Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517653-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND -UBND quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220480552
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 16:47:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16543E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88724E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giao ban trực tuyến hoặc thiết bị mạng hoặc thiết bị bảo mật mạng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.021.068.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu có văn bản cam kết: Nhà thầu có đại lý (đại diện) hoặc trụ sở chính tại Hà Nội để thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/24h trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo qua liên lạc điện thoại, email hoặc công văn của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử.- Có chứng nhận còn hạn sử dụng, xác nhận đã hoàn thành bộ môn giám sát thi công dự án công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự triển khai
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử.- Có tối thiểu 3 nhân sự có chứng nhận huấn luyện còn hạn sử dụng, xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Có tối thiểu 1 nhân sự có chứng chỉ CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 1 nhân sự có chứng chỉ CISSP (Certified Information Systems Security Professional) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND-UBND quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Mua sắm thiết bị phục vụ công tác tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND Quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập Đề cương và dự toán chi tiết: Văn phòng HĐND và UBND Quận Hoàn Kiếm; Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ đề xuất: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô, địa chỉ: Số 1, ngách 23, ngõ Tân Dân 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần dịch vụ Truyền thông và CNTT Hà Nội, địa chỉ: 262 Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam;


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND-UBND quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND Quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;


E-CDNT 10.1(g)
- (i) Văn bản xác nhận của hãng sản xuất (hoặc đại lý hoặc nhà phân phối của hãng tại Việt Nam) Bộ giải mã cuộc họp tại hội trường tầng 5, Camera tại hội trường tầng 5, Bộ giải mã cuộc họp tại phòng họp tầng 2: cam kết cung cấp hàng hóa đúng chủng loại, hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. hoặc (ii) Văn bản cam kết của nhà thầu: Đến trước thời điểm trao hợp đồng, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận của hãng sản xuất (hoặc đại lý hoặc nhà phân phối của hãng tại Việt Nam) Bộ giải mã cuộc họp tại hội trường tầng 5, Camera tại hội trường tầng 5, Bộ giải mã cuộc họp tại phòng họp tầng 2: cam kết cung cấp hàng hóa đúng chủng loại, hỗ trợ kỹ thuật cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 10.2(c)
Văn bản cam kết: Khi nghiệm thu hàng hóa, nhà thầu bàn giao cho đại diện chủ đầu tư bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với: Bộ giải mã cuộc họp tại hội trường tầng 5, Camera tại hội trường tầng 5, Bộ giải mã cuộc họp tại phòng họp tầng 2. - Hàng hóa được cung cấp thuộc gói thầu này đảm bảo mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện.
E-CDNT 12.2
giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí hàng hóa, bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Bao gồm: 1. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu năng lực kinh nghiệm - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm: 2019, 2020, 2021; - Bản sao chứng thực các tài liệu sau: +Hợp đồng tương tự; +Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); +Biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư (xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng). 2. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt (bản sao chứng thực đối với: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận; các tài liệu khác (nếu có), đối với các chứng chỉ được cấp hoặc gia hạn qua mạng Internet (không được cấp bản in) nhà thầu phải in nội dung trên internet xác thực chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND Quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND và UBND Quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38264392;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND và UBND Quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38264392;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND và UBND Quận Hoàn Kiếm. Địa chỉ: 126 Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38264392;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ giải mã cuộc họp tại hội trường tầng 51BộXem tại Mục 2. Chương V
2Camera tại hội trường tầng 52CáiXem tại Mục 2. Chương V
3Bộ giải mã cuộc họp tại phòng họp tầng 21BộXem tại Mục 2. Chương V
4Máng cáp kỹ thuật 60x40mm, nắp máng20mXem tại Mục 2. Chương V
5Hộp kỹ thuật 200x200x5mm, nắp hộp kỹ thuật3CáiXem tại Mục 2. Chương V
6Dây điều khiển camera chuyên dụng110mXem tại Mục 2. Chương V
7Dây HDMI chuẩn 2.0 30m sợi quang hợp kim hỗ trợ 4k/60Hz2SợiXem tại Mục 2. Chương V
8Dây HDMI chuẩn 2.0 20m sợi quang hợp kim hỗ trợ 4k/60Hz1SợiXem tại Mục 2. Chương V
9Dây HDMI chuẩn 2.0 15m sợi quang hợp kim hỗ trợ 4k/60Hz1SợiXem tại Mục 2. Chương V
10Dây HDMI chuẩn 2.0 10m sợi quang hợp kim hỗ trợ 4k/60Hz1SợiXem tại Mục 2. Chương V
11Tủ kỹ thuật chống sét đường truyền, tự động ngắt khi gặp sự cố về điện, kích thước 6U1CáiXem tại Mục 2. Chương V
12Dây điện đấu nguồn camera80mXem tại Mục 2. Chương V
13Chân máy camera1ChiếcXem tại Mục 2. Chương V
14Ốp gỗ công nghiệp chống ẩm14m2Xem tại Mục 2. Chương V
15Giá treo camera chuyên dụng3CáiXem tại Mục 2. Chương V
16Vật liệu phụ (đinh vít, dây thít, trong số, ống gen, đầu giắc nối chuyên dụng,...)1Gói thầuXem tại Mục 2. Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16543E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.88724E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị giao ban trực tuyến hoặc thiết bị mạng hoặc thiết bị bảo mật mạng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.010.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.021.068.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu có văn bản cam kết: Nhà thầu có đại lý (đại diện) hoặc trụ sở chính tại Hà Nội để thực hiện hỗ trợ kỹ thuật 24/24h trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo qua liên lạc điện thoại, email hoặc công văn của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 - Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử.- Có chứng nhận còn hạn sử dụng, xác nhận đã hoàn thành bộ môn giám sát thi công dự án công nghệ thông tin43
2 Nhân sự triển khai 5 - Tốt nghiệp đại học (Kỹ sư/cử nhân) trở lên, thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, kỹ thuật điện tử.- Có tối thiểu 3 nhân sự có chứng nhận huấn luyện còn hạn sử dụng, xác nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).- Có tối thiểu 1 nhân sự có chứng chỉ CCIE (Cisco Certified Internetwork Expert) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tối thiểu 1 nhân sự có chứng chỉ CISSP (Certified Information Systems Security Professional) hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->