Gói thầu: Thi công xây lắp (XD+TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521510-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20220473087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 18:17:00 đến ngày 2022-05-21 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (XD+TB)
Cải tạo công viên, khu lưu niệm đồng chí Ngô Gia Tự phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II Thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế kiến trúc phong thủy Bắc Ninh; Địa chỉ: Khu phố Tam Sơn, phường Tam Sơn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; Công ty TNHH xây dựng thương mại Thuận Phong; Địa chỉ: Khu phố Tiêu Long, phường Tương Giang, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II Thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ DỊCH VỤ
1Tháo dỡ cửa (vách kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,95m2
2Tháo dỡ cửa (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,82m2
3Tháo dỡ trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương V194,5m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78,96m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V249,9093m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V498,7714m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V354,6999m2
8Bóc lớp ngói để chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,9439m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V213,756m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V469,813m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V712,52m2
13Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ dày 1.4-1.6mm dùng kính 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,404m2
14Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,416m2
15Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp với hệ vách kính dày 1.2-1.4mm dùng kính 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3m2
16Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7m2
17Trội kính 6,38mm lên 10,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,82m2
18Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V93,2092m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,209m2
22Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V39,431m2
23Trần nhôm Austrong Lay-in 600x600, độdày nhôm 0,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V469,21m2
24Dọn vệ sinh + khò nóng chỗ thấmMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
25Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
26Lắp đặt các automat MCB-2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt các automat loại MCB-2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đèn panel led 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V482m
33Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V375m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20Mô tả kỹ thuật theo chương V686m
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5máy
37Ống bảo ôn D19, dày 25mm + ống đồng (Bao gồm ống đồng + ống bảo ôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
B NHÀ CHÒI 1
1Dọn vệ sinh chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Phá dỡ lan can con tiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,687m3
3Phá dỡ bệ tam cấp nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
4Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V15,8256m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8248m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39,3984m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,851m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,851m3
9Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8268m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,8268m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3749m3
16Đá trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,383m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9838m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3472m
19Đắp chi tiết đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,223m2
21Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,826m2
C NHÀ CHÒI 2
1Dọn vệ sinh chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2967m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
4Phá dỡ bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,472m2
6Đục nhám mặt bê tông sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V48,5m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6624m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6624m3
9Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1583100m2
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0119m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1846tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3282100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3584tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6902m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5299tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,78m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958m3
21Đá trắng KT : (60-75)x(25-30)x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,6606m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,772m2
23Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8268m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,8268m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (ghế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752m3
30Đá trắngMô tả kỹ thuật theo chương V8,383m2
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9838m2
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
34Lát gạch đất nung - Tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,5m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3472m
39Đắp chi tiết đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V1chi tiết
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,223m2
41Sơn cột bằng sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V15,826m2
42Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
43Xây bờ nóc bằng ngói bòMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m
44Đá xanh kích thước 400x400x30m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5m2
45Lát nền, sàn đá xanh, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,5m2
D CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO LÀNG
1Đào phê thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4515100m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V150,5m2
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,05m3
4Phá dỡ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V97,5m
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V68,5275m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V68,5275m3
7Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,90081m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
9Đá xanh đen bó vỉa, đá khối KT 15x18x100cm làm bó bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m
10Bó vỉa đá khối KT 15x10x1000mmm làm bó bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,5041m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6032m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6032m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
15Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,106m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0517100m3
17Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x300x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5m
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4125m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
20Rải bạt nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V87,95m2
21Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,795m3
22Lát gạch terazzo 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,95m2
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m3
25Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m2
26Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5453m3
E CẢI TẠO SÂN VÀO NHÀ DỊCH VỤ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V26,67m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V26,67m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V26,67m3
4Rải bạt nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V177,8m2
5Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,78m3
6Lát gạch Terazzo 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,78m2
7Đá xanh đen bó vỉa, đá khối KT 15x18x100cm làm bó bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
8Bó vỉa thẳng bằng đá bó bồn cây KT 180x130x1000mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
F CẢI TẠO MƯƠNG THÀNH VỈA HÈ
1Tát nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5816tấn
3Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,355m3
4Đào bùnMô tả kỹ thuật theo chương V2,048100m3
5Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10mMô tả kỹ thuật theo chương V204,8m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V204,8m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V204,8m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7118100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m2
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3434m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
13Bê tông cổ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7424m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7376m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
16Mua thép D20 làm thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V32,604kg
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,41 đoạn ống
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm (bản 380)Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41mối nối
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0993tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7756m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
25Nắp hố ga đường kính nắp D700 Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chống hôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
28Bê tông tấm chống hôi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4736m3
29Song chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
31Khoan đặt ống nhựa HDPE, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm, chiều dày 23,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
33Cung cấp bó vía đá KT 180x300x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V257,275m
34Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V251m2
35Rải bạt nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V171,772m2
36Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9272m3
37Lát nền, sàn đá xanh đục nhám KT 400x400x40m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,272m2
38INOX 304 tròn làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4.583,7795kg
39Mặt bích INOXMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
40Khoan lỗ M14 vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V400lỗ
41Vít nở INOX M14Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
43Mua cục vỉa bồn hoa, đá xanh thanh hoá kích thước 150x120x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,35m
44Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
45Mua tấm bảo vệ gốc cây bằng vật liệu Composite kích thước 1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp tấm bảo vệ gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
47Cây Osaka hoa vàng, đường kính 25 cm, chiều cao >8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
48Cây Ngọc lan, đường kính 25cm, chiều cao >8mMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
49Mua đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
G CẢI TẠO ĐÁ CÔNG VIÊN
1Phá dỡ nền đá tam cấp bị vỡ, hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V71m2
2Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
3Vận chuyển 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3706m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,372m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,372m3
9Phá dỡ đá phía sau tượng đàiMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
10Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
11Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
12Vận chuyển 200m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
13Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
14Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
15Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
16Vận chuyển 200m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
17Phá dỡ đá vị vỡ, hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V350m2
18Phá dỡ nền đá 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
19Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
20Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V161m3
21Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
22Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
23Vận chuyển 200m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếngMô tả kỹ thuật theo chương V16m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000mMô tả kỹ thuật theo chương V20,8m3
26Mua đá tự nhiên, đá xanh khổ lớn kích thước 1000x600x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V71,71m2
27Lát nền, sàn đá đá xanh khổ lớn kích thước 1000x600x40mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71m2
28Đá xanh kích thước 230x200x1000m làm bó bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V314,88m
29Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,88m2
30Đá tự nhiên, đá xanh thanh hóa khổ lớn kích thước 800x400x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,15m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
32Đá khối đá xanh đen khổ Lớn (rộng >90cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3732m3
33Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo chương V11,856m2
34Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắcMô tả kỹ thuật theo chương V11,856m2
35Đá khổ lớn, ốp lại một số vị trí lối lên xuống sân hành lễMô tả kỹ thuật theo chương V353,5m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V353,5m2
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
38Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
39Cung cấp đá kích thước 500x500x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,4m2
40Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá 500x500x30mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40m2
41Trồng thêm cây mẫu đơn vào vị trí các bồn cây cao > 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V180khóm
42Cây cọ cảnh, khóm 3 cây, đường kính 15-20cm, cao 0.5-0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V60khóm
43Cây dứa cảnh, cao 0.5-0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V60cây
44Cây hoàng lan, đường kính 16-18cm, cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
45Thảm cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V606m2
46Đường viền chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V153,7m
47Cây đại hoa đỏ , đường kính 8-10cm, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
48Cây đại hoa trắng , đường kính 8-10cm, cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0201100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055100m3
51Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1367100m2
52Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5453m3
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
54Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
55Bóng đèn LED bản 40x110 ánh sáng trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
56Lắp đặt đènMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
57Tháo dỡ đèn hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
59Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
H THIẾT BỊ NHÀ DỊCH VỤ
1Điều hòa treo tường 12.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Bộ âm lyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
I THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO LÀNG
1Thiết bị lướt vánMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thiết bị đi bộ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thiết bị đu tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thiết bị kéo tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thiết bị tập khí công dưỡng sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị tập chèo thuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thiết bị tập 7 bước phối hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thiết bị đầy tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thiết bị tập lưng bụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Thiết bị lắc eoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
J THIẾT BỊ PHẦN CÔNG VIÊN
1Thiết bị lướt vánMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Thiết bị đi bộ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Thiết bị đu tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thiết bị kéo tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thiết bị tập khí công dưỡng sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị tập chèo thuyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Thiết bị tập 7 bước phối hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thiết bị đầy tay vaiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Thiết bị tập lưng bụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Thiết bị lắc eoMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V34Chiếc
12Thùng rác Composite 90 lít BBMô tả kỹ thuật theo chương V10Chiếc
K THIẾT BỊ PHẦN CẢI TẠO MƯƠNG THÀNH VỈA HÈ
1Ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V18Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Đầm bàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy cắt uốn cốt thép Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy cắt gạch đá Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Ô tô (*) Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy đầm đất cầm tay Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy khoan bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy mài Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy thủy bình (*) Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->