Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:58:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,470,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7054005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.529.187.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); + Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tải > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án huyện Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp trường TH Mạc Đĩnh Chi 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,598 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | 100m3 |
| 4 | CC đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,345 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,714 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,638 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,035 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,135 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,213 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,974 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,983 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,87 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,535 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,673 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,69 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,964 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,833 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,784 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,434 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,304 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,027 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | tấn |
| 43 | Rải Lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,024 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 48 | Rải Lớp nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,364 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,691 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,209 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,59 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,61 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,63 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,26 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,984 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,184 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,336 | m2 |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,36 | m2 |
| 65 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,45 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,45 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,28 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,48 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,565 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,59 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,61 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,95 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,944 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,54 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,554 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,36 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,69 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,65 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,76 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.014,01 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,15 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,942 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,018 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,776 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,156 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,48 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,195 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,562 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | 100m2 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,768 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,768 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,768 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m2 |
| 100 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,32 | m2 |
| 101 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,32 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,72 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,76 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,48 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,54 | m2 |
| 113 | Vách ngăn compact dày 18, phụ kiện inox hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | m2 |
| 115 | Lắp đặt tay vịn người khuyết tật inox 304 D32 dày 1,2 (805x145) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tay vịn inox 304 D32 dày 1,2 (942mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | CC cửa đi 2 cánh kết hợp vách cố định khung sắt hộp (40x80x1,4), kính cường lực 8mm-sơn tĩnh điện-hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m2 |
| 118 | CC cửa đi 01 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 119 | CC cửa đi 01 cánh mở lùa không kính, cửa khung nhôm hệ 1000, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 120 | CC cửa sổ lùa 04 cánh khung sắt hộp (40x80x1,4), khung hoa sắt hộp (20x20x1,2), kính cường lực 5 ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 121 | CC cửa sổ mở hắt 02 cánh, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly- hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 122 | CC cửa sổ mở hắt 02 cánh, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly- hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 123 | CC vách kính cố định khung sắt hộp (40x80x1,4), khung bao sắt hộp 50x100x1,4; kính cường lực dày 8ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 124 | CC vách kính cố định khung bao sắt hộp 50x100x1,4; kính cường lực dày 8ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,36 | m2 |
| 126 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m2 |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,92 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,896 | m2 |
| 129 | CC lan can hành lang inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2 ly, trụ đỡ inox D25 dày 1ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,8 | m |
| 130 | CC lan can vách kính inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2ly; giằng đứng chính inox D30 dày 1,2 ly; giằng đứng inox D25 dày 1ly; giằng ngang inox D30 dày 1,2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 131 | CC lan can cầu thang inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2ly; giằng đứng chính inox D30 dày 1,2 ly; giằng đứng inox D25 dày 1ly; giằng ngang inox D30 dày 1,2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,033 | m2 |
| 132 | CC lan can cam dốc inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2ly; giằng đứng chính inox D30 dày 1,2 ly; giằng đứng inox D25 dày 1ly; giằng ngang inox D30 dày 1,2ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,593 | m2 |
| 134 | CC thang lên mái bằng inox 304 (thanh ngang inox 304 D30 dày 1,4ly; thanh đứng inox 304 D40 dày 1,4ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | md |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt (vận dụng cho công tác lắp dựng thang inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 136 | CC nẹp nhôm 120x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa inox 304 gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt van bi khóa đồng 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt đầu nối ren trong đồng PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn giảm PVC D42/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối ống chữ Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối ống chữ Y giảm PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 162 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 163 | Lắp đặt y ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tủ điện kim loại tole dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 700x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt tủ điện kim loại tole dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 500x400x180) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 167 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 170 | Lắp đặt đèn led âm trần trong D110 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18W dài 1,2m máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x20W dài 1,2m (dùng cho lớp học) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | bộ |
| 174 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 700+ công tắc dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (một chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hai chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 181 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 182 | Lắp đặt đế âm tường đôi, ba + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 183 | Lắp đặt đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 184 | MCCB-3P-150A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | MCCB-1P-125A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | MCCB-1P-50A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | MCB-1P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 189 | MCB-1P-20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | RCBO-1P+N-30mmA-10A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 191 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 194 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 195 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 197 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 199 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 200 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 (Dây E) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 204 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP(điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 205 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 206 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt dây CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 210 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,119 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m2 |
| 212 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | m3 |
| 213 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | tấn |
| 214 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,356 | 10m2 |
| 215 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,636 | tấn |
| 216 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 217 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 218 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 219 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp ni long chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,273 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,727 | m3 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện sinh hoạt 3Hp (Q=30m3/h; H=30m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt phao điện báo mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đồng 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lúp bê bằng đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gạt đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọc Y D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm cao su chống rung D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,19 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 5,51 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | m2 |
| 36 | Vật liệu lọc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,64 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 47 | CCLD nắp đan hố ga bằng gang, kích thước 900x900, tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,033 | 100m3 | |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | đ.ống |
| 61 | Lắp đặt gối đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m.noi |
| D | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê giảm hàn D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm ren D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co hàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co ren D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bầu giảm hàn D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm ren D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,478 | m2 |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 3x(2x18AWG)/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x16AWG/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 23 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 25 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 26 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt đế cột kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 33 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Cáp neo cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 38 | Kéo rải dây đồng dẫn sét D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 40 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x250, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P-150A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x(4x25mm2)+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 8 | Lớp gạch thẻ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.375 | viên |
| 9 | Lớp báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c.kien |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7054005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.529.187.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); + Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | +Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông > 250L | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 6 | Máy duỗi sắt | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 2 |
| 8 | Tời kéo vật liệu | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT | 1 |
| 13 | Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Xe tải > 5T | Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 15 | Máy ủi | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 16 | Xe lu | Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi