Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525210-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220524686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 17:34:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,050,812,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đàm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở làm việc xã Vân Trình, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh và huyện bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố 03, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0263.840.116.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trường Thịnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Thạch An , địa chỉ: Khu III thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố 03, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0263.840.116.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy của nhà thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC có nội dung: Thi công hệ thống PCCC. (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu thiếu một trong các tài liệu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị loại).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thạch An; Địa chỉ: Tổ dân phố 03, thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0263.840.116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3840.081.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 02063.840.163.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0263.852.791
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Phá dỡ hàng rào, bó vỉa bồn hoa, bể nước xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp7,1584m3
2Phá dỡ nền bê tông lót bể bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,784m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp10,6424m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp10,6424m3
5Ván khuôn gỗ nền, sân bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,92m3
7Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6521m3
8Đắp cát lót móng 5cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,332m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,32m3
10Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6098m3
11Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,9947m3
12Xây trả lại chân hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0594m3
13Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,9828m2
14Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,9318m2
15Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp68,9146m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp45,78m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2136tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,61m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,384m3
22Bu lông neo móng M16 L=650Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
23NC gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
24Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,053tấn
25NC gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,075tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,075tấn
27NC gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1386tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1386tấn
29NC Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4578100m2
30Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp94m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp65m
33Lắp đặt đèn cao áp gắn tường 150WChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
34Lắp cần đèn TD60Chương V - Yêu cầu về xây lắp51 cần đèn
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
36Móc treo dây dẫnChương V - Yêu cầu về xây lắp35cái
37Đục phá móng hàng rào bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12m3
38Phá dỡ chân xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0594m3
39Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp38,6571m3
40Đào đất hố van bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,07541m3
41Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,0654m3
42Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,165m3
43Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0668m3
44Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp43,8m2
45Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp102,006m2
46Đắp đất trả móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp12,9108m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3558100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,568tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,132m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgChương V - Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp1451 cấu kiện
52Tháo dỡ nền sân lát gạch terazzo 400x400 hiện trạng để đào đường ống cấp nước sau đó tận dụng lát lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp50,4m2
53Phá dỡ bê tông nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp3,42m3
54Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,881m3
55Đắp đất đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp11,88m3
56Lát trả lại nền sân trường gạch Terazzo 400x400 (Tận dụng tháo dỡ lát lại), vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,4m2
57Đào móng đỡ tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,7881m3
58Lớp cát đệm móng đá 5cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,252m3
59Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,444m3
60Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0235100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0067tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0329tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,26m3
64Đắp đất tôn nền bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,289m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,794m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3998m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,007100m2
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0041tấn
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,03m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0301100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0185tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0667tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,368m3
74Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0835100m2
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0565tấn
76Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,228m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,1764m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,01m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,35m2
81Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp20,228m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp26,5364m2
83Láng mái nhà bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9m2
84Gia công cửa sắt khung cửa thép L50x5Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0236tấn
85Gia công tôn bịt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0138tấn
86Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0314tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp6,80241m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m2
89Bộ khóa cửa Việt TiệpChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
90Bản lề goongChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
91Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVChương V - Yêu cầu về xây lắp11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
92Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V - Yêu cầu về xây lắp501m khoan
93Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren - Đường kính 108mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50m ống
94Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2881m3
95Lớp cát đệm móng hố vanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,144m3
96Bê tông nền hố van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,144m3
97Xây hố van bảo vệ giếng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4858m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,736m2
99Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,68m2
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0036100m2
101Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,007tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,104m3
103Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
104Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5100m
105Nút bịt nhựa ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
106Máy bơm chìm giếng khoan SELAND SL 70-30T (ITALIA)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3100m
108Tê đều PPR 25x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
109Măng sông PPR ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp43cái
110Cút 90 độ PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
111Tê kẽm D25x15Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Kép kẽm D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
113Lắp đặt van 1 chiều ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
114Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
115Rắc co PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
116Lắp bích thép - Đường kính 140x25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cặp bích
117Van phao tự ngắt ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp20m
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2076100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp164,028m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ thép để tận dụng lạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5357tấn
4Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V - Yêu cầu về xây lắp53,08m
5Phá dỡ sàn sê nô mái hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về xây lắp8,1618m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (4KM)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,5878m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,5878m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp94,232m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp215,508m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp165,2984m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp94,232m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp380,8064m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp31,54411m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7163100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,1032m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7463100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1788tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4876tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3954tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,517m3
22Đào móng đá hộc, móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,6881m3
23Lớp cát đệm móng đá hộc 5cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5684m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,873m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2672m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,3006m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3301100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0909tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5702tấn
30Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,372m3
31Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8713m3
32Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,0372m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7051100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,5144m3
35Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,5484m2
36Đục tẩy bề mặt sàn bê tông để nối thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,35m2
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5453100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2387tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,2332tấn
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,1034m3
41Bê tông sàn mái đổ trả sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,35m3
42Khoan tạo lỗ cấy thép D22Chương V - Yêu cầu về xây lắp961 lỗ khoan
43Keo cấy thép FASTFIX X7 thể tích 650mlChương V - Yêu cầu về xây lắp6tuýp
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2253100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7739tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,198tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,378m3
48Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp3,3005100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,5349tấn
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,01m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3261100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2122tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2348tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,46m3
55Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8019m3
56Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,6029m2
57Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8803m2
58Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,61m2
59Lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp10m
60Trụ INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp1
61Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp9m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp73,9168m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,7925m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7082m3
65Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2724100m2
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0342tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1739tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,375m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0612100m2
70Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0101tấn
71Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0997tấn
72Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,363m3
73Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,0842m3
74Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,3146m2
75Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,986m2
76Đắp phào chi tiết hoa bê tông lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,64m
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,64m
78Hoa bê tông 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân lan can - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0275100m
80Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2543100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0185tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3059tấn
83Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,287m3
84Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,136m2
85Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp249m2
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,351m2
87Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,6598m2
88Ốp tường khu vệ sinh gạch ốp 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp145,728m2
89Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp118,734m2
90Đắp phào gờ cột, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,6m
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp72,6m
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp175,463m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp309,4996m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp184,121m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp555,911m2
96Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,532m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp501,6602m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.110,3386m2
99Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp167,614m2
100Láng sênô dày 3cm, vữa M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,234m2
101Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp151,424m2
102Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp36,72m2
103Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp25,56m2
104Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp8,88m2
105Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX 15x15x1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1656tấn
106Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp27,745m2
107Gia công xà gồ thép hình làm mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6565tấn
108NC Gia công xà gồ thép tận dụng hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5357tấn
109Cạo rỉ xà gồ thép hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp46,3017m2
110Sơn xà gồ thép hiện trạng tận dụng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp46,3017m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp56,73711m2
112Gia công bản táp xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0188tấn
113Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
114Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,241tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,9224100m2
116Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp14quả
117Lắp đặt hộp thu nước D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
118Đai giữ phễu + ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp182cái
119Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm - C1Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,96100m
120Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
121Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
122Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,06100m
123Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,028100m
124Tôn úp khe lúnChương V - Yêu cầu về xây lắp4,8m
125Vít liên kếtChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
126Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
127Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp95m
128Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22m
130Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp9cọc
131Bu lông M12x30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
132Thép tấm hàn đệm 50x300x5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,31kg
133Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,71m3
134Đắp đất chôn đường dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp7,7m3
135Lắp đặt đèn LED bán nguyệt Rạng Đông hoặc tương đương siêu sáng M16, dài 1,2m (BD M16L 120/36W (SS))Chương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
136Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp19bộ
137Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80WChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
138Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x130mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
141Đế nhựa âm tường ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp17cái
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp85m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp41m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp265m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp365m
146Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp325m
147Hộp nối 3 đường, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
148Ba chạc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
149Nối góc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
150Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
151Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
152Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
153Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
154Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
155Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
156Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp45cái
157Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp25hạt
158Hạt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp1hạt
159Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp2kg
160Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp2cuộn
161Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cọc
162Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m
163Tủ Rack mạng lan U4 KT 230x540x400 (Tủ mạng 4U sâu 400,treo tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
164Hộp cáp điện thoại (IDF-10PAIR)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
165Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016D hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
166Modem ADSL (Modem +Ronter TP-Linh ADSL TD-W8151N hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
167Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
168Đế âm, ổ cắm điện thoại SINO hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
169Dây Internet (Cáp mạng UTP CAT6, 4PAIRS)Chương V - Yêu cầu về xây lắp260m
170Dây điện thoại CAT3.2x2x0.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp145m
171Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp280m
172Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APX 100 cái (Trắng))Chương V - Yêu cầu về xây lắp14hạt
173Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp7hạt
174Hộp nối nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp16hộp
175Bộ phát Wifi (Router Wifi Chuẩn AC750 Băng Tần Kép TP-Link Archer C20 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
176Đào đất bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1195100m3
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,11931m3
178Bê tông đáy bể, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7237m3
179Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,7918m3
180Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4032m2
181Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,296m2
182Trát tường trong bể lần 2, dày 1,0cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,296m2
183Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về xây lắp27,6992m2
184Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0569100m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,027100m2
186Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0485tấn
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,65m3
188Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
189Gia công hệ khung đỡ chậu rửa bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0768tấn
190Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9121m2
191Bu lông M10Chương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
192Lắp dựng khung đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0768tấn
193Tấm đá granit màu đen Kim sa hoa trungChương V - Yêu cầu về xây lắp6,192m2
194Vách ngăn Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,5336m2
195Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn đứng)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
196Lắp đặt xí bệt INAX C-504VN hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
197Lắp đặt chậu tiểu treo U-411VChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
198Lắp đặt Chậu rửa INAX L-2394V hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
199Lắp đặt vòi rửa ở máng rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
200Ống thải chữ P (A-674P)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
201Ống xả chậu có chặn nước (A-016V)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
202Dây dẫn nước (A-703-5)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
203Bộ phụ kiện phòng tắmChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
204Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
205Lắp đặt gương soi 450x500 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
206Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
207Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
208Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm (Ống lạnh)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
209Lắp đặt van xả cặn két nước ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
210Lắp đặt van khóa, ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
211Lắp đặt van khóa, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
212Van phao điện D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
213Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 32Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
214Cút nhựa PPR 90 độ ĐK 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
215Tê thu nhựa PPR 32x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
216Tê nhựa PPR 25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
217Tê nhựa PPR 32x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
218Tê nhựa PPR 20x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
219Côn thu nhựa PPR 32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
220Măng sông PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
221Măng sông PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
222Măng sông PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
223Rắc co ren ngoài PPR ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
224Rắc co ren ngoài PPR ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
225Rắc co ren ngoài PPR ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
226Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm, dày 2,2mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
227Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 75mm, dày 1,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
228Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 48mm, dày 1,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
229Lắp đặt phễu thu nước ĐK 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
230Xi phông ở phễu thuChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
231Tê vuông nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
232Cút 135 độ UPVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
233Cút 90 độ UPVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
234Cút 135 độ UPVC ĐK 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
235Cút 90 độ UPVC ĐK 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
236Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
237Tê xiên 45 độ nhựa UPVC 75x75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
238Côn thu 110x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
239Côn thu 110x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
240Lắp nút bịt nhựa ống ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
241Khoan tạo lỗ cấy thép liên kết M16Chương V - Yêu cầu về xây lắp161 lỗ khoan
242Khoan tạo lỗ cấy thép liên kết M8Chương V - Yêu cầu về xây lắp141 lỗ khoan
243Gia công hệ khung thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1693tấn
244Gia công hệ khung thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0159tấn
245Gia công thép bản thang nhà cầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1416tấn
246Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3268tấn
247Gia công lan can thép INOX 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0375tấn
248Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp6,52m2
249Gia công xà gồ thép hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0554tấn
250Gia công bản táp xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0377tấn
251Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0931tấn
252Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0457100m2
253Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về xây lắp4,62m
C HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8665100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,228m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4359100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0658tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0004tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,828m3
7Đào móng đá hộc, móng bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,5591m3
8Lớp cát đệm móng đá 5cm bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9952m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,0942m3
10Bê tông lót dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2637m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1609100m2
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0563tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2973tấn
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,77m3
15Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4269m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5848m3
17Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5282m3
18Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,282m2
19Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6343100m3
20Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,5313m3
21Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,5584m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7744100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1033tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2484tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7834tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,052m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,2768100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3588tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8016tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,034m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5987100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,7589tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,08m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3261100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2122tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2348tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,46m3
38Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8019m3
39Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,6029m2
40Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8803m2
41Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,61m2
42Lan can cầu thang INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp10m
43Trụ INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp1
44Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp9m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,5392m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6747m3
47Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8067m3
48Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,165100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0284tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1281tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,126m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0335100m2
53Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0056tấn
54Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,059tấn
55Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6127m3
57Trát giằng lan can vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,2012m2
58Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,05m2
59Đắp phào chi tiết hoa bê tông lan can, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,8m
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,8m
61Hoa bê tông 300x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp20
62Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước chân lan can - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0175100m
63Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1603100m2
64Lắp dựng cốt thép giằng lam chắn nắng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0115tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,194tấn
66Bê tông giằng lam chắn nắng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,792m3
67Trát giằng lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,016m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,6948m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ốp 600x150mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15,54m2
70Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp82,61m2
71Đắp phào gờ chi tiết cột trụ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,32m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,32m
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,62m2
74Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp159,87m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp126,427m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp312,58m2
77Trát má cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,452m2
78Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp347,561m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp605,132m2
80Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,72m2
81Láng sênô dày 3cm, vữa M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp27,876m2
82Quét vữa chống thấm Sê nô bằng vữa Sika Latek hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,076m2
83Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp13,44m2
84Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp28,08m2
85Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương dày 1,2mm, kính AT 6,38, Phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về xây lắp8,88m2
86Sản xuất cửa, hoa bằng thép INOX 15x15x1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1723tấn
87Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp30,265m2
88Sản xuất xà gồ thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4444tấn
89Gia công bản táp xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0068tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp38,4061m2
91Thép neo xà gồ fi 6Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0133tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4645tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi SUNTEK hoặc tương đương 11 sóng 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0731100m2
94Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp4quả
95Lắp đặt hộp thu nước D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
96Đai giữ phễu + ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
97Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm - C1Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,32100m
98Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
99Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
100Lắp đặt ống nhựa tràn ĐK 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,03100m
101Lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm, ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,008100m
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp85m
104Bật sắt fi 10Chương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15m
106Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp5cọc
107Bu lông M12x30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
108Thép tấm hàn đệm 50x300x5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,36kg
109Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp5,251m3
110Đắp đất chôn đường dây tiếp địaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,25m3
111Lắp đặt đèn LED bán nguyệt Rạng Đông hoặc tương đương siêu sáng M16, dài 1,2m (BD M16L 120/36W (SS))Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
112Lắp đặt đèn LED ốp trần COMPAC D300 (Đèn LED Ốp trần Tròn 18W đế nhựa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
113Lắp đặt quạt trần Điện cơ 80WChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
114Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind QTT400-XHĐ hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
115Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x130mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
117Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
118Đế nhựa âm tường ATMChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp38m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp26m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp145m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp159m
123Lắp đặt ống ghen nhựa tròn đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp190m
124Hộp nối 3 đường, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
125Ba chạc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
126Nối góc 90 độ, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
127Khớp nối trơn, ĐK 25Chương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
130Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
131Đế nhựa âm tường đặt công tắc, ổ cắmChương V - Yêu cầu về xây lắp22cái
132Hạt công tắc 1 chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp12hạt
133Hạt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
134Đinh các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1kg
135Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cuộn
136Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cọc
137Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m
138Tủ Rack mạng lan U4 KT 230x540x400 (Tủ mạng 4U sâu 400,treo tường)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
139Hộp cáp điện thoại (IDF-10PAIR)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
140Bộ Switch 16 cổng Gigabit chia mạng LAN TPLink TL-SG1016D hoặc tương đương hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
141Modem ADSL (Modem +Ronter TP-Linh ADSL TD-W8151N hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
142Đế âm, ổ cắm INTERNET (Ổ cắm mạng Cat5e 1 cổng RJ45 - SINO hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
143Đế âm, ổ cắm điện thoại SINO hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
144Dây Internet (Cáp mạng UTP CAT6, 4PAIRS)Chương V - Yêu cầu về xây lắp120m
145Dây điện thoại CAT3.2x2x0.5Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
146Ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp130m
147Đầu bấm mạng INTERNET RJ45 nhựa (Hộp đầu cáp mạng RJ45 nhựa APEX hoặc tương đương 100 cái (Trắng))Chương V - Yêu cầu về xây lắp8hạt
148Đầu bấm mạng điện thoại RJ11 nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp4hạt
149Hộp nối nhựaChương V - Yêu cầu về xây lắp10hộp
150Bộ phát Wifi (Router Wifi Chuẩn AC750 Băng Tần Kép TP-Link Archer C20 hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt van chặn thường, ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
2Lắp đặt van 1 chiều ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
3Lắp đặt van lọc chữ Y ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
4Lắp đặt van xả áp ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
5Lắp đặt khớp chống rung - ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm , ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,41100m
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 80mm (NC=1,5LĐ cút)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm - Đường kính 100/80mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
11Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cặp bích
12Đào đất chôn ống ngoài nhà bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp14,351m3
13Đắp đất chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,92m3
14Sơn xử lý bề mặtChương V - Yêu cầu về xây lắp151m2
15Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về xây lắp151m2
16Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2m3
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
18Lắp đặt bể nước Inox 200lChương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
19Lắp đặt bể nước Inox 10m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.08E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy đàm dùi Còn sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->