Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K894 - Cục Quân khí - Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525185 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ ngành quân khí năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 17:58:00 đến ngày 2022-05-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 80,401,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K894- Cục Quân khí- Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ ngành quân khí năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 | 200 | Ram | Chất liệu: Bột gỗ tự nhiên an toàn, không chứa chất gây độc hại và mùi khó chịu, thân thiện với môi trường; Đặc tính: Định lượng 70/90gsm; Đẹp, trắng, mịn, láng. Kích thước: 210x 279mm; Độ mờ: > 91%; Độ sáng: 101-104 %; Độ trắng CIE: 148-152%; ISO: 9001:2015; ISO: 14001: 2015; Chứng chỉ bảo vệ rừng. Quy cách đóng gói: 500 tờ /1 Ram; Đóng thùng: 1 thùng có 5 Ram; Bảo quản: Điều kiện và nhiệt độ thường tránh để nơi có môi trường ẩm mốc, phù hợp với nhiệt độ bảo quản: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH | ||
| 2 | Giấy A3 | 100 | Ram | Chất liệu: Bột gỗ tự nhiên an toàn, không chứa chất gây độc hại và mùi khó chịu, thân thiện với môi trường; Đặc tính: Định lượng 70/90gsm; Đẹp, trắng, mịn, láng. Kích thước: 279 x 420mm; Độ mờ: > 91%; Độ sáng: 101-104 %; Độ trắng CIE: 148-152%; ISO: 9001:2015; ISO: 14001: 2015; Chứng chỉ bảo vệ rừng. Quy cách đóng gói: 500 tờ /1 Ram; Đóng thùng: 1 thùng có 5 Ram; Bảo quản: Điều kiện và nhiệt độ thường tránh để nơi có môi trường ẩm mốc, phù hợp với nhiệt độ bảo quản: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH | ||
| 3 | Bìa A4 | 30 | Ram | Đặc điểm: Đẹp, mịn, láng; Khổ A4 (210 x 297mm); Màu xanh, không độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng; Đóng gói: 100 tờ/ram | ||
| 4 | Bìa A3 | 20 | Ram | Đặc điểm: Đẹp, mịn, láng; Khổ A3 (279 x 420mm); Màu xanh, không độc hại, an toàn với sức khỏe người sử dụng; Đóng gói: 100 tờ/ram | ||
| 5 | Bút bi | 10 | Hộp | Đặc điểm: Đường kính viên bi: 0.7 mm; Màu xanh; Đóng gói: 20 chiếc/ hộp; Trọng lượng 9g; Nét bút đều, trơn, mực liên tục, viết thích hợp với các loại giấy viết | ||
| 6 | Bàn dập ghim | 10 | Cái | Đặc điểm: Công suất: từ 15 tờ đến 210 tờ giấy định lượng 70gsm; Được chế tạo từ kim loại và nhựa chịu lực cao cấp chống rỉ sét, lò xo mạnh mạnh mẽ giúp việc đóng tài liệu đạt hiệu quả cao. | ||
| 7 | Bàn dập ghim nhỡ | 10 | Cái | Đặc điểm: Công suất: từ 5 tờ đến 70 tờ giấy định lượng 70gsm; Được chế tạo từ kim loại và nhựa chịu lực cao cấp chống rỉ sét, lò xo mạnh mạnh mẽ giúp việc đóng tài liệu đạt hiệu quả cao; sử dụng ghim bấm số 23/6 và 23/10 | ||
| 8 | Bàn dập ghim nhỏ | 10 | Cái | Đặc điểm: Công suất 15 tờ giấy định lượng 70gsm; Được chế tạo từ kim loại và nhựa chịu lực cao cấp chống rỉ sét, lò xo mạnh mạnh mẽ giúp việc đóng tài liệu đạt hiệu quả cao; sử dụng ghim bấm số 10 | ||
| 9 | Hộp ghim kim bấm đại | 50 | Hộp | Đặc điểm: Kim bấm 23/13 gồm nhiều thanh kim dài dễ sử dụng và tiện lợi cho nhu cầu bấm liên tục. Kim làm từ thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao giúp dễ dàng đâm xuyên qua các tập giấy dày; Hộp 1000 kim bấm | ||
| 10 | Hộp ghim số 10 | 200 | Hộp | Đặc điểm: Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm); Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả | ||
| 11 | Hộp ghim nhỡ | 50 | Hộp | Đặc điểm: Kim bấm 23/10 gồm nhiều thanh kim dài dễ sử dụng và tiện lợi cho nhu cầu bấm liên tục. Kim làm từ thép chuyên dụng có độ cứng và sắc bén cao giúp dễ dàng đâm xuyên qua các tập giấy dày; Hộp 1000 kim bấm | ||
| 12 | Ghim cài chữ A | 150 | Hộp | Đặc điểm: Ghim chữ A, được làm bằng sắt không rỉ, tiện sử dụng để kẹp giấy. Đóng gói: 100 chiếc/ hộp | ||
| 13 | Bút dạ viết bảng | 50 | Cái | Đặc điểm: Đầu bút 2.5mm dễ dàng lau sạch; Viết tốt trên bảng trắng và những bề mặt nhẵn bóng; Đậy nắp sau khi sử dụng; Bút có chế độ đổ mực thay thế khi hết mực,giúp tiết kiệm cho người sử dụng. Bút có 3 màu : xanh-đen | ||
| 14 | Bút xóa | 30 | Cái | Đặc điểm: Thiết kế dạng dẹp, đầu bút bằng kim loại. Bút có lò xo đàn hồi tốt giúp mực ra đều. Mực bút nhanh khô, không độc hại, an toàn cho người sử dụng | ||
| 15 | Máy tính ca nhân | 10 | Cái | Đặc điểm: 12 số; bàn phím nổi, để bàn gọn nhẹ 21(C) × 109(R) × 176(D) mm; Sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời; Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vậy sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ cao. | ||
| 16 | Băng dính | 100 | Cuộn | Đặc điểm: làm bằng simili, gáy 5cm; cuộn dày 01cm, chiều dài 20Y; | ||
| 17 | Keo dán | 50 | Lọ | Đặc điểm: Dung tích: 30 ml. Là loại keo chuyên dùng để dán giấy, ở dạng lỏng. Đóng gói trong lọ nhựa trong. Đầu lọ được thiết kế thành đồ bôi chuyên biệt giúp dễ bôi keo khi dán. Keo có độ kết dính cao, khô nhanh. Keo có hương thơm nhẹ. Keo không độc hại, đạt chuẩn Châu Âu EN71/3, EN71/9, và Mỹ ASTM D-4236. | ||
| 18 | Bút chì | 50 | Cái | Đặc điểm: Ruột bút 2B với ưu điểm cho nét đậm vừa, đều màu, thân lục giác giúp bạn dễ dàng cầm nắm và điều chỉnh nét vẽ, đồng thời, bút còn dễ cất giữ trong bóp, giỏ xách khi đi học, tiện dùng khi cần. | ||
| 19 | Tẩy chì | 50 | Cái | Đặc điểm: Tẩy sạch vết chì.Tẩy nhẹ tay, không để lại dấu vết đen của chì trên giấy. Không bị rách giấy, không bị gãy khi tẩy. | ||
| 20 | Kẹp giấy | 30 | Hộp | Đặc điểm: Kích thước 51mm, có 4 màu tươi sáng dễ lựa chọn. Phần cạnh được làm bằng kim loại chất lượng cao phủ Niken không gỉ giúp 2 ngón tay dễ cầm. Kẹp bướm màu - Flexoffice 51mm FO-DCC06 được dùng để kẹp, giữ chặt giấy tờ và tài liệu | ||
| 21 | Kẹp giấy | 10 | Hộp | Đặc điểm: Kích thước 19mm; được làm bằng sắt không rỉ, dùng kẹp tài liệu, có 4 màu khác nhau. | ||
| 22 | Bút bi nước | 50 | Hộp | Đặc điểm: Màu xanh, đen bút ra mực đều, bền màu, đầu bi 0.7mm, có độ bám trên giấy tốt, không bị phai màu trên giấy; Chất lượng mực cao cấp, nhanh khô, không gây độc hại cho người sử dụng. | ||
| 23 | Thước kẻ Mika | 20 | Cái | Đặc điểm: làm bằng mika, trong, trên thước có thể hiện độ dài, kích thước 30cm | ||
| 24 | Kéo cắt giấy | 15 | Cái | Đặc điểm: Kích thước 210mm, phần lưỡi cắt từ chất liệu hợp kim thép cao cấp có độ sắc bén; Phần cán kéo bọc thêm lớp nhựa ở cán. | ||
| 25 | Sổ tay | 50 | Quyển | Đặc điểm: Bìa da, có cài bút, kích thước: 185x160mm, 240 trang; Độ trắng 90 ISO; Định lượng 70gsm | ||
| 26 | Cặp hộp đựng tài liệu | 50 | Cái | Đặc điểm: Kích thước A4, gáy bìa 15mm; Được làm bằng nhựa, dùng để lưu tài liệu. | ||
| 27 | Hộp mực | 30 | Hộp | Đặc điểm: Hộp Cartridge trọng lượng mực: 123g. Số bản in: 2000 trang với mật độ che phủ 5%. Hộp mực có thể dễ dàng được nạp lại mà không cần tháo dỡ thông qua lỗ nạp mực được tích hợp bên ngoài. Hộp mực có thể tái sử dụng đến 3 lần mà không cần thay thế | ||
| 28 | Đĩa trắng | 100 | Cái | Đặc điểm: Tốc độ ghi đến 16X; Lưu trữ dung lượng tới 4.7G. | ||
| 29 | Bàn phím máy tính | 7 | Cái | Đặc điểm: Bàn phím máy tính Logitech K120 - Bàn phím máy tính có dây Usb Logitech - BH 36T; K120 là bàn phím có thiết diện mỏng, các phím dễ đọc. | ||
| 30 | USB lưu tài liệu | 7 | Cái | Đặc điểm: Lưu trữ 32GB; Khi kết nối vào thiết bị này sẽ có tốc độ đọc lên tới 20MB/giây và tốc độ ghi lên tới 10MB/giây và có các mức dung lượng 16G 32GB. | ||
| 31 | Mực máy Pho tô | 5 | Túi | Đặc điểm: Dùng cho máy Pho tô SHARP AR 6026Nv, in 20.000 bản chuẩn | ||
| 32 | Máy in A4 | 2 | Cái | Đặc điểm: In đen trắng. Tốc độ in nhanh 12 trang trong 1 phút hộp mực lớn tiết kiệm chi phí, máy in văn phòng, máy in giấy A4, máy in đơn hàng, máy in laser, máy in ảnh | ||
| 33 | Chuột máy tính | 7 | Cái | Đặc điểm: Loại kết nối: Kết nối không dây 2.4 GHz; Phạm vi không dây: 10 mét. Kết nối / Nguồn: Có, công tắc bật/tắt; Chi tiết về pin: 1 x AA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi