Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI 379 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 16:42:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,293,846,830 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa, vận hành máy, điện , hàn, cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI 379 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà ở và nhà tắm các Trung đội Đại đội Bộ binh 10 thuộc Ban CHQS huyện Bù Đốp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định tại Mẫu số 13B (Webform trên Hệ thống). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng gồm: + Hóa đơn xuất của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh đã xuất cho chủ đầu tư các công trình trong từng năm đối với công việc đang thực hiện hoặc đã hoàn thành; + Hoặc các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (Nhà thầu phải cung cấp thông tin sau đây để chứng minh: Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán và giao dịch thanh toán của ngân hàng cho đợt thanh toán tương ứng). - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong E-HSMT - Riêng CCNLHĐXD nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo yêu cầu chủ đầu tư thì nhà thầu sẽ bị loại, chủ đầu tư mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu cung cấp là: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban chỉ huy quân sự huyện Bù Đốp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bù Đốp; Ðường Lê Hồng Phong, khu phố Thanh Xuân, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Ðốp; Điện thoại: 02713.3563.572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy quân sự huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước; KP Thanh Xuân, TT Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0984777798. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 1 | |||
| B | SƠN NƯỚC TƯỜNG, SỬA CHỮA CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 256,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,24 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 256,44 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,24 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 453,88 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 200,24 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 371,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính (khung thép hộp 30x60x1.4l, chưa kính) (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa sổ cánh mở khung sắt kính (khung thép hộp 30x60x1.4l, chưa kính) (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 14 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp kính trắng dày 5li cửa đi, cửa sổ (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1024 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x40)cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,4 | m2 |
| D | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| E | SỬA CHỮA LA PHÔNG, MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 115,32 | m2 |
| 2 | Lợp la phông bằng tôn lạnh dày 3.2zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1532 | 100m2 |
| 3 | CCLĐ chỉ nhựa la phông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,4 | m |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0564 | 100m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 205,64 | m2 |
| F | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu: công tắc, ổ cắm, dây điện, bóng đèn ... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn Doublewing 2x36W - 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 2P-6kA 30A-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB - 2P-6kA 63A-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Băng keo cách điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cuộn |
| G | NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 2 | |||
| H | SƠN NƯỚC TƯỜNG, SỬA CHỮA CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 261,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 204,24 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 261,72 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 204,24 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 465,96 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 114,76 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 204,24 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 376,48 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính (khung thép hộp 30x60x1.4l, chưa kính) (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa sổ cánh mở khung sắt kính (khung thép hộp 30x60x1.4l, chưa kính) (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 14 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 15 | Cung cấp kính trắng dày 5li cửa đi, cửa sổ (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1024 | 100m2 |
| I | SỬA CHỮA NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,87 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 177,4 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x40)cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 130,8 | m2 |
| J | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| K | SỬA CHỮA LA PHÔNG, MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 115,32 | m2 |
| 2 | Lợp la phông bằng tôn lạnh dày 3.2zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1532 | 100m2 |
| 3 | CCLĐ chỉ nhựa la phông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,4 | m |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0564 | 100m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 205,64 | m2 |
| L | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu: công tắc, ổ cắm, dây điện, bóng đèn ... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn Doublewing 2x36W - 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 2P-6kA 30A-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB - 2P-6kA 63A-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Băng keo cách điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cuộn |
| M | NHÀ Ở TRUNG ĐỘI 3 | |||
| N | SƠN NƯỚC TƯỜNG, SỬA CHỮA CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 268,6 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,44 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 213,76 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 268,6 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt xà dầm trần ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 62,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 213,76 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 544,8 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 482,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 213,76 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 331,04 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,1024 | 100m2 |
| O | SỬA CHỮA NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8,296 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,92 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (40x40)cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 165,92 | m2 |
| P | CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,16 | m2 |
| Q | SỬA CHỮA LA PHÔNG, MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 111,6 | m2 |
| 2 | Lợp la phông bằng tôn lạnh dày 3.2zem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,116 | 100m2 |
| 3 | CCLĐ chỉ nhựa la phông | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 73,2 | m |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0564 | 100m2 |
| 5 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 205,64 | m2 |
| R | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu: công tắc, ổ cắm, dây điện, bóng đèn ... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn Doublewing 2x36W - 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 2P-6kA 30A-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB - 2P-6kA 63A-220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x2,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 330 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x4.0mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 13 | Băng keo cách điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cuộn |
| S | SỬA CHỮA NHÀ TẮM TRUNG ĐỘI 1-2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 97,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,87 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 97,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,87 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 245,99 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 148,87 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 97,12 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi khung 3x5cm, panô cao 0,9m nhôm Đài Loan, kính 5li (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,0368 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,86 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,893 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,86 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (30x30)cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 37,86 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5146 | 100m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 51,46 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu: công tắc, ổ cắm, dây điện, bóng đèn ... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 19 | Lắp đặt bóng đèn Doublewing 2x36W - 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 23 | Băng keo cách điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 15x15xD90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm mới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | CCLĐ đi lại hệ thống đường ống cấp thoát nước cho toàn bộ nhà vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| T | SỬA CHỮA NHÀ TẮM TRUNG ĐỘI 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150,52 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ ngoài nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,85 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường bằng vòi xịt nước áp lực cao, lăn 01 lớp sơn lót trước khi bả với bề mặt tường cột trụ trong nhà | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150,52 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 295,37 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150,52 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 144,85 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 163,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 163,64 | m2 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện (25x40)cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 163,64 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, khung sắt bảo vệ cửa sổ | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung 3x5cm, panô cao 0,9m nhôm Đài Loan, kính 5li (theo Thông báo giá Sở Xây dựng tháng 01/2022) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,05 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,5192 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,08 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,08 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện (25x25)cm, vữa XM M75 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 108,08 | m2 |
| 18 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1748 | 100m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 117,48 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu: công tắc, ổ cắm, dây điện, bóng đèn ... | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Gói |
| 21 | Lắp đặt bóng đèn Doublewing 2x36W - 220V | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện đồng đơn 1x1,5mm2 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 25 | Băng keo cách điện | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 15x15xD90 | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí xổm mới | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 30 | CCLĐ đi lại hệ thống đường ống cấp thoát nước cho toàn bộ nhà vệ sinh | Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là: Công trình hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, tài liệu của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình, hóa đơn GTGT hoặc Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Kỹ thuật công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 7) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt các thiết bị | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Điện tử viễn thông/điện/điện kỹ thuật/cơ khí.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát các công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với công trình đang xét.* Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật.+ Đã hoàn thành chương trình: Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo nghị định 136/2020/NĐ-CP) .+ Có chứng minh nhân/thẻ căn cước.+ Đã từng làm cán bộ phụ trách PCCC, an toàn cháy nổ ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại với gói thầu đang xét.*Lưu ý:-Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, Chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ, rõ nội dung theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV của E-HSMT, nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết thời gian tốt nghiệp đại học thì phải scan kèm theo E-HSDT tất cả các văn bằng, chứng chỉ để có cơ sở đánh giá nhân sự. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 10 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) và có đủ các loại nghề sau đây: xây dựng hoặc nề, cofa, vận hành máy, điện , hàn, cấp thoát nước.+ Có thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Có chứng minh nhân dân/thẻ căn cước.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề.- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E- HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực và số năm kinh nghiệm nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, chứng nhận, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực, có hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lit;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm nước,Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy cắt thép | Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Khoan;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm dùi;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy tời | Đặc điểm thiết bị: Tời vật tư, vật liệu;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Đặc điểm thiết bị: Thi công trên cao;Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | 50 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu; còn hạn đăng kiểm,Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Đầm đấtTài liệu chứng minh: Hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi