Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 20:44:00 đến ngày 2022-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,043,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp các nhà văn hóa các thôn: Bản Phai - Nà Tứ, Co Mười - Khe Liềng, Pò Mẩy - Khe Ngà, Bắc Buông - Khe Chanh, Nặm Mìn, Khe Tao, Bản Danh, Nà Hắc, Bắc Cương - Khe Ngà, Khe Lẹ, Bác Lù-Nà Trang, Bản Buông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA CO MƯỜI - KHE LIỀNG | |||
| 1 | Đào san đất cấp III | Chương V E-HSMT | 11,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 11,2 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói cũ | Chương V E-HSMT | 150,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô cũ | Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 7 | Lợp mái ngói mới (20%) | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái ngói tận dụng (80%) | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 9 | Xử lý chống thấm sê nô mái | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 10 | Xây tường đầu hồi bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 11 | Trát tường đầu hồi, vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 16,99 | m2 |
| 12 | Vệ sinh tường sơn trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 400,58 | m2 |
| 13 | Đục tẩy bề mặt tường hiện trạng | Chương V E-HSMT | 57,23 | 1m2 |
| 14 | Trát lại tường sau khi đục ra, vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 57,23 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 265,22 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 307,04 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng của nhôm kinh Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tường nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 140,03 | m2 |
| 20 | Sơn lại tường trong nhà vệ sinh, 1 nước lót nước phủ | Chương V E-HSMT | 64,14 | m2 |
| 21 | Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinh, 1 nước lót nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,89 | m2 |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Dây điện 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN BUÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ lan can bê tông bị hư hỏng | Chương V E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 2 | Xây chèn gạch tường thu hồi vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Vệ sinh tường xây nhà văn hóa | Chương V E-HSMT | 224,06 | m2 |
| 4 | Đục tẩy vữa trát tường hiện trạng bị hư hỏng (20%) | Chương V E-HSMT | 59,75 | 1m2 |
| 5 | Trát lại tường, vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 59,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V E-HSMT | 313,8 | m2 |
| 7 | Thay thế ngói cũ, lợp lại tận dụng 80% ngói cũ | Chương V E-HSMT | 2,51 | 100m2 |
| 8 | Lợp lại mái ngói bằng ngói mới, 22v/m2 (20%) | Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 54,41 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng của nhôm kinh Xingfa (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 54,41 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 147,6 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 151,14 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng lan can bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Dây dẫn điện 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 17 | Máng nhựa PVC bọc dây dẫn điện | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Phá dỡ tường xây bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 10,14 | m3 |
| 19 | Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển cấp III | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0328 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,1712 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch, vữa XM M75, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 10,09 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch, vữa XM M75, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 32 | Lắp đặt lanh tô | Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép dầm mái, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 35 | Cốt thép dầm mái, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm, sàn đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 38 | Xây tường be mái sê nô bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 39 | Láng mái tạo dốc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 25,21 | m2 |
| 40 | Xây bậc bo hiên cửa bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 42 | Xây be bậc tiểu nữ bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 43 | Ván khuôn văng tiểu nam | Chương V E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép văng tiểu nam, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm văng tiểu nam, đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 46 | Đục tương lắp đặt tấm văng tiểu nam | Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 71,22 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 80,85 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 51 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 80,85 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 64,03 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm xingfa | Chương V E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 54 | Phụ kiện khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Phụ kiện khóa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Thoát sàn kích thước 12x12 cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 60 | Van phao tự động | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Ống PVC D27 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Cút nối PVC D27 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Van khóa PVC D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ống PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 65 | Van khóa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Ống PVC D27 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 67 | Ống PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 68 | Cút nối PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Chếch nối PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Y nối PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây dẫn điện âm tường | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Đào móng bể phốt đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100# | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép đáy bể, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 80 | Bê tông đáy bể + dầm đá 1x2 M200# | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 81 | Xây gạch D220, vữa XM M75# | Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 82 | Trát thành bể, vữa XM m75#, dày 1,5 cm | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 83 | Ván khuôn tâm đan bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 84 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 85 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200# | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA NÀ TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V E-HSMT | 165 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cầu phong li tô gỗ | Chương V E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ, cầu phong li tô bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 1,423 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,423 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói mới | Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái ngói, tận dụng ngói cũ | Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 7 | Chống thấm sê nô mái | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 8 | Xây tường bó bò đầu hồi, gạch không nung vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 9 | Trát tường bó bò đầu hồi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trong và ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 464,84 | m2 |
| 11 | Đục tẩy vữa tường xây hiện trạng bị hư hỏng (10%) | Chương V E-HSMT | 66,41 | 1m2 |
| 12 | Trát lại phần tường đục ra, vữa XM M75, dày 1,5 cm | Chương V E-HSMT | 66,41 | m2 |
| 13 | Sơn lại tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 329,04 | m2 |
| 14 | Sơn lại tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 335,01 | m2 |
| 15 | Đào nền móng nhà vệ sinh, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá hộc, đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 18 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng, đường kính D<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,1182 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch vữa XM M75, bề rộng | Chương V E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch, vữa XM M75, bề rộng | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô cửa, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 29 | Lắp đặt lanh tô cửa | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn dầm, sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm mái, đường kính d | Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 32 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính d | Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 35 | Xây be mái sê nô bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 36 | Láng mái tạo dốc, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 37 | Xây bậc bo lối vào nhà vệ sinh, bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 38 | Đắp đất lối vào nhà WC, đầm chặt | Chương V E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 39 | Bê tông nền hiên, đá 2x4 M150 | Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 69,95 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn kích thước 300x300mm | Chương V E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 43 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,95 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm xingfa | Chương V E-HSMT | 6,88 | 6,880 |
| 46 | Phụ kiện khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 2 | 2,0 |
| 47 | Phụ kiện khóa cửa sổ | Chương V E-HSMT | 2 | 2,0 |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu nước kích thước 12x12cm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 52 | Van phao tự động | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ống PVC D27 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Cút nối PVC D27 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Van khóa PVC D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ống PVC D34 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 57 | Van khóa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Ống PVC D27 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 59 | Ống thoát PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Cút nối PVC D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Chếch nối PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Y nối PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn điện D20 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Đèn WC ốp tràn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Đào móng bể tự hoại đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100# | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 70 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép đáy bể, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 72 | Bê tông đáy bể + dầm đá 1x2 M200# | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 73 | Xây gạch D220, vữa XM M75# | Chương V E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 74 | Trát thành bể, vữa XM m75#, dày 1,5 cm | Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 75 | Ván khuôn tâm đan bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 76 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 77 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200# | Chương V E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 78 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHE LẸ | |||
| 1 | Đào đất móng trụ cổng, đào thủ công, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy móng, đá 4x5 M100 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng cột, cột đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 7 | Xây ốp trụ cổng vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 8 | Trát trụ cổng vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 9 | Sản xuất cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,4245 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,4245 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 15,74 | m2 |
| 12 | Đào nền móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 13 | Xây tường bồn hoa bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 14 | Trát tường bồn hoa, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 32,83 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình | Chương V E-HSMT | 86,9464 | m3 |
| 16 | Lót bạt dứa chống mất nước sân | Chương V E-HSMT | 869,464 | m2 |
| 17 | Bê tông sân đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 86,9464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông sân | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trình | Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN DANH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Chương V E-HSMT | 150,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô cũ | Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói mới | Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 6 | Lợp ngói tận dung 22v/m2 (30%) | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 7 | Chống thấm sê nô mái | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 8 | Xây tường bó bò đầu hồi bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu hồi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,99 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trong và ngoài nhà bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 400,58 | m2 |
| 11 | Đục tường ra trát lại, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 57,2524 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 57,2524 | m2 |
| 13 | Sơn lại tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 265,22 | m2 |
| 14 | Sơn lại tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 307,04 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi cửa nhôm xingfa | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 140,03 | m2 |
| 18 | Sơn lại tường trong nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 64,14 | m2 |
| 19 | Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,89 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 25 | Bê tông nền mái hiên, đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch men mái hiên, gạch men kích thước 500x500mm | Chương V E-HSMT | 24,81 | m2 |
| 27 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,3347 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót, đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 29 | Xây móng đá hộc vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 30 | Xây tường 110 gạch vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 31 | Xây trụ gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 32 | Trát tường rào vữa XM M75, dày 1,5 cm | Chương V E-HSMT | 232,24 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 222,4 | m |
| 35 | Đắp vữa đầu tường | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 36 | SXLD cốt thép giằng móng fi | Chương V E-HSMT | 0,0481 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép giằng móng fi | Chương V E-HSMT | 0,2902 | tấn |
| 38 | SXLDTD ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,2398 | 100m2 |
| 39 | Bê tông giằng mác 200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 40 | Lấp đất chân móng tường rào | Chương V E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 41 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 260,2 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 43 | Lắp đặt hoa sắt tường rào | Chương V E-HSMT | 0,485 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 20,85 | m2 |
| 45 | Đào đất móng trụ cổng đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 46 | Bê tông lót đáy móng, đá 4x5 M100 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng cột, cột đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 53 | Đắp đầu trụ cổng trang trí, đắp phào chỉ cột | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,4245 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,4245 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 15,74 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PẮC BUÔNG - KHE CHANH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cũ | Chương V E-HSMT | 150,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô cũ | Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2 (20%) | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Lợp ngói tận dụng 22v/m2 (80%) | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 7 | Chống thấm sê nô mái | Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 8 | Xây tường bó bò đầu hồi bằng gạch vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Trát tường đầu hồi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,99 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trong và ngoài nhà bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 400,58 | m2 |
| 11 | Đục tường ra trát lại, vữa XM M75 (10%) | Chương V E-HSMT | 57,23 | 1m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 57,23 | m2 |
| 13 | Sơn lại tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 265,22 | m2 |
| 14 | Sơn lại tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 307,04 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 16 | SXLD cửa đi cửa nhôm xingfa | Chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường nhà vệ sinh | Chương V E-HSMT | 140,03 | m2 |
| 18 | Sơn lại tường trong nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 64,14 | m2 |
| 19 | Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 75,89 | m2 |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Dây dẫn điện 2x1,5mm | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Đục nền sảnh hiên nhà chính thủ công | Chương V E-HSMT | 3,72 | m3 |
| 25 | Bê tông nền mái hiên, đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 26 | Lát nền gạch men mái hiên, gạch men kích thước 500x500mm | Chương V E-HSMT | 40,52 | m2 |
| 27 | Đào móng hàng rào, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,4052 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót, đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 29 | Xây móng đá hộc vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,73 | m3 |
| 30 | Xây tường 110 gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,61 | m3 |
| 31 | Xây trụ gạch không nung vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 32 | Trát tường rào vữa XM M75, dày 1,5 cm | Chương V E-HSMT | 273,72 | m2 |
| 33 | Trát trụ vữa XM M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 266,88 | m |
| 35 | Đắp vữa đầu tường | Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 36 | SXLD cốt thép giằng móng fi | Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép giằng móng fi | Chương V E-HSMT | 0,3449 | tấn |
| 38 | SXLDTD ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 39 | Bê tông giằng mác 200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 40 | Lấp đất chân móng tường rào | Chương V E-HSMT | 13,51 | m3 |
| 41 | Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 305,64 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 43 | Lắp đặt hoa sắt tường rào | Chương V E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 15,7 | m2 |
| 45 | Đào đất móng trụ cổng, đào thủ công, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 46 | Bê tông lót đáy móng, đá 4x5 M100 | Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính D | Chương V E-HSMT | 0,0608 | tấn |
| 49 | SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,1016 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng cột, cột đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 51 | Xây ốp trụ cổng vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 52 | Trát trụ cổng vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 53 | Đắp đầu trụ cổng trang trí, đắp phào chỉ cột | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,4245 | tấn |
| 55 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,4245 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 15,74 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 1 | |
| 3 | Đầm bàn | 2 | |
| 4 | Đầm dùi | 2 | |
| 5 | Máy trộn bê tông | =>250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | =>80L | 2 |
| 7 | Máy mài | 2,7kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 9 | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi