Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G 4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G 4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511876 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 17:27:00 đến ngày 2022-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành khí tượng thủy văn hoặc tương đương: Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng liên quan đến công tác lắp đặt, vận hành thiết bị trạm khí tượng, thủy văn, hải văn, đo mưa tự động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G 4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ Cung cấp và lắp đặt bộ xử lý dữ liệu tích hợp Modem truyền tin 3G/4G cho hệ thống trạm tự động thuộc Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế thuộc ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực, bao gồm: (1) Báo cáo tài chính; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số lượng cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). (2) Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính và cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng (hoặc trong thời gian Chủ đầu tư đánh giá HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q), chứng từ kiểm định và các tài liệu liên quan để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng/hóa đơn GTGT/biên bản nghiệm thu, quyết toán (Kèm theo bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ
Địa chỉ: Số 144 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An.
Điện thoại: 02383 843963 Fax: 0238 3832037
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ: Nguyễn Văn Lượng; Số 144 đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3840403 Fax: 0238 3832037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ; Số 144 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Giám đốc Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Bắc Trung Bộ: Nguyễn Văn Lượng; Số 144 đường Lê Hồng Phong, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3840403 Fax: 0238 3832037. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Modem truyền tin: SMS/3G/4G | 52 | Cái | - Hoạt động tốt trên hạ tầng mạng 4G/5G với các nhà mạng di động của Việt Nam: Viettel, Mobifone, Vinaphone;- Băng tần 4G: LTE-TDD: B38/B39/B40/B41 và LTE-FDD: B1/B3/B8;-Tốc độ truyền dữ liệu 150Mbps(DL)/50Mbps(UL)- Cổng kết nối: RS232/RS485, baudrate: 300bps ~ 921600bps;- Kết nối khác: standard SIM card (1.8V / 3V), SMA antenna connector;- Dòng điện tiêu thụ: chế độ phát 80~450mA @12V- Điện áp hoạt động: 7~36V DC- Nhiệt độ môi trường làm việc: -40℃~80℃ | ||
| 2 | Bộ tích hợp dữ liệu rút gọn kết nối với 3G/4G Modem (tương đương chuẩn vào/ra với VH-022R và JDCP-770AV) | 44 | Cái | - 01 Cổng đầu vào tín hiệu số chuyển mạch tín hiệu cho đầu đo mưa dạng chao lật với các độ phân giải khác nhau (0,1; 0,2; 0,5mm); 01 Cổng đầu vào tín hiệu 0-5V tuỳ chọn; 01 cổng RS232 kết nối với PC cho việc cấu hình thiết bị và rút số liệu;- Tích hợp màn hình hiển thị OLED, 02 LED báo trạng thái hoạt động kết hợp các phím bấm sử dụng cài đặt cấu hình đo đạc và truyền số liệu cho thiết bị; - Đồng hồ thời gian thực sử dụng nguồn pin Lithium tuổi thọ hơn 10 năm lắp bên trong; - Phần mềm cấu hình đi kèm với thiết bị hoạt động trên môi trường Windows kết hợp tính năng điều khiển truyền dữ liệu, kiểm tra dữ liệu bằng dịch vụ 4G/SMS; - Cung cấp kèm theo phần mềm tích hợp số liệu từ các Datalogger được cài đặt tại máy chủ của Đài KV;- Cung cấp kèm theo Web giám sát và thống kê hoạt động của các thiết bị Datalogger được cài đặt tại máy chủ của Đài KV;- Cho phép cài đặt truyền tin tới 2 máy chủ đồng thời. Giao thức truyền tin: TCP/UDP IP, HTTP, FTP, MQTT- Dải điện áp hoạt động: 07-30VDC (có thể sử dụng ắc quy loại 12V và 24V), - Hỗ trợ lưu trữ dữ liệu chuẩn Micro SD Card dung lượng 32GB; Có bộ nhớ Flash 65.000 điểm ghi (hơn 180 ngày), định dạng dữ liệu chuẩn CSV/ASCII hỗ trợ việc cho việc lập báo biểu BKT-14 | ||
| 3 | Cài đặt cấu hình và tập huấn tại Đài khu vực | 1 | Đài | - Thiết bị được cấu hình đúng yêu cầu, phù hợp tính năng của thiết kế được duyệt. Đảm bảo đo đạc, truyền dữ liệu đầy đủ theo yêu cầu của người sử dụng với dung sai trong phạm vi cho phép theo quy định hiện hành;- Trang Web giám sát yêu cầu thống kê trạng thái truyền tin, tỷ lệ truyền tin trong ngày, giao diện thống kê theo biểu đồ trực quan, truy xuất báo cáo hiện trạng toàn mạng lưới trạm; - Giao diện Web, bao gồm tối thiểu các chức năng phục vụ quản lý mạng lưới trạm KTTV, phục vụ dự báo và phân quyền truy cập hệ thống.- Cán bộ kỹ thuật và đội ngũ quan trắc viên tại các trạm KTTV nắm vững tính năng phần mềm và khai thác thành thạo trong nghiệp vụ khi sử dụng. | ||
| 4 | Lắp đặt Modem tại trạm | 52 | trạm | - Thiết bị được lắp đặt tại các trạm đo mưa tự động, các trạm đo gió truyền dữ liệu thời gian thực đúng danh mục trạm đã phê duyệt;- Thiết bị sau khi lắp đặt đảm bảo kết nối và truyền đầy đủ khối lượng, dung lượng dữ liệu thực đo tại các trạm theo tần suất cài đặt sẵn;- Truyền dữ liệu tối thiểu về hai địa chỉ khác nhau do người dùng cài đặt sẵn;- Phương thức truyền tin theo hình thức 4G, 5G |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành khí tượng thủy văn hoặc tương đương: Đã tham gia ít nhất 02 hợp đồng liên quan đến công tác lắp đặt, vận hành thiết bị trạm khí tượng, thủy văn, hải văn, đo mưa tự động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi