Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220481095 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 21:32:00 đến ngày 2022-05-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,463,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,952,725 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu chín trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm hai mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng chuyên về áo quần, dụng cụ thể thao . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.389.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cửa hàng, văn phòng đại diện của nhà thầu đặt tại địa bàn thành phố Huế hoặc trên địa phận Việt NamSửa lỗi sản phẩm trong vòng 05 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có bằng Đại học thể dục thể thao hoặc Cử nhân kinh doamh am hiểu về dụng cụ thể thao có hợp đồng lao động, tất cả phải có công chứng tháng gần nhất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thể dục thể thao hoặc Cử nhân kinh doanh hoặc cử nhân kinh tế am hiểu về thể thao có hợp đồng lao động tất cả phải có công chứng tháng gần nhất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân Kinh tế hoặc đại học kinh doanh am hiểu về thể thao có hợp đồng lao động tất cả phải có công chứng tháng gần nhất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 12/12, am hiểu về dụng cụ thiết bị thể thao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần mua sắm trang phục, dụng cụ tập luyện Mua sắm mới trang phục, dụng cụ tập luyện cho Đội tuyển Huế và các đội bóng đá U19; U17; U15; U13; U11 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp TDTT và nguồn vốn sự nghiệp đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh đúng mã ngành kinh doanh Bản sao công chứng hoặc chứng thực bản Thuyết minh Báo cáo tài chính, Bản cân đối 03 năm 2019, 2020 và 2021, kèm theo kết quả hoạt động kinh doanh Chứng từ nộp thuế niên độ 2020 đến 2021 hoặc biên lai nộp thuế Bản sao công chứng các chứng từ chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu này : Hợp đồng, Biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao, hóa đơn; Bản sao bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, công chứng còn hiệu lực của cán bộ chỉ huy trưởng/ Cán bộ kỹ thuật..v.v. và hợp đồng lao động của các nhân sự quy định trong E-HSMT Bản sao công chứng các hợp đồng kinh tế tương tự của gói thầu Đơn dự thầu, bản giá tổng hợp dự thầu.(Có chữ ký đóng dấu pháp nhân của nhà thầu) Có Quyết định thành lập ban chỉ huy để thực hiện gói thầu này (Có chữ ký đóng dấu pháp nhân của nhà thầu) Có biện pháp tổ chức cung cấp hàng hoá đến địa điểm giao hàng (Có chữ ký đóng dấu pháp nhân của nhà thầu) Có biểu đồ tiến độ cung cấp hàng hoá (Có chữ ký đóng dấu pháp nhân của nhà thầu) Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc ủy quyền bán hàng đại lý cấp I (Có chữ ký đóng dấu pháp nhân của nhà thầu) Catalog; Model; năm sản xuất, nguồn gốc xuất xứ phải phù hợp với địa lý khí hậu Việt Nam Tất cả các bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết cung cấp các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tính hợp lệ của các chủng loại thiết bị kèm theo và nhãn hiệu và nguồn gốc xuất xứ năm sản xuất mặt hàng thể thao theo yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.952.725 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn Bóng Đá Huế
