Gói thầu: Thi công xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 18:17:00 đến ngày 2022-05-21 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,437,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng Thành phố Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp (XD+TB) Cải tạo công viên, khu lưu niệm đồng chí Ngô Gia Tự phường Tam Sơn, thị xã Từ Sơn (nay là thành phố Từ Sơn) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (vách kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9093 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,7714 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,6999 | m2 |
| 8 | Bóc lớp ngói để chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,9439 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,756 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,813 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,52 | m2 |
| 13 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh nhôm hệ dày 1.4-1.6mm dùng kính 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,404 | m2 |
| 14 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,416 | m2 |
| 15 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp với hệ vách kính dày 1.2-1.4mm dùng kính 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 16 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm độ dầy 1,2-1,4mm , dùng kính trắng 6,38mm (chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 17 | Trội kính 6,38mm lên 10,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,82 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ - Khóa đa điểm + bản lề 4D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất - khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2092 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,209 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,43 | 1m2 |
| 23 | Trần nhôm Austrong Lay-in 600x600, độdày nhôm 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,21 | m2 |
| 24 | Dọn vệ sinh + khò nóng chỗ thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại MCB-2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat loại MCB-2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đèn panel led 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC (1x1,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686 | m |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 37 | Ống bảo ôn D19, dày 25mm + ống đồng (Bao gồm ống đồng + ống bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| B | NHÀ CHÒI 1 | |||
| 1 | Dọn vệ sinh chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Phá dỡ lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ tam cấp nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8256 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8248 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3984 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,851 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3749 | m3 |
| 16 | Đá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9838 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3472 | m |
| 19 | Đắp chi tiết đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,223 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột bằng sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,826 | m2 |
| C | NHÀ CHÒI 2 | |||
| 1 | Dọn vệ sinh chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6624 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6902 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | m3 |
| 21 | Đá trắng KT : (60-75)x(25-30)x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6606 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,772 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8268 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 30 | Đá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9838 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 34 | Lát gạch đất nung - Tiết diện 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3472 | m |
| 39 | Đắp chi tiết đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chi tiết |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,223 | m2 |
| 41 | Sơn cột bằng sơn giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,826 | m2 |
| 42 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 43 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | m |
| 44 | Đá xanh kích thước 400x400x30m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn đá xanh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5 | m2 |
| D | CẢI TẠO HÈ ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO LÀNG | |||
| 1 | Đào phê thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4515 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5275 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5275 | m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Đá xanh đen bó vỉa, đá khối KT 15x18x100cm làm bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m |
| 10 | Bó vỉa đá khối KT 15x10x1000mmm làm bó bồn hoa, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,504 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6032 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6032 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,106 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | 100m3 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 230x300x100cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5 | m |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4125 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 20 | Rải bạt nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,95 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,795 | m3 |
| 22 | Lát gạch terazzo 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,95 | m2 |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5453 | m3 |
| E | CẢI TẠO SÂN VÀO NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m3 |
| 4 | Rải bạt nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,8 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terazzo 400x400x40mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m2 |
| 7 | Đá xanh đen bó vỉa, đá khối KT 15x18x100cm làm bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 8 | Bó vỉa thẳng bằng đá bó bồn cây KT 180x130x1000mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| F | CẢI TẠO MƯƠNG THÀNH VỈA HÈ | |||
| 1 | Tát nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5816 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,355 | m3 |
| 4 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lỏng tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7118 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3434 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7424 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7376 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 16 | Mua thép D20 làm thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,604 | kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm (bản 380) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | mối nối |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7756 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Nắp hố ga đường kính nắp D700 Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm chống hôi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | m3 |
| 29 | Song chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 31 | Khoan đặt ống nhựa HDPE, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm, chiều dày 23,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Cung cấp bó vía đá KT 180x300x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,275 | m |
| 34 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m2 |
| 35 | Rải bạt nilong đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,772 | m2 |
| 36 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9272 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn đá xanh đục nhám KT 400x400x40m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,272 | m2 |
| 38 | INOX 304 tròn làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.583,7795 | kg |
| 39 | Mặt bích INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 40 | Khoan lỗ M14 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | lỗ |
| 41 | Vít nở INOX M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 43 | Mua cục vỉa bồn hoa, đá xanh thanh hoá kích thước 150x120x750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,35 | m |
| 44 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 45 | Mua tấm bảo vệ gốc cây bằng vật liệu Composite kích thước 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp tấm bảo vệ gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 47 | Cây Osaka hoa vàng, đường kính 25 cm, chiều cao >8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 48 | Cây Ngọc lan, đường kính 25cm, chiều cao >8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 49 | Mua đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạchrác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| G | CẢI TẠO ĐÁ CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá tam cấp bị vỡ, hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 2 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển 10m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3706 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,372 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đá phía sau tượng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 10 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển 200m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 14 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 15 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển 200m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 17 | Phá dỡ đá vị vỡ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền đá 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 20 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m3 |
| 21 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 22 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 23 | Vận chuyển 200m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 26 | Mua đá tự nhiên, đá xanh khổ lớn kích thước 1000x600x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,71 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn đá đá xanh khổ lớn kích thước 1000x600x40mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 28 | Đá xanh kích thước 230x200x1000m làm bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,88 | m |
| 29 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,88 | m2 |
| 30 | Đá tự nhiên, đá xanh thanh hóa khổ lớn kích thước 800x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,15 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 32 | Đá khối đá xanh đen khổ Lớn (rộng >90cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3732 | m3 |
| 33 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 34 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m2 |
| 35 | Đá khổ lớn, ốp lại một số vị trí lối lên xuống sân hành lễ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,5 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,5 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 39 | Cung cấp đá kích thước 500x500x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá 500x500x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 41 | Trồng thêm cây mẫu đơn vào vị trí các bồn cây cao > 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | khóm |
| 42 | Cây cọ cảnh, khóm 3 cây, đường kính 15-20cm, cao 0.5-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | khóm |
| 43 | Cây dứa cảnh, cao 0.5-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 44 | Cây hoàng lan, đường kính 16-18cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 45 | Thảm cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m2 |
| 46 | Đường viền chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,7 | m |
| 47 | Cây đại hoa đỏ , đường kính 8-10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 48 | Cây đại hoa trắng , đường kính 8-10cm, cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5453 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 55 | Bóng đèn LED bản 40x110 ánh sáng trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ đèn hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| H | THIẾT BỊ NHÀ DỊCH VỤ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Bộ âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | THIẾT BỊ PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀO LÀNG | |||
| 1 | Thiết bị lướt ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đi bộ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đu tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị kéo tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập khí công dưỡng sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập 7 bước phối hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đầy tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị lắc eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| J | THIẾT BỊ PHẦN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Thiết bị lướt ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Thiết bị đi bộ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đu tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị kéo tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập khí công dưỡng sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập 7 bước phối hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đầy tay vai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị lắc eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Chiếc |
| 12 | Thùng rác Composite 90 lít BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Chiếc |
| K | THIẾT BỊ PHẦN CẢI TẠO MƯƠNG THÀNH VỈA HÈ | |||
| 1 | Ghế đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐ/hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,9 tỷ VNĐĐối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 3,9 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý giám sát chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Ô tô (*) | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy mài | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (*) | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi