Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:52:00 đến ngày 2022-05-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,306,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dụng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ khu Áp, trường mầm non Tân Quang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9676 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật (be lớp BT lót móng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2232 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (be lớp BT lót móng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3529 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2781 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3153 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9463 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5058 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 37,2793 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài - dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4774 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9342 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,5362 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,1258 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,8347 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,6401 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 về tân nền (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6725 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,6044 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7987 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3461 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0527 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5389 | tấn |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,1417 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7092 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3678 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1733 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,4724 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,466 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,5117 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 63,6166 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8343 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5064 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,8736 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3401 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3401 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4585 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 115,158 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,1727 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,2509 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 490,726 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 699,7816 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,948 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,244 | m2 |
| 46 | Trát lót bậc, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,2308 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 135,6252 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 571,9684 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,68 | m |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,4794 | m2 |
| 51 | Đắp chữ+phù hiệu (NC bậc 4,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 52 | Trát trang trí đầu cột và chân cột; kẻ chỉ cột (NC bậc 4,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | công |
| 53 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 768,0256 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 707,5936 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 592,674 | m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện khoảng 3 tháng, hệ số hao phí VL là 2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,55 | 100m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6451 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6451 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,9785 | 100m2 |
| 60 | Cửa chớp kính khung sắt vuông đặc 10x10mm, kính dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,34 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 422,0304 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,4288 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80,928 | m2 |
| 64 | Láng granitô bậc | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,7708 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,94 | m |
| 66 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 69 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,108 | m2 |
| 73 | Hoa sắt vuông 12 x 12, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 74 | Hoa sắt vuông 16 x 16, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,944 | m2 |
| 75 | Gia công lan can Inox 304 ống D60x1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0882 | tấn |
| 76 | Gia công lan can Inox 304 hộp 40x20x1,2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5683 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,177 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng sắt fi18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Trụ cầu thang làm bằng gỗ nhóm 4, hình lục lăng cao 1,3m, D=30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | trụ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn sát trần Compact Công suất 22w (D LN04/22w) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 83 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đi trên trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 280 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đi trên tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 280 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 310 | m |
| 100 | Cút nhựa D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 102 | Cút nhựa D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | cái |
| 103 | Hộp đấu dây vuông 75x75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 104 | Tủ điện lắp chìm bằng tôn 350x220x120mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Gia công khung đỡ đèn tuýp đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 106 | Lắp dựng khung đỡ đèn tuýp đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 107 | Bình chữa cháy CO2, loại MT3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 108 | Bình chữa cháy MFZ4, loại 4kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy MFZL4, loại 4kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 110 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | hộp |
| 111 | Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt thiết bị PCCC (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | m |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | m |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1126 | 100m3 |
| 119 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt trẻ em liền khối | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 123 | Dây cấp nước vào xí bệt bằng nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Chân đỡ chậu rửa trẻ em | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 126 | Xiphong nhựa thoát nước chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 127 | Dây cấp nước vào chậu rửa bằng nhựa | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu loại 2 chân) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng tay gạt D27) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Kệ xà phòng bằng Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Thanh treo khăn mặt bằng Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 136 | Van phao cơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 137 | Van xoay nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Zắcco ren trong nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Van xoay nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | 100 m |
| 141 | Bộ phụ kiện đấu nối ống HDPE D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 157 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Đào móng bể phốt - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0297 | 100m3 |
| 159 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 160 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5648 | m3 |
| 161 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,2835 | m2 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,627 | m2 |
| 163 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0329 | tấn |
| 165 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| B | XÂY DỰNG SÂN BÊ TÔNG VÀ VÀNH LAO | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 về tân nền (Đơn giá mua 01m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2395 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,85 | m3 |
| 5 | Đào móng tường rào - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0628 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5993 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9198 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,0037 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0369 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2618 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,696 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,696 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Dọn dẹp, làm mặt bằng khu vực xây dựng bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 117,18 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ+vì kèo gỗ (NC bậc 3,0/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 82,0664 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,4482 | m3 |
| 7 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3945 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,4482 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,4482 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 2,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dụng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan | còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi