Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524695-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220524311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 16:22:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,663,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36666E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình.
Trường Tiểu học Đường Âm; Hạng mục: Sửa chữa sân, cổng, hàng rào và các hạng mục phụ trợ.
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022, 2023 và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đường Âm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH Hoàng Tuấn HG; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Mê; + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chỉnh - Kế hoạch huyện Bắc Mê; + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chỉnh - Kế hoạch huyện Bắc Mê;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và Phát triển xây dựng số 9 , địa chỉ: SN120, đường Nguyễn Du, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đường Âm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Đường Âm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Thể–Hiệu trưởng Trường Tiểu học Đường Âm; Đ/c: Trung tâm xã Đường Âm, huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang;;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn ĐT&PT xây dựng số 9; Đ/c:Tổ 13, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phốHà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cải tạo hệ thống kè, Tường chắn đá hộc
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph152,3m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III21,1404100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III234,8931m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,906,6413100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III16,85100m3
6Đá dăm đệm, lót móng0,1855100m3
7ống thoát nước- Đường kính ống 60mm8,2m
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy19,9689100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4056,38m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40140,28m3
11Bê tông thân kè, M200, đá 1x2, XM PCB40374,15m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,3m3
13Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB3027,6386m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,66m3
B HẠNG MỤC: Cổng - tường rào - sân
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công7,7194m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,0735tấn
3Vận chuyển phế thẩi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,0772100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,2832m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,8755tấn
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,0128100m3
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột143,46m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ143,46m2
9Cạo rỉ các kết cấu thép45,612m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,6121m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,8781m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,925m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB303,33m3
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,0,37m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB304,3734m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3080,208m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB3037m
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ80,208m2
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III4,561m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,57m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB302,28m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,1m2
23ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB309,5m2
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,52m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III0,0306100m3
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,900,45100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,15m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB4015m3
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30150m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III31,7521m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công27,344m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III0,2734100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB301,156m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1926100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,0028m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0066tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,156tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,16100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,1m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0227tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,143tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4364100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4020,0816m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2143tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1085tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB306,9643m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB301,8967m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3034,4909m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB308,16m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3043,64m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3054m
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3055m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3017m
54Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ61,544m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7177tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửa18,3463m2
57Quả cầu2quả
58Biển tên trường1biển
59Bảng thông báo ở công trường1bảng
60San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,900,51100m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB400,17m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4017m3
63Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông1.176m2
64Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M50, PCB301.176m2
65San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,900,612100m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB400,204m3
C HẠNG MỤC: Nhà tắm
1Cắt bê tông sân để đào móng nhà tắm1,45210m
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,31431m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,3452m3
4Xây móng bằng gạch bê tông. vữa XM M50, XM PCB302,338m3
5Ván khuôn giằng móng0,0352100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,3872m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0066tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0319tấn
9Lấp lại đất móng1,1m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0054100m3
11Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,541m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB3010,4645m3
13Bê tông lanh tô M200 đã 1x20,044m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0079tấn
15Ván khuôn gỗ sàn mái0,108100m2
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB401,1273m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0924tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0924tấn
19Trát trần, vữa XM M50, PCB3010,8m2
20Láng mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB309,154m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3050,2632m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3013,216m2
23Ốp tường Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB3033,768m2
24Lát nền gạch chống trơn 30x306,0256m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,216m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ50,2632m2
27Cửa khung nhôm màu trắng, kính mờ dày 5ly + phụ kiện5,88m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm5,88m2
29Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen4bộ
30Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm4cái
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm0,3100m
32Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn18cái
33Rắc co PPR D256cái
34Van khóa1cái
35Lắp đặt bình nóng lạnh 30L4bộ
36Lắp đặt đèn sát trần có chụp D2504bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
38Mặt công tắc8hộp
39Dây đơn PVC Cu 1x1,550m
40Ống nhựa U PVC D750,1100m
41Lắp đặt chếch, cút, tê D7511cái
D HẠNG MỤC: Cải tạo nhà lưu trú giáo viên
1Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng10bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp10bộ
3Lắp đặt quạt treo tường10cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu15cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt và hạt)4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt và hạt)10cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16A15cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 20A5cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 25A5cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A1cái
11Hôp điện phòng chứa 6 aptomat - sino5cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm25hộp
13Lắp đặt tủ điện 500x70011 tủ
14Lắp đặt dây đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm300m
15Lắp đặt dây đơn 1x 2,5150m
16Lắp đặt dây dẫn đôi PVC/PVC/Cu 2x450m
17Lắp đặt dây đơn 1x 425m
18Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm165m
19Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 2,5mm75m
20Máng điện 24 x 14165m
21Máng điện 30 x 1425m
E HẠNG MỤC: Nhà lưu trú học sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,96m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa0,13tấn
3Tháo dỡ hệ thống điện cũ hỏng20công
4Cửa đi kính an toàn khung nhôm màu - ghi (gồm cả phụ kiện) - cửa nhôm hệ Xingfa24,64m2
5Cửa sổ kính an toàn khung nhôm màu ghi (gồm cả phụ kiện) - cửa nhôm hệ Xingfa13,44m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1269tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,02371m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa13,44m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm38,08m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m231,779m2
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng14bộ
12Lắp đặt đèn sát trần có chụp14bộ
13Lắp đặt quạt treo tường14cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu21cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 16A21cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 20A7cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 25A7cái
20Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A1cái
21Hôp điện phòng chứa 6 aptomat - sino7cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm27hộp
23Lắp đặt tủ điện 500x70011 tủ
24Lắp đặt dây đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm400m
25Lắp đặt dây đơn 1x 2,5250m
26Lắp đặt dây dẫn đôi PVC/PVC/Cu 2x480m
27Lắp đặt dây đơn 1x 440m
28Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 1,5mm200m
29Dây tiếp địa đơn PVC - Cu 1 x 2,5mm125m
30Máng điện 24 x 14200m
31Máng điện 30 x 14400m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.36666E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L2
2 Máy đầm dùi ≥1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥1Kw1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW1
6 Máy cắt gạch ≥1Kw1
7 Máy hàn ≥23Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->