Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505252-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220503807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 18:40:00 đến ngày 2022-05-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,052,968,527 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công: Mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.337.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Bê tông nhựa nóng ĐT 833 (điểm đầu tuyến tiếp giáp đường Cao Thị Mai đến ranh nhà ông 5 Ngọc) và đường Trương Gia Mô
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Quỳnh Thanh; Địa chỉ: 121 Đường số 7A, phường Bình Trị Đông B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Xây dựng Hoàng Thông Long An; Địa chỉ: 13 Trịnh Quang Nghị, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông nhựaTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
14,161100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bê tông rãnh đan, bê tông vỉa hè hiện hữuTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế232,177m3
3Đào nền đường bằng máy đào Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế12,287100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế14,609100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1 km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế14,609100m3/km
6Cày sọc mặt đường BTNTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế87,285100m2
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa phần mặt đường hư hỏngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế22,174100m2
8Trải cấp phối sỏi đỏ nền đường K>=0.98Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,84100m3
9Trải cấp phối đá dăm (0x4) mặt đường lớp dướiTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,84100m3
10Trải cấp phối đá dăm (0x4) mặt đường lớp trênTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế4,467100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế25,71100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế22,79100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế107,844100m2
14Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép quy đổi sang 3 cmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế70,8100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế110,764100m2
B PHẦN BÓ VỈA, BÓ NỀN
1Bê tông lót móng đá (1x2) M150Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
39,289m3
2Bê tông bó nền sau vỉa hè đá (1x2) M200Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế17,096m3
3Bê tông bó vỉa hè đá (1x2) M250Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế46,455m3
4Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế6,915100m2
5Lắp các bó vỉa đá granite đoạn thẳng và đoạn cong 1mTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế777cái
6Cung cấp bó vỉa thẳng đoạn 1mTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế777m
C PHẦN VỈA HÈ
1Trải cấp phối đá dăm (0x4) vỉa hèTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
1,978100m3
2Bê tông vỉa hè đá (1x2) M150 dày 5cmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế96,449m3
3Lát gạch Terrazzo màu đỏ (400x400x30)mm vũa M75Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế383,01m2
4Lát vỉa hè đá granite tự nhiên vỉa hèTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1.197,59m2
5Lát vỉa hè đá granite tự nhiên phần đá dẫn hướngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế478,13m2
D PHẦN BTCT CHẮN SAU VỈA HÈ GIA CỐ ĐOẠN QUA AO
1Đào móng tường chắnTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
38,82m3
2Bê tông lót móng đá (1x2) M150Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế2,007m3
3Bê tông tường chắn sau vỉa hè đá (1x2) M200Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế12,32m3
4Ván khuôn đổ bê tông tường chắnTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,952100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,681tấn
E PHẦN DI DỜI BIỂN BÁO, SƠN ĐƯỜNG
1Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra, rộngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
0,432m3
2Bê tông lót móng rộng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,072m3
3Bê tông móng rộng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,432m3
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang ,chiều dày lớp sơn 1.5mmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế168,08m2
F HỐ GA THU NƯỚC
1Đào móng hầm gaTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
0,211100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,211100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,211100m3/km
4Đóng cọc cừ tràmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế4,41100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,784m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,784m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế2,729m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế3,16m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,037tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,191tấn
11Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,49tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế4,855m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,202tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,692tấn
15Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,942tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,204tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế4cái
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,264100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,549100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,143100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,899m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế2,883m3
23Gia công thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm)Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,136tấn
24Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,14tấn
25Lắp đặt van ngăn mùiTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,14tấn
26Cung cấp đinh tán D14x74Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế62cái
27Cung cấp đinh tán D14x54Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế62cái
28Cung cấp bu lông M10-18mmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế124Cái
G CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
0,835100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,835100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,835100m3/km
4Đóng cọc cừ tràmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế38,981100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1,733m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế2,772m3
7Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế22cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm vỉa hèTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế5đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm vỉa hèTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế8đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế11mối nối
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế3,454m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,12100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,349100m3
H ĐẤU NỐI CỐNG VÀO CỐNG HIỆN HỨU
1Đục, cắt phá dỡ bê tông để nối cốngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
0,039m3
2Ván khuôn nối cốngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,004100m2
3Bê tông chèn mối nối cống đá 1x2 M200Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,038m3
4Cung cấp bao tải chắn nướcTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế8cái
5Bơm nước thi côngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế1100m3
I NÂNG THÀNH HỐ GA HIỆN HỮU
1Tháo dỡ nắp, đà hầm ga để nâng thàngTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
58cái
2Đụt thành hầm ga tạo nhámTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế2,584m3
3Bê tông nâng thành hầm ga đá 1x2 M200Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế3,876m3
4Lắp dựng nắp, đà hầm gaTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế58cái
5Ván khuôn đổ bê tông nâng thàng hầm gaTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,388100m2
J HÀNG RÀO TÔN KHẤU HAO 1 THÁNG
1Lắp dựng thép hộp 25x25x2mmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
0,116tấn
2Sản xuất thép hộp 25x25x2mmTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,23tấn
3Cung cấp dây phản quangTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế6.272m
4Sơn phản quang hàng rào thép ĐBGTTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế11,44m2
K SẢN XUẤT CHÂN CỘT
1Bê tông đá 1x2 M300 chân cộtTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
0,936m3
2Lắp dựng thép hộp 40x40x1,6mm chân cộtTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,04tấn
3Sản xuất thép hộp 40x40x1,6)mm chân cộtTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,079tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế0,125100m2
5Nhân công lắp đặt rào chắnTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế30công
L BIỂN BÁO ĐÈN TÍN HIỆU
1Cung cấp lắp đặt biển báo trònTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ
Thiết kế
8cái
2Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế16cái
3Cung cấp lắp đặt biển chữ nhật (tên đường)Theo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế16cái
4Đèn tín hiệuTheo tiêu chuẩn Chương V và Hồ sơ Thiết kế16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông (đường bộ), trong đó có thi công: Mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Vỉa hè; Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.337.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.337.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn3
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m31
3 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
4 Lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
5 Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
7 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
9 Máy hàn Không yêu cầu3
10 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu4
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
12 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->