Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525018-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220480139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 18:20:00 đến ngày 2022-05-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,586,720,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.210.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 01 x 3.210.000.000 VND = 3.210.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (Kết cấu khung sàn BTCT); Móng cọc BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường TH Võ Văn Mùi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tấn Thịnh Long An. Địa chỉ: Khu dân cư Thái Dương, Phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV-TK-XD Mặt Trời Mới. Địa chỉ: Số 99, Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín. Địa chỉ: Số 38, đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ. Địa chỉ: Thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (2 CỌC)
1Chi phí thử tĩnh cọc (2 cọc)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,517100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,009m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,736m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,136100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,721100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,042m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,089100m3
8Rải nilong làm móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,145100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,306100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D30cm, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,222100m
11Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96mối nối
12Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.732m
13Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,093tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,493tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,709m3
18Cắt đầu cọc BTCT fi 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
19Xếp gạch ống cao 200 (Định mức 682 viên /m³)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,89m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,146m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,946m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,428m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,63m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,548m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,484m3
27Xây tường thẳng bằng gạch kính lấy sáng 20x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,042m3
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế52,09m3
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,097m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,285m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,156m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,349m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,573m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,216m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,024m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,508m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,602m3
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,419m3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,723m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,955m3
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,069m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,412100m2
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,597100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,259100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,534100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,754100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,772100m2
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,063tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,008tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,246tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,145tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,362tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,97tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,144tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,281tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,409tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,306tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,815tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,103tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,077tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,371tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,082tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,339tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,426tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,439tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,091tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,431tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,699tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,439tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,091tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,431tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,174tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,177tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,235tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,235tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,032tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,081tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,135tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,104tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,229tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,288tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,221tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,229tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,266tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,033tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,221tấn
100Xà gồ thép mạ kẽm C50x100x10x2,0Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.514,422kg
101Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,514tấn
102Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,294tấn
103Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,294tấn
104Gia công lan canTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,434tấn
105Lắp dựng lan can InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,982m2
106Phụ kiện lan can Inox (Mũ chụp, vít, ...)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
107Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế134,415m2
108Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,55m2
109Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2; phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,295m2
110Ổ khóa cửa tay gạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
111Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế61,2m2
112Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04m2
113Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,55m2
114SXLD lam nhôm (Thanh đố MH 687 80x24,5; Lá xách MH 689 60x100)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,576m2
115Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,39100m2
116Lợp mái tole phẳng màu dày 0,45mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m2
117Nẹp nhôm chữ TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,5m
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế149,075m2
119Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế592,478m2
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế405,643m2
121Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,185m2
122Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế73,349m2
123Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế127,445m2
124Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế271,986m2
125Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,503m2
126Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế520,02m2
127Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế224,752m2
128Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,894m2
129Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế329,66m
130Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,6m
131Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,32m
132Công tác ốp đá chẻ quy cách 100x200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,442m2
133Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x400 (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,76m2
134Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x400 (cùng loại gạch nền)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,63m2
135Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Grante 300x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,38m2
136Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Grante 300x600Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,502m2
137Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,222m2
138Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,1m
139Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,281m2
140Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,919m2
141Láng nền sàn, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,222m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,465m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế114,545m2
144Lát nền, sàn, gạch granite 400x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế472,504m2
145Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 100x100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,29m2
146Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 300x300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,16m2
147Lát đá Granite mặt bệ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,13m2
148Làm trần tấm Prima dày 4,5, khung nhôm (Vl+NC)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,42m2
149Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế382,013m2
150Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế488,062m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế406,331m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế866,031m2
153Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế788,344m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.354,093m2
155Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,042100m2
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,226100m3
157Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,071100m3
158Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
159Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,024m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,35m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,928m3
162Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,211m3
163Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,389100m2
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,464tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,162tấn
168Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,29m2
169Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 250x400Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,716m2
170Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,206m2
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,155100m3
172Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,052100m3
173Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
174Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,305m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,703m3
176Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,102m3
177Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,314m3
178Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,417m3
179Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,314100m2
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,025tấn
184Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,616m2
185Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,119100m3
186Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,236100m3
187Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,234100m3
188Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,848m3
189Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,908m3
190Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,498m3
191Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,595100m2
192Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cấu kiện
194Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04tấn
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W Rạng ĐôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
5Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
6Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường 23WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
11Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều trên mặt 3 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
13Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kA SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP22112T SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
15Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
16Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
23Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N SchneiderTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
24Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.515m
25Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế225m
26Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170m
27Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 CADIVITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
28Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 CADIVI ( DỰ KIẾN CẤP NGUỒN )Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
29Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế435m
30Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế65m
31Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20m
32Lắp đặt nối măng sông các loại SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế170cái
33Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32hộp
34Lắp đặt đầu nối ven răng các loại SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
35Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế132hộp
36Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 SinoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
37Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
38Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
39Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
40Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5sứ
41Lắp đặt giá treo quạtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
42Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABCTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bình
43Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bình
44Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏaTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
45Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,74100m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
5Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
6Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
8Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
10Lắp đặt van xả 2 chiều PVC fi 34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bể
12Lắp đặt rờ leTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt phao cơ fi 27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt lúp pê fi 34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,79100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 140mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,78100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,84100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
23Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
24Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
25Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế147,12cái
26Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
27Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
28Lắp tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
32Lắp đặt chậu xí xổm + thùng nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (MS: BS304)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
35Lắp đặt Lavabo âm bàn + bộ xả (MS: L5018 S + MS: BF602)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
36Lắp đặt vòi xả nhấn (MS: B053C)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
37Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
38Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
39Lắp đặt vòi nước máng tiểu bằng thauTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
40Lắp đặt van khóa, bằng thauTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt vòi nước bằng thauTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
42Lắp đặt phễu thu Inox (200x200)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
43Lắp đặt giá treo khăn InoxTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
44Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
45Lắp đặt máy bơm Panasonic GP-250JXK-SV5 (250W)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
46Tay vịn Inox cho người khuyết tậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.376E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N = 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.210.000.000 VND.Trong đó X= N x V = 01 x 3.210.000.000 VND = 3.210.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (Kết cấu khung sàn BTCT); Móng cọc BTCT; Hệ thống điện; Hệ thống cấp nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.210.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.5/Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.6/Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy ép cọc Lực ép ≥ 150 tấn1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
7 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
8 Máy hàn Không yêu cầu3
9 Máy khoan bê tông Không yêu cầu2
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Không yêu cầu2
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu3
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu3
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->