Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị tiêu hao và thường xuyên đợt 1 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị tiêu hao và thường xuyên đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220452728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 16:52:00 đến ngày 2022-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,371,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị cơ, điện.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 785.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị tiêu hao và thường xuyên đợt 1 năm 2022 Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (Đợt 3) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | - Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại kho của Chủ đầu tư - Nhà máy Thủy điện Đa Mi; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo điện Nano (vàng-xanh-đỏ-đen) | 600 | Cuộn | Băng keo điện Nano (vàng-xanh-đỏ-đen) | ||
| 2 | Bóng tiết kiệm điện loại 50W E40 | 200 | Cái | Bóng tiết kiệm điện loại 50W E40 | ||
| 3 | Bóng xoáy 24V- 40W | 20 | Cái | Bóng xoáy 24V- 40W | ||
| 4 | Bóng đèn led 0,6m Dragon, TL-D 18W/54-765 | 350 | Cái | Bóng đèn led 0,6m Dragon, TL-D 18W/54-765 | ||
| 5 | Bóng đèn led 1,2m Dragon, TL-D 36W/54-765 | 850 | Cái | Bóng đèn led 1,2m Dragon, TL-D 36W/54-765 | ||
| 6 | Bóng đèn LED 12W đuôi vặn E27 | 80 | Cái | Bóng đèn LED 12W đuôi vặn E27 | ||
| 7 | Giẻ lau dùng cho vệ sinh công nghiệp | 2.200 | Kg | Giẻ lau dùng cho vệ sinh công nghiệp | ||
| 8 | Găng tay cao su loại tốt, size L và XL | 220 | Đôi | Găng tay cao su loại tốt, size L và XL | ||
| 9 | Găng tay len, loại tốt | 1.400 | Đôi | Găng tay len, loại tốt | ||
| 10 | Cọ đuôi chồn cước 40x250mm, loại tốt | 30 | Cái | Cọ đuôi chồn cước 40x250mm, loại tốt | ||
| 11 | Ga điều hòa R22 | 2 | Bình | Ga điều hòa R22 | ||
| 12 | Ga điều hòa Refron 410A | 2 | Bình | Ga điều hòa Refron 410A | ||
| 13 | Ny lon hạt mè (cuộn 100mét) màu xanh | 200 | Mét | Ny lon hạt mè (cuộn 100mét) màu xanh | ||
| 14 | Keo dán nhanh 502 (50g) | 80 | Tube | Keo dán nhanh 502 (50g) | ||
| 15 | Keo Silicon Apolo 300ml | 200 | Tube | Keo Silicon Apolo 300ml | ||
| 16 | Vải sạch màu trắng loại katê | 100 | Mét | Vải sạch màu trắng loại katê | ||
| 17 | Keo dán Lotite 401 (20g) | 60 | Tube | Keo dán Lotite 401 (20g) | ||
| 18 | Keo dán Lotite 5699 (95g) | 60 | Tube | Keo dán Lotite 5699 (95g) | ||
| 19 | Tắc kê nhựa 4cm | 800 | Cái | Tắc kê nhựa 4cm | ||
| 20 | Sơn KSC-108, Loại 5 lít/hộp | 100 | Lít | Sơn KSC-108, Loại 5 lít/hộp | ||
| 21 | Cọ sơn 1" cán gỗ. Thanh Bình | 100 | Cái | Cọ sơn 1" cán gỗ. Thanh Bình | ||
| 22 | Cọ sơn 2" cán gỗ. Thanh Bình | 100 | Cái | Cọ sơn 2" cán gỗ. Thanh Bình | ||
| 23 | Cọ sơn 3" cán gỗ. Thanh Bình | 100 | Cái | Cọ sơn 3" cán gỗ. Thanh Bình | ||
| 24 | Cọ sơn rulô dài 200mm, loại tốt | 40 | Cái | Cọ sơn rulô dài 200mm, loại tốt | ||
| 25 | Cọ sơn rulô dài 100mm, loại tốt | 80 | Cái | Cọ sơn rulô dài 100mm, loại tốt | ||
| 26 | Que hàn RB-26; 2,6mm | 300 | Kg | Que hàn RB-26; 2,6mm | ||
| 27 | Que hàn RB-26; 3,2mm | 230 | Kg | Que hàn RB-26; 3,2mm | ||
| 28 | Que hàn điện chịu lực E7018 Phi 3.2mm | 60 | Kg | Que hàn điện chịu lực E7018 Phi 3.2mm | ||
| 29 | Cồn công nghiệp | 120 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 30 | Đá cắt 100x1.5x16mm, Tailin | 400 | Viên | Đá cắt 100x1.5x16mm, Tailin | ||
| 31 | Đá mài 100x6x16mm, Tailin | 110 | Viên | Đá mài 100x6x16mm, Tailin | ||
| 32 | Đá cắt 350x3x25,4mm, Tailin | 60 | Viên | Đá cắt 350x3x25,4mm, Tailin | ||
| 33 | Đá cắt 125x 2 x22mm, Tailin | 270 | Viên | Đá cắt 125x 2 x22mm, Tailin | ||
| 34 | Vecni cách điện EL601 loại 432g | 40 | Chai | Vecni cách điện EL601 loại 432g | ||
| 35 | Băng quấn ren, loại tốt | 180 | Cuộn | Băng quấn ren, loại tốt | ||
| 36 | Ổ cắm đôi E426UST Clipsal - 16A | 70 | Cái | Ổ cắm đôi E426UST Clipsal - 16A | ||
| 37 | Kính bảo hộ lao động màu trắng, loại tốt | 60 | Cái | Kính bảo hộ lao động màu trắng, loại tốt | ||
| 38 | Xà phòng bột Omô | 120 | Kg | Xà phòng bột Omô | ||
| 39 | Bàn chải đồng, loại tốt có cán | 30 | Cái | Bàn chải đồng, loại tốt có cán | ||
| 40 | Bàn chải sắt, loại tốt có cán | 50 | Cái | Bàn chải sắt, loại tốt có cán | ||
| 41 | Sơn chống rỉ KC-11, Á Đông | 60 | Lít | Sơn chống rỉ KC-11, Á Đông | ||
| 42 | Vít 40mm | 800 | Con | Vít 40mm | ||
| 43 | Chai xịt RP7 loại 350g | 60 | Chai | Chai xịt RP7 loại 350g | ||
| 44 | Dây điện đôi 2x1,5mm2 - Cadivi | 800 | Mét | Dây điện đôi 2x1,5mm2 - Cadivi | ||
| 45 | Dây điện đôi 2x2,5mm2 - Cadivi | 1.050 | Mét | Dây điện đôi 2x2,5mm2 - Cadivi | ||
| 46 | Găng tay cao su 3M loại size L | 20 | Đôi | Găng tay cao su 3M loại size L | ||
| 47 | Bóng đèn hiệu 220V - 7W | 100 | Cái | Bóng đèn hiệu 220V - 7W | ||
| 48 | Sơn dầu trắng AC: 110, Á Đông | 40 | Lít | Sơn dầu trắng AC: 110, Á Đông | ||
| 49 | Sơn dầu đỏ AC: 210, Á Đông | 40 | Lít | Sơn dầu đỏ AC: 210, Á Đông | ||
| 50 | Mỡ vàng Mobil EP3 | 20 | Kg | Mỡ vàng Mobil EP3 | ||
| 51 | Dây kẽm 2mm | 100 | Kg | Dây kẽm 2mm | ||
| 52 | Lưỡi cưa sắt 2 mặt (20x310) mm | 40 | Cái | Lưỡi cưa sắt 2 mặt (20x310) mm | ||
| 53 | Phích cắm suko 15A. Đức | 140 | Cái | Phích cắm suko 15A. Đức | ||
| 54 | Sơn xịt Expo (trắng, đỏ, bạc) | 180 | Chai | Sơn xịt Expo (trắng, đỏ, bạc) | ||
| 55 | Dầu Mobil Rarus 827 | 20 | Lít | Dầu Mobil Rarus 827 | ||
| 56 | Thuốc thử màu trắng MC 3010 | 20 | Chai | Thuốc thử màu trắng MC 3010 | ||
| 57 | Sơn nước PREMIUM, màu kem 735 | 90 | Lít | Sơn nước PREMIUM, màu kem 735 | ||
| 58 | Sơn nước Expo, màu trắng 111 | 72 | Lít | Sơn nước Expo, màu trắng 111 | ||
| 59 | Đuôi đèn loại vặn E27, loại tốt | 100 | Cái | Đuôi đèn loại vặn E27, loại tốt | ||
| 60 | CB 2P, 15A Fuji | 10 | Cái | CB 2P, 15A Fuji | ||
| 61 | CB 2P, 20A Fuji | 10 | Cái | CB 2P, 20A Fuji | ||
| 62 | CB 2P, 30A Fuji | 10 | Cái | CB 2P, 30A Fuji | ||
| 63 | Đá mài 180x6x22mm, Tailin | 30 | Viên | Đá mài 180x6x22mm, Tailin | ||
| 64 | Đá mài nhám 125mm, Tailin | 25 | Viên | Đá mài nhám 125mm, Tailin | ||
| 65 | Sơn nước super Adexa AP-114 | 108 | Lít | Sơn nước super Adexa AP-114 | ||
| 66 | Sơn nước super Adexa AP-001 | 72 | Lít | Sơn nước super Adexa AP-001 | ||
| 67 | Sơn nước super Adexa AP-118 | 36 | Lít | Sơn nước super Adexa AP-118 | ||
| 68 | Sơn xịt màu đỏ ATM | 20 | Chai | Sơn xịt màu đỏ ATM | ||
| 69 | Sơn xịt màu trắng ATM | 30 | Chai | Sơn xịt màu trắng ATM | ||
| 70 | Dây điện đôi 4x2,5mm2 - Cadivi | 200 | Mét | Dây điện đôi 4x2,5mm2 - Cadivi | ||
| 71 | Dây điện đôi2x30x0.25 Cadivi | 800 | Mét | Dây điện đôi2x30x0.25 Cadivi | ||
| 72 | Cáp điện 3x6+1x4mm2 Cadivi | 600 | Mét | Cáp điện 3x6+1x4mm2 Cadivi | ||
| 73 | Cáp điện 3x10+1x6mm2 Cadivi | 600 | Mét | Cáp điện 3x10+1x6mm2 Cadivi | ||
| 74 | Bu lông âm tường phi 8x80mm | 100 | Cái | Bu lông âm tường phi 8x80mm | ||
| 75 | Bu lông âm tường phi 10x80mm | 100 | Cái | Bu lông âm tường phi 10x80mm | ||
| 76 | Bu lông âm tường phi 10x100mm | 100 | Cái | Bu lông âm tường phi 10x100mm | ||
| 77 | Bu lông âm tường phi 12x100mm | 100 | Cái | Bu lông âm tường phi 12x100mm | ||
| 78 | Béc tưới phun sương bằng đồng ren ngòai, đường kính (ĐK) 21mm | 350 | Cái | Béc tưới phun sương bằng đồng ren ngòai, đường kính (ĐK) 21mm | ||
| 79 | T PVC Bình Minh ĐK: 27mm | 30 | Cái | T PVC Bình Minh ĐK: 27mm | ||
| 80 | Co PVC Bình Minh ĐK: 27mm | 30 | Cái | Co PVC Bình Minh ĐK: 27mm | ||
| 81 | Nối thẳng PVC Bình Minh ĐK: 27mm | 40 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh ĐK: 27mm | ||
| 82 | Ống PVC Bình Minh ĐK: 27mm | 80 | Mét | Ống PVC Bình Minh ĐK: 27mm | ||
| 83 | Van đồng tay gạt ĐK: 27mm | 20 | Cái | Van đồng tay gạt ĐK: 27mm | ||
| 84 | Nhớt 2T Mobil | 20 | Lít | Nhớt 2T Mobil | ||
| 85 | Nối thẳng PVC Bình Minh ren trong ĐK: 27mm | 40 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh ren trong ĐK: 27mm | ||
| 86 | Cút PVC Bình Minh ren ngoài ĐK: 27mm | 40 | Cái | Cút PVC Bình Minh ren ngoài ĐK: 27mm | ||
| 87 | Rắc co nhựa Bình Minh phi 27mm | 20 | Cái | Rắc co nhựa Bình Minh phi 27mm | ||
| 88 | Vỏ xe máy 250/17 | 4 | Cái | Vỏ xe máy 250/17 | ||
| 89 | Ruột xe máy 250/17 | 4 | Cái | Ruột xe máy 250/17 | ||
| 90 | Nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài ĐK: 21mm | 30 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài ĐK: 21mm | ||
| 91 | Nối giảm PVC Bình Minh ren ngoài ĐK:34mm - ĐK: 27mm | 20 | Cái | Nối giảm PVC Bình Minh ren ngoài ĐK:34mm - ĐK: 27mm | ||
| 92 | Nối giảm PVC Bình Minh ren ngoài ĐK: 27mm - ĐK: 21mm | 20 | Cái | Nối giảm PVC Bình Minh ren ngoài ĐK: 27mm - ĐK: 21mm | ||
| 93 | Bộ xả bồn cầu TOTO loại nhấn, loại tốt | 20 | Cái | Bộ xả bồn cầu TOTO loại nhấn, loại tốt | ||
| 94 | Vòi xịt vệ sinh bồn cầu TOTO, loại tốt | 30 | Cái | Vòi xịt vệ sinh bồn cầu TOTO, loại tốt | ||
| 95 | Cây thông bồn cầu, loại tốt | 2 | Cái | Cây thông bồn cầu, loại tốt | ||
| 96 | Vòi sen tắm TOTO, loại tốt | 20 | Cái | Vòi sen tắm TOTO, loại tốt | ||
| 97 | Dây nối Lavabo Inax (dài 40mn), loại tốt | 20 | Cái | Dây nối Lavabo Inax (dài 40mn), loại tốt | ||
| 98 | Robinet SANWA ĐK: 21mm, loại tốt | 20 | Cái | Robinet SANWA ĐK: 21mm, loại tốt | ||
| 99 | Đầu bò máy phát cỏ Honda GX35 | 5 | Cái | Đầu bò máy phát cỏ Honda GX35 | ||
| 100 | Láp trục máy phát cỏ loại 9 khía Honda GX35 | 5 | Cái | Láp trục máy phát cỏ loại 9 khía Honda GX35 | ||
| 101 | Ống nhựa mềm có lưới mềm ĐK: 27mm (cuộn 50mét), loại tốt | 3 | Cuộn | Ống nhựa mềm có lưới mềm ĐK: 27mm (cuộn 50mét), loại tốt | ||
| 102 | Van cửa đồng ĐK: 42mm, loại van Kitz | 10 | Cái | Van cửa đồng ĐK: 42mm, loại van Kitz | ||
| 103 | Ổ khóa bấm 60mm, Việt Tiệp | 10 | Cái | Ổ khóa bấm 60mm, Việt Tiệp | ||
| 104 | Ổ khóa cửa tay nắm tròn Inox 304, Việt Tiệp | 20 | Cái | Ổ khóa cửa tay nắm tròn Inox 304, Việt Tiệp | ||
| 105 | Keo dán ống Bình Minh (500g) | 4 | Lon | Keo dán ống Bình Minh (500g) | ||
| 106 | Bộ xả bồn rửa mặt TOTO, loại tốt | 10 | Cái | Bộ xả bồn rửa mặt TOTO, loại tốt | ||
| 107 | Lõi lọc nước 1,2,3 KAROFI | 22 | Cái | Lõi lọc nước 1,2,3 KAROFI | ||
| 108 | Lưỡi dao máy phát cỏ 2T 100mmx400mm | 80 | Cái | Lưỡi dao máy phát cỏ 2T 100mmx400mm | ||
| 109 | Bao che máy phát cỏ Honda GX35 | 10 | Cái | Bao che máy phát cỏ Honda GX35 | ||
| 110 | Đá mài thô 20mm x 150mm | 1 | Viên | Đá mài thô 20mm x 150mm | ||
| 111 | Đá mài mịn 20mm x 150mm | 1 | Viên | Đá mài mịn 20mm x 150mm | ||
| 112 | Rựa phát cán tre dài 600mm, loại tốt | 5 | Cái | Rựa phát cán tre dài 600mm, loại tốt | ||
| 113 | Nối thẳng PVC Bình Minh phi 21mm | 50 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh phi 21mm | ||
| 114 | Cút PVC Bình Minh phi 21mm | 10 | Cái | Cút PVC Bình Minh phi 21mm | ||
| 115 | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài phi 27mm | 30 | Cái | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài phi 27mm | ||
| 116 | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren trong phi 27mm | 30 | Cái | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren trong phi 27mm | ||
| 117 | Nối PVC Bình Minh giảm 34 – 27mm | 30 | Cái | Nối PVC Bình Minh giảm 34 – 27mm | ||
| 118 | Nối PVC Bình Minh giảm 27 – 21mm | 30 | Cái | Nối PVC Bình Minh giảm 27 – 21mm | ||
| 119 | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài phi 21mm | 30 | Cái | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài phi 21mm | ||
| 120 | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren trong phi 21mm | 30 | Cái | Đầu nối thẳng PVC Bình Minh ren trong phi 21mm | ||
| 121 | Van cửa đồng phi 34 loại van Kitz | 10 | Cái | Van cửa đồng phi 34 loại van Kitz | ||
| 122 | Van nhựa Bình Minh phi 27mm | 10 | Cái | Van nhựa Bình Minh phi 27mm | ||
| 123 | Van nhựa Bình Minh phi 34mm | 10 | Cái | Van nhựa Bình Minh phi 34mm | ||
| 124 | Bộ xả loại ruột gà bồn rửa tay TOTO, loại tốt | 30 | Cái | Bộ xả loại ruột gà bồn rửa tay TOTO, loại tốt | ||
| 125 | Bộ xả bồn rửa chén TOTO, loại tốt | 4 | Cái | Bộ xả bồn rửa chén TOTO, loại tốt | ||
| 126 | T PVC Bình Minh phi 34mm | 30 | Cái | T PVC Bình Minh phi 34mm | ||
| 127 | Cút PVC Bình Minh phi 34mm | 30 | Cái | Cút PVC Bình Minh phi 34mm | ||
| 128 | Nối thẳng PVC Bình Minh phi 34mm | 30 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh phi 34mm | ||
| 129 | Nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài phi 34mm | 30 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh ren ngoài phi 34mm | ||
| 130 | Nối thẳng PVC Bình Minh ren trong phi 34mm | 30 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh ren trong phi 34mm | ||
| 131 | Ống PVC Bình Minh phi 34mm | 40 | Mét | Ống PVC Bình Minh phi 34mm | ||
| 132 | Ống PVC Bình Minh phi 42mm | 40 | Mét | Ống PVC Bình Minh phi 42mm | ||
| 133 | T PVC Bình Minh phi 42mm | 10 | Cái | T PVC Bình Minh phi 42mm | ||
| 134 | Cút PVC Bình Minh phi 42mm | 10 | Cái | Cút PVC Bình Minh phi 42mm | ||
| 135 | Nối thẳng PVC Bình Minh phi 42mm | 10 | Cái | Nối thẳng PVC Bình Minh phi 42mm | ||
| 136 | Vòi lavabo Inox 304 TOTO, loại tốt | 20 | Cái | Vòi lavabo Inox 304 TOTO, loại tốt | ||
| 137 | Bóng led tròn đuôi vặn 10w | 10 | Cái | Bóng led tròn đuôi vặn 10w | ||
| 138 | Mặt âm tường 01 công tắc Clipsal | 20 | Cái | Mặt âm tường 01 công tắc Clipsal | ||
| 139 | Mặt âm tường 02 công tắc Clipsal | 20 | Cái | Mặt âm tường 02 công tắc Clipsal | ||
| 140 | Công tắc đơn 10A Clipsal | 30 | Cái | Công tắc đơn 10A Clipsal |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị cơ, điện.(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 785.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.570.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi