Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220505252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 18:40:00 đến ngày 2022-05-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,052,968,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công: Mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.337.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.337.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bê tông nhựa nóng ĐT 833 (điểm đầu tuyến tiếp giáp đường Cao Thị Mai đến ranh nhà ông 5 Ngọc) và đường Trương Gia Mô 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 14,161 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông rãnh đan, bê tông vỉa hè hiện hữu | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 232,177 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12,287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 14,609 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1 km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 14,609 | 100m3/km |
| 6 | Cày sọc mặt đường BTN | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 87,285 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa phần mặt đường hư hỏng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 22,174 | 100m2 |
| 8 | Trải cấp phối sỏi đỏ nền đường K>=0.98 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,84 | 100m3 |
| 9 | Trải cấp phối đá dăm (0x4) mặt đường lớp dưới | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,84 | 100m3 |
| 10 | Trải cấp phối đá dăm (0x4) mặt đường lớp trên | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4,467 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 25,71 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 22,79 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 107,844 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép quy đổi sang 3 cm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 70,8 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 110,764 | 100m2 |
| B | PHẦN BÓ VỈA, BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá (1x2) M150 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 39,289 | m3 |
| 2 | Bê tông bó nền sau vỉa hè đá (1x2) M200 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 17,096 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa hè đá (1x2) M250 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 46,455 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6,915 | 100m2 |
| 5 | Lắp các bó vỉa đá granite đoạn thẳng và đoạn cong 1m | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 777 | cái |
| 6 | Cung cấp bó vỉa thẳng đoạn 1m | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 777 | m |
| C | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Trải cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hè | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,978 | 100m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá (1x2) M150 dày 5cm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 96,449 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo màu đỏ (400x400x30)mm vũa M75 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 383,01 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè đá granite tự nhiên vỉa hè | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1.197,59 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè đá granite tự nhiên phần đá dẫn hướng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 478,13 | m2 |
| D | PHẦN BTCT CHẮN SAU VỈA HÈ GIA CỐ ĐOẠN QUA AO | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 38,82 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (1x2) M150 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,007 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn sau vỉa hè đá (1x2) M200 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 12,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tường chắn | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,952 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,681 | tấn |
| E | PHẦN DI DỜI BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,432 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 1.5mm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 168,08 | m2 |
| F | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hầm ga | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,211 | 100m3/km |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4,41 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,784 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,729 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,037 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,191 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,49 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4,855 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,202 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,692 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,942 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,204 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,899 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,883 | m3 |
| 23 | Gia công thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,136 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,14 | tấn |
| 25 | Lắp đặt van ngăn mùi | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,14 | tấn |
| 26 | Cung cấp đinh tán D14x74 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 62 | cái |
| 27 | Cung cấp đinh tán D14x54 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 62 | cái |
| 28 | Cung cấp bu lông M10-18mm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 124 | Cái |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,835 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,835 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,835 | 100m3/km |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 38,981 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1,733 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,772 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 11 | mối nối |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3,454 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,349 | 100m3 |
| H | ĐẤU NỐI CỐNG VÀO CỐNG HIỆN HỨU | |||
| 1 | Đục, cắt phá dỡ bê tông để nối cống | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,039 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nối cống | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M200 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,038 | m3 |
| 4 | Cung cấp bao tải chắn nước | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Bơm nước thi công | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 1 | 100m3 |
| I | NÂNG THÀNH HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp, đà hầm ga để nâng thàng | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 58 | cái |
| 2 | Đụt thành hầm ga tạo nhám | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 2,584 | m3 |
| 3 | Bê tông nâng thành hầm ga đá 1x2 M200 | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 3,876 | m3 |
| 4 | Lắp dựng nắp, đà hầm ga | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 58 | cái |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông nâng thàng hầm ga | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,388 | 100m2 |
| J | HÀNG RÀO TÔN KHẤU HAO 1 THÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hộp 25x25x2mm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,116 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hộp 25x25x2mm | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,23 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 6.272 | m |
| 4 | Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGT | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 11,44 | m2 |
| K | SẢN XUẤT CHÂN CỘT | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 chân cột | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,936 | m3 |
| 2 | Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cột | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,04 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cột | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,079 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 30 | công |
| L | BIỂN BÁO ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường) | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Đèn tín hiệu | Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công: Mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.337.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.337.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 5 | Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi