Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525433-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220525429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 20:44:00 đến ngày 2022-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,043,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị =>250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị =>80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp các nhà văn hóa các thôn: Bản Phai - Nà Tứ, Co Mười - Khe Liềng, Pò Mẩy - Khe Ngà, Bắc Buông - Khe Chanh, Nặm Mìn, Khe Tao, Bản Danh, Nà Hắc, Bắc Cương - Khe Ngà, Khe Lẹ, Bác Lù-Nà Trang, Bản Buông
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA CO MƯỜI - KHE LIỀNG
1Đào san đất cấp IIIChương V E-HSMT11,2100m3
2Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT11,2100m3
3Tháo dỡ mái ngói cũChương V E-HSMT150,1m2
4Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô cũChương V E-HSMT2,41m3
5Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,33tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,33tấn
7Lợp mái ngói mới (20%)Chương V E-HSMT0,3100m2
8Lợp mái ngói tận dụng (80%)Chương V E-HSMT1,2100m2
9Xử lý chống thấm sê nô máiChương V E-HSMT14,7m2
10Xây tường đầu hồi bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT1,35m3
11Trát tường đầu hồi, vữa XM M75, dày 1,5cmChương V E-HSMT16,99m2
12Vệ sinh tường sơn trong và ngoài nhàChương V E-HSMT400,58m2
13Đục tẩy bề mặt tường hiện trạngChương V E-HSMT57,231m2
14Trát lại tường sau khi đục ra, vữa XM M75, dày 1,5cmChương V E-HSMT57,23m2
15Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT265,22m2
16Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT307,04m2
17Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT7,56m2
18Gia công, lắp dựng của nhôm kinh Xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT7,56m2
19Vệ sinh tường nhà vệ sinhChương V E-HSMT140,03m2
20Sơn lại tường trong nhà vệ sinh, 1 nước lót nước phủChương V E-HSMT64,14m2
21Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinh, 1 nước lót nước phủChương V E-HSMT75,89m2
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
24Dây điện 2x1,5mmChương V E-HSMT40m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa, đường kính Chương V E-HSMT30m
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN BUÔNG
1Phá dỡ lan can bê tông bị hư hỏngChương V E-HSMT23,1m2
2Xây chèn gạch tường thu hồi vữa XM M75Chương V E-HSMT1,05m3
3Vệ sinh tường xây nhà văn hóaChương V E-HSMT224,06m2
4Đục tẩy vữa trát tường hiện trạng bị hư hỏng (20%)Chương V E-HSMT59,751m2
5Trát lại tường, vữa XM M75, dày 1,5cmChương V E-HSMT59,75m2
6Tháo dỡ mái ngóiChương V E-HSMT313,8m2
7Thay thế ngói cũ, lợp lại tận dụng 80% ngói cũChương V E-HSMT2,51100m2
8Lợp lại mái ngói bằng ngói mới, 22v/m2 (20%)Chương V E-HSMT0,63100m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT54,41m2
10Gia công, lắp dựng của nhôm kinh Xingfa (bao gồm cả phụ kiện)Chương V E-HSMT54,41m2
11Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT147,6m2
12Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT151,14m2
13Gia công, lắp dựng lan can bằng thép hộpChương V E-HSMT23,1m2
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
16Dây dẫn điện 2x1,5mmChương V E-HSMT40m
17Máng nhựa PVC bọc dây dẫn điệnChương V E-HSMT30m
18Phá dỡ tường xây bằng thủ côngChương V E-HSMT10,14m3
19Đào móng nhà vệ sinh, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,2138100m3
20Vận chuyển cấp IIIChương V E-HSMT0,32100m3
21Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V E-HSMT1,39m3
22Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT13,14m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,14100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính DChương V E-HSMT0,0328tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính DChương V E-HSMT0,1712tấn
26Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,64m3
27Xây tường gạch, vữa XM M75, chiều rộng Chương V E-HSMT10,09m3
28Xây tường gạch, vữa XM M75, chiều rộng Chương V E-HSMT1,07m3
29Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,016100m2
30Cốt thép lanh tô, đường kính DChương V E-HSMT0,024tấn
31Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,15m3
32Lắp đặt lanh tôChương V E-HSMT81 cấu kiện
33Ván khuôn xà dầm, sàn máiChương V E-HSMT0,33100m2
34Cốt thép dầm mái, đường kính DChương V E-HSMT0,0205tấn
35Cốt thép dầm mái, đường kính DChương V E-HSMT0,13tấn
36Cốt thép sàn mái, đường kính DChương V E-HSMT0,21tấn
37Bê tông dầm, sàn đá 1x2 M250Chương V E-HSMT3,18m3
38Xây tường be mái sê nô bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT0,81m3
39Láng mái tạo dốc, vữa XM M100Chương V E-HSMT25,21m2
40Xây bậc bo hiên cửa bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT0,11m3
41Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V E-HSMT1,71m3
42Xây be bậc tiểu nữ bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT0,11m3
43Ván khuôn văng tiểu namChương V E-HSMT0,0139100m2
44Cốt thép văng tiểu nam, đường kính DChương V E-HSMT0,0091tấn
45Bê tông tấm văng tiểu nam, đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,12m3
46Đục tương lắp đặt tấm văng tiểu namChương V E-HSMT0,04m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT71,22m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT80,85m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT13,5m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V E-HSMT8,46m2
51Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT80,85m2
52Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT64,03m2
53Gia công, lắp đặt cửa nhôm xingfaChương V E-HSMT7,6m2
54Phụ kiện khóa cửa điChương V E-HSMT4bộ
55Phụ kiện khóa cửa sổChương V E-HSMT4bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
57Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
58Thoát sàn kích thước 12x12 cmChương V E-HSMT2cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V E-HSMT1bể
60Van phao tự độngChương V E-HSMT1cái
61Ống PVC D27Chương V E-HSMT0,15100m
62Cút nối PVC D27Chương V E-HSMT4cái
63Van khóa PVC D27Chương V E-HSMT1cái
64Ống PVC D34Chương V E-HSMT0,02100m
65Van khóa PVC D34Chương V E-HSMT1cái
66Ống PVC D27Chương V E-HSMT0,05100m
67Ống PVC D90Chương V E-HSMT0,1100m
68Cút nối PVC D90Chương V E-HSMT4cái
69Chếch nối PVC D90Chương V E-HSMT2cái
70Y nối PVC D90Chương V E-HSMT2cái
71Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây dẫn điện âm tườngChương V E-HSMT30m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V E-HSMT10m
73Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmChương V E-HSMT30m
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
75Lắp đặt đèn ốp trầnChương V E-HSMT2bộ
76Đào móng bể phốt đất cấp IIIChương V E-HSMT0,08100m3
77Bê tông lót móng, đá 4x6 M100#Chương V E-HSMT0,5m3
78Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,05100m2
79Cốt thép đáy bể, đường kính DChương V E-HSMT0,09tấn
80Bê tông đáy bể + dầm đá 1x2 M200#Chương V E-HSMT0,52m3
81Xây gạch D220, vữa XM M75#Chương V E-HSMT2,85m3
82Trát thành bể, vữa XM m75#, dày 1,5 cmChương V E-HSMT10,8m2
83Ván khuôn tâm đan bể tự hoạiChương V E-HSMT0,02100m2
84SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính DChương V E-HSMT0,06tấn
85Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200#Chương V E-HSMT0,47m3
86Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiChương V E-HSMT61 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA NÀ TRANG
1Tháo dỡ mái ngóiChương V E-HSMT165m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cầu phong li tô gỗChương V E-HSMT3,58m3
3Gia công xà gồ, cầu phong li tô bằng thép hìnhChương V E-HSMT1,423tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,423tấn
5Lợp mái ngói mớiChương V E-HSMT0,33100m2
6Lợp mái ngói, tận dụng ngói cũChương V E-HSMT1,32100m2
7Chống thấm sê nô máiChương V E-HSMT14,7m2
8Xây tường bó bò đầu hồi, gạch không nung vữa XM M75Chương V E-HSMT1,26m3
9Trát tường bó bò đầu hồi, vữa XM M75Chương V E-HSMT15,84m2
10Vệ sinh tường trong và ngoài nhàChương V E-HSMT464,84m2
11Đục tẩy vữa tường xây hiện trạng bị hư hỏng (10%)Chương V E-HSMT66,411m2
12Trát lại phần tường đục ra, vữa XM M75, dày 1,5 cmChương V E-HSMT66,41m2
13Sơn lại tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT329,04m2
14Sơn lại tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT335,01m2
15Đào nền móng nhà vệ sinh, đất cấp IIIChương V E-HSMT16,8m3
16Vận chuyển đất cấp IIIChương V E-HSMT0,168100m3
17Bê tông lót móng đá hộc, đá 4x6 M100Chương V E-HSMT0,8m3
18Xây móng đá hộc, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,6m3
19Đắp đất nền móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT13m3
20Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,12100m2
21Cốt thép giằng móng, đường kính DChương V E-HSMT0,0279tấn
22Cốt thép giằng móng, đường kính D<=10mmChương V E-HSMT0,1182tấn
23Bê tông giằng móng, đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,4m3
24Xây tường bằng gạch vữa XM M75, bề rộng Chương V E-HSMT9,28m3
25Xây tường bằng gạch, vữa XM M75, bề rộng Chương V E-HSMT0,5m3
26Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,0124100m2
27Cốt thép lanh tô cửa, đường kính Chương V E-HSMT0,0194tấn
28Bê tông lanh tô, đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,11m3
29Lắp đặt lanh tô cửaChương V E-HSMT61 cấu kiện
30Ván khuôn dầm, sàn máiChương V E-HSMT0,28100m2
31Cốt thép dầm mái, đường kính dChương V E-HSMT0,02tấn
32Cốt thép giằng móng, đường kính Chương V E-HSMT0,08tấn
33Cốt thép sàn mái, đường kính dChương V E-HSMT0,19tấn
34Bê tông dầm sàn, đá 1x2 M250Chương V E-HSMT2,64m3
35Xây be mái sê nô bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT0,71m3
36Láng mái tạo dốc, vữa XM M100Chương V E-HSMT20,46m2
37Xây bậc bo lối vào nhà vệ sinh, bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT1,67m3
38Đắp đất lối vào nhà WC, đầm chặtChương V E-HSMT7,4m3
39Bê tông nền hiên, đá 2x4 M150Chương V E-HSMT2,64m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT62,34m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT69,95m2
42Lát nền nhà vệ sinh, gạch chống trơn kích thước 300x300mmChương V E-HSMT10,26m2
43Sơn tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT69,95m2
44Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT62,34m2
45Gia công, lắp đặt cửa nhôm xingfaChương V E-HSMT6,886,880
46Phụ kiện khóa cửa điChương V E-HSMT22,0
47Phụ kiện khóa cửa sổChương V E-HSMT22,0
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V E-HSMT2bộ
50Lắp đặt phễu thu nước kích thước 12x12cmChương V E-HSMT2cái
51Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Chương V E-HSMT1bể
52Van phao tự độngChương V E-HSMT1cái
53Ống PVC D27Chương V E-HSMT0,15100m
54Cút nối PVC D27Chương V E-HSMT4cái
55Van khóa PVC D27Chương V E-HSMT1cái
56Ống PVC D34Chương V E-HSMT0,02100m
57Van khóa PVC D34Chương V E-HSMT1cái
58Ống PVC D27Chương V E-HSMT0,1100m
59Ống thoát PVC D90Chương V E-HSMT0,2100m
60Cút nối PVC D90Chương V E-HSMT4cái
61Chếch nối PVC D90Chương V E-HSMT2cái
62Y nối PVC D90Chương V E-HSMT2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn điện D20Chương V E-HSMT30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmChương V E-HSMT10m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmChương V E-HSMT30m
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT1cái
67Đèn WC ốp trànChương V E-HSMT2bộ
68Đào móng bể tự hoại đất cấp IIIChương V E-HSMT0,08100m3
69Bê tông lót móng, đá 4x6 M100#Chương V E-HSMT0,5m3
70Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,05100m2
71Cốt thép đáy bể, đường kính DChương V E-HSMT0,09tấn
72Bê tông đáy bể + dầm đá 1x2 M200#Chương V E-HSMT0,52m3
73Xây gạch D220, vữa XM M75#Chương V E-HSMT2,85m3
74Trát thành bể, vữa XM m75#, dày 1,5 cmChương V E-HSMT10,8m2
75Ván khuôn tâm đan bể tự hoạiChương V E-HSMT0,02100m2
76SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại, đường kính DChương V E-HSMT0,06tấn
77Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200#Chương V E-HSMT0,47m3
78Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiChương V E-HSMT61 cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA KHE LẸ
1Đào đất móng trụ cổng, đào thủ công, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,16m3
2Bê tông lót đáy móng, đá 4x5 M100Chương V E-HSMT0,13m3
3SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính DChương V E-HSMT0,0077tấn
4SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính DChương V E-HSMT0,0608tấn
5SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ cổngChương V E-HSMT0,1016100m2
6Bê tông móng cột, cột đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,67m3
7Xây ốp trụ cổng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,21m3
8Trát trụ cổng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12m2
9Sản xuất cổng sắtChương V E-HSMT0,4245tấn
10Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépChương V E-HSMT0,4245tấn
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT15,74m2
12Đào nền móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V E-HSMT5,18m3
13Xây tường bồn hoa bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT5,07m3
14Trát tường bồn hoa, vữa XM M75Chương V E-HSMT32,83m2
15Đắp cát công trìnhChương V E-HSMT86,9464m3
16Lót bạt dứa chống mất nước sânChương V E-HSMT869,464m2
17Bê tông sân đá 1x2 M200Chương V E-HSMT86,9464m3
18Ván khuôn bê tông sânChương V E-HSMT0,45100m2
19Vận chuyển đất thừa ra khỏi công trìnhChương V E-HSMT1,07100m3
E HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA BẢN DANH
1Tháo dỡ mái ngóiChương V E-HSMT150,1m2
2Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô cũChương V E-HSMT2,41m3
3Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,33tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,33tấn
5Lợp mái ngói mớiChương V E-HSMT1,05100m2
6Lợp ngói tận dung 22v/m2 (30%)Chương V E-HSMT0,45100m2
7Chống thấm sê nô máiChương V E-HSMT14,7m2
8Xây tường bó bò đầu hồi bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT1,35m3
9Trát tường đầu hồi, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,99m2
10Vệ sinh tường trong và ngoài nhà bằng thủ côngChương V E-HSMT400,58m2
11Đục tường ra trát lại, vữa XM M75Chương V E-HSMT57,25241m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT57,2524m2
13Sơn lại tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT265,22m2
14Sơn lại tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT307,04m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,56m2
16SXLD cửa đi cửa nhôm xingfaChương V E-HSMT7,56m2
17Vệ sinh tường nhà vệ sinhChương V E-HSMT140,03m2
18Sơn lại tường trong nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT64,14m2
19Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT75,89m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
22Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Chương V E-HSMT40m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT30m
24Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT3,72m3
25Bê tông nền mái hiên, đá 1x2 M200Chương V E-HSMT2,48m3
26Lát nền gạch men mái hiên, gạch men kích thước 500x500mmChương V E-HSMT24,81m2
27Đào móng hàng rào, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,3347100m3
28Bê tông lót, đá 4x6 M100Chương V E-HSMT4,29m3
29Xây móng đá hộc vữa XM M75Chương V E-HSMT18,77m3
30Xây tường 110 gạch vữa XM mác 75Chương V E-HSMT11,44m3
31Xây trụ gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT2,09m3
32Trát tường rào vữa XM M75, dày 1,5 cmChương V E-HSMT232,24m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT27,96m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT222,4m
35Đắp vữa đầu tườngChương V E-HSMT27cái
36SXLD cốt thép giằng móng fi Chương V E-HSMT0,0481tấn
37SXLD cốt thép giằng móng fi Chương V E-HSMT0,2902tấn
38SXLDTD ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,2398100m2
39Bê tông giằng mác 200 đá 1x2Chương V E-HSMT2,64m3
40Lấp đất chân móng tường ràoChương V E-HSMT11,16m3
41Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT260,2m2
42Sản xuất hoa sắt hàng ràoChương V E-HSMT0,485tấn
43Lắp đặt hoa sắt tường ràoChương V E-HSMT0,485tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT20,85m2
45Đào đất móng trụ cổng đất cấp IIIChương V E-HSMT1,16m3
46Bê tông lót đáy móng, đá 4x5 M100Chương V E-HSMT0,13m3
47SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính DChương V E-HSMT0,0077tấn
48SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính DChương V E-HSMT0,0608tấn
49SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ cổngChương V E-HSMT0,1016100m2
50Bê tông móng cột, cột đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,67m3
51Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,21m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12m2
53Đắp đầu trụ cổng trang trí, đắp phào chỉ cộtChương V E-HSMT2cái
54Sản xuất cổng sắtChương V E-HSMT0,4245tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépChương V E-HSMT0,4245tấn
56Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT15,74m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA PẮC BUÔNG - KHE CHANH
1Tháo dỡ mái ngói cũChương V E-HSMT150,1m2
2Tháo dỡ kết cấu cầu phong, li tô cũChương V E-HSMT2,41m3
3Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,33tấn
4Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,33tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2 (20%)Chương V E-HSMT0,3100m2
6Lợp ngói tận dụng 22v/m2 (80%)Chương V E-HSMT1,2100m2
7Chống thấm sê nô máiChương V E-HSMT14,7m2
8Xây tường bó bò đầu hồi bằng gạch vữa XM M75Chương V E-HSMT1,35m3
9Trát tường đầu hồi, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,99m2
10Vệ sinh tường trong và ngoài nhà bằng thủ côngChương V E-HSMT400,58m2
11Đục tường ra trát lại, vữa XM M75 (10%)Chương V E-HSMT57,231m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT57,23m2
13Sơn lại tường trong nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT265,22m2
14Sơn lại tường ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT307,04m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,56m2
16SXLD cửa đi cửa nhôm xingfaChương V E-HSMT7,56m2
17Vệ sinh tường nhà vệ sinhChương V E-HSMT140,03m2
18Sơn lại tường trong nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT64,14m2
19Sơn lại tường ngoài nhà vệ sinh, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT75,89m2
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT8bộ
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
22Dây dẫn điện 2x1,5mmChương V E-HSMT40m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT30m
24Đục nền sảnh hiên nhà chính thủ côngChương V E-HSMT3,72m3
25Bê tông nền mái hiên, đá 1x2 M200Chương V E-HSMT2,48m3
26Lát nền gạch men mái hiên, gạch men kích thước 500x500mmChương V E-HSMT40,52m2
27Đào móng hàng rào, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,4052100m3
28Bê tông lót, đá 4x6 M100Chương V E-HSMT5,2m3
29Xây móng đá hộc vữa XM M75Chương V E-HSMT22,73m3
30Xây tường 110 gạch không nung vữa XM mác 75Chương V E-HSMT13,61m3
31Xây trụ gạch không nung vữa XM M75Chương V E-HSMT2,38m3
32Trát tường rào vữa XM M75, dày 1,5 cmChương V E-HSMT273,72m2
33Trát trụ vữa XM M75, dày 1,5cmChương V E-HSMT31,92m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT266,88m
35Đắp vữa đầu tườngChương V E-HSMT31cái
36SXLD cốt thép giằng móng fi Chương V E-HSMT0,0575tấn
37SXLD cốt thép giằng móng fi Chương V E-HSMT0,3449tấn
38SXLDTD ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,285100m2
39Bê tông giằng mác 200 đá 1x2Chương V E-HSMT3,14m3
40Lấp đất chân móng tường ràoChương V E-HSMT13,51m3
41Sơn tường rào, 1 nước lót 2 nước phủChương V E-HSMT305,64m2
42Sản xuất hoa sắt hàng ràoChương V E-HSMT0,458tấn
43Lắp đặt hoa sắt tường ràoChương V E-HSMT0,458tấn
44Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT15,7m2
45Đào đất móng trụ cổng, đào thủ công, đất cấp IIIChương V E-HSMT1,16m3
46Bê tông lót đáy móng, đá 4x5 M100Chương V E-HSMT0,13m3
47SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính DChương V E-HSMT0,0077tấn
48SXLD cốt thép trụ cổng, đường kính DChương V E-HSMT0,0608tấn
49SXLD tháo dỡ ván khuôn trụ cổngChương V E-HSMT0,1016100m2
50Bê tông móng cột, cột đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,67m3
51Xây ốp trụ cổng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT1,21m3
52Trát trụ cổng vữa XM mác 75Chương V E-HSMT12m2
53Đắp đầu trụ cổng trang trí, đắp phào chỉ cộtChương V E-HSMT2cái
54Sản xuất cổng sắtChương V E-HSMT0,4245tấn
55Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépChương V E-HSMT0,4245tấn
56Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E-HSMT15,74m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.13E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ 1
3 Đầm bàn 2
4 Đầm dùi 2
5 Máy trộn bê tông =>250L2
6 Máy trộn vữa =>80L2
7 Máy mài 2,7kW1
8 Máy cắt uốn 5kW1
9 Đầm cóc 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->