Địa chỉ: Khán đài B, Sân vận động Huế, Đường Nguyễn Thái Học, phường Phú Hội, Thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Đoàn Bóng Đá Huế - Địa chỉ: Khán đài B, Sân vận động Huế, Đường Nguyễn Thái Học, phường Phú Hội, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế - Ông: Trần Quang Sang - Điện Thoại: 0234.3817227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư XD Hoàng Nam - Ông: Đỗ Thành - Điện thoại: 0941242003 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch- Tài chính của Đoàn Bóng Đá Huế - Bà : Võ Hương Giang - Điện thoại: 0905129463 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo đồng phục ADSH 001, 2 màu xanh bích và trắng xanh- Quần đen cùng loại. | 76 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 2 | Trang phục tập luyện ADTL 002 vải mè Indo hoặc tương đương trắng, in chuyển màu sắc. | 152 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 3 | Quần áo thi đấu ADTĐ 003, thun lạnh 4 chiều màu trắng, in chuyển nhiệt. | 152 | bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 4 | Giày tập thể lực trước khi ra sân AirMax 270 xlilee, nhãn hiệu Nike- Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương. | 76 | Đôi | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 5 | Giày thi đấu đinh sân lớn nhãn hiệu Nike Mercurial Veloce FG Voetbalschoanen Heren Moat 42, hàng xuất khẩu | 76 | Đôi | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 6 | Găng tay thủ môn Adidas Predator Competition Infra red/black/orange | 10 | Cặp | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 7 | Găng thi đấu chuyên nghiệp Mizuno mã số 12EG0001, hàng nhập khẩu Nhật Bản. hoặc tương đương | 3 | Cặp | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 8 | Bóng động lực Fifa Quality Pro UHV 2.07 Cobra | 60 | Quả | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 9 | Bộ gió Suvetermangs ADBG004. Quần áo ấm khi di chuyển. | 38 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 10 | Túi xách ra sân Adidas Climacool kích thước 43x25x26cm | 38 | Cái | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 11 | Vali kéo di chuyển Ferroli FVL 20. Kích thước 24 Inch( 6 tấc), màu sắc tự chọn, hàng Việt Nam xuất khẩu. | 38 | Cái | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 12 | Balo thể thao di chuyển, mã số Adidas GL942 GL0933, kích thước 48.5mm x 18cm x 33cm.hoặc tương đương | 38 | Cái | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 13 | Áo tập chiến thuật (áo Pis) AD005 hoặc tương đương | 60 | Cái | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 14 | Vớ tập luyện cotton + spandex AD006 hoặc tương đương | 228 | Đôi | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 15 | Vớ thi đấu dài 50cm tới đầu gối, sợi cotton spandex màu xanh và trắng, AD007 hoặc tương đương | 152 | Đôi | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 16 | Áo tập luyện trời mưa ADAM008, hoặc tương đương | 38 | Cái | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 17 | Giỏ đựng bóng ADGDdB009. Vải PVC và lưới ô lớn 10ly. hoặc tương đương | 4 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 18 | Marker bộ 4 màu, 40 cái ADC010. Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 19 | Marker dẹp 5 màu, 50 cái ADC011, Hoặc tương đương | 1 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 20 | Giày dinh nhỏ sân cỏ nhân tạo Adidas Predator 20.3 TF Superspectral-core | 38 | Đôi | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 21 | Giày khởi động khi ra sân tập luyện và thi đấu ADG0011, hoặc tương đương | 38 | Đôi | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 22 | Ống quyển hiệu Adidas Everlerto shin guadds white & Black. Hoặc tương đương | 38 | Đôi | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 23 | Thang dây tập chuyên dùng trong thể thao bóng đá, Qwek laddes (tính theo mét) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 24 | Rào bậc tập thể lực JoinFit Pro đường kính 2cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ 10-> 45cm | 20 | Cái | Theo YCKT tại chương V | Đội tuyển Huế | |
| 25 | Quần áo đồng phục ADSH 001, 2 màu xanh bích và trắng xanh- Quần đen cùng loại. | 28 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | Đội bóng đá U11 | |
| 26 | Trang phục tập luyện ADTL 002 vải mè Indo trắng, in chuyển màu sắc. | 84 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | nt | |
| 27 | Quần áo thi đấu ADTĐ 003, thun lạnh 4 chiều màu trắng, in chuyển nhiệt. | 56 | Bộ | Theo YCKT tại chương V | nt | |
| 28 | Găng tay tập luyện thủ môn Adidas Predator Pro Back Hand Handtrap | 6 | Đôi | nt | nt | |
| 29 | Găng thi đấu chuyên nghiệp Nike Vapor Grip 3 Grey- Total Orange | 3 | Đôi | nt | nt | |
| 30 | Bóng đá tập luyện UHV 2.05 Galaxy Spectro số 4 động lực | 60 | Quả | nt | nt | |
| 31 | Bộ gió Suvetermangs ADBG004. Quần áo ấm khi di chuyển. | 28 | Bộ | nt | nt | |
| 32 | Túi xách đựng giày ra sân Adidas Stadium 2 Team Shoe Bag CJO436 | 28 | Cái | nt | nt | |
| 33 | Giỏ di chuyển khi thi đấu Adidas Clinacool kích thước 38 x 25x 26 cm | 28 | Cái | nt | nt | |
| 34 | Áo tập chiến thuật ADV014 vải lưới tập đối kháng | 40 | Cái | nt | nt | |
| 35 | Vớ ngắn thi đấu ADVN012 ngắn. | 112 | Đôi | nt | nt | |
| 36 | Vớ thi đấu dài ADTĐ013 | 56 | Đôi | nt | nt | |
| 37 | Áo mưa tập luyện ADAM008, hoặc tương đương | 28 | Cái | nt | nt | |
| 38 | Giỏ đựng bóng ADGDdB009. Vải PVC và lưới ô lớn 10ly, hoặc tương đương | 4 | Cái | nt | nt | |
| 39 | Marker bộ 4 màu, 40 cái ADC010, hoặc tương đương | 1 | Cái | nt | nt | |
| 40 | Giày cỏ nhân tạo Nike Magista F.Finale II TF | 56 | Đôi | nt | nt | |
| 41 | Giày thể thao tập khởi động Nike JoyRide Run Flyknit | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 42 | Giày thể thao tập thể lực Adidas Supernova FX6822 | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 43 | Ống quyển hiệu Adidas Everlerto shin guadds white & Black. | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 44 | Thang dây tập thể lực U Power kích thước 8m x 43cm | 2 | Bộ | nt | nt | |
| 45 | Rào bậc tập thể lực JoinFit Pro đường kính 2cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ 10-> 45cm | 20 | Cái | nt | nt | |
| 46 | Quần áo đồng phục ADSH 001, 2 màu xanh bích và trắng xanh- Quần đen cùng loại. | 33 | Bộ | nt | Đội bóng đá U13 | |
| 47 | Trang phục tập luyện ADTL 002 vải mè hoặc tương đương trắng, in chuyển màu sắc. | 99 | Bộ | nt | nt | |
| 48 | Quần áo thi đấu ADTĐ 003, thun lạnh 4 chiều màu trắng, in chuyển nhiệt. | 66 | Bộ | nt | nt | |
| 49 | Giày thể thao tập thể lực Adidas Supernova FX6822 | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 50 | Giày Adidas F50 Adizero FG, Giày thi đấu chuyên nghiệp sân cỏ tự nhiên. | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 51 | Găng tay tập luyện thủ môn Adidas Predator Pro Back Hand Handtrap | 6 | Cặp | nt | nt | |
| 52 | Găng thi đấu chuyên nghiệp Nike Vapor Grip 3 Grey- Total Orange | 3 | Cặp | nt | nt | |
| 53 | Bóng đá tập luyện động lực Fifa Quality Pro UHV 2.05 Galaxy Green | 50 | Quả | nt | nt | |
| 54 | Bộ gió Suvetermangs ADBG004. Quần áo ấm khi di chuyển. | 33 | Bộ | nt | nt | |
| 55 | Túi xách đựng giày ra sân Adidas Stadium 2 Team Shoe Bag CJO436 | 33 | Cái | nt | nt | |
| 56 | Giỏ di chuyển khi thi đấu Adidas Clinacool kích thước 38 x 25x 26 cm | 33 | Cái | nt | nt | |
| 57 | Áo tập chiến thuật ADV014 vải lưới tập đối kháng | 40 | Cái | nt | nt | |
| 58 | Vớ ngắn thi đấu ADVN012 ngắn. | 132 | Đôi | nt | nt | |
| 59 | Vớ thi đấu dài ADTĐ013 | 66 | Đôi | nt | nt | |
| 60 | Áo mưa tập luyện ADAM008, hoặc tương đương | 33 | Cái | nt | nt | |
| 61 | Giỏ đựng bóng ADGDdB009. Vải PVC và lưới ô lớn 10ly, hoặc tương đương | 4 | Cái | nt | nt | |
| 62 | Marker bộ 4 màu, 40 cái ADC010, hoặc tương đương | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 63 | Bộ Marlcer cao 50cm có lỗ ADMK015, Sản xuất tại Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 64 | Giày cỏ nhân tạo Nike Magista F.Finale II TF | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 65 | Giày thể thao tập khởi động Nike JoyRide Run Flyknit | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 66 | Ống quyển hiệu Adidas Everlerto shin guadds white & Black. | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 67 | Thang dây tập thể lực U Power kích thước 8m x 43cm | 2 | Bộ | nt | nt | |
