Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm và cấp giấy chứng nhận VietGAP
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm và cấp giấy chứng nhận VietGAP |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428025 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 18:58:00 đến ngày 2022-05-18 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 455,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,825,000 VNĐ ((Sáu triệu tám trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm và cấp giấy chứng nhận VietGAP có giá trị hợp đồng từ 318.500.000 đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 955.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trên Đại học chuyên ngành trồng trọt. Có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO/IEC 17065:2012. Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhóm trưởng chuyên gia đánh giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trên Đại học chuyên ngành Bảo vệ thực vật. Có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO/IEC 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học với các chuyên ngành Trồng trọt, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng. Có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO/IEC 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trên đại học chuyên ngành công nghệ sinh học, khoa học môi trường; có tên trong quyết định về công nhận Phòng kiểm nghiệm phù hợp ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm do bộ Khoa học và công nghệ cấp;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành công nghệ thực phẩm, công nghệ hóa học, hóa học, khoa học môi trường. Có chứng chỉ 17025:2017;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành công nghệ thực phẩm, hóa học. Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước. Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thuê phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm và cấp giấy chứng nhận VietGAP Tư vấn VietGAP và cấp chứng nhận VietGAP trên cây ăn quả năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh); Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021) - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết tháng 03/2022 - Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận VietGAP theo nghị định số 107/2016 NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính Phủ qui định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp và Giấy chứng nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động chứng nhận sản phẩm theo Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt (VietGAP) đối với lĩnh vực trồng trọt phù hợp tiêu chuẩn TCVN 11892-1:2017 còn hiệu lực. - Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 - Giấy chứng nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp với tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS) (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm) - Đối với hợp đồng tương tự phải kèm theo các tài liệu bản gốc hoặc bản công chứng như sau: hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn GTGT để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu; bảo lãnh dự thầu,... |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.7-Chương II BDLĐT. - Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.825.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên; Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 1, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 1, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 1, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 1, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HTX nhãn lồng Đa Lộc | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 15 ha |
| 2 | HTX nhãn cùi vân HL1 – HL2 | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 10 ha |
| 3 | THT tiêu thụ nhãn lồng Hải Triều | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 10 ha |
| 4 | HTX nhãn lồng Phương Trung | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 12 ha |
| 5 | HTX nhãn lồng Bảo Tiến | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 15 ha |
| 6 | THT sản xuất nhãn VietGAP thôn Đức Nhuận | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 15 ha |
| 7 | THT làm vườn VAC thôn An Cảnh | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 15 ha |
| 8 | HTX nhãn lồng đặc sản Kim Động – Hưng Yên | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 10 ha |
| 9 | HTX nhãn lồng Khoái Châu | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 10 ha |
| 10 | HTX nông nghiệp sạch Duy Nhất | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 15 ha |
| 11 | HTX rau củ quả chất lượng cao Lam Sơn | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 15 ha |
| 12 | HTX sản xuất ổi Cẩm Ninh | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 8 ha |
| 13 | HTX Công nghệ cao QVC | Chi tiết theo Mục 2, Chương V Yêu cầu Kỹ thuật | Vùng sản xuất | 1 | 5 ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.55E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là455.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng phân tích mẫu đất, nước, sản phẩm và cấp giấy chứng nhận VietGAP có giá trị hợp đồng từ 318.500.000 đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 318.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 955.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên gia đánh giá trưởng | 1 | - Có trình độ trên Đại học chuyên ngành trồng trọt. Có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO/IEC 17065:2012. Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét; | 15 | 3 |
| 2 | Nhóm trưởng chuyên gia đánh giá | 1 | - Có trình độ trên Đại học chuyên ngành Bảo vệ thực vật. Có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO/IEC 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét; | 10 | 3 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá | 2 | - Có trình độ từ Đại học với các chuyên ngành Trồng trọt, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng. Có chứng chỉ chuyên gia trưởng, đánh giá sản phẩm ISO/IEC 17065:2012, có chứng chỉ chuyên gia đánh giá trưởng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động.- Có hồ sơ chứng minh đã từng tham gia ít nhất 02 gói thầu ở vị trí này để chứng minh về năng lực kinh nghiệm tương tự như gói thầu đang xét; | 8 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | - Có trình độ trên đại học chuyên ngành công nghệ sinh học, khoa học môi trường; có tên trong quyết định về công nhận Phòng kiểm nghiệm phù hợp ISO 17025; Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm do bộ Khoa học và công nghệ cấp;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phân tích mẫu | 2 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành công nghệ thực phẩm, công nghệ hóa học, hóa học, khoa học môi trường. Có chứng chỉ 17025:2017;- Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ lấy mẫu | 1 | - Có trình độ từ Đại học chuyên ngành công nghệ thực phẩm, hóa học. Có chứng chỉ lấy mẫu đất, nước. Có chứng nhận an toàn – vệ sinh lao động | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi