Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa trụ sở chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa trụ sở chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố theo QĐ số 1122/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 cùa UBND TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:44:00 đến ngày 2022-05-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,451,279,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc tương đương theo quy định hiện hành.- Có kinh nghiệm trong công trình tương tự với chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật.- Có đủ năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã có kinh nghiệm trong công trình tương tự với chức danh cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi; Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động.- Đã tham gia công tác an toàn-vệ sinh lao động ít nhất 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa trụ sở chi cục Trồng trọt và bảo vệ thực vật Sửa chữa trụ sở Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố theo QĐ số 1122/QĐ-UBND ngày 14/4/2022 cùa UBND TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn -Số 5 Chiêu Hoa, Phường Quận Kiến An, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hải Phòng - Số 5 Chiêu Hoa, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,5 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,5 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | m2 cấu kiện |
| 7 | Khóa cửa gỗ + chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 8 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,584 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,272 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,312 | m2 |
| 12 | Khung sắt cùng bạt che công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 13 | Phun nước chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ (tường ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 942,756 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 572,424 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 464,604 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.037,028 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.064,9688 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 842,9008 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 251,38 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.094,2808 | m2 |
| 22 | Mài lại granito mặt bậc, cổ bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,0325 | m2 |
| 23 | Quét sơn chống thấm trục 7: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,44 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,107 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3178 | 100m2 |
| 26 | Lưới che chắn an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 710,7 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mái tầng 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp dấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 29 | Láng chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,38 | m2 |
| 30 | Dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| B | Hạng mục 2: Nhà hội trường 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hành lang + bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,3595 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,3595 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,3595 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7464 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 187,32 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7972 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 353,874 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 541,194 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,594 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 587,788 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 587,788 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2107 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 451,942 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 451,942 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,065 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 121,065 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 573,007 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ mở quay hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ lùa hệ Xingfa kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,32 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,4 | m |
| 25 | Cạo rỉ lan can sắt tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mái tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu, 2 lớp dấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 29 | Láng chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 30 | Dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| C | Hạng mục 3: Nhà khung lưới | |||
| 1 | Cạo rỉ khung nhà lưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,355 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,355 | m2 |
| 3 | Xây tường ngăn trong để tôn nền trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4042 | m3 |
| 4 | Xây tường quây xung quanh để phục vụ tôn nền (nền bị thấp, ngập úng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,513 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,2727 | m2 |
| 6 | Đắp đất tôn nền trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,674 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền lối đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1429 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch đỏ 400x400 lối đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,873 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay Xingfa kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9536 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng lưới xung quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,808 | m2 |
| 13 | Lắp mái màng linong PE | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,65 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| D | Hạng mục 4: Khu nhà thực nghiệm | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,8749 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,8749 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2263 | 100m2 |
| 4 | Lưới che chắn an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 522,625 | m2 |
| 5 | Vệ sinh tường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu phục vụ cải tạo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,475 | m2 |
| 8 | Dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| E | Hạng mục 5; Tường bao - Sân cổng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189,266 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 223,286 | m2 |
| 3 | Trát trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,172 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 241,456 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào dây thép cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,95 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng hàng rào sắt Hộp 20x40mm dày 1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | md |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,33 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng để sơn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 9 | Cạo rỉ cổng sắt đã bong tróc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 10 | Sơn cổng- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m2 |
| 11 | Dọn dẹp công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| F | Hạng mục 6; Phần điện nước | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2X16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn 2 tuýp led: 2x20W, L=1200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 8 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây nguồn điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Bảo dưỡng và lắp đặt máy điều hoà, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | máy |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, phục vụ tháo lắp điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,107 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Người phụ trách thi công) | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm;Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệphoặc tương đương theo quy định hiện hành.- Có kinh nghiệm trong công trình tương tự với chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 02 năm. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ kỹ thuật.- Có đủ năng lực theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công công trình tương tự ít nhất 02 năm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng và có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm- Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ giám sát.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Đã có kinh nghiệm trong công trình tương tự với chức danh cán bộ giám sát hiện trường ít nhất 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, cử nhân thuộc chuyên ngành thủy lợi; Đối với nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 cán bộ phụ trách an toàn - vệ sinh lao động.- Đã tham gia công tác an toàn-vệ sinh lao động ít nhất 01 năm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy trộn vữa 150 lít | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 0,62kW | Máy cắt gạch 0,62kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi