Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520021-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220519714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:58:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,470,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7054005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.529.187.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); + Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải > 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp trường TH Mạc Đĩnh Chi
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Xây dựng Kiến Giang; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,502100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,598100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,135100m3
4CC đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V168,345m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,714m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,09m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,739m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,035tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,135tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,213m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,645100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,974m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,983m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V26,87m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,535100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,673tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V48,69m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,737tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,964tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V132,833m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,784100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V13,434tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,164m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,284m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,466100m2
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,304m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,027m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,478100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402tấn
43Rải Lớp nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,803100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,024m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207m3
46Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
48Rải Lớp nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,175m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,175m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,175m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V237,364m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,691m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,209m3
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V588,59m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,61m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,63m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,26m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,984m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,184m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,336m2
64Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.172,36m2
65Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V967,45m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V687,45m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V363,28m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,2m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,48m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,565m2
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V588,59m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V297,61m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V318,95m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V198,944m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V907,54m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V496,554m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,36m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V565,69m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V841,65m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V437,76m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.014,01m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.003,15m2
83Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V701,942m2
84Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V343,018m2
85Lát nền, sàn bằng đá Granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V43,776m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V21,156m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
89Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V54,48m2
90Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V21,195m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V50,562m2
92Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,859tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,859tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V5,63100m2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,768m2
96Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V37,768m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V37,768m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9m2
100Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,32m2
101Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,3m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,32m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,3m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,72m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,3m2
108Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V54,76m2
109Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,18m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V136,48m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V60,06m2
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V75,54m2
113Vách ngăn compact dày 18, phụ kiện inox hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V80,7m2
114Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,7m2
115Lắp đặt tay vịn người khuyết tật inox 304 D32 dày 1,2 (805x145)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt Tay vịn inox 304 D32 dày 1,2 (942mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117CC cửa đi 2 cánh kết hợp vách cố định khung sắt hộp (40x80x1,4), kính cường lực 8mm-sơn tĩnh điện-hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V128,16m2
118CC cửa đi 01 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
119CC cửa đi 01 cánh mở lùa không kính, cửa khung nhôm hệ 1000, phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
120CC cửa sổ lùa 04 cánh khung sắt hộp (40x80x1,4), khung hoa sắt hộp (20x20x1,2), kính cường lực 5 ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
121CC cửa sổ mở hắt 02 cánh, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly- hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
122CC cửa sổ mở hắt 02 cánh, cửa khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 5ly- hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
123CC vách kính cố định khung sắt hộp (40x80x1,4), khung bao sắt hộp 50x100x1,4; kính cường lực dày 8ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V18,96m2
124CC vách kính cố định khung bao sắt hộp 50x100x1,4; kính cường lực dày 8ly - sơn tĩnh điện - hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V252,36m2
126Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
127Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,92m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,896m2
129CC lan can hành lang inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2 ly, trụ đỡ inox D25 dày 1ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V133,8m
130CC lan can vách kính inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2ly; giằng đứng chính inox D30 dày 1,2 ly; giằng đứng inox D25 dày 1ly; giằng ngang inox D30 dày 1,2ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
131CC lan can cầu thang inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2ly; giằng đứng chính inox D30 dày 1,2 ly; giằng đứng inox D25 dày 1ly; giằng ngang inox D30 dày 1,2ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,033m2
132CC lan can cam dốc inox 304 (tay vịn inox D60 dày 1,2ly; giằng đứng chính inox D30 dày 1,2 ly; giằng đứng inox D25 dày 1ly; giằng ngang inox D30 dày 1,2ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
133Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,593m2
134CC thang lên mái bằng inox 304 (thanh ngang inox 304 D30 dày 1,4ly; thanh đứng inox 304 D40 dày 1,4ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33md
135Lắp dựng lan can sắt (vận dụng cho công tác lắp dựng thang inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m2
136CC nẹp nhôm 120x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6md
137Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
138Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
139Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
140Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
142Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
143Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
144Lắp đặt vòi rửa inox 304 gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
145Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp đặt van bi khóa đồng 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
147Lắp đặt đầu nối ren trong đồng PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
149Lắp đặt co ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Lắp đặt tê ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Lắp đặt côn giảm PVC D42/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m
153Lắp đặt co ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
154Lắp đặt tê ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m
156Lắp đặt co lơi PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
157Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt nối ống chữ Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt nối ống chữ Y giảm PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
161Lắp đặt co lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
162Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
163Lắp đặt y ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
164Lắp đặt cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt tủ điện kim loại tole dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 700x500x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
166Lắp đặt tủ điện kim loại tole dày 1,5mm, sơn tĩnh điện (kích thước 500x400x180)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
167Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
169Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
170Lắp đặt đèn led âm trần trong D110 12WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
171Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x20W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
172Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1x18W dài 1,2m máng mỏng gắn chiếu sáng bảng họcMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
173Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x20W dài 1,2m (dùng cho lớp học)Mô tả kỹ thuật theo chương V81bộ
174Lắp đặt quạt trần sải cánh 700+ công tắc dimmerMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
175Lắp đặt quạt treo tường điều khiển bằng dâyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
176Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
177Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
178Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (một chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
179Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (hai chiều)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
181Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
182Lắp đặt đế âm tường đôi, ba + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
183Lắp đặt đế âm tường đơnMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
184MCCB-3P-150A-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185MCCB-1P-125A-25kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186MCCB-1P-50A-22kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187MCB-1P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
189MCB-1P-20A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190RCBO-1P+N-30mmA-10A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
191Lắp đặt dây CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
192Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
193Lắp đặt dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
194Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
195Lắp đặt dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
197Lắp đặt dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
199Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
200Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.180m
201Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 (Dây E)Mô tả kỹ thuật theo chương V590m
202Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V650m
203Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
204Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP(điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
205Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
206Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
208Lắp đặt dây CV1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
209Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
210Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,119100m2
211Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,75100m2
212Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,45m3
213Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68tấn
214Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V45,35610m2
215Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,636tấn
216Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
217Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
218Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
219Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
220Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
B SÂN ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
2Thi công lớp ni long chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,273100m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,727m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt máy bơm nước động cơ điện sinh hoạt 3Hp (Q=30m3/h; H=30m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt phao điện báo mức nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
5Lắp đặt co nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt nối nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt van đồng 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Lúp bê bằng đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van gạt đồng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt lọc Y D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Khớp nối mềm cao su chống rung D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Đào kênh mương, chiều rộng 0,19100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
16Lắp đặt ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m
17Lắp đặt Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Y nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
20Lắp đặt co ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,672m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 5,51m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,28m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V42,72m2
36Vật liệu lọc hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,584m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,64m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
47CCLD nắp đan hố ga bằng gang, kích thước 900x900, tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
51Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,333m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,664m2
53Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,033100m3
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275đ.ống
61Lắp đặt gối đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m.noi
D HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
4Lắp đặt ống STK D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống STK D76 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt Tê giảm hàn D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Tê giảm ren D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Co hàn D114Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Co ren D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt bầu giảm hàn D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt bầu giảm ren D114/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông ren D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,478m2
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
15Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
16Lắp đặt điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 3x(2x18AWG)/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V369m
18Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x16AWG/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V249m
19Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V129m
20Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V369m
21Kéo rải dây chống sét D70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
22Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
23Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
25Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối
26Lắp đặt dây cáp tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
27Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
28Lắp đặt MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
30Lắp đặt đế cột kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
32Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
33Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Cáp neo cột thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V40m
36Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
37Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
38Kéo rải dây đồng dẫn sét D16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
40Lắp đặt hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
41Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
42Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện kích thước 800x600x250, sơn tĩnh điện, tôn dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB-3P-150A-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn điện CXV 1x(4x25mm2)+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
4Lắp đặt ống HDPE D60Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
8Lớp gạch thẻ bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2.375viên
9Lớp báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V190m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
13Xây móng bằng gạch đất sét không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4c.kien
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7054005E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.529.187.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu);+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã giám sát thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp (còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu); + Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.53
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp đáp các điều kiện sau:+ Đã là đội trưởng đội thi công ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;+ Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 +Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Kế toán, tài chính, ngân hàng, kinh tế xây dựng, kiểm toán;+ Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 2.1 – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT+Nếu nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động, nếu không thì phải có hợp đồng thuê mướn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy phát điện Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT1
13 Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
14 Xe tải > 5T Nhà thầu cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
15 Máy ủi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
16 Xe lu Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->