Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525059 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Quang Trung (theo Quyết định số 66/QĐ-SGDĐT ngày 19/01/2022 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình, được phân khai tại Quyết định số 02a/QĐ-THPT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 18:28:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 673,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 540.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, cụ thể:01 Chuyên ngành Sư phạm Sinh; 01 Chuyên ngành Sư phạm Lý; 01 Chuyên ngành Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm TDTT-GDQP và 01 kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ dạy và học Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học thuộc kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Quang Trung năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên của Trường THPT Quang Trung (theo Quyết định số 66/QĐ-SGDĐT ngày 19/01/2022 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình, được phân khai tại Quyết định số 02a/QĐ-THPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ; - Tài liệu chứng minh chất lượng xuất xưỡng. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá đã được vận chuyển, lắp đặt đến đúng địa chỉ theo yêu cầu của bên mời thầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí .... theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương khác. - Các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Quang Trung.
Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
Điện thoại: 02323.596502
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường THPT Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.596502 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình Địa chỉ: số 07 Nguyễn Văn Linh, Đồng Hới, Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3821299; fax: 0232 3821298; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Quang Trung. Địa chỉ: Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 02323.596502 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cốc thủy tinh 500ml | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đèn cồn thí nghiệm | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Lưới Inox | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Kiềng nung inox 3 chân | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cối chày sứ | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Phễu chiết 60ml | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Kính hiển vi CSSH2087 XSP 13A + đèn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Lamelle (dùng cho kính hiển vi) | 20 | Gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Lam kính | 20 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Chậu lồng Bocan (lớn+nhỏ) | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bình tam giác 100ml | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Đũa thủy tinh | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ống nghiệm 16x160 | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá để ống nghiệm nhựa | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ đồ mổ 2 kéo | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Carmin axetic (500ml) | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cồn 90 độ (1L) | 10 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Natri hydroxit (NaOH)-500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Axit clohydric (HCl)-500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | DD Kali iotua (1%)-500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Thuốc thử Feling (500ml) | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Kali nitrat (KNO3)-500gr | 1 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Mangan sunfat (MnSO4)-500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Canxi nitrat (Ca(NO3)2)-500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Amonidihidro photphat (NH4)H2PO4-500gr | 1 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Axeton (CH3-CO-CH3)-500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Benzen (C6H6)-500ml | 1 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phenolphtalein (25gr) | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | DD Adrenalin 1/10000 | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Coban clorua CoCl2 (100gr) | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Axit sunfuric (H2SO4)-500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Natrihidro Tactrat (NaHC4H4O6) -250gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Kaliferoxianua (K4Fe(CN)6)-500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Amoni molipdat (NH4)2MoO4-100gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2-500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Natrihidro cacbonat (NaHCO3)-500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Kalihidro cacbonat (KHCO3)-500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Nước cất (1 lít) | 10 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bạc nitrat AgNO3 – 50gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Brom khan 100 gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | DD Brom (Br2)-500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Phenol - 500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Toluene - 500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | H2SO4 – 500ml | 2 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | HCHO – 500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | CH3COOH - 500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Ethanol- Rượu Etylic 96 (C2H5OH)-500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | DD NH3 đặc (NH4OH)-500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Glucozo (C6H12O6)-500gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đất đèn CaC2 500gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Mặt sắt 500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | CuSO4 khan – 500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Na – 500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Iod (I2)-200ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Nước cất (1 lít) | 40 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Quỳ tím | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Giấy đo pH | 10 | Tập | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Metylamin CH3NH2 500l | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Eetylamin C2H5NH2 500l | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Anilin (C6H5NH2)-500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Glixxerol – 500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Glixxerin – 500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Benzen (C6H6)-500ml | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Photpho đỏ - 500gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Kali kim loại K 500gr | 1 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Lưu huỳnh bột (S)-500gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Ma giê băng (Mg)-50gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bột đồng - 500gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Bột nhôm -500gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Lá nhôm - 100gr | 2 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Cân điện tử 100gr (+/-0,01) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Pipet | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Buret | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Bếp điện từ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Áo choàng trắng | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ống đong 100ml | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Ống nghiệm 16x160 | 100 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Ống nghiệm 18x160 | 100 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Ống hút nhỏ giọt | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Ống thủy tinh chữ U d=16 | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Ống thuỷ tinh hình trụ d=18x250 | 10 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ống dẫn cao su | 10 | mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Khay mang hoá chất có tay cầm | 2 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ nút cao su (6 loại) | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (nâu) | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Lọ TT MH có nút liền ống nhỏ giọt (trắng) | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Lọ thuỷ tinh MR có nút (màu trắng) | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút (nâu) | 20 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Ống dẫn thuỷ tinh (7 loại) | 10 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Nghiệm các ĐL Bôilơ-Mariốt (L10) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 98 | KS CĐ rơi tự do & CĐ MP nghiêng | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 99 | KSCĐ thẳng đều & bảo toàn động lượng | 5 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 100 | KS cân bằng vật rắn, quy tắc momen (GV) | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ TNBD Điện tích - Điện trường | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bộ thí nghiệm thực hành về dòng điện không đổi | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bộ TNTH về dao động cơ học | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bộ TN về sóng dừng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ TN về sóng nước | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ TN hiện tượng quang điện ngoài | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Nam châm chữ U | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Nam châm chữ thẳng(0-100) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Mặt sắt 500gr | 2 | chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ TNBD lực từ và cảm ứng điện từ | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bia số 4 và giá đặt bia | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Cáng cứu thương | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Mô hình lựu đạn f1 luyện tập (composite) | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Mô hình lựu đạn f1 cắt bổ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Đồng tiền di động | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Kính kiểm tra ngắm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Bao đạn, túi đựng đạn | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Đĩa hình huấn luyện | 5 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Cầu chì ống | 20 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Chiết áp TOCOS RV24YN 20S B502 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Đi ốt ổn áp | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Điện trở than | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Điện trở Kim loại | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Điện trở sứ | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Tụ giấy | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Tụ gốm | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Tụa hoá 1000Uf 25v | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Tụa hoá 100Uf 16v | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Cuộn cảm lõi ferrit | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Cuộn cảm lõi không khí | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Biến áp nguồn 220V/9V | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Biến áp (220-12v,1A) | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Trixito | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Triac | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Quạt điện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Diac | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bo mạch trắng | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Mo mạch thử | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bút thử điện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Tranzito (C828 A546 A671…) | 20 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 143 | IC (7805, 7812, 7809…) | 20 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Kìm điện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ tuốc nơ vít đa năng gồm 42 đầu | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Đi ốt tiếp măt loại A1 | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Đi ốt tách sóng | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Đi ốt phát Quang | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Ổ cắm điện Lioa | 4 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Mô hình dộng cơ đốt trong 2 kỳ | 4 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Mô hình dộng cơ đốt trong 4 kỳ | 4 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Pin 9V vuông | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Dây rắc nối xanh đỏ | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Kìm, kẹp, dao gọt dây | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | 120 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bàn họp tổ chuyên môn dành cho giáo viên. | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Ghế hội trường Ba nan | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Máy tính xách tay | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật mô tả tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.01E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu: 03 hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng tương đương ≥ 540.000.000 đồng/01 hợp đồng. - Tương tự về cấp, loại, tính chất kỹ thuật, cụ thể: Hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học... tương tự gói thầu. (Kèm theo bản sao có công chứng về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian triển khai thực hiện dịch vụ không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có cam kết của nhà thầu về chất lượng, xuất xứ, nhãn mác của hàng hóa, sản phẩm ... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học);- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng.. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt thực hiện gói thầu | 5 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu, cụ thể:01 Chuyên ngành Sư phạm Sinh; 01 Chuyên ngành Sư phạm Lý; 01 Chuyên ngành Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm TDTT-GDQP và 01 kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm: ≥05 năm (Tính theo thời gian ghi trên bằng đại học)- Có kinh nghiệm: ≥03 năm từ ngày thực hiện vị trí tương tự- Đã thực hiện ít nhất 02 gói thầu (hợp đồng) tương tự gói thầu nêu tại mục 2.1 điểm 4Đính kèm Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi