Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525122-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học
Số hiệu KHLCNT 20220525059
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Quang Trung (theo Quyết định số 66/QĐ-SGDĐT ngày 19/01/2022 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình, được phân khai tại Quyết định số 02a/QĐ-THPT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 18:28:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 673,448,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 540.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ...

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, cụ thể:01 Chuyên ngành Sư phạm Sinh; 01 Chuyên ngành Sư phạm Lý; 01 Chuyên ngành Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm TDTT-GDQP và 01 kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học
Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học thuộc kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Quang Trung năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Quang Trung (theo Quyết định số 66/QĐ-SGDĐT ngày 19/01/2022 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình, được phân khai tại Quyết định số 02a/QĐ-THPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.596502 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình; địa chỉ số 07 Nguyễn Văn Linh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng QBCC, địa chỉ TDP 10 phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới,tỉnh Quảng Bình; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trường THPT Quang Trung;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình , địa chỉ: Số 07 - Nguyễn Văn Linh - Nam Lý - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Trường THPT Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.596502 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưỡng.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.596502 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.596502 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.596502 Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cốc thủy tinh 500ml12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
2Đèn cồn thí nghiệm7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
3Lưới Inox7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
4Kiềng nung inox 3 chân7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
5Cối chày sứ7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
6Phễu chiết 60ml7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
7Kính hiển vi CSSH2087 XSP 13A + đèn5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
8Lamelle (dùng cho kính hiển vi)20GóiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
9Lam kính20HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
10Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu)12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
11Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng)12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
12Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng)12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
13Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu)12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
14Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ)12BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
15Bình tam giác 100ml4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
16Đũa thủy tinh14CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
17Ống nghiệm 16x16060CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
18Giá để ống nghiệm nhựa7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
19Bộ đồ mổ 2 kéo6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
20Bộ đồ giâm, chiết, ghép6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
21Nhiệt kế đo thân nhiệt người4cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
22Carmin axetic (500ml)1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
23Cồn 90 độ (1L)10ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
24Natri hydroxit (NaOH)-500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
25Axit clohydric (HCl)-500ml1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
26DD Kali iotua (1%)-500ml1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
27Thuốc thử Feling (500ml)1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
28Kali nitrat (KNO3)-500gr1chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
29Mangan sunfat (MnSO4)-500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
30Canxi nitrat (Ca(NO3)2)-500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
31Amonidihidro photphat (NH4)H2PO4-500gr1chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
32Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
33Benzen (C6H6)-500ml1chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
34Phenolphtalein (25gr)1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
35DD Adrenalin 1/100001ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
36Coban clorua CoCl2 (100gr)1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
37Axit sunfuric (H2SO4)-500ml1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
38DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
39Natrihidro Tactrat (NaHC4H4O6) -250gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
40Kaliferoxianua (K4Fe(CN)6)-500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
41Amoni molipdat (NH4)2MoO4-100gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
42Stronti Nitrat Sr(NO3)2-500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
43Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
44Kalihidro cacbonat (KHCO3)-500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
45Nước cất (1 lít)10ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
46Bạc nitrat AgNO3 – 50gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
47Brom khan 100 gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
48DD Brom (Br2)-500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
49Phenol - 500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
50Toluene - 500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
51H2SO4 – 500ml2chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
52HCHO – 500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
53CH3COOH - 500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
54Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
55DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
56Glucozo (C6H12O6)-500gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
57Đất đèn CaC2 500gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
58Mặt sắt 500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
59CuSO4 khan – 500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
60Na – 500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
61Iod (I2)-200ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
62Nước cất (1 lít)40ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
63Quỳ tím10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
64Giấy đo pH10TậpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
65Metylamin CH3NH2 500l2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
66Eetylamin C2H5NH2 500l2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
67Anilin (C6H5NH2)-500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
68Glixxerol – 500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
69Glixxerin – 500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
70Benzen (C6H6)-500ml2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
71Photpho đỏ - 500gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
72Kali kim loại K 500gr1ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
73Lưu huỳnh bột (S)-500gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
74Ma giê băng (Mg)-50gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
75Bột đồng - 500gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
76Bột nhôm -500gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
77Lá nhôm - 100gr2ChaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
78Cân điện tử 100gr (+/-0,01)1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
79Pipet20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
80Buret20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
81Bếp điện từ2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
82Áo choàng trắng7CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
83Ống đong 100ml10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
84Ống nghiệm 16x160100cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
85Ống nghiệm 18x160100cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
86Ống hút nhỏ giọt40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
87Ống thủy tinh chữ U d=1610cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
88Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x25010cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
89Ống dẫn cao su10métĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
90Khay mang hoá chất có tay cầm2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
91Bộ nút cao su (6 loại)10bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
92Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu)20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
93Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng)20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
94Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng)20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
95Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu)20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
96Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại)10bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
97Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10)2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
98KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêng5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
99KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
100KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV)2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
101Bộ TNBD Điện tích - Điện trường2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
102Bộ thí nghiệm thực hành về dòng điện không đổi3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
103Bộ TNTH về dao động cơ học5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
104Bộ TN về sóng dừng2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
105Bộ TN về sóng nước2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
106Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
107Nam châm chữ U4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
108Nam châm chữ thẳng(0-100)5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
109Mặt sắt 500gr2chaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
110Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
111Bia số 4 và giá đặt bia5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
112Cáng cứu thương2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
113Mô hình lựu đạn f1 luyện tập (composite)20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
114Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ20CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
115Đồng tiền di động5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
116Kính kiểm tra ngắm10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
117Bao đạn, túi đựng đạn10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
118Đĩa hình huấn luyện5cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
119Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
120Đồng hồ đo điện vạn năng4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
121Cầu chì ống20HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
122Chiết áp TOCOS RV24YN 20S B5025CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
123Đi ốt ổn áp10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
124Điện trở than10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
125Điện trở Kim loại10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
126Điện trở sứ10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
127Tụ giấy10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
128Tụ gốm10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
129Tụa hoá 1000Uf 25v10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
130Tụa hoá 100Uf 16v10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
131Cuộn cảm lõi ferrit10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
132Cuộn cảm lõi không khí10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
133Biến áp nguồn 220V/9V10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
134Biến áp (220-12v,1A)10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
135Trixito10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
136Triac10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
137Quạt điện4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
138Diac10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
139Bo mạch trắng10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
140Mo mạch thử10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
141Bút thử điện4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
142Tranzito (C828 A546 A671…)20HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
143IC (7805, 7812, 7809…)20HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
144Kìm điện4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
145Bộ tuốc nơ vít đa năng gồm 42 đầu5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
146Đi ốt tiếp măt loại A110HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
147Đi ốt tách sóng10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
148Đi ốt phát Quang10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
149Mạch điện nối tải 3 pha (CN12)4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
150Ổ cắm điện Lioa4HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
151Mô hình dộng cơ đốt trong 2 kỳ4HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
152Mô hình dộng cơ đốt trong 4 kỳ4HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
153Pin 9V vuông10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
154Dây rắc nối xanh đỏ50BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
155Kìm, kẹp, dao gọt dây5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
156Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi120BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
157Bàn họp tổ chuyên môn dành cho giáo viên.5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
158Ghế hội trường Ba nan50CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
159Máy tính xách tay3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 540.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ...

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng..53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu 5 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, cụ thể:01 Chuyên ngành Sư phạm Sinh; 01 Chuyên ngành Sư phạm Lý; 01 Chuyên ngành Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm TDTT-GDQP và 01 kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->