Gói thầu: Gói thầu XL9: Xây dựng đoạn Km67+00 - Km71+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220450759-04
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu XL9: Xây dựng đoạn Km67+00 - Km71+500
Số hiệu KHLCNT 20210763313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-20 21:43:00 đến ngày 2022-05-17 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 129,121,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,582,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72161E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥129 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥90 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 11 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 129 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 90 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 11 tỷ đồng.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục công trình cầu phải chứng minh đã hoàn thành thi công công trình cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,0m có giá trị ≥ 30,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình (đường/cầu) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (mặt đường BTN/dầm/móng/khẩu độ) của các hạng mục công trình (đường/cầu) ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Chi tiết tài liệu đính kèm theo yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là lien danh thì phó chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên lien danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 8
3-Cần cẩu các loại (≥16T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
4-Cần cẩu các loại (≥6T)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi (≥110CV)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn tự động
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTXM ≥ 25m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL9: Xây dựng đoạn Km67+00 - Km71+500
Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp QL8A đoạn Km37 – Km85+300, tỉnh Hà Tĩnh
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế BVTC: Công ty CP Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải 4 (khảo sát, thiết kế đoạn Km52+3,4 - Km56+00) và Công ty CP Tư vấn 6 (khảo sát, thiết kế đoạn Km56+00 - Km59+00). + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Phân viện KH&CN Giao thông vận tải Miền Trung (thẩm tra đoạn Km52+3,4 - Km56+00) và Công ty CP Tư vấn và đầu tư Kinh Bắc (thẩm tra đoạn Km56+00 - Km59+00).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021; Nhà thầu kê khai, đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo E-HSDT. Nhà thầu độc lập, Nhà thầu liên danh và từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh; việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo điều 22 Làm rõ E-HSDT phần CDNT của EHSMT; - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh; - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc - bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên và thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện >40% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.582.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 4 (Ban QLDA4), địa chỉ: Địa chỉ: Số 354, đường V.I.Lênin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 80 Trần Hưng Đạo, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT - Nền đường4.817,122m3
2Đào đất nền đường + đào khuôn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Nền đường63.180,51m3
3Đào nền đường + đào khuôn đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường17.038,428m3
4Đào rãnh đất các loạiChi tiết tại E-HSMT - Nền đường5.692,932m3
5Đào rãnh đá cấp 4Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường238,486m3
6Đào mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT - Nền đường2.378,891m3
7Đào thay đất K98Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường4.099,27m3
8Đắp đất K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT - Nền đường27.898,838m3
9Đắp nền đường K ≥ 98 - đất tận dụngChi tiết tại E-HSMT - Nền đường7.424,812m3
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Trồng cỏChi tiết tại E-HSMT6.011,382m2
2Đào chân khayChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp537,896m3
3Đắp đất chân khay đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp122,467m3
4Bê tông tấm ốp f'c=16 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp55,109m3
5Cốt thép tấm ốp đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp3,003tấn
6Lắp đặt tấm ốp bê tôngChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp3.193ck
7Bê tông chèn khe f'c=16 MpaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp1,378m3
8Bê tông f'c=12 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp4,477m3
9Bê tông sườn đổ tại chỗ f'c=16 MpaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Sườn BTCT5,66m3
10Cốt thép sườn bê tông các loạiChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Sườn BTCT0,614tấn
11Bê tông chốt chống trượt f'c=16 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chốt chống trượt0,52m3
12Cốt thép chốt chống trượt các loạiChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chốt chống trượt0,122tấn
13Bê tông chân khay f'c=16 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng bê tông120,066m3
14Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng bê tông1,921m3
15Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng bê tông274,711m3
16Vữa xi măng f'c=10MPaChi tiết tại E-HSMT - Gia cố mái taluy bằng tấm ốp/Chân khay bằng bê tông15,963m3
17Bê tông Gia cố trên mặt đường hiện trạng fc'=12 MpaChi tiết tại E-HSMT47,514m3
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1Thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp trênChi tiết tại E-HSMT27.445,738m2
2Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1Chi tiết tại E-HSMT27.445,738m2
3Thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp dướiChi tiết tại E-HSMT27.445,738m2
4Tưới nhựa thấm bám 1,0lít/m2 bằng nhựa lỏng MCChi tiết tại E-HSMT27.445,738m2
5Móng cấp phối đá dăm loại I (kể cả bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT4.288,521m3
6Móng cấp phối đá dăm loại II (kể cả bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT8.678,623m3
7Rải đá mạt đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông sau khi thi công lớp móng trên27.445,738m2
8Tưới nhựa dính bám 0,6kg/m2 bằng nhũ tương CRS1 đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông sau khi thi công lớp móng trên27.445,738m2
D Vuốt nối dân sinh
1Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT146,032m3
2Đào đất nền đường các loạiChi tiết tại E-HSMT10,216m3
3Đào khuôn, rãnh đất các loạiChi tiết tại E-HSMT36,343m3
4Đào mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT4,156m3
5Đào thay đất K98Chi tiết tại E-HSMT20,032m3
6Đắp đất K≥0,95Chi tiết tại E-HSMT356,897m3
7Đắp nền đường đầm chặt K98Chi tiết tại E-HSMT106,027m3
8Bê tông mặt đường f'c=25MPa, dày 25cmChi tiết tại E-HSMT/Mặt đường KC.V105,05m3
9Giấy dầu cách lyChi tiết tại E-HSMT/Mặt đường KC.V420,201m2
10Móng cấp phối đá dăm loại I (kể cả bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT/Mặt đường KC.V126,06m3
E Nút giao
1Đào hữu cơChi tiết tại E-HSMT498,464m3
2Đào đất nền đường các loạiChi tiết tại E-HSMT22,218m3
3Đào khuôn, rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT5,772m3
4Đào mặt đường cũChi tiết tại E-HSMT33,428m3
5Đào thay đất K98Chi tiết tại E-HSMT122,928m3
6Đắp đất K≥0,95Chi tiết tại E-HSMT315,427m3
7Đắp nền đường đầm chặt K≥0,98Chi tiết tại E-HSMT467,295m3
8Trồng cỏChi tiết tại E-HSMT393,035m2
9Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp trênChi tiết tại E-HSMT - Mặt đường nút giao1.398,388m2
10Tưới nhựa dính bám 0,4kg/m2 bằng nhũ tương CRS1Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường nút giao1.398,388m2
11Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 6cm lớp dướiChi tiết tại E-HSMT - Mặt đường nút giao1.398,388m2
12Tưới nhựa thấm bám 1,0lít/m2 bằng nhựa lỏng MCChi tiết tại E-HSMT - Mặt đường nút giao1.398,388m2
13Móng cấp phối đá dăm loại I (kể cả bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường nút giao215,55m3
14Móng cấp phối đá dăm loại II (kể cả bù vênh)Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường nút giao440,563m3
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông tấm Bê tông f'c=16MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép245,215m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép11.677ck
3Bê tông đáy rãnh và hố thu, bậc nước f'c=12MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép113,861m3
4Bê tông f'c=16MPa gia cố lềChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép286,638m3
5Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép286,632m3
6Vữa xi măng 8MPa đệmChi tiết tại E-HSMT - Rãnh dọc hình thang lắp ghép43,788m3
7Bê tông đổ rãnh tại chỗ f'c=12MPaChi tiết tại E-HSMT - Cải mương40,878m3
8Vữa xi măng 8MPaChi tiết tại E-HSMT - Cải mương5,687m3
9Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Cải mương288,981m3
10Bê tông tấm đan f'c=16 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ102,725m3
11Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≤50kgChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ4.892ck
12Vữa xi măng 8 MPaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ35,22m3
13Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh cơ180,992m3
14Bê tông bậc nước f'c=12 MPaChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước151,13m3
15Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước13,74m3
16Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước267,89m3
17Đắp đất đầm chặt K95Chi tiết tại E-HSMT - Bậc nước111,05m3
18Đá hộc xếp khanChi tiết tại E-HSMT - Bậc nước22,1m3
19Bê tông tấm đan f'c=16 MPa đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh69,58m3
20Lắp đặt cấu kiện Bê tông đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh2.840ck
21Vữa xi măng f'c=8 MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh29,11m3
22Bê tông móng f'c=12 MpaChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh27,69m3
23Đào rãnh đấtChi tiết tại E-HSMT - Rãnh đỉnh1.022,4m3
24Bê tông móng f'c=12MPaChi tiết tại E-HSMT - Gờ thu nước + bậc thu nước188,786m3
25Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Gờ thu nước + bậc thu nước42,451m3
G CỐNG HỘP LỚN ĐỖ TẠI CHỖ
1Bê tông thân cống f'c=30 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Thân cống22,489m3
2Cốt thép thân cống các loạiChi tiết tại E-HSMT - Thân cống3,802tấn
3Chèn bitumChi tiết tại E-HSMT - Thân cống0,035m3
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50, t=2mm, L=0,52mChi tiết tại E-HSMT - Thân cống22,88m
5Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Thân cống2,591m3
6Đắp đất thân cống K ≥ 95Chi tiết tại E-HSMT - Thân cống196,806m3
7Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Thân cống6,93m3
8Tấm ngăn nướcChi tiết tại E-HSMT - Thân cống9,288m
9Bê tông f'c=25 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + gờ chắn20,98m3
10Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + gờ chắn1,088tấn
11Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Tường cánh + sân cống + gờ chắn4,197m3
12Bê tông f'=12 MPa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Gia cố100,976m3
13Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Gia cố15,89m3
14Rọ đá 2x1x0,5mChi tiết tại E-HSMT - Gia cố9rọ
15Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Gia cố80,372m3
H CỐNG ĐÚC SẴN
1ống cống hộp 1x1, dài 1mChi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn6đ.ống
2ống cống D=1m, dài 1mChi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn72đ.ống
3ống cống D=1,25m, dài 1mChi tiết tại E-HSMT - Đốt ống cống đúc sẵn30đ.ống
4Bê tông móng cống f'c=20 MpaChi tiết tại E-HSMT - Móng cống36,326m3
5Cốt thép móng cống các loạiChi tiết tại E-HSMT - Móng cống1,205m3
6Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Móng cống13,695m3
7Lắp đặt móng cống đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Móng cống57ck
8Bê tông f'c=12 Mpa đổ tại chỗChi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu341,386m3
9Đá dăm đệmChi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu44,556m3
10Rọ đá 2x1x0,5mChi tiết tại E-HSMT - Tường đầu, Tường cánh, Gia cố thượng hạ lưu30rọ
11Bê tông mối nối f'c=20MPaChi tiết tại E-HSMT - Mối nối ống cống1,361m3
12Nối ống bê tông bằng Giăng cao su D1mChi tiết tại E-HSMT - Mối nối ống cống66cái
13Nối ống bê tông bằng Giăng cao su D1,25mChi tiết tại E-HSMT - Mối nối ống cống33cái
I SÀN BAN CÔNG
1Bê tông f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công383,043m3
2Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công56,126tấn
3Bê tông gờ f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Gờ chắn76,086m3
4Cốt thép gờ chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Gờ chắn9,593tấn
5Bê tông bản dẫn f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn13,328m3
6Cốt thép bản dẫn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản dẫn1,945tấn
7Bê tông bản chuyển tiếp f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp23,666m3
8Cốt thép bản chuyển tiếp các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp2,431tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông bản chuyển tiếpChi tiết tại E-HSMT - Bản chuyển tiếp63ck
10Đệm móng bằng CPDD loại IIChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác55,495m3
11Vữa Xi măng f'c=30MPa khe nốiChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác0,657m3
12Chèn bitumChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác0,323m3
13Giấy dầu cách lyChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác319,528m2
14Gỗ dán chèn kheChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác10,494m2
15Vải địa kỹ thuật ngăn cách, 12kN/mChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác11,29m2
16Ống nhựa D=50mmChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác69m
17Bê tông tứ nón f'c=16 MPa tứ nónChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác81,426m3
18Thoát nướcChi tiết tại E-HSMT - Kết cấu khác17bộ
19Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m527,5m
20Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m47,224tấn
21Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30Mpa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m430,33m3
22Thí nghiệm cọc KN bằng phương pháp siêu âmChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi21Mặt cắt
23Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi1Cọc
24Thí nghiệm PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi1cọc
J An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 2mm (trắng)Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông1.238,722m2
2Sơn kẻ đường dẻo nhiệt phản quang dày 3mm (vàng)Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông488,48m2
3Sơn giảm tốc dày 6mm (màu)Chi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông279,699m2
4Sơn phản quang tường hộ lan + lan can cầuChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông1.379,475m2
5Tiêu phản quang gắn lên gờ lan canChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông497cái
6Biển báo tròn D900mmChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông12cái
7Biển báo tam giác A900mmChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông28cái
8Biển báo chữ nhật các loạiChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông11cái
9Cột KmChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông3cột
10Cọc HChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông33cọc
11Cọc tiêuChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông180cọc
12Tôn lượn sóng làm mới 1 tầngChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông2.361,09md
13Tôn lượn sóng làm mới 2 tầngChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông373md
14Đinh phản quangChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông448viên
15Gương cầu lồiChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông7bộ
16Cọc tiêu dạng mũi tên gắn trên cộtChi tiết tại E-HSMT - An toàn giao thông72cái
K CẦU K68.7 (KM68+776) - Sơ đồ nhịp 3x24m, B=10m
1Bê tông dầm chủ f'c=40MpaChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL185,04
2Cốt thép thường dầm chủ các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL34,419tấn
3Cáp dự DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL8,379tấn
4Neo cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL120bộ
5Ống gen luồn cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL1.424,592m
6Bơm vữa lấp lòng ống genChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL3,044
7Lao lắp dầm I24 vào vị tríChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL12dầm
8Bê tông dầm ngang f'c=30MpaChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang22,68
9Cốt thép dầm ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang2,36tấn
10Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt229,81m3
11Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt47,522tấn
12Gỗ dán chèn kheChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt9,25m2
13Thảm BTN C19 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu823,6
14Tưới dính bám mặt cầu gốc epoxyChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu823,6
15Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 60mmChi tiết tại E-HSMT19,905md
16Thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT16
17Gối cao su bản thép, kích thước (300x450x74mm)Chi tiết tại E-HSMT24gối
18Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu92,61m3
19Bê tông đệm f'c=10MpaChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu4,032m3
20Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu5,358tấn
21Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu239,666m3
22Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu37,339tấn
23Bê tông f'c=30MpaChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô + đá kê gối2,88
24Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô + đá kê gối1,144m3
25Lớp đệm đàn hồi bằng giầy dầu 3 lớpChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô + đá kê gối8,64m2
26Bê tông bản sàn f'c=30MPaChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công165,246
27Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công25,442tấn
28Bê tông gờ chắn f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công32,748
29Cốt thép gờ chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công1,716tấn
30Bê tông bản chuyển tiếp f'c=30 MPaChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công8,04
31Cốt thép bản chuyển tiếp các loạiChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công0,952tấn
32Lắp đặt cấu kiện bản chuyển tiếpChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công10ck
33Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công8,241
34Vữa bê tông 30Mpa khe nối bản dẫnChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công0,15m3
35Gỗ chèn khe 5mmChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công7m2
36Vải địa kỹ thuật 12kN/mChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công4,51m2
37Ống nhựa PVC D70mmChi tiết tại E-HSMT -Sàn ban công22m
38Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)185m
39Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30Mpa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)154,9m3
40Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)22,359tấn
41Cọc khoan nhồi D=1,2m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m46m
42Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30Mpa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m56,16
43Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m6,948tấn
44Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m121 mặt cắt/ lần TN
45Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m4cọc
46Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m1lần TN/cọc TN
47Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m61 mặt cắt/ lần TN
48Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m1cọc
49Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m1lần TN/cọc TN
L CẦU K69.6 (KM69+649) - Sơ đồ nhịp 4x20m, B=10,5m
1Bê tông dầm chủ f'c=40MpaChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL240,4
2Cốt thép thường dầm chủ các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL42,298tấn
3Cáp dự DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL9,434tấn
4Neo cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL160bộ
5Ống gen luồn cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL1.580m
6Bơm vữa lấp lòng ống genChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL5
7Lao lắp dầm I20 vào vị tríChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL20dầm
8Bê tông dầm ngang f'c=30MpaChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang22,4
9Cốt thép dầm ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang2,341tấn
10Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt270,929m3
11Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt54,284tấn
12Gỗ dán chèn kheChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt10,36m2
13Lớp đệm đàn hồi bằng giầy dầu 3 lớpChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt55,66m2
14Thảm BTN C19 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu823,6
15Tưới dính bám mặt cầu gốc epoxyChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu823,6
16Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 60mmChi tiết tại E-HSMT19,91md
17Thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT22
18Gối cao su bản thép, kích thước (250x350x63mm)Chi tiết tại E-HSMT40gối
19Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu107,81m3
20Bê tông đệm f'c=10MpaChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu4,21m3
21Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu6,895tấn
22Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu0,08m3
23Đắp đất K95 lòng mốChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu116,36m3
24Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu357,39m3
25Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu50,139tấn
26Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu0,24
27Bê tông f'c=30MpaChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô + đá kê gối4,8
28Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô + đá kê gối1,889m3
29Lớp đệm đàn hồi bằng giấy dầu 3 lớpChi tiết tại E-HSMT - Ụ chống xô + đá kê gối15,36m2
30Bê tông bản ban công f'c=30MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công41,186
31Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công6,896tấn
32Bê tông gờ chắn f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công6,871
33Cốt thép gờ chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,755tấn
34Bê tông bản chuyển tiếp f'=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công3,237
35Cốt thép bản chuyển tiếp các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,391tấn
36Lắp đặt cấu kiện bản chuyển tiếpChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công6ck
37Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công4,865
38Vữa bê tông 30Mpa khe nối bản dẫnChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,044m3
39Gỗ chèn khe 5mmChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công2,332m2
40Vải địa kỹ thuật 12kN/mChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,85m2
41Ống nhựa PVC D70mmChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công3m
42Bê tông f'c=30MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải26,83
43Bê tông đệm f'c=10MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải7,24
44Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải3,857tấn
45Ống nhựa PVC D70Chi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải15,2m
46Xơ đay tẩm nhựa dày 20mm 2 lớpChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải1,6m2
47Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)115m
48Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30Mpa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)87,7m3
49Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc sàn ban công)12,362tấn
50Cọc khoan nhồi D=1,2m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m118m
51Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30Mpa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m71,28
52Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m9,521tấn
53Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m61 mặt cắt/ lần TN
54Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m2cọc
55Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m1lần TN/cọc TN
56Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m121 mặt cắt/ lần TN
57Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m2cọc
58Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m1lần TN/cọc TN
M CẦU K70.6 (KM70+649) - Sơ đồ nhịp 5x33m, B=9m
1Bê tông dầm chủ f'c=40MpaChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL495,8
2Cốt thép thường dầm chủ các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL79,817tấn
3Cáp dự DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL32,306tấn
4Neo cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL200bộ
5Ống gen luồn cáp DƯLChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL3.280m
6Bơm vữa lấp lòng ống genChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL10,884
7Lao lắp dầm I33 vào vị tríChi tiết tại E-HSMT - Dầm chủ BTCT DƯL20dầm
8Bê tông dầm ngang f'c=30MpaChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang50,86
9Cốt thép dầm ngang các loạiChi tiết tại E-HSMT - Dầm ngang6,753tấn
10Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt432,088m3
11Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt94,593tấn
12Gỗ dán chèn kheChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt21,83m2
13Lớp đệm đàn hồi bằng giầy dầu 3 lớpChi tiết tại E-HSMT - Bản mặt cầu + gờ lan can + liên tục nhiệt90m2
14Thảm BTN C19 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu1.320
15Tưới dính bám mặt cầu gốc epoxyChi tiết tại E-HSMT - Lớp phủ mặt cầu1.320
16Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 100mmChi tiết tại E-HSMT16,2md
17Thoát nước mặt cầuChi tiết tại E-HSMT40bộ
18Gối chậu tải trọng đứng P=1.710 kNChi tiết tại E-HSMT40cái
19Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu156,909m3
20Bê tông đệm f'c=10MpaChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu4,048m3
21Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu7,209tấn
22Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu0,067m3
23Đắp đất K95 lòng mốChi tiết tại E-HSMT - Mố cầu171,533m3
24Bê tông f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu611,272m3
25Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu73,155tấn
26Vữa không co ngótChi tiết tại E-HSMT - Trụ cầu0,24
27Bê tông bản ban công f'c=30MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công55,558
28Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công10,239tấn
29Bê tông gờ chắn f'c=30 MpaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công12,348
30Cốt thép gờ chắn các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công1,537tấn
31Bê tông bản dẫn + bản chuyển tiếp f'=30 MPaChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công6,31
32Cốt thép bản dẫn + bản chuyển tiếp các loạiChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,835tấn
33Lắp đặt cấu kiện bản chuyển tiếpChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công3ck
34Cấp phối đá dăm loại IChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công7,069
35Vữa bê tông 30Mpa khe nối bản dẫnChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,022m3
36Gỗ chèn khe 5mmChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,583m2
37Vải địa kỹ thuật 12kN/mChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công0,063m2
38Ống nhựa PVC D70mmChi tiết tại E-HSMT - Sàn ban công1,2m
39Bê tông f'c=30MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải10,268
40Bê tông đệm f'c=10MpaChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải3,458
41Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải2,195tấn
42Xơ đay tẩm nhựa dày 20mm 2 lớpChi tiết tại E-HSMT - Bản giảm tải119,4m2
43Cọc khoan nhồi D=1m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc Sàn ban công)114m
44Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30Mpa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc Sàn ban công)95,88m3
45Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,0m (bao gồm cả cọc Sàn ban công)15,901tấn
46Cọc khoan nhồi D=1,2m (không bao gồm bê tông, cốt thép các loại)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m412m
47Bê tông cọc khoan nhồi f'c=30Mpa (bao gồm cả phần đập đầu cọc)Chi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m482,8
48Cốt thép cọc khoan nhồi các loạiChi tiết tại E-HSMT - Cọc khoan nhồi D=1,2m44,811tấn
49Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m91 mặt cắt/ lần TN
50Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m3cọc
51Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,0m1lần TN/cọc TN
52Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m241 mặt cắt/ lần TN
53Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồiChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m4cọc
54Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChi tiết tại E-HSMT - Thí nghiệm cọc khoan nhồi D=1,2m1lần TN/cọc TN
55Bê tông f'c=16 MpaChi tiết tại E-HSMT - Tứ nón18,246m3
56Vữa đệm xi măng f'c=10MpaChi tiết tại E-HSMT - Tứ nón4,131m3
57Đào đất chân khayChi tiết tại E-HSMT - Tứ nón20,744
58Đắp hoàn trả chân khay K95Chi tiết tại E-HSMT - Tứ nón13,422
59Đắp đất tứ nón K95Chi tiết tại E-HSMT - Tứ nón70,228
60Cốt thép các loạiChi tiết tại E-HSMT - Tứ nón0,106tấn
61Ống siêu âm PVC D60Chi tiết tại E-HSMT - Tứ nón4m
62Vải địa kỹ thuật 12kN/mChi tiết tại E-HSMT - Tứ nóns9,792m2
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E-HSMT1TB
Chi phí dự phòng
1Dự phòng cho điều chỉnh VATđược tính bằng 2% chi phí trước thuế phần khối lượng được thực hiện từ năm 2023 (dự kiến 80% trong tổng khối lượng của gói thầu).Ghi chú: Thuế VAT của gói thầu là 8%1TB
2Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
3Chi phí dự phòng trượt giá5,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.72161E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.152E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, công trình cấp III trở lên; có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (có các hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa; cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L≥33m và móng cọc khoan nhồi D≥1,0m) không cùng 01 hợp đồng nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥129 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥90 tỷ đồng. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 11 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 129 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 90 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. Trong các hợp đồng đã hoàn thành có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 11 tỷ đồng.+ Ngoài ra, Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục công trình cầu phải chứng minh đã hoàn thành thi công công trình cầu có kết cấu dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp L ≥ 33m và móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,0m có giá trị ≥ 30,0 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh được tính nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Đối với nhà thầu liên danh, trường hợp trong thỏa thuận liên danh đã phân chia công việc cụ thể cho từng thành viên đảm nhận các hạng mục công trình (đường/cầu) của gói thầu thì hợp đồng tương tự đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải thỏa mãn tương ứng với tính chất kỹ thuật tương tự (mặt đường BTN/dầm/móng/khẩu độ) của các hạng mục công trình (đường/cầu) ứng với công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Chi tiết tài liệu đính kèm theo yêu cầu tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 129.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)77
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (nếu là lien danh thì phó chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên lien danh) 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)77
3 Kỹ sư phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS) 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)55
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 2 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
7 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu 2 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
8 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)44
9 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần Nhân sự chủ chốt (đính kèm file trong E-HSMT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80 T/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
2 Bộ thiết bị thi công cọc khoan nhồi Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)8
3 Cần cẩu các loại (≥16T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
4 Cần cẩu các loại (≥6T) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
5 Máy xúc, Máy đào (≥0,8m3) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)5
6 Máy ủi (≥110CV) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
7 Máy san ≥ 110CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
8 Máy lu rung ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
9 Máy rải CPĐD ≥ 50 m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
10 Máy rải BTN ≥ 130CV Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
11 Lu bánh thép ≥ 8T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)4
12 Lu bánh lốp ≥ 16T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)2
13 Lu bánh lốp ≥ 25T Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
14 Thiết bị sơn tự động Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
15 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)1
16 Trạm trộn BTXM ≥ 25m3/h Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
17 Thiết bị căng cáp DƯL (đồng bộ) Theo yêu cầu tại điểm 2.2, Mục 2, Chương III. Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị thi công chủ yếu (đính kèm file trong E-HSMT)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->