Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220480139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 18:20:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,586,720,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.210.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 01 x 3.210.000.000 VND = 3.210.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (Kết cấu khung sàn BTCT); Móng cọc BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường TH Võ Văn Mùi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (2 CỌC) | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh cọc (2 cọc) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,009 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,736 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,721 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,042 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong làm móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,145 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,306 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,222 | 100m |
| 11 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | mối nối |
| 12 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.732 | m |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,709 | m3 |
| 18 | Cắt đầu cọc BTCT fi 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 19 | Xếp gạch ống cao 200 (Định mức 682 viên /m³) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,89 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,146 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,946 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,428 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,63 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,548 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,484 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,042 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,09 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,097 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,285 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,349 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,573 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,216 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,024 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,508 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,602 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,419 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,723 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,955 | m3 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,597 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,259 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,534 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,754 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,772 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,063 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,145 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,144 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,409 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,815 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,426 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,431 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,699 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,431 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,229 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 100 | Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x10x2,0 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.514,422 | kg |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,514 | tấn |
| 102 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 104 | Gia công lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,434 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,982 | m2 |
| 106 | Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, vít, ...) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,415 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 109 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2; phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,295 | m2 |
| 110 | Ổ khóa cửa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 111 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,2 | m2 |
| 112 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 113 | Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | m2 |
| 114 | SXLD lam nhôm (Thanh đố MH 687 80x24,5; Lá xách MH 689 60x100) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,576 | m2 |
| 115 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,39 | 100m2 |
| 116 | Lợp mái tole phẳng màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 117 | Nẹp nhôm chữ T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 149,075 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 592,478 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 405,643 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,185 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,349 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,445 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 271,986 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,503 | m2 |
| 126 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 520,02 | m2 |
| 127 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,752 | m2 |
| 128 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,894 | m2 |
| 129 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 329,66 | m |
| 130 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,6 | m |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,32 | m |
| 132 | Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,442 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x400 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,76 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x400 (cùng loại gạch nền) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,63 | m2 |
| 135 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Grante 300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,38 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Grante 300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,502 | m2 |
| 137 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,222 | m2 |
| 138 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,1 | m |
| 139 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,281 | m2 |
| 140 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,919 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,222 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,465 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114,545 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 472,504 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,29 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,16 | m2 |
| 147 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,13 | m2 |
| 148 | Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,42 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 382,013 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 488,062 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 406,331 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 866,031 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 788,344 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.354,093 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,042 | 100m2 |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 100m3 |
| 158 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 159 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 162 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,389 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,464 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 168 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,29 | m2 |
| 169 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,716 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,206 | m2 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 173 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | m3 |
| 175 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,102 | m3 |
| 177 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | m3 |
| 178 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,314 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,616 | m2 |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 186 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | 100m3 |
| 188 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,848 | m3 |
| 189 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,908 | m3 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | m3 |
| 191 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,595 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng Đông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường 23W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kA Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.515 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVI | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 CADIVI ( DỰ KIẾN CẤP NGUỒN ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 435 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt nối măng sông các loại Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Sino | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 40 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | sứ |
| 41 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 43 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 44 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả 2 chiều PVC fi 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt rờ le | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao cơ fi 27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 147,12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 27 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (MS: BS304) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + bộ xả (MS: L5018 S + MS: BF602) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xả nhấn (MS: B053C) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi nước máng tiểu bằng thau | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van khóa, bằng thau | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi nước bằng thau | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu Inox (200x200) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy bơm Panasonic GP-250JXK-SV5 (250W) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 46 | Tay vịn Inox cho người khuyết tật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.210.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 01 x 3.210.000.000 VND = 3.210.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (Kết cấu khung sàn BTCT); Móng cọc BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi