Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523738-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220509233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:17:00 đến ngày 2022-05-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,967,949,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.90384E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị cơ điện (điện, nước); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình đáp ứng các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BB bàn giao mặt bằng;+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa/trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt > 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt > 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài > 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài > 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc > 60T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc > 60T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Xây dựng nhà hội họp khu dân cư số 5 phường Hoàng Văn Thụ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu là: UBND quận Hoàng Mai, ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế- kỹ thuật: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý (trường hợp nhà thầu tham dự thầu là đơn vị sự nghiệp) với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT đính kèm TBMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết tháng 3/2022. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp E-HSDT của nhà thầu có nội dung cần làm rõ về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT19,955m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,663100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,795tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,286tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,069tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,525tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,525tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,232100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,155100m
10Gia công mặt bích đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,169tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT33mối nối
12Cọc dẫn ép âm cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cọc
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,913m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,366m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,443m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,433100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,206100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,275100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,275100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,275100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,054100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,638m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,409100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,33100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,37tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,752tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,469tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT21,333m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,095100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,048m3
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,62m3
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,067m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,096100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,038100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,069100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,069100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,069100m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,009100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,513m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,017100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,076tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,85m3
47Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,326m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,488m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,488m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,6m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,146m2
52Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,488m2
53Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,774m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,019100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,022tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,422m3
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT41 cấu kiện
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,363m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,393100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,132100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,304100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,304100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,304100m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,016100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,598m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,031100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,003tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,353tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,88m3
70Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,429m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT22,915m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT22,915m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT32,248m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,206m2
75Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT22,915m2
76Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18,825m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,129100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,117tấn
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,685m3
80Sản xuất và lắp dựng nắp đậy bể bằng Inox 304 dày 2mm (bao gồm bản lề, khoá chốt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,162100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,339tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,649tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,993tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,197m3
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,394100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,435tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,46tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,378tấn
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,936m3
91Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,659100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,065tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20,503m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,095100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,046tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,013tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,399m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,281100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,104tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,245tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3,328m3
102Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT22,145m3
103Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT42,785m3
104Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,602m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT436,479m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT358,978m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT173,341m2
108Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT121,882m2
109Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT152,61m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT346,834m
111Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT110,802m
112Đắp chi tiết 01Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
113Đắp chi tiết trang trí AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
114Đắp chi tiết đầu cột tầng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
115Đắp biểu tượng hoa senMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT436,479m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT806,811m2
118Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT160,199m2
119Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,29m2
120Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT14,155m2
121Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT74,664m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13,29m2
123Sản xuất và lắp dựng vách Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11,364m2
124Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10,92m2
125Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,52m2
126Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,2m2
127Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,745m2
128Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,31m2
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT43,695m2
130Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống gỉ, huỳnh tôn dày 0,42mm dập nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,45m2
131Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,258tấn
132Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12,961m2
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,39m2
134Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,1m2
135Sản xuất và lắp dựng tay nắm Inox dài 450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
136Sản xuất và lắp dựng bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
137Sản xuất và lắp dựng khoá sànMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
138Sản xuất và lắp dựng kẹp vuông trên, dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6bộ
139Sản xuất và lắp dựng kẹp gócMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6bộ
140Cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9,9m2
141Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
142Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
143Điều khiển từ xa có lắp trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2chiếc
144Khoá 2 cạnh lắp khoá bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2chiếc
145Rơ le chống sổ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
146Sản xuất và lắp dựng tấm ốp AluMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,022m2
147Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT72,477m2
148Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4,967m2
149Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT60,352m2
150Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT105,91m2
151Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,085m3
152Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT33,021m2
153Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,232tấn
154Gia công lan can bằng Inox 304 D32x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,035tấn
155Gia công lan can bằng Inox 304 15x15x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,086tấn
156Gia công lan can bằng Inox 304 60x60x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,005tấn
157Gia công lan can bằng Inox 304 30x30x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,021tấn
158Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT25,564m2
159Sản xuất và lắp dựng chụp Inox chân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT27cái
160Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT57,381m2
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,104100m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6,153m3
163Sản xuất và lắp dựng chữ Alu màu đỏ, dày 30mm, (độ dày lớp nhôm 0.1mm, độ dày tấm Alu 3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
164Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT34,13m2
165Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,045100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,03tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,402m3
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,036100m2
169Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
170Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
171Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
172Dây cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
173Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
174Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
175Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
176Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
177Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
178Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
179Lắp đặt thoát sàn Inox D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
180Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bể
181Van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
182Đầu chụp Inox thông hơi vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
183Máy bơm cấp nước (Q=3m3/h, H=30m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
184Lắp đặt đồng hồ cấp nước D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
185Lắp đặt ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,15100m
186Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,5100m
188Lắp đặt van khoá 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
189Lắp đặt van khoá 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
190Lắp đặt van khoá 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
191Lắp đặt rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
192Lắp đặt rắc co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
193Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
194Lắp đặt Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
195Lắp đặt Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7cái
196Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
197Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
198Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
199Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
200Lắp đặt cút HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
201Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50cái
202Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10cái
203Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
204Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
205Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
206Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
207Lắp đặt Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
208Kép đúc D25-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
209Nút bịt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT13cái
210Đai khởi thuỷ HDPE D150-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
211Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,1100m
212Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,4100m
213Lắp đặt ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,6100m
214Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,24100m
215Lắp đặt Tê nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
216Lắp đặt Y nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10cái
217Lắp đặt Tê nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
218Lắp đặt Y nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8cái
219Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
220Lắp đặt Cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
221Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9cái
222Lắp đặt Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
223Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
224Lắp đặt Cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12cái
225Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
226Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
227Lắp đặt Côn nhựa PVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
228Lắp đặt măng sông PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
229Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10cái
230Lắp đặt măng sông PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15cái
231Lắp đặt măng sông PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
232Bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
233Bịt thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5cái
234Lắp đặt Tủ điện Module 8 aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2hộp
235Lắp đặt Tủ điện Module 12 aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
236Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7bộ
237Lắp đặt đèn hắt gươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bộ
238Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
239Lắp đặt đèn gắn cột bóng Led 9W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4bộ
240Lắp đặt đèn Tuýp Led 1x9W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
241Lắp đặt đèn Tuýp Led 2 bóng 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18bộ
242Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT9cái
243Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió lắp trần kích thước 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
244Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
245Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
246Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
247Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
248Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20cái
249Đế âm cho công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT34cái
250Van phao điện cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
251Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT820m
252Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT690m
253Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20m
254Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20m
255Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT40m
256Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
257Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT40m
258Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20m
259Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT600m
260Zắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT100cái
261Măng sông D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6cái
262Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT200cái
263Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50cái
264Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
265Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
266Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11cái
267Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
268Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cọc
269Thép dẹt tiếp địa 30x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5m
270Dây đồng tròn đặc tiếp địa M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4m
271Ống thoát nước điều hoà D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20m
272Ống thoát nước điều hoà D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12m
273Tê nhựa D34-21Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
274Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,6m3
275Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,016100m3
276Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7cái
277Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7cái
278Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cọc
279Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT45cái
280Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT60m
281Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6m
282Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
283Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,92m3
284Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,019100m3
285Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,88100m
286Thuê thép hình (giá thuê 2.000 đ/kg/tháng) (tạm tính thuê trong vòng 1 tháng) (khấu hao đóng nhổ 3.5%/ lần đóng nhổ, khấu hao thuê trong 1 tháng là 1.17%/tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3.385,499kg
287Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT8,88100m cọc
288Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,005100m3
289Lớp Nilon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5,3m2
290Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,53m3
291Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,32m3
292Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,023100m3
293Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,023100m3
294Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,023100m3
295Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,012100m3
296Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,005100m3
297Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,49m3
298Lắp đặt ống nhựa PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,032100m
299Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,56m3
300Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,008100m3
301Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018100m3
302Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018100m3
303Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,018100m3
304Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,01100m2
305Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,41m3
306Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,65m3
307Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,56m2
308Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,01100m2
309Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,2m3
310Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,038tấn
311Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 cấu kiện
312Bộ nắp thu nước Composite, khung 530x960, nắp 430x860Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
313Hộp ngăn mùi hố ga, kích thước 860x430x115Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bộ
B HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,65 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3hộp
7Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
9Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT30m
10Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT76m
11Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT210 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT94m
13Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6m
14Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT78cái
15Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT48cái
16Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12hộp
17Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,310 cọc
18Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,75m3
19Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT110m
20Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT24bộ
21Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,85 đèn
22Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,45 đèn
23Lắp đặt đế đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,45 đèn
24Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT7cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
26Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT39m
27Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2m
28Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT35m
29Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT19cái
30Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT30cái
31Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11hộp
32Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3hộp
33Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11bộ
34Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,24100m
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,17100m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20,41m2
37Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,24100m
38Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,17100m
39Thép V5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4m
40Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18m
41Lắp đặt Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
42Lắp đặt Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
43Lắp đặt tê thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
44Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
45Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3hộp
46Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
47Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cuộn
48Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3cái
49Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
52Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cặp bích
53Lắp đặt gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4m
54Lắp bích thép, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cặp bích
55Lắp đặt gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT18m
56Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT 1000x600x200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
57Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
58Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2bộ
59Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12cái
60Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3hộp
61Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT31 bộ
62Tủ dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1hộp
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT5m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,05100m3
68Lắp đặt van1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
69Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cặp bích
70Lắp đặt gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2m
71Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
72Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
73Măng sông hàn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,06100m
75Măng sông ren trong nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
76Măng sông ren ngoải nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
77Măng sông tê hàn nhiệt D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2,75m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,028100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,028100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,028100m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,028100m3
83Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 máy
84Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT11 máy
85Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1tủ
86Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12m
87Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT10m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20m
89Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT30m
90Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12m
91Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50m
92Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT210 cái
93Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT0,510 cái
94Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
95Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
96Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
97Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
98Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
99Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
100Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
102Lắp đặt kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt Tê ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
104Lắp đặt cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
105Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt côn thu hàn 100/80 (côn lệch cho đường hút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
107Lắp đặt côn thu hàn 100/65 (côn đồng tâm cho đường hút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
108Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12cặp bích
109Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cặp bích
110Goăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT26cái
111Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4cái
112Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
113Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
114Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1cái
115Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 bể nước mồiMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1bể
116Bulong M14x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT30cái
117Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT100cái
118Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2cái
119Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1,2m3
120Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1tủ
121Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
122Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.nMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1chiếc
123Tủ trung điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1tủ
124Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT3bình
125Bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT15bình
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT20m2
2Búa liềm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
3Sao vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
4Khẩu hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Cái
5Cờ ĐảngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1
6Cờ Tổ QuốcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1
7Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
8Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
9Bục phát biểu Fami FM-03P hoặc tương đương: KT 780x520x1200, gỗ công nghiệp, sơn PUMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
10Tivi 55 inch LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
11Kệ để hệ thống âm thanh, tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Cái
12Đầu đĩa DVDMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Bộ
13Cục đẩy âm thanh (tương đương Yamaha P7000s)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Bộ
14Bàn Mixer (tương Yamaha 124CX)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
15Micro có dây (tương đương Shure PG48)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2Cái
16Micro không dây (Tương đương Shure U820)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2Cái
17Loa bật hội trường JBL.JRX715 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4Bộ
18Dây loaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50m
19Giá loa treo tường (Theo kích cỡ loa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT4Chiếc
20Tủ để thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Tủ
21Máy chiếu, màn chiếu và phụ kiện đi kèmMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2Bộ
22Bàn hội trường KT 1200x550x750 gỗ MDF bên ngoài dán gỗ veneerMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6Chiếc
23Ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12Chiếc
24Ghế hội trường GT06-S (Hòa phát hoặc tương đương) KT 405x505x1050, ghế tĩnh, tựa lưng hình oval, mặt ngồi và tựa lưng có mút bọc vải nỉ có hoa văn, khung, chân sắt ống 25x25 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT50Chiếc
25Bộ bàn họp văn phòng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
26Băng và nội quy hoạt độngMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT1Chiếc
27Giá sách báoMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6Chiếc
28Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT6Tủ
29Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT12m dài
30Điều hòa 1 chiều 24000TbuMô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.90384E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị cơ điện (điện, nước); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình đáp ứng các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BB bàn giao mặt bằng;+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;73
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp: 1 đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
3 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 1 đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
4 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
5 Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 1 đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
7 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt > 1,7kw Máy cắt > 1,7kw1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
3 Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại2
4 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
5 Máy khoan bê tông 1,5Kw Máy khoan bê tông 1,5Kw2
6 Máy mài > 1,0kW Máy mài > 1,0kW2
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
10 Máy đào Máy đào 1
11 Máy ép cọc > 60T Máy ép cọc > 60T1
12 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->