Gói thầu: Thi công xây dựng gói xây lắp 01

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524277-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 19:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói xây lắp 01
Số hiệu KHLCNT 20220157868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 18:50:00 đến ngày 2022-05-21 19:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,464,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5464622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577437E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường láng nhựa, mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.825.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.650.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép >=8T
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị rải
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị đào, đục
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ >=6T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 3
17-Cần cẩu bánh hơi >= 6T
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun nhựa
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng gói xây lắp 01
Đường giao thông nông thôn Khuổi Vai, xã Đề Thám - Pàn Dào, Kéo Vèng, xã Kim Đồng, huyện Tràng Định
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông. Địa chỉ: Ngõ 1, thôn Rọ Phải, Xã Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: số 12 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 06, đường Thái Bình, khu đô thị Phú Lộc 4, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, quy mô và độ phức tạp tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với phương tiện máy móc chính). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN I
1Đào rãnh cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,0172100m3
2Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT1,1873100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,1276100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT1,72081m3
5Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả chương V E- HSMT0,327100m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,327100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT5,798100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT23,8935100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT2,9983100m3
10Đào đá cấp IV bằng máy đào, máy đào 1.6m3Theo mô tả chương V E- HSMT2,0914100m3
11Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT2,0914100m3
12Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả chương V E- HSMT2,0914100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT0,039100m3
14Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT0,3506100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT1,5198100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,9785100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT4,8366100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Theo mô tả chương V E- HSMT7,4309100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT1,2158100m3
20Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Theo mô tả chương V E- HSMT2,9275100m3 đá nguyên khai
21Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Theo mô tả chương V E- HSMT0,035100m3 đá nguyên khai
22Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,1281100m3
23Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT4,4623100m3
24Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,3211100m3
25Phá đá mặt - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT1,4889100m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cmTheo mô tả chương V E- HSMT68,4504m3
27Rải bạt dứa chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT3,8028100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới , dày 10cmTheo mô tả chương V E- HSMT0,4056100m3
29Đắp bột đá dày 3cmTheo mô tả chương V E- HSMT19,014m3
30Gỗ làm khe co giãnTheo mô tả chương V E- HSMT0,0266m3
31MatitTheo mô tả chương V E- HSMT97,7472kg
32Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V E- HSMT0,0047100m2
33Nhựa đườngTheo mô tả chương V E- HSMT19,521kg
34Cắt kheTheo mô tả chương V E- HSMT1,3676100m
35Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả chương V E- HSMT25,3326100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo mô tả chương V E- HSMT25,3326100m2
37Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 10cmTheo mô tả chương V E- HSMT2,5333100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới , dày 10cmTheo mô tả chương V E- HSMT2,5333100m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT53,111m3
40Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT53,11m3
41Vữa trít khe, vữa XM M75, PCB40, dày 2mmTheo mô tả chương V E- HSMT5,5m2
42Nilong chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT6,0754100m2
43Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần)Theo mô tả chương V E- HSMT3,556tấn
44Tấm tôn ván khuôn dTheo mô tả chương V E- HSMT61,6926kg
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,08m3
46Làm cột km BTCTTheo mô tả chương V E- HSMT1cái
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,38m3
48Thi công cọc tiêu HTheo mô tả chương V E- HSMT8cái
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,48m3
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả chương V E- HSMT6cái
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,08m3
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo mô tả chương V E- HSMT1cái
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E- HSMT3,33m3
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E- HSMT0,4325tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E- HSMT0,1584100m2
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V E- HSMT451cấu kiện
57Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,0695100m3
58Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT0,8538100m3
59Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá Theo mô tả chương V E- HSMT2,732m3
60Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,5191100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT1,0398100m3
62Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT29,56m3
63Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V E- HSMT0,0372100m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT61 đoạn ống
65Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT4mối nối
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E- HSMT61 cấu kiện
B ĐOẠN 2
1Đào rãnh Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,0031100m3
2Đào rãnh Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT3,9238100m3
3Đào rãnh Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,5416100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT2,57061m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,4884100m3
6Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT6,384100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT109,3277100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT3,4598100m3
9Đào đá cấp IVTheo mô tả chương V E- HSMT4,5296100m3
10Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT4,5296100m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả chương V E- HSMT4,5296100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT0,9426100m3
13Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT8,4835100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT2,2723100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT1,3877100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi Theo mô tả chương V E- HSMT0,2618100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT46,7837100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT28,3467100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi Theo mô tả chương V E- HSMT4,5022100m3
20Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT1,431100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT3,5018100m3
22Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo mô tả chương V E- HSMT3,3063100m3
23Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mTheo mô tả chương V E- HSMT4,3998100m3
24Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,0091100m3
25Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT17,6091100m3
26Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT1,5477100m3
27Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT2,2657100m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cmTheo mô tả chương V E- HSMT746,0205m3
29Rải bạt dứa chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT41,4456100m2
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới , dày 10cmTheo mô tả chương V E- HSMT4,4022100m3
31Đắp bột đá dày 3cmTheo mô tả chương V E- HSMT12,4479m3
32Gỗ làm khe co giãnTheo mô tả chương V E- HSMT0,2705m3
33MatitTheo mô tả chương V E- HSMT993,3645kg
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V E- HSMT4,6484100m2
35Nhựa đườngTheo mô tả chương V E- HSMT198,3843kg
36Cắt kheTheo mô tả chương V E- HSMT13,9221100m
37Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả chương V E- HSMT50,1689100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo mô tả chương V E- HSMT50,1689100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 10cmTheo mô tả chương V E- HSMT5,0169100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới , dày 10cmTheo mô tả chương V E- HSMT5,0169100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT266,51m3
42Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT266,5m3
43Vữa trít khe, vữa XM M75, PCB40, dày 2mmTheo mô tả chương V E- HSMT26,5m2
44Nilong chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT30,4875100m2
45Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần)Theo mô tả chương V E- HSMT17,8448tấn
46Tấm tôn ván khuôn dTheo mô tả chương V E- HSMT309,6183kg
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,23m3
48Làm cột km BTCTTheo mô tả chương V E- HSMT3cái
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT1,2m3
50Thi công cọc tiêu HTheo mô tả chương V E- HSMT25cái
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,12m3
52Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả chương V E- HSMT18cái
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển CN 0.87x0.375Theo mô tả chương V E- HSMT6cái
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E- HSMT2,516m3
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E- HSMT0,3267tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E- HSMT0,1197100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V E- HSMT341cấu kiện
58Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,1136100m3
59Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT3,944100m3
60Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,076100m3
61Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT2,8397100m3
62Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT98,36m3
63Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V E- HSMT0,1562100m3
64Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT231 đoạn ống
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT21 đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT17mối nối
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E- HSMT21 cấu kiện
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E- HSMT231 cấu kiện
69Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT51 đoạn ống
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, ATGT
1Đào rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,1438100m3
2Đào rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT2,0306100m3
3Đào rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT2,3385100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT7,98391m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT1,5169100m3
6Đào nền đường bằng - Cấp đất ITheo mô tả chương V E- HSMT0,2379100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT78,1234100m3
8Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT346,0061100m3
9Đào nền đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT264,4237100m3
10Đào đá cấp IVTheo mô tả chương V E- HSMT58,7792100m3
11Phá đá mặt bằng công trình - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT14,6948100m3
12Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo mô tả chương V E- HSMT14,6948100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT10,1871100m3
14Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT91,6835100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo mô tả chương V E- HSMT0,459100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo mô tả chương V E- HSMT0,1337100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT33,5273100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT2,2609100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT37,2168100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT6,6117100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT48,6091100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,4864100m3
23Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mTheo mô tả chương V E- HSMT57,8434100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT22,1603100m3
25Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,3545100m3
26Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT6,1298100m3
27Đào khuôn đường - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT14,2631100m3
28Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT3,0263100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT1.204,6586m3
30Rải vải bạt cách lyTheo mô tả chương V E- HSMT60,2329100m2
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cmTheo mô tả chương V E- HSMT7,4201100m3
32Đắp bột đá dày 3cmTheo mô tả chương V E- HSMT4,8414m3
33Gỗ làm khe co giãnTheo mô tả chương V E- HSMT0,3614m3
34MatitTheo mô tả chương V E- HSMT1.548,7312kg
35Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo mô tả chương V E- HSMT6,4303100m2
36Nhựa đườngTheo mô tả chương V E- HSMT265,2491kg
37Cắt kheTheo mô tả chương V E- HSMT17,2757100m
38Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo mô tả chương V E- HSMT36,2414100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo mô tả chương V E- HSMT36,2414100m2
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trênTheo mô tả chương V E- HSMT3,6241100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp dướiTheo mô tả chương V E- HSMT3,6241100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT70,98751m3
43Đào kênh mương, rãnhTheo mô tả chương V E- HSMT165,63751m3
44Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT236,625m3
45Vữa trít, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT23,6625m2
46Rải ni lon chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT27,0699100m2
47Khung thép ván khuôn (vật liệu chính luân chuyển 80 lần)Theo mô tả chương V E- HSMT15,8444tấn
48Tấm tôn ván khuôn dTheo mô tả chương V E- HSMT274,9109kg
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT1,183100m3
50Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,027100m3
51Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V E- HSMT0,0466tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT56,16m3
53Ván khuôn thépTheo mô tả chương V E- HSMT2,4586100m2
54Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V E- HSMT1,2532100m2
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V E- HSMT0,161100m
56Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT0,9204100m2
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,162m3
58Làm cột km BTCTTheo mô tả chương V E- HSMT2cái
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT1,104m3
60Thi công cọc HTheo mô tả chương V E- HSMT23cái
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT1,184m3
62Thi công mốc lộ giớiTheo mô tả chương V E- HSMT16cái
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,32m3
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo mô tả chương V E- HSMT4cái
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,08m3
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo mô tả chương V E- HSMT1cái
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT1,097100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT1,255100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT2,293100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT6,461m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,581100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT1,703100m3
7Xây đầu cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT146,274m3
8Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT32,858m3
9Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo mô tả chương V E- HSMT0,516100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT0,93m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT121 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT21 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo mô tả chương V E- HSMT10mối nối
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E- HSMT21 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E- HSMT121 cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo mô tả chương V E- HSMT871 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo mô tả chương V E- HSMT82mối nối
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngTheo mô tả chương V E- HSMT871 cấu kiện
19Xây chân khay vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT2,7m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT7,66m3
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,295100m3
22Đào thanh thải - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT0,16100m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,559100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT0,171100m3
25Đắp vòng vây - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E- HSMT0,2100m3
26Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT0,544100m2
27Đệm đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT0,152100m3
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,m - Quy cách ống: 2500x2500mmTheo mô tả chương V E- HSMT161 đoạn cống
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2500x2500mmTheo mô tả chương V E- HSMT15mối nối
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT4,095m3
31Bê tông tường đầu cống M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT67,725m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT10,361m3
33Bê tông chân khay M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT17,56m3
34Bê tông ốp mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT42,812m3
35Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT2,854100m2
36Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V E- HSMT1,755100m2
37Ván khuôn thépTheo mô tả chương V E- HSMT1,276100m2
38Đệm đá 2x4cm, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E- HSMT0,011100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V E- HSMT0,105100m
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chương V E- HSMT0,075100m3
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo mô tả chương V E- HSMT0,141100m3
42Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT3,6m3
43Lắp dựng cốt thép liên kết, ĐK >18mmTheo mô tả chương V E- HSMT0,011tấn
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E- HSMT8,28m3
45Ván khuôn thépTheo mô tả chương V E- HSMT0,188100m2
46Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V E- HSMT0,31100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chương V E- HSMT0,044100m
48Rải vải bạt chống thấmTheo mô tả chương V E- HSMT0,492100m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinhTheo mô tả chương V E- HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5464622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.577437E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông; + Hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường láng nhựa, mặt đường bê tông xi măng;- Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông – cấp 4.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.825.235.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.650.470.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng nhận chỉ huy trưởng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông từ cấp 4 trở lên ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận chỉ huy trưởng công trường (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu72
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 05 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học; (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ hoặc xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 hợp đồng Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách ATLĐ bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp chuyên ngành (Scan từ bản gốc hoặc Bản sao công chứng);+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò cán bộ ATLĐ.+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông 7,5kW Cắt2
2 Máy đầm bàn 1kW đầm2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg đầm1
4 Máy đầm dùi 1,5kW đầm2
5 Máy hàn điện 23kW hàn1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kW cắt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít trộn1
8 Máy trộn vữa 150l trộn1
9 Máy nén khí diezel 360m3/h nén khí1
10 Máy lu bánh thép >=8T đầm1
11 Máy lu rung tự hành đầm1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h rải1
13 Máy đào >=0,8m3 đào1
14 Máy đào gắn đầu búa thủy lực đào, đục1
15 Máy ủi ủi1
16 Ô tô tự đổ >=6T chở3
17 Cần cẩu bánh hơi >= 6T cẩu2
18 Máy phun nhựa đường phun nhựa2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->