Gói thầu: Sắp xếp khoa học hồ sơ, tài liệu tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Nghệ An |
| Tên gói thầu | Sắp xếp khoa học hồ sơ, tài liệu tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462425 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:49:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 262,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,803,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.690.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng "chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 629.520.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ ,- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài chính Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Sắp xếp khoa học hồ sơ, tài liệu tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An Sắp xếp khoa học hồ sơ, tài liệu tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng nhận ĐKKD có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét (Gói thầu: Sắp xếp khoa học hồ sơ, tài liệu tại cơ quan Sở Tài chính Nghệ An); 2) Báo cáo tài chính: 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); 3) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: 03 hợp đồng "chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu); 4) Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt của nhà thầu; 5) Hồ sơ chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Tài liệu chứng minh có khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, khắc phục sai sót: Có đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Đại lý ủy quyền hoặc trung tâm bảo hành phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; có ít nhất 02 nhân sự đáp ứng yêu cầu "nhân sự chủ chốt"); 2) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng: Thư bảo lãnh của Ngân hàng, số tiền tối thiểu 3% giá trị trúng thầu; thời gian hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.803.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Sở Tài chính Nghệ An;
+ Địa chỉ: 368 V.I. Lê Nin, Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Nghệ An;
+ Điện thoại: 02383 849037. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Tài chính Nghệ An; + Địa chỉ: 368 V.I. Lê Nin, Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02383 849037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Chánh Văn phòng Sở Tài chính Nghệ An; + Địa chỉ: 368 V.I. Lê Nin, Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 02383 849037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhận tài liệu và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 2 | Vận chuyển tài liệu từ kho bảo quản đến địa điểm chỉnh lý | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 3 | Vệ sinh đến từng tập tài liệu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 4 | Khảo sát và biên soạn các văn bản hướng dẫn chỉnh lý: Kế hoạch chỉnh lý; Lịch sử đơn vị hình thành phông. lịch sử phông; Hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; Hướng dẫn phân loại lập hồ sơ | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 5 | Phân loại tài liệu theo hướng dẫn phân loại | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 6 | Chỉnh sửa hoàn thiện hồ sơ | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 7 | Biên mục phiếu tin. | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 8 | Kiểm tra việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin. | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 9 | Hệ thống hóa phiếu tin theo phương án phân loại | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 10 | Hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 11 | Biên mục hồ sơ: Đánh số tờ cho tài liệu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 12 | Biên mục hồ sơ: Viết mục lục VB | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 13 | Biên mục hồ sơ: Viết bìa HS và chứng từ kết thúc | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 14 | Kiểm tra và chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 15 | Đánh số chính thức cho toàn bộ hồ sơ trên phiếu tin | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 16 | Vệ sinh tháo bỏ gim, kẹp, làm phẳng và đưa tài liệu vào bìa HS | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 17 | Đưa hồ sơ vào hộp hoặc cặp | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 18 | Viết hoặc dán nhãn hộp, cặp | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 19 | Vận chuyển tài liệu vào kho và sắp xếp lên giá | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 20 | Giao nhận tài liệu sau chỉnh lý và lập biên bản giao nhận tài liệu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 21 | Nhập phiếu tin vào cơ sở dữ liệu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 22 | Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập phiếu tin | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 23 | Lập mục lục hồ sơ: Viết lời mở đầu | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 24 | Lập mục lục hồ sơ: Lập bảng tra cứu Bổ trợ | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 25 | Lập mục lục hồ sơ: In mục lục, nhân bản | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 26 | Lập mục lục hồ sơ: Đóng quyển mục lục | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 27 | Xử lý tài liệu loại: Phân loại, sắp xếp, thống kê tài liệu loại | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 28 | Xử lý tài liệu loại: Viết thuyết minh tài liệu loại | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 29 | Kết thúc chỉnh lý: Viết báo cáo tổng kết chỉnh lý | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 30 | Kết thúc chỉnh lý: Hoàn chỉnh phông, bàn giao hồ sơ phông | Chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ | Mét | 43 | |
| 31 | Bìa hồ sơ - bìa in 2 mặt giấy đuplex trắng theo tiêu chuẩn do Cục văn thư và lưu trữ nhà nước Ban Hành | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Tờ | 5.418 | |
| 32 | Tờ mục lục văn bản | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Tờ | 8.170 | |
| 33 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Tờ | 5.418 | |
| 34 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Tờ | 1.720 | |
| 35 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Tờ | 774 | |
| 36 | Phiếu tin | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Tờ | 5.418 | |
| 37 | Bút viết bìa hồ sơ | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Cái | 215 | |
| 38 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Cái | 43 | |
| 39 | Bút chì để đánh số tờ | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Cái | 22 | |
| 40 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Hộp | 1 | |
| 41 | Hồ dán nhãn hộp | VPP phục vụ chỉnh lý tài liệu | Lọ | 11 | |
| 42 | Hộp đựng tài liệu lưu trữ A4: Kích thước: 36,5*26,5*11cm; Hộp chống mối, chống ẩm, màu ghi; Thiết kế gồm 2 phần: Phần bên ngoài là hình hộp chữ nhật rỗng, phần bên trong là cặp 3 dây | Thiết bị bảo quản tài liệu | Cái | 430 | |
| 43 | Giá để tài liệu: Giá sắt; Kích thước: 2000*1030*457mm; Giá phủ sơn tĩnh điện màu ghi; Thiết kế tháo lắp dễ dàng, gồm: 4 chân trụ làm bằng chất lượng sắt V, đặt theo chiều dọc làm khung sườn và 6 tấm mâm sắt để đựng hồ sơ có hệ thống ốc vít cùng ke chữ V kết nối các bộ phận một cách chắc chắn | Thiết bị bảo quản tài liệu | Bộ | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.623E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.690.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là262.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 78.690.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng "chỉnh lý khoa học tài liệu lưu trữ theo Luật lưu trữ" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT lập theo khối lượng nghiệm nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.840.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 629.520.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đội trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu | 6 | 3 |
| 2 | Đội phó | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành Lưu trữ trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện, an toàn, vệ sinh lao động đang có hiệu lực;- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên chỉnh lý | 6 | - Trình độ: có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lưu trữ ,- Kinh nghiệm thực tế với vị trí đảm nhiệm tương đương tối thiểu 02 dự án chỉnh lý tài liệu tính đến thời điểm tham gia dự thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi