Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220524686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 17:34:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,050,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc xã Vân Trình, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của nhà thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC có nội dung: Thi công hệ thống PCCC. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu thiếu một trong các tài liệu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố 03, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0263.840.116. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3840.081. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 02063.840.163. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0263.852.791 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào, bó vỉa bồn hoa, bể nước xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1584 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông lót bể bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,784 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6424 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,6424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m3 |
| 7 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,652 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát lót móng 5cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,332 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,32 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6098 | m3 |
| 11 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9947 | m3 |
| 12 | Xây trả lại chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0594 | m3 |
| 13 | Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,9828 | m2 |
| 14 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,9318 | m2 |
| 15 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,9146 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,78 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2136 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 22 | Bu lông neo móng M16 L=650 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 23 | NC gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 25 | NC gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,075 | tấn |
| 27 | NC gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1386 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1386 | tấn |
| 29 | NC Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4578 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn cao áp gắn tường 150W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 34 | Lắp cần đèn TD60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cần đèn |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Móc treo dây dẫn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 37 | Đục phá móng hàng rào bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 38 | Phá dỡ chân xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0594 | m3 |
| 39 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,657 | 1m3 |
| 40 | Đào đất hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0754 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0654 | m3 |
| 42 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,165 | m3 |
| 43 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | m3 |
| 44 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,8 | m2 |
| 45 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,006 | m2 |
| 46 | Đắp đất trả móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,9108 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3558 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,568 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,132 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | 1 cấu kiện |
| 52 | Tháo dỡ nền sân lát gạch terazzo 400x400 hiện trạng để đào đường ống cấp nước sau đó tận dụng lát lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 53 | Phá dỡ bê tông nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m3 |
| 54 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m3 |
| 56 | Lát trả lại nền sân trường gạch Terazzo 400x400 (Tận dụng tháo dỡ lát lại), vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 57 | Đào móng đỡ tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,788 | 1m3 |
| 58 | Lớp cát đệm móng đá 5cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,444 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0235 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0067 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0329 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | m3 |
| 64 | Đắp đất tôn nền bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,289 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,794 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3998 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0041 | tấn |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0301 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0185 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0667 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,368 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0835 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0565 | tấn |
| 76 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,228 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1764 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,01 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,35 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,228 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,5364 | m2 |
| 83 | Láng mái nhà bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 84 | Gia công cửa sắt khung cửa thép L50x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0236 | tấn |
| 85 | Gia công tôn bịt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | tấn |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0314 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8024 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 89 | Bộ khóa cửa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 92 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | 1m khoan |
| 93 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 108mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m ống |
| 94 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 1m3 |
| 95 | Lớp cát đệm móng hố van | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 96 | Bê tông nền hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | m3 |
| 97 | Xây hố van bảo vệ giếng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4858 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,736 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,68 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | 100m2 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,104 | m3 |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cấu kiện |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 105 | Nút bịt nhựa ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Máy bơm chìm giếng khoan SELAND SL 70-30T (ITALIA) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3 | 100m |
| 108 | Tê đều PPR 25x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 109 | Măng sông PPR ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 110 | Cút 90 độ PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 111 | Tê kẽm D25x15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Kép kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Rắc co PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 116 | Lắp bích thép - Đường kính 140x25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 117 | Van phao tự ngắt ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2076 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,028 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép để tận dụng lại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5357 | tấn |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,08 | m |
| 5 | Phá dỡ sàn sê nô mái hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1618 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (4KM) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5878 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,5878 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,232 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 215,508 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165,2984 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 94,232 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 380,8064 | m2 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,5441 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7163 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1032 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7463 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1788 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4876 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3954 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,517 | m3 |
| 22 | Đào móng đá hộc, móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,688 | 1m3 |
| 23 | Lớp cát đệm móng đá hộc 5cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5684 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,873 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2672 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3006 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3301 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0909 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5702 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,372 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8713 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,0372 | m2 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7051 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5144 | m3 |
| 35 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,5484 | m2 |
| 36 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để nối thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5453 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2387 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2332 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1034 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái đổ trả sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,35 | m3 |
| 42 | Khoan tạo lỗ cấy thép D22 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 96 | 1 lỗ khoan |
| 43 | Keo cấy thép FASTFIX X7 thể tích 650ml | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | tuýp |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2253 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7739 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,198 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,378 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3005 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5349 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,01 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3261 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2122 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2348 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,46 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8019 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6029 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8803 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,61 | m2 |
| 59 | Lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 60 | Trụ INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | |
| 61 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 73,9168 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,7925 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7082 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2724 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0342 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1739 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,375 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0612 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0101 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0997 | tấn |
| 72 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,363 | m3 |
| 73 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0842 | m3 |
| 74 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,3146 | m2 |
| 75 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,986 | m2 |
| 76 | Đắp phào chi tiết hoa bê tông lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,64 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,64 | m |
| 78 | Hoa bê tông 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân lan can - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0275 | 100m |
| 80 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2543 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0185 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3059 | tấn |
| 83 | Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,287 | m3 |
| 84 | Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,136 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 249 | m2 |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,351 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,6598 | m2 |
| 88 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ốp 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145,728 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118,734 | m2 |
| 90 | Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,6 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,6 | m |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,463 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 309,4996 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 184,121 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 555,911 | m2 |
| 96 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,532 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 501,6602 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.110,3386 | m2 |
| 99 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,614 | m2 |
| 100 | Láng sênô dày 3cm, vữa M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,234 | m2 |
| 101 | Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151,424 | m2 |
| 102 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,72 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,56 | m2 |
| 104 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,88 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX 15x15x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1656 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,745 | m2 |
| 107 | Gia công xà gồ thép hình làm mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6565 | tấn |
| 108 | NC Gia công xà gồ thép tận dụng hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5357 | tấn |
| 109 | Cạo rỉ xà gồ thép hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,3017 | m2 |
| 110 | Sơn xà gồ thép hiện trạng tận dụng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,3017 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,7371 | 1m2 |
| 112 | Gia công bản táp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0188 | tấn |
| 113 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,241 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9224 | 100m2 |
| 116 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | quả |
| 117 | Lắp đặt hộp thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 118 | Đai giữ phễu + ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 182 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm - C1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | 100m |
| 124 | Tôn úp khe lún | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8 | m |
| 125 | Vít liên kết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 128 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cọc |
| 131 | Bu lông M12x30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 132 | Thép tấm hàn đệm 50x300x5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,31 | kg |
| 133 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất chôn đường dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,7 | m3 |
| 135 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt Rạng Đông hoặc tương đương siêu sáng M16, dài 1,2m (BD M16L 120/36W (SS)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x130mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 141 | Đế nhựa âm tường ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 265 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 365 | m |
| 146 | Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 325 | m |
| 147 | Hộp nối 3 đường, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 148 | Ba chạc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 149 | Nối góc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 150 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 156 | Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 157 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | hạt |
| 158 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hạt |
| 159 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | kg |
| 160 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cuộn |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 163 | Tủ Rack mạng lan U4 KT 230x540x400 (Tủ mạng 4U sâu 400,treo tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 164 | Hộp cáp điện thoại (IDF-10PAIR) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 165 | Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016D hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 166 | Modem ADSL (Modem +Ronter TP-Linh ADSL TD-W8151N hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 167 | Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 168 | Đế âm, ổ cắm điện thoại SINO hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 169 | Dây Internet (Cáp mạng UTP CAT6, 4PAIRS) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 260 | m |
| 170 | Dây điện thoại CAT3.2x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 171 | Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 172 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | hạt |
| 173 | Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hạt |
| 174 | Hộp nối nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | hộp |
| 175 | Bộ phát Wifi (Router Wifi Chuẩn AC750 Băng Tần Kép TP-Link Archer C20 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 176 | Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1195 | 100m3 |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,1193 | 1m3 |
| 178 | Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7237 | m3 |
| 179 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7918 | m3 |
| 180 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4032 | m2 |
| 181 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,296 | m2 |
| 182 | Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,296 | m2 |
| 183 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,6992 | m2 |
| 184 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0569 | 100m3 |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0485 | tấn |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | m3 |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| 189 | Gia công hệ khung đỡ chậu rửa bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | tấn |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,912 | 1m2 |
| 191 | Bu lông M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 192 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0768 | tấn |
| 193 | Tấm đá granit màu đen Kim sa hoa trung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,192 | m2 |
| 194 | Vách ngăn Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,5336 | m2 |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn đứng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt xí bệt INAX C-504VN hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu treo U-411V | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 198 | Lắp đặt Chậu rửa INAX L-2394V hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa ở máng rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 200 | Ống thải chữ P (A-674P) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 201 | Ống xả chậu có chặn nước (A-016V) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 202 | Dây dẫn nước (A-703-5) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 203 | Bộ phụ kiện phòng tắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt gương soi 450x500 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 209 | Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 212 | Van phao điện D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 213 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 214 | Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 215 | Tê thu nhựa PPR 32x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 216 | Tê nhựa PPR 25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 217 | Tê nhựa PPR 32x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 218 | Tê nhựa PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 219 | Côn thu nhựa PPR 32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 220 | Măng sông PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 221 | Măng sông PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 222 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 223 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 224 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 225 | Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm, dày 2,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm, dày 1,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm, dày 1,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 229 | Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 230 | Xi phông ở phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 231 | Tê vuông nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 232 | Cút 135 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 233 | Cút 90 độ UPVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 234 | Cút 135 độ UPVC ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 235 | Cút 90 độ UPVC ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 236 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 237 | Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 238 | Côn thu 110x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 239 | Côn thu 110x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa ống ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 241 | Khoan tạo lỗ cấy thép liên kết M16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | 1 lỗ khoan |
| 242 | Khoan tạo lỗ cấy thép liên kết M8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | 1 lỗ khoan |
| 243 | Gia công hệ khung thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1693 | tấn |
| 244 | Gia công hệ khung thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | tấn |
| 245 | Gia công thép bản thang nhà cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1416 | tấn |
| 246 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3268 | tấn |
| 247 | Gia công lan can thép INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0375 | tấn |
| 248 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,52 | m2 |
| 249 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | tấn |
| 250 | Gia công bản táp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0377 | tấn |
| 251 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0931 | tấn |
| 252 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0457 | 100m2 |
| 253 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,62 | m |
| C | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,228 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4359 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0658 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0004 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,828 | m3 |
| 7 | Đào móng đá hộc, móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,559 | 1m3 |
| 8 | Lớp cát đệm móng đá 5cm bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9952 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,0942 | m3 |
| 10 | Bê tông lót dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2637 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1609 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0563 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2973 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,77 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4269 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5848 | m3 |
| 17 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5282 | m3 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,282 | m2 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6343 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5313 | m3 |
| 21 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,5584 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7744 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1033 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2484 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7834 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,052 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2768 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3588 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8016 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,034 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5987 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7589 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,08 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3261 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2122 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2348 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,46 | m3 |
| 38 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8019 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6029 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8803 | m2 |
| 41 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,61 | m2 |
| 42 | Lan can cầu thang INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 43 | Trụ INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | |
| 44 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,5392 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6747 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,8067 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,165 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1281 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,126 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0335 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0056 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 55 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6127 | m3 |
| 57 | Trát giằng lan can vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,2012 | m2 |
| 58 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,05 | m2 |
| 59 | Đắp phào chi tiết hoa bê tông lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,8 | m |
| 61 | Hoa bê tông 300x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân lan can - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0175 | 100m |
| 63 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1603 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0115 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,194 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 67 | Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,016 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,6948 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 600x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,54 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,61 | m2 |
| 71 | Đắp phào gờ chi tiết cột trụ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,32 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,32 | m |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,62 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159,87 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 126,427 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 312,58 | m2 |
| 77 | Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,452 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 347,561 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 605,132 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,72 | m2 |
| 81 | Láng sênô dày 3cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,876 | m2 |
| 82 | Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,076 | m2 |
| 83 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,44 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,08 | m2 |
| 85 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,88 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX 15x15x1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1723 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,265 | m2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4444 | tấn |
| 89 | Gia công bản táp xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0068 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,406 | 1m2 |
| 91 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0133 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4645 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0731 | 100m2 |
| 94 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | quả |
| 95 | Lắp đặt hộp thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 96 | Đai giữ phễu + ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm - C1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 104 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 106 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cọc |
| 107 | Bu lông M12x30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 108 | Thép tấm hàn đệm 50x300x5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,36 | kg |
| 109 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất chôn đường dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m3 |
| 111 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt Rạng Đông hoặc tương đương siêu sáng M16, dài 1,2m (BD M16L 120/36W (SS)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐ hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x130mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 118 | Đế nhựa âm tường ATM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 145 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 124 | Hộp nối 3 đường, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 125 | Ba chạc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 126 | Nối góc 90 độ, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 127 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 131 | Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 132 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | hạt |
| 133 | Hạt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 134 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | kg |
| 135 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cuộn |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 138 | Tủ Rack mạng lan U4 KT 230x540x400 (Tủ mạng 4U sâu 400,treo tường) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 139 | Hộp cáp điện thoại (IDF-10PAIR) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 140 | Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016D hoặc tương đương hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 141 | Modem ADSL (Modem +Ronter TP-Linh ADSL TD-W8151N hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 143 | Đế âm, ổ cắm điện thoại SINO hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 144 | Dây Internet (Cáp mạng UTP CAT6, 4PAIRS) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 145 | Dây điện thoại CAT3.2x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 146 | Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 147 | Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APEX hoặc tương đương 100 cái (Trắng)) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | hạt |
| 148 | Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 149 | Hộp nối nhựa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | hộp |
| 150 | Bộ phát Wifi (Router Wifi Chuẩn AC750 Băng Tần Kép TP-Link Archer C20 hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn thường, ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van lọc chữ Y ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả áp ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp chống rung - ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 80mm (NC=1,5LĐ cút) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 12 | Đào đất chôn ống ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,35 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,92 | m3 |
| 14 | Sơn xử lý bề mặt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1m2 |
| 15 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1m2 |
| 16 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 200l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đàm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi