Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:17:00 đến ngày 2022-05-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,967,949,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.90384E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị cơ điện (điện, nước); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình đáp ứng các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BB bàn giao mặt bằng;+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt > 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt > 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài > 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài > 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc > 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc > 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị. Xây dựng nhà hội họp khu dân cư số 5 phường Hoàng Văn Thụ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công; b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu như yêu cầu tại Mục 3, mẫu số 13A E-HSMT đính kèm TBMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ đọng thuế đến hết tháng 3/2022. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BB bàn giao mặt bằng; hoặc BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp E-HSDT của nhà thầu có nội dung cần làm rõ về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội.
Điện thoại: 043 6421820 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 043 6421820 Fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của cá nhân, đơn vị tham gia theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Hoàng Mai, địa chỉ: UBND quận Hoàng Mai - Khu trung tâm hành chính quận Hoàng Mai, phường Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19,955 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,663 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,232 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 10 | Gia công mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33 | mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,443 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,638 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,409 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 21,333 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 47 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,488 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,488 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,146 | m2 |
| 52 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,488 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,774 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,363 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,393 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,429 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 32,248 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,206 | m2 |
| 75 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18,825 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,685 | m3 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng nắp đậy bể bằng Inox 304 dày 2mm (bao gồm bản lề, khoá chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,162 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,993 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,197 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,394 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,378 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,936 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,659 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,065 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,503 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3,328 | m3 |
| 102 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 22,145 | m3 |
| 103 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 42,785 | m3 |
| 104 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,602 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 436,479 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 358,978 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 173,341 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 121,882 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 152,61 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 346,834 | m |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 110,802 | m |
| 112 | Đắp chi tiết 01 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Đắp chi tiết trang trí A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Đắp chi tiết đầu cột tầng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Đắp biểu tượng hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 436,479 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 806,811 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 160,199 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,29 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 14,155 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 74,664 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13,29 | m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng vách Compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11,364 | m2 |
| 124 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 125 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 126 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,2 | m2 |
| 127 | Cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,745 | m2 |
| 128 | Vách kính cố định, vách khung nhôm kính, kính trắng an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,31 | m2 |
| 129 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 43,695 | m2 |
| 130 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống gỉ, huỳnh tôn dày 0,42mm dập nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,45 | m2 |
| 131 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12,961 | m2 |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,39 | m2 |
| 134 | Sản xuất và lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 135 | Sản xuất và lắp dựng tay nắm Inox dài 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Sản xuất và lắp dựng bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Sản xuất và lắp dựng khoá sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 138 | Sản xuất và lắp dựng kẹp vuông trên, dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 139 | Sản xuất và lắp dựng kẹp góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 141 | Động cơ dùng cho cửa cuốn khe thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Điều khiển từ xa có lắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 144 | Khoá 2 cạnh lắp khoá bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | chiếc |
| 145 | Rơ le chống sổ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Sản xuất và lắp dựng tấm ốp Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,022 | m2 |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 72,477 | m2 |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4,967 | m2 |
| 149 | Lát gạch lá nem 300x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60,352 | m2 |
| 150 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 105,91 | m2 |
| 151 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,085 | m3 |
| 152 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 33,021 | m2 |
| 153 | Gia công lan can bằng Inox 304 D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 154 | Gia công lan can bằng Inox 304 D32x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 155 | Gia công lan can bằng Inox 304 15x15x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 156 | Gia công lan can bằng Inox 304 60x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 157 | Gia công lan can bằng Inox 304 30x30x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 158 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 25,564 | m2 |
| 159 | Sản xuất và lắp dựng chụp Inox chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 160 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 57,381 | m2 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6,153 | m3 |
| 163 | Sản xuất và lắp dựng chữ Alu màu đỏ, dày 30mm, (độ dày lớp nhôm 0.1mm, độ dày tấm Alu 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34,13 | m2 |
| 165 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,402 | m3 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,036 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Dây cấp Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 178 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt thoát sàn Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 181 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Đầu chụp Inox thông hơi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Máy bơm cấp nước (Q=3m3/h, H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 188 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt van khoá 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Kép đúc D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Nút bịt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 210 | Đai khởi thuỷ HDPE D150-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 215 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt măng sông PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 233 | Bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 234 | Lắp đặt Tủ điện Module 8 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 235 | Lắp đặt Tủ điện Module 12 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 236 | Lắp đặt đèn áp trần bóng Led 1x14W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 237 | Lắp đặt đèn hắt gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 239 | Lắp đặt đèn gắn cột bóng Led 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 1x9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn Tuýp Led 2 bóng 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 242 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 243 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió lắp trần kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 249 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 250 | Van phao điện cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 820 | m |
| 252 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 690 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 254 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 600 | m |
| 260 | Zắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 261 | Măng sông D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 262 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 200 | cái |
| 263 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 264 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 267 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 268 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 269 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 270 | Dây đồng tròn đặc tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 271 | Ống thoát nước điều hoà D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 272 | Ống thoát nước điều hoà D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 273 | Tê nhựa D34-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 274 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 275 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 276 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 277 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 278 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 279 | Cọc đỡ dây D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 280 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 281 | Thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 282 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 284 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 285 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,88 | 100m |
| 286 | Thuê thép hình (giá thuê 2.000 đ/kg/tháng) (tạm tính thuê trong vòng 1 tháng) (khấu hao đóng nhổ 3.5%/ lần đóng nhổ, khấu hao thuê trong 1 tháng là 1.17%/tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3.385,499 | kg |
| 287 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 8,88 | 100m cọc |
| 288 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 289 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 291 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 292 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 295 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 296 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 300 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 302 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 303 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 304 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 305 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 306 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 307 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 308 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 309 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 310 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 311 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 312 | Bộ nắp thu nước Composite, khung 530x960, nắp 430x860 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 313 | Hộp ngăn mùi hố ga, kích thước 860x430x115 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 76 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 10 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 94 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 18 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 19 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 10m |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đế đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20,41 | m2 |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 39 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 40 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 46 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | m |
| 54 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 18 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT 1000x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 61 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 62 | Tủ dụng cụ phá dỡ 1400x800x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 5 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt van1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | m |
| 71 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Măng sông hàn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 75 | Măng sông ren trong nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Măng sông ren ngoải nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Măng sông tê hàn nhiệt D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 83 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 84 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=45 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 85 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 94 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 (côn lệch cho đường hút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 (côn đồng tâm cho đường hút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 109 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 110 | Goăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 bể nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 116 | Bulong M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 120 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 121 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 122 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5l/s; H=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | chiếc |
| 123 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 124 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 3 | bình |
| 125 | Bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 15 | bình |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm sân khấu: chất liệu vải nhung dày bao gồm cả suốt treo và vải căng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 20 | m2 |
| 2 | Búa liềm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Khẩu hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Lá |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Lá |
| 7 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Bục phát biểu Fami FM-03P hoặc tương đương: KT 780x520x1200, gỗ công nghiệp, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Tivi 55 inch LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Đầu đĩa DVD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Cục đẩy âm thanh (tương đương Yamaha P7000s) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Bàn Mixer (tương Yamaha 124CX) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro có dây (tương đương Shure PG48) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Micro không dây (Tương đương Shure U820) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Loa bật hội trường JBL.JRX715 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Giá loa treo tường (Theo kích cỡ loa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 20 | Tủ để thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 21 | Máy chiếu, màn chiếu và phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Bàn hội trường KT 1200x550x750 gỗ MDF bên ngoài dán gỗ veneer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 23 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 24 | Ghế hội trường GT06-S (Hòa phát hoặc tương đương) KT 405x505x1050, ghế tĩnh, tựa lưng hình oval, mặt ngồi và tựa lưng có mút bọc vải nỉ có hoa văn, khung, chân sắt ống 25x25 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 50 | Chiếc |
| 25 | Bộ bàn họp văn phòng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 26 | Băng và nội quy hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 27 | Giá sách báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 28 | Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 6 | Tủ |
| 29 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 12 | m dài |
| 30 | Điều hòa 1 chiều 24000Tbu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.451923E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.90384E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải bao gồm các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện) và lắp đặt thiết bị cơ điện (điện, nước); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; xây dựng công trình đáp ứng các yêu cầu dưới đây: Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C; Có > 07 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu); Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…); Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là HĐ kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ BB bàn giao mặt bằng;+ BBNT giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ BBNT đưa vào sử dụng;+ BBNT quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;+ Tài liệu khác chứng minh được năng lực, kinh nghiệm của nhân sự theo yêu cầu trên (Ví dụ: Nhật ký thi công có xác nhận của Chủ đầu tư, tư vấn giám sát; Bản vẽ hoàn công …).- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp: | 1 | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: | 1 | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: | 1 | đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật liên quan đến gói thầu như: xây dựng; điện; cấp thoát nước.- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)- Đã tham gia kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trở lên. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành: Kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…);- Đã tham gia ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc hạng mục công việc;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoặc đang thực hiện gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt > 1,7kw | Máy cắt > 1,7kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại | Máy đầm dùi 1,5Kw, đầm bàn 1kW, đầm cóc 02 máy mỗi loại | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Máy khoan bê tông 1,5Kw | 2 |
| 6 | Máy mài > 1,0kW | Máy mài > 1,0kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 10 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 11 | Máy ép cọc > 60T | Máy ép cọc > 60T | 1 |
| 12 | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BTN, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi