Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng diễn đàn, phóng sự trên đài tiếng nói Việt Nam; Viết bài, đăng bài tuyên truyền về Biển đảo trên báo Tiền phong, báo Nông nghiệp Việt Nam, Tạp chí Thủy sản, Tạp chí Biển Việt Nam, báo VOV; Xây dựng tọa đàm, phóng sự trên Báo điện tử nông nghiệp Việt Nam (nongnghiep.vn), Báo Điện tử VOV; Xây dựng chuyên đề phim, phóng sự phát sóng trên Đài truyền hình Việt Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng diễn đàn, phóng sự trên đài tiếng nói Việt Nam; Viết bài, đăng bài tuyên truyền về Biển đảo trên báo Tiền phong, báo Nông nghiệp Việt Nam, Tạp chí Thủy sản, Tạp chí Biển Việt Nam, báo VOV; Xây dựng tọa đàm, phóng sự trên Báo điện tử nông nghiệp Việt Nam (nongnghiep.vn), Báo Điện tử VOV; Xây dựng chuyên đề phim, phóng sự phát sóng trên Đài truyền hình Việt Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220365908 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động kinh tế thủy sản |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 17:22:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,522,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.522.220.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 756.666.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng truyền thông về nông nghiệp, thuỷ sản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.765.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.296.662.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên Báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Biên tập |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các chuyên gia kỹ thuật, biên tập, quay phim, tổ chức sản xuất, kịch bản |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến nhiếp ảnh, quay phim, đạo diễn, báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kiểm Ngư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng diễn đàn, phóng sự trên đài tiếng nói Việt Nam; Viết bài, đăng bài tuyên truyền về Biển đảo trên báo Tiền phong, báo Nông nghiệp Việt Nam, Tạp chí Thủy sản, Tạp chí Biển Việt Nam, báo VOV; Xây dựng tọa đàm, phóng sự trên Báo điện tử nông nghiệp Việt Nam (nongnghiep.vn), Báo Điện tử VOV; Xây dựng chuyên đề phim, phóng sự phát sóng trên Đài truyền hình Việt Nam năm 2022 Tuyên truyền bảo vệ chủ quyền biển đảo thuộc lĩnh vực thủy sản năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hoạt động kinh tế thủy sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập(trong đó phải có ngành nghề hoạt động sản xuất chương trình truyền hình và ngành nghề cung cấp dịch vụ phát thanh); 2. Bằng tốt nghiệp của nhân sự tham gia gói thầu đến thời điểm dự thầu; 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính hoặc quyết định giao nhiệm vụ/nghiệm thu/phê duyệt các hợp đồng tương tự; 4. Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021)và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020, 2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm (2019, 2020, 2021). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (2021) hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; - Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020, 2021). (Đối với nhà thầu Liên danh, yêu cầu từng Thành viên liên đều phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên). * Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu (nếu có): + Hợp đồng mua bán kèm theo hóa đơn đối với thiết bị. Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị thì phải có Hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu về thiết bị đã nêu như trên. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kiểm ngư, Số 10 Nguyễn Công Hoan, thành phố Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch, Tài chính; Địa chỉ: Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Ðình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng tọa đàm, diễn đàn trên Đài tiếng nói Việt Nam | Cụ thể tại Chương V, E-HSMT | diễn đàn | 3 | |
| 2 | Phóng sự tuyên truyền Biển đảo (4-5 phút/01 phóng sự, mỗi phóng sự phát sóng 02 lần) | Cụ thể tại Chương V, E-HSMT | phóng sự | 12 | |
| 3 | Viết bài, đăng bài tuyên truyền về Biển đảo trên Báo Tiền phong, Báo Nông nghiệp Việt Nam, Tạp chí Thuỷ sản, Tạp chí Biển Việt Nam, Báo VOV | Cụ thể tại Chương V, E-HSMT | bài | 50 | |
| 4 | Xây dựng tọa đàm, phóng sự trên Báo điện tử nông nghiệp Việt Nam (nongnghiep.vn), Báo Điện tử VOV | Cụ thể tại Chương V, E-HSMT | phóng sự | 6 | |
| 5 | Xây dựng chuyên đề phim, phóng sự phát sóng trên Đài truyền hình Việt Nam | Cụ thể tại Chương V, E-HSMT | chuyên đề, phim | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.52222E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 756.666.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.522.220.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 756.666.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng truyền thông về nông nghiệp, thuỷ sản. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.765.554.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.296.662.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên Báo chí | 10 | 7 |
| 2 | Đạo diễn | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành đạo diễn | 10 | 7 |
| 3 | Biên tập | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến báo chí | 5 | 3 |
| 4 | Quay phim | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành quay phim | 5 | 3 |
| 5 | Các chuyên gia kỹ thuật, biên tập, quay phim, tổ chức sản xuất, kịch bản | 2 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành liên quan đến nhiếp ảnh, quay phim, đạo diễn, báo chí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi