Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 16:22:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,663,843 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36666E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình. Trường Tiểu học Đường Âm; Hạng mục: Sửa chữa sân, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Đường Âm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Thể–Hiệu trưởng Trường Tiểu học Đường Âm; Đ/c: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang;; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; Đ/c:Tổ 13, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống kè, Tường chắn đá hộc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 152,3 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 21,1404 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 234,893 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 6,6413 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 16,85 | 100m3 | |
| 6 | Đá dăm đệm, lót móng | 0,1855 | 100m3 | |
| 7 | ống thoát nước- Đường kính ống 60mm | 8,2 | m | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 19,9689 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,38 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 140,28 | m3 | |
| 11 | Bê tông thân kè, M200, đá 1x2, XM PCB40 | 374,15 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 27,6386 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,66 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: Cổng - tường rào - sân | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 7,7194 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,0735 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phế thẩi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,0772 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,2832 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,8755 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,0128 | 100m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 143,46 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,46 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 45,612 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,612 | 1m2 | |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,878 | 1m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,925 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,33 | m3 | |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | 0,37 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | 4,3734 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 80,208 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | 37 | m | |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 80,208 | m2 | |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 4,56 | 1m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,57 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | 2,28 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,1 | m2 | |
| 23 | ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB30 | 9,5 | m2 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,52 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 0,0306 | 100m3 | |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,45 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,15 | m3 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 15 | m3 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 150 | m2 | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 31,752 | 1m3 | |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 27,344 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | 0,2734 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | 1,156 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1926 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0028 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0066 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,156 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0227 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,143 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4364 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,0816 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2143 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1085 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | 6,9643 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | 1,8967 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 34,4909 | m2 | |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | 8,16 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 43,64 | m2 | |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 54 | m | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 55 | m | |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 17 | m | |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 61,544 | m2 | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7177 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,3463 | m2 | |
| 57 | Quả cầu | 2 | quả | |
| 58 | Biển tên trường | 1 | biển | |
| 59 | Bảng thông báo ở công trường | 1 | bảng | |
| 60 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,51 | 100m3 | |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | 0,17 | m3 | |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 17 | m3 | |
| 63 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 1.176 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB30 | 1.176 | m2 | |
| 65 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,612 | 100m3 | |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 0,204 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: Nhà tắm | |||
| 1 | Cắt bê tông sân để đào móng nhà tắm | 1,452 | 10m | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,3143 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,3452 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông. vữa XM M50, XM PCB30 | 2,338 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | 0,0352 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3872 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0066 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0319 | tấn | |
| 9 | Lấp lại đất móng | 1,1 | m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0054 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,541 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | 10,4645 | m3 | |
| 13 | Bê tông lanh tô M200 đã 1x2 | 0,044 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0079 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,108 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | 1,1273 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0924 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0924 | tấn | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | 10,8 | m2 | |
| 20 | Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,154 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 50,2632 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 13,216 | m2 | |
| 23 | Ốp tường Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB30 | 33,768 | m2 | |
| 24 | Lát nền gạch chống trơn 30x30 | 6,0256 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,216 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 50,2632 | m2 | |
| 27 | Cửa khung nhôm màu trắng, kính mờ dày 5ly + phụ kiện | 5,88 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,88 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,3 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 18 | cái | |
| 33 | Rắc co PPR D25 | 6 | cái | |
| 34 | Van khóa | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 4 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 38 | Mặt công tắc | 8 | hộp | |
| 39 | Dây đơn PVC Cu 1x1,5 | 50 | m | |
| 40 | Ống nhựa U PVC D75 | 0,1 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt chếch, cút, tê D75 | 11 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: Cải tạo nhà lưu trú giáo viên | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt và hạt) | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt và hạt) | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | 1 | cái | |
| 11 | Hôp điện phòng chứa 6 aptomat - sino | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 5 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 500x700 | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm | 300 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5 | 150 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn đôi PVC/PVC/Cu 2x4 | 50 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 4 | 25 | m | |
| 18 | Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm | 165 | m | |
| 19 | Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 2,5mm | 75 | m | |
| 20 | Máng điện 24 x 14 | 165 | m | |
| 21 | Máng điện 30 x 14 | 25 | m | |
| E | HẠNG MỤC: Nhà lưu trú học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,96 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 0,13 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng | 20 | công | |
| 4 | Cửa đi kính an toàn khung nhôm màu - ghi (gồm cả phụ kiện) - cửa nhôm hệ Xingfa | 24,64 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ kính an toàn khung nhôm màu ghi (gồm cả phụ kiện) - cửa nhôm hệ Xingfa | 13,44 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1269 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,0237 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,44 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 38,08 | m2 | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 31,779 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 14 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 14 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 21 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 21 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | 1 | cái | |
| 21 | Hôp điện phòng chứa 6 aptomat - sino | 7 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | 7 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 500x700 | 1 | 1 tủ | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm | 400 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5 | 250 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn đôi PVC/PVC/Cu 2x4 | 80 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x 4 | 40 | m | |
| 28 | Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm | 200 | m | |
| 29 | Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 2,5mm | 125 | m | |
| 30 | Máng điện 24 x 14 | 200 | m | |
| 31 | Máng điện 30 x 14 | 400 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36666E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥150L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥1Kw | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥0,62kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥1Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi