Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường + thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524961-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường + thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220524932
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 19:28:00 đến ngày 2022-05-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,003,422,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (Đường bê tông nhựa) có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (đường bê tông nhựa), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông nhựa), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông nhựa), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị lu nén các lớp đất đá và làm chặt rồi nén phẳng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị san bằng đất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cải tạo mặt đường + thoát nước
Đường Công Nông, hạng mục: Cải tạo mặt đường + thoát nước
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG , địa chỉ: Số 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, Thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu theo quy định (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành: thị trấn Minh Lương – huyện Châu Thành – tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương, địa chỉ: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV TVXD Hoàng Tiến Dương: 36 Phan Bội Châu, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 2. Sở Kế hoạch đầu tư Kiên Giang, địa chỉ: số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC (PHẦN GIAO THÔNG)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II4,6167100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2727100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,953,1858100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,94,9837100m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập17,7605100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới5,9553100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m229,4806100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm29,4806100m2
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0878100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,738m3
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II5,1374100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II21,04100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,922,3965100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,920,9764100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới11,488100m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập38,815100m2
17Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk 8mm, bằng cần cẩu 25T30,429tấn
18Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự1,0528100m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk 12mm, bằng cần cẩu 25T0,653tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mm, bằng cần cẩu 25T1,7168tấn
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40771,75m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG + THOÁT NƯỚC (PHẦN HẠ TẦNG KT)
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm1gốc
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm6cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm6gốc
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II26,011m3
6Di dời trụ điện hạ thế (thay trụ mới)10Trụ
7Di dời đường ống cấp nước sạch294,1177m
8Công tác dời trụ đèn chiếu sáng16Trụ
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I9,546100m
10Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,35m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,35m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm0,9527100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,3002m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0138tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,039tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0211tấn
17Gia công cột bằng thép hình0,509tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5458m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4035,9m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp1,9386100m2
21Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm15,9755100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm13,9543tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)172,0975m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm3,231100m
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,7361m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,72m3
27Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm0,3716100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,1504m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,144100m
30Gia công thép V50x50x50,0814tấn
31Gia công cột bằng thép tấm 190x45x2mm0,0214tấn
32Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2285100m3
33Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I6,345100m
34Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,648m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,648m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,2366m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm41 đoạn ống
38Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I8,64100m
39Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I4,05100m
40Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,54100m
41Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,5265100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0076tấn
43Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2025100m3
44Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I5,942100m
45Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,5057m3
46Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm0,2826100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,5548m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,0907m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,6576m3
50Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,2916100m3
51Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I27,354100m
52Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,94m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,94m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1164100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,4426m3
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm (H30)51 đoạn ống
57Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,1512100m3
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,0287100m2
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0914100m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4055,7002m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy3,4864100m2
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,273m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4019,1974m3
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30441,66m2
65Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm441,66m2
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,291m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,0975m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB301,43m3
69Cung cấp câu dầu gái cao >=3m13Cây
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph17,5m3
71Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn9100m
72Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn3,6100m
73Cừ kẹp cổ0,6100m
74Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,6100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,0117tấn
76Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,3100m3
77Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn29,0883100m
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,3048m3
79Ván khuôn gỗ cống, vòm0,3555100m2
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4011,0746m3
81Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1500mm41 đoạn ống
C HẠNG MỤC: DI DỜI CỔNG + HÀNG RÀO
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công1cái
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,9075m2
3Phá dỡ hàng rào song sắt31,395m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm4,7817m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công2,352m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,3375m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép2,238m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II19,6561m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,552m3
10Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II10,152100m
11Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công0,864m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,864m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,864m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0084tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0492tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0725tấn
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,096100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,936m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,026tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0245tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1059tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1295100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,2837m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0213tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0783tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1312100m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,656m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,296m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,7483m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3030,537m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,6m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3018,672m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,4m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,92m2
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3011,2m
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3038,1m
37Bả bằng bột bả vào tường71,609m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ71,609m2
39Trải nilon0,2238100m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,238m3
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,888m2
42Lắp dựng lan can sắt22,815m2
43Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền3,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 tính đến thời điểm đóng thầu):+ 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông (Đường bê tông nhựa) có tính chất tương tự như gói thầu và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 4,9 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (Theo các phụ lục thanh toán được quy định tại Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020, Nghị định 99/2021/NĐ-CP ngày 11/11/2021).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng giao thông được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.Hoặc tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (đường bê tông nhựa), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình: 03 người.- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông nhựa), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.+ Đã tham gia với vai trò kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bê tông nhựa), thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc).Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào đất1
2 Máy ủi ủi đất1
3 Xe lu lu nén các lớp đất đá và làm chặt rồi nén phẳng1
4 Máy hàn hàn1
5 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông1
7 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
8 Máy phát điện phát điện1
9 Máy thủy bình dùng để đo độ chênh cao giữa các điểm trên mặt đất1
10 Máy đầm bàn đầm bê tông1
11 Máy san san bằng đất1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa rải hỗn hợp bê tông nhựa1
13 Máy phun nhựa đường phun nhựa đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->