Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo tại ba tỉnh Phú Thọ, Hà Giang, Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giải pháp công nghệ thông tin giáo dục |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo tại ba tỉnh Phú Thọ, Hà Giang, Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443108 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ từ UNICEF Việt Nam và Nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Giải pháp công nghệ thông tin giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 17:18:00 đến ngày 2022-05-23 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,355,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là805.355.705(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.748.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.497.988 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên;(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu;(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ trì ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ hội nghị, đào tạo, hội thảo, hoặc tập huấn (Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên;(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu;(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia vận hành, hỗ trợ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ hội nghị, đào tạo, hội thảo, hoặc tập huấn (Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách tài chính gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên;(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu;(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia hỗ trợ ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ hội nghị, đào tạo, hội thảo, hoặc tập huấn.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giải pháp công nghệ thông tin giáo dục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức hội thảo tại ba tỉnh Phú Thọ, Hà Giang, Nghệ An Giáo dục cho trẻ em 21 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài trợ từ UNICEF Việt Nam và Nguồn kinh phí hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Giải pháp công nghệ thông tin giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Có cam kết tổ chức tập huấn đảm bảo đúng quy định của Trung Ương, thành phố về công tác phòng, chống dịch Covid-19. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giải pháp công nghệ thông tin giáo dục.
Ðịa chỉ: Số 37 ngõ 66 đê Tô Hoàng, P. Cầu Dền, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Ðiện thoại: 024. 32669628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 024.38695144; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giải pháp Công nghệ thông tin giáo dục; Tầng 6 Tòa nhà Tân Minh, số 37 ngõ 27 Đại Cồ Việt, Hà Nội; SĐT: 024 3266 9628. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Công nghệ thông tin, Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 024.38695144. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê địa điểm tổ chức (Hội trường) | Quy định tại Mục 2 Chương V | phòng | 3 | Thời gian: 4 buổi/lớp; Số lượng học viên: 209 người/lớp; Số lượng lớp: 03 lớp (mỗi tỉnh 01 lớp) 03 phòng tại 3 tỉnh Phú Thọ, Hà Giang, Nghệ An |
| 2 | Tổ chức ăn trưa (2 bữa/ 2 ngày/ mỗi địa điểm) | Quy định tại Mục 2 Chương V | suất | 1.254 | 209 suất/ 1 bữa/ 1 địa điểm |
| 3 | Giải khát giữa giờ (4 bữa/ 2 ngày/ mỗi địa điểm) | Quy định tại Mục 2 Chương V | suất | 2.508 | 209 suất/ 1 bữa/ 1 địa điểm |
| 4 | Máy chiếu (2 ngày) | Quy định tại Mục 2 Chương V | Chiếc | 6 | 2 chiếc/lớp/ ngày |
| 5 | Màn chiếu (2 ngày) | Quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 6 | 2 chiếc/lớp/ ngày |
| 6 | Backdrop | Quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 3 | 1 chiếc/lớp |
| 7 | Standee | Quy định tại Mục 2 Chương V | chiếc | 2 | Dùng tại 3 tỉnh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.05355705E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là805.355.705(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.748.994 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.497.988 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý phụ trách thực hiện gói thầu | 1 | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên;(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu;(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ trì ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ hội nghị, đào tạo, hội thảo, hoặc tập huấn (Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu). | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật | 1 | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên;(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu;(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia vận hành, hỗ trợ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ hội nghị, đào tạo, hội thảo, hoặc tập huấn (Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu). | 2 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách tài chính gói thầu | 2 | (1) Tốt nghiệp Đại học trở lên;(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu;(3) Có kinh nghiệm thực tế tham gia hỗ trợ ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ hội nghị, đào tạo, hội thảo, hoặc tập huấn.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi