tấn
38Lắp dựng kết cấu đà giáo thi công55,56tấn
39Tháo dỡ kết cấu đà giáo thi công55,56tấn
40Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, Bê tông C20, đá 1x2230,74m3
41Vận chuyển đất, phạm vi 10km - Cấp đất II10,4608100m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn4,636100m2
43Lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK ≤18mm17,4644tấn
44Lắp dựng cốt thép xà mũ trụ, ĐK >18mm11,0169tấn
45Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, bê tông C30, đá 1x2, PCB40303,84m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn4,4108100m2
47Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm9,3941tấn
48Lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm18,5612tấn
49Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông C30, đá 1x2132,32m3
50Đào móng, Cấp đất II2.814,716m3
51Đắp nền đường, đầm chặt5,7616100m3
52Vật liệu dạng hạt chọn lọc1.582,0312m3
53Đắp vật liệu chọn lọc công trình, độ chặt Y/C K = 0,9515,8203100m3
54Cọc ván thép24,66tấn
55Ép cọc cừ larsen5,94100m
56Ép cọc cừ larsen0,54100m
57Nhổ cọc cừ larsen5,94100m
58Gia công hệ đà giáo thi công mố cầu7,999tấn
59Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố31,996tấn
60Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố31,996tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn6,6776100m2
62Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm23,7374tấn
63Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm3,1585tấn
64Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông C30, đá 1x2511,37m3
65Bê tông lót móng, bê tông C1018,12m3
66Quét nhựa bitum nóng vào tường434,46m2
67Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa12,1m2
68Gia công cấu kiện thép chốt neo đầu dầm1,08tấn
69Lắp đặt cấu kiện thép chốt neo đầu dầm1,08tấn
70Mạ kẽm0,3587tấn
71Bitum0,141m3
72Vữa không co ngót0,445m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3045100m2
74Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm0,4392tấn
75Bê tông gối cầu bằng vữa không co ngót, đá 1x25,49m3
76Lắp đặt gối cầu cao su 200x250x35mm304cái
77Lắp đặt gối cầu cao su 300x550x47mm32cái
78Ván khuôn bản quá độ1,0246100m2
79Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm0,3062tấn
80Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mm20,9534tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,2818tấn
82Mạ kẽm0,2818tấn
83Bê tông bản quá độ, bê tông C25, đá 1x2153,716m3
84Bê tông lót móng, bê tông C1052,336m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤69m3
86Ván khuôn bệ đúc dầm0,3168100m2
87Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm0,0295tấn
88Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm0,3914tấn
89Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm0,1213tấn
90Bê tông bệ máy, bê tông C25 đá 1x26,84m3
91Phá dỡ bê tông bệ đúc - Kết cấu bê tông6,84m3
92Đào cấp phối đá dăm0,09100m3
93Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV0,1584100m3
94Bê tông lót móng, bê tông C10, đá 4x610,4m3
95Ván khuôn bệ đúc dầm1,0852100m2
96Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm2,7164tấn
97Bê tông bệ máy SX, bê tông C25 đá 1x231,38m3
98Gia công hệ dầm kích3,5118tấn
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,5118tấn
100Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn3,5118tấn
101Phá dỡ bệ đúc dầm - Kết cấu bê tông41,78m3
102Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV0,4178100m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I2.698,7m2
104Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm64,99tấn
105Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm16,9412tấn
106Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, D80/87mm1.876,87m
107Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm I, bê tông C40, đá 1x2362,09m3
108Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp25m3
109Lắp đặt neo cáp dự ứng lực128đầu neo
110Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau17,9581tấn
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu3.277,99m2
112Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm65,3311tấn
113Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm1,7513tấn
114Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước38,8269tấn
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm32,528100m
116Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện47,0567tấn
117Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện47,0567tấn
118Bê tông dầm cầu, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông C40, đá 1x2605,94m3
119Quét dung dịch Epoxy38,72m2
120Quét keo dính bám 0,25l/m27,37m2
121vữa BT không co ngót0,463m3
122Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK 50/65mm465m
123Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp0,9m3
124Lắp đặt neo cáp dự ứng lực48đầu neo
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,588100m2
126Đào móng - Cấp đất II10,88m3
127Thi công lớp đá đệm móng đá hộc6,282m3
128Ván gỗ1,22m3
129Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông6,282m3
130Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất II0,1088100m3
131Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV0,0628100m3
132Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 28 ≤ L 161 dầm
133Nâng hạ dầm cầu - Chiều dài dầm L: 18 ≤ L 761 dầm
134Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m (Nhịp N1)381 dầm/70m
135Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m (Nhịp N2)161 dầm/70m
136Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 12≤L≤22m (Nhịp N3)381 dầm/70m
137Gia công hệ dầm dẫn24,37tấn
138Gia công mũi dẫn3,01tấn
139Lắp dựng hệ dầm dẫn, mũi dẫn27,38tấn
140Tháo dỡ kết hệ dầm dẫn, mũi dẫn27,38tấn
141Di chuyển dầm cầu bê tông - Chiều dài dầm 22≤L≤33m161 dầm/30m
142Lắp dựng dầm I cầu (24m161 dầm
143Lắp dựng dầm bản cầu (18m≤L≤24m) - Trên cạn761 dầm
144Gia công hệ đà giáo thi công dầm ngang1,2933tấn
145Lắp dựng hệ đà giáo thi công dầm ngang2,5866tấn
146Tháo dỡ đà giáo thi công dầm ngang2,5866tấn
147Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm ngang2,6165100m2
148Cốt thép dầm dầm ngang, ĐK ≤10mm0,02tấn
149Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm1,5074tấn
150Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm2,071tấn
151Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Bê tông C30, đá 1x228,77m3
152Gia công đà giáo thi công bản mặt cầu5,3221tấn
153Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu10,6442tấn
154Tháo dỡ đà giáo thi công bản mặt cầu10,6442tấn
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn1,9862100m2
156Gia công, lắp đặt cốt thép tấm ván khuôn để lại8,1456tấn
157Bê tông tấm ván khuôn để lại, bê tông C25, đá 1x257,32m3
158Lắp đặt tấm ván khuôn để lại448cái
159Ván khuôn bản mặt cầu5,5398100m2
160Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm0,6043tấn
161Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm117,0118tấn
162Bê tông bản mặt cầu, bê tông C30, đá 1x2640,82m3
163Lớp phòng nước dạng phun1.886,7m2
164Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m218,867100m2
165Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm18,867100m2
166Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,7012100m3
167Rải giấy dầu lớp cách ly6,2733100m2
168Bê tông lề bộ hành, bê tông C1028,05m3
169Trát vữa xi măng M100, dày 2cm350,59m2
170Lát gạch Tezzaro dày 3cm350,59m2
171Gạch xây rộng 11cm, cao 40cm2,3373m3
172Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,850,8991100m3
173Cây giống300cây
174Trồng cây2,5689100m2
175Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản kệ0,3928100m2
176Gia công, lắp cốt thép bản kê1,1419tấn
177Bê tông bản kê, bê tông C25, đá 1x213,38m3
178Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg661cấu kiện
179Ván khuôn ụ chờ chiếu sáng0,063100m2
180Lắp dựng cốt thép ụ chờ chiếu sáng, ĐK ≤10mm0,0122tấn
181Lắp dựng cốt thép ụ chờ chiếu sáng, ĐK ≤18mm0,0829tấn
182Bê tông móng SX, bê tông C30, đá 1x23,41m3
183Bu lông M24, L= 400mm20con
184Bu lông M16, L= 525mm12con
185Ván khuôn khe co giãn0,0314100m2
186Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm1,222tấn
187Bê tông khe co giãn cốt liệu nhỏ, không co ngót C308,95m3
188Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược độ dịch chuyển 40mm62,891m
189Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín7,5754tấn
190Lắp dựng giằng thép bu lông7,5754tấn
191Mạ kẽm7,5754tấn
192Bu lông D22, L=650mm (trên giải phân cách)144cái
193Bu lông D20, L=530mm (Trên lề đi bộ)160cái
194Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 168,3mm0,3882100m
195Gia công hộp ống thoát nước0,7376tấn
196Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,096100m
197Lắp đặt ống thoát nước bằng thép hộp0,7376tấn
198Mạ kẽm0,7376tấn
199Nắp chắn rác20cái
200Đai giữ16cái
201Neo định vị24cái
202Bu lông M1432cái
203Neo chìm80cái
204Phễu Thu8cái
205Bê tông C25, đá 1x20,48m3
206Bê tông lót C100,19m3
207Đào móng, Cấp đất II465,0525m3
208Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,953,6909100m3
209Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II33,88100m
210Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤615,24m3
211Ván khuôn chân khay1,1475100m2
212Bê tông móng SX, Bê tông C10, đá 1x239,72m3
213Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M150, PCB4040,99m3
214Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất II0,9596100m3
215Đào nền đường - Cấp đất I828,842m3
216Đào nền đường - Cấp đất III1.233,084m3
217Đào nền mặt đường cũ - Cấp đất IV2,8801100m3
218Đào móng - Cấp đất III761,084m3
219Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,987,7678100m3
220Đắp đất tận dụng bao lề, taluy, độ chặt Y/C K = 0,950,9484100m3
221Đắp đất tận dụng giải phân cách, độ chặt Y/C K = 0,850,7222100m3
222Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9511,8029100m3
223Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất I8,2884100m3
224Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất III18,2711100m3
225Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất IV2,8801100m3
226Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên9,0624100m3
227Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới14,2409100m3
228Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m225,6988100m2
229Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m225,6988100m2
230Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm25,6988100m2
231Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm25,6988100m2
232Đào nền đường - Cấp đất III257,379m3
233Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,980,8323100m3
234Cào tạo nhám mặt đường4,1493100m2
235Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất III2,5738100m3
236Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,8414100m3
237Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,5259100m3
238Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m238,622100m2
239Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m211,073100m2
240Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm18,5823100m2
241Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm12,9305100m2
242Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm10,2885100m2
243Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm1,7625100m2
244Đào nền đường - Cấp đất III4,379m3
245Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất III0,0438100m3
246Rải giấy dầu lớp cách ly3,434100m2
247Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,5884100m3
248Bê tông móng, bê tông C1027,47m3
249Vữa xi măng M100 dày 2cm6,87m2
250Lát gạch Tezzaro dày 3cm343,4m2
251Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,980,2315100m3
252Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,3866100m3
253Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,4202100m3
254Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m22,5941100m2
255Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m21,6808100m2
256Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm2,6004100m2
257Cào tạo nhám mặt đường1,2179100m2
258Rải giấy dầu lớp cách ly11,5426100m2
259Vữa xi măng M100 dày 2cm1.131,34m2
260Lát gạch Tezzaro dày 3cm1.131,34m2
261Nhựa đường khe co- giãn55,6524m2
262Bê tông móng, bê tông C1092,34m3
263Lát gạch cho người khiếm thị 600x600x30mm22,92m2
264Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,85m3
265Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB404,89m3
266Trát Vữa xi măng M100 dày 2cm19,57m2
267Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 1)152,7m
268Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 2)72,6m
269Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 3)8,4m
270Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa vuốt nối)18x22cm2,2m
271Vữa xi măng M100, dày 2cm60,61m2
272Bê tông móng, bê tông C10, đá 1x27,24m3
273Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x53x100cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 1)233,8m
274Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x53x25cm, vữa XM M75, PCB40 (Bó vỉa loại 1)5m
275Vữa xi măng M100, dày 2cm48,76m2
276Bê tông móng, bê tông C10, đá 1x27,31m3
277Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ23,561m2
278Lắp đặt tấm đan rãnh bằng đá kích thước 30x50x6cm4631 tấm
279Vữa xi măng M100, dày 2cm69,45m2
280Bê tông móng, bê tông C10, đá 1x230,1m3
281Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,2517100m3
282Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm12cái
283Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm188cái
284Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm592cái
285Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm31 đoạn ống
286Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm471 đoạn ống
287Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm1481 đoạn ống
288Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm2mối nối
289Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm46mối nối
290Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm148mối nối
291Đào móng - Cấp đất II24,3685m3
292Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,950,0682100m3
293Vận chuyển đất, phạm vi 6km - Cấp đất II0,1755100m3
294Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,28m3
295Ván khuôn ga thu63,43100m2
296Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB408,06m3
297Lắp đặt nắp ga51cấu kiện
298Nắp ga Composite kích thước 900x900mm5Cái
299Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
300Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3275tấn
301Lắp dựng cốt thép máng thu, ĐK ≤10mm0,0727tấn
302Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,1m3
303Ván khuôn máng thu0,1425100m2
304Lắp đặt bộ giá đỡ lưới chắn rác51cấu kiện
305Bộ giá đỡ lưới chắn rác 860x430mm5cái
306Ván khuôn viên vỉa0,1068100m2
307Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0291tấn
308Bê tông móng, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,84m3
309Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0023100m3
310Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm30cái
311Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0,75m - Đường kính 300mm tải trọng HL93151 đoạn ống
312Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,9781tấn
313Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0339tấn
314Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB4019,36m3
315Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,76m3
316Nắp ga Composite kích thước 850x850mm13cái
317Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5431100m2
318Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,0114100m3
319Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm36cái
320Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm tải trọng vỉa hè21 đoạn ống
321Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 300mm71 đoạn ống
322Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm8mối nối
323Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,32m3
324Ván khuôn hố ga0,4543100m2
325Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm0,0036tấn
326Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm0,6789tấn
327Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB404,77m3
328Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp ga0,0256100m2
329Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm0,0351tấn
330Bê tông nắp ga đổ bằng thủ công, bê tông thương phẩm C25, đá 1x20,37m3
331Nắp ga Composite KT: 950x950mm11 cấu kiện
332Lắp đặt nắp ga bằng gang và nắp ga bằng bê tông31cấu kiện
333Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤421,15m3
334Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác9,2858100m2
335Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤10mm0,5716tấn
336Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤18mm17,7439tấn
337Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,4251tấn
338Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện1,4251tấn
339Bê tông thân hào, bê tông C20, đá 1x276,73m3
340Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg751cấu kiện
341Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm19,81100m
342Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 195/150mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 22,4mm8,49100m
343Quét nhựa bitum nóng vào tường0,0857m2
344Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp hào0,6678100m2
345Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hào, ĐK ≤10mm0,315tấn
346Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hào, ĐK >10mm6,2138tấn
347Bê tông nắp hào, bê tông C20, đá 1x226,34m3
348Lắp đặt nắp hào751cấu kiện
349Bê tông C10, đá 4x63,77m3
350Ván khuôn thân ga1,6994100m2
351Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm0,0255tấn
352Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm2,3109tấn
353Bê tông hố van, hố ga, bê tông C25, đá 1x221,88m3
354Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 130mm1,6100m
355Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp ga0,0251100m2
356Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK ≤10mm0,0067tấn
357Gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga, ĐK >10mm0,3503tấn
358Bê tông nắp ga, bê tông C25, đá 1x21,93m3
359Lắp đặt tấm nắp bê tông141cấu kiện
360Nắp ga bằng gang 4 cánh: KT1660x950x100mm71 cấu kiện
361Lắp đặt nắp bằng gang71cấu kiện
362Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm396,88m2
363Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm14,42m2
364Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 3.1m6,2m
365Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 3.2m6,4m
366Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 3.3m6,6m
367Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 4.1m4,1m
368Trụ đỡ biển báo loại ĐK90mm chiều dài 4.7m4,7m
369Biển báo phản quang tròn ĐK 70cm4cái
370Biển báo phản quang HCN 45x90cm0,81m2
371Biển báo phản quang HCN 60x70cm0,84m2
372Biển báo phản quang HCN 320x200cm6,4m2
373Đào đất hố móng1,021m3
374Ván khuôn móng0,1024100m2
375Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0007tấn
376Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,83m3
377Lắp đặt cột biển báo9cái
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Tôn sóng477m2
2Gia công, lắp dựng hàng rào tôn477m2
3Tháo dỡ hàng rào tôn477m2
4Bê tông C15 sàng ngang20,72m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển 1300x900mm12cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm10cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm4cái
8Cột biển báo91m
9Dây điện 2x2,5100m
10Bóng điện 100W8Bóng
11Điện năng4.032W
12Ma nơ canh đảm bảo GT4Con
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5096E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cầu đường bộ, cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, giá trị hợp đồng tương tự được tính là tổng giá trị các hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận của từng thành viên trong Liên danh.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:- Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư cầu/cầu hầm /cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (hoặc Cầu hoặc Cầu hầm hoặc Cầu đường) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình cầu cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận (cấp công trình được xác định theo quy định hiện hành).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình cầu cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Trường hợp nhà thầu là Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng có bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm phù hợp đối với phần công việc tương ứng đảm nhận trong Liên danh nhà thầu (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 4 ≥ 03 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)≥ 01 Kỹ sư đường bộ/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình đường giao thông/hạng mục đường giao thông có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng: 1 ≥ 01 Kỹ sư cầu/cầu hầm/cầu đường bộ hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên có kết cấu dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc: 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa công trình.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật khảo sát đo đạc của ít nhất 02 công trình công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ phụ trách vật liệu: 1 ≥ 01 kỹ sư vật liệu (hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo thí nghiệm viên còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách vật liệu/giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu như (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách khối lượng – thanh quyết toán: 1 ≥ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng/kỹ sư cầu/cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đã tham gia phụ trách khối lượng – thanh quyết toán của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 02 công trình cầu đường bộ cấp III trở lên (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan cọc nhồi đường kính D1200 đường kính D12001
2 Bộ thiết bị kích căng kéo cáp dự ứng lực đồng bộ (02 kích ≥ 250T/1 bộ). 02 kích ≥ 250T/1 bộ1
3 Máy ép cọc cừ hoặc máy thủy lực ≥ 130T ≥ 130T1
4 Cần cẩu ≥ 100T ≥ 100T1
5 Cần cẩu ≥ 50T ≥ 50T1
6 Cần trục bánh hơi ≥ 16T ≥ 16T1
7 Cần trục bánh xích ≥ 25T ≥ 25T1
8 Máy lu rung ≥ 25T ≥ 25T1
9 Máy lu bánh lốp ≥ 16T ≥ 16T1
10 Máy lu bánh thép ≥ 10T ≥ 10T1
11 Máy nén khí Hoạt động tốt1
12 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt1
13 Máy ủi ≥ 110CV ≥ 110CV1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
15 Máy hàn ≥ 23KW ≥ 23KW5
16 Máy bơm nước ≥ 20KW ≥ 20KW2
17 Đầm cóc Hoạt động tốt2
18 Ô tô ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn5
19 Phòng Thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên nghành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận có đủ các phép thử thực hiện gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh Chủ sở hữu hoặc đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->