| 68 | Rào bậc tập thể lực JoinFit Pro đường kính 2cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ 10-> 45cm | 20 | Cái | nt | nt | |
| 69 | Quần áo đồng phục ADSH 001, 2 màu xanh bích và trắng xanh- Quần đen cùng loại. | 33 | Bộ | nt | Đội bóng đá U15 | |
| 70 | Trang phục tập luyện ADTL 002 vải mè Indo trắng, in chuyển màu sắc. | 99 | Bộ | nt | nt | |
| 71 | Quần áo thi đấu ADTĐ 003, thun lạnh 4 chiều màu trắng, in chuyển nhiệt. | 66 | Bộ | nt | nt | |
| 72 | Giày thể thao tập thể lực Adidas Supernova FX6822 | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 73 | Giày Adidas F50 Adizero FG, Giày thi đấu chuyên nghiệp sân cỏ tự nhiên. | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 74 | Găng tay tập luyện thủ môn Adidas Predator Pro Back Hand Handtrap | 8 | Cặp | nt | nt | |
| 75 | Găng thi đấu chuyên nghiệp Nike Vapor Grip 3 Grey- Total Orange | 4 | Cặp | nt | nt | |
| 76 | Bóng động lực Fifa Quality Pro UHV 2.07 Cobra | 50 | Quả | nt | nt | |
| 77 | Bộ gió Suvetermangs ADBG004. Quần áo ấm khi di chuyển. | 33 | Bộ | nt | nt | |
| 78 | Túi xách đựng giày ra sân Adidas Stadium 2 Team Shoe Bag CJO436 | 33 | Cái | nt | nt | |
| 79 | Giỏ di chuyển khi thi đấu Adidas Clinacool kích thước 38 x 25x 26 cm | 33 | Cái | nt | nt | |
| 80 | Áo tập chiến thuật ADV014 vải lưới tập đối kháng | 40 | Cái | nt | nt | |
| 81 | Vớ ngắn thi đấu ADVN012 ngắn. | 132 | Đôi | nt | nt | |
| 82 | Vớ thi đấu dài ADTĐ013 | 66 | Đôi | nt | nt | |
| 83 | Áo mưa tập luyện ADAM008, hoặc tương đương | 33 | Cái | nt | nt | |
| 84 | Giỏ đựng bóng ADGDdB009. Vải PVC và lưới ô lớn 10ly, hoặc tương đương. | 4 | Cái | nt | nt | |
| 85 | Marker bộ 4 màu, 40 cái ADC010, hoặc tương đương | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 86 | Bộ Marlcer cao 50cm có lỗ ADMK015, hoặc tương đương | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 87 | Giày cỏ nhân tạo Nike Magista F.Finale II TF | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 88 | Giày thể thao tập khởi động Nike JoyRide Run Flyknit | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 89 | Ống quyển hiệu Adidas Everlerto shin guadds white & Black. | 33 | Đôi | nt | nt | |
| 90 | Thang dây tập thể lực U Power kích thước 8m x 43cm | 2 | Bộ | nt | nt | |
| 91 | Rào bậc tập thể lực JoinFit Pro đường kính 2cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ 10-> 45cm | 20 | Cái | nt | nt | |
| 92 | Quần áo đồng phục ADSH 001, 2 màu xanh bích và trắng xanh- Quần đen cùng loại. | 28 | Bộ | nt | Đội bóng đá U17 | |
| 93 | Trang phục tập luyện ADTL 002 vải mè Indo trắng, in chuyển màu sắc. | 84 | Bộ | nt | nt | |
| 94 | Quần áo thi đấu ADTĐ 003, thun lạnh 4 chiều màu trắng, in chuyển nhiệt. | 56 | Bộ | nt | nt | |
| 95 | Giày thể thao tập thể lực Adidas Supernova FX6822 | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 96 | Giày Adidas F50 Adizero FG, Giày thi đấu chuyên nghiệp sân cỏ tự nhiên. | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 97 | Găng tay tập luyện thủ môn Adidas Predator Pro Back Hand Handtrap | 8 | Cặp | nt | nt | |
| 98 | Găng thi đấu chuyên nghiệp Nike Vapor Grip 3 Grey- Total Orange | 3 | Cặp | nt | nt | |
| 99 | Bóng động lực Fifa Quality Pro UHV 2.07 Cobra | 50 | Quả | nt | nt | |
| 100 | Bộ khoát suvertermangs ADBG004 Quần áo ấm khi di chuyển. | 28 | Bộ | nt | nt | |
| 101 | Túi xách đựng giày ra sân Adidas Stadium 2 Team Shoe Bag CJO436 | 28 | Cái | nt | nt | |
| 102 | Giỏ di chuyển khi thi đấu Adidas Clinacool kích thước 38 x 25x 26 cm | 28 | Cái | nt | nt | |
| 103 | Áo tập chiến thuật ADV014 vải lưới tập đối kháng | 40 | Cái | nt | nt | |
| 104 | Vớ ngắn thi đấu ADVN012 ngắn. | 112 | Đôi | nt | nt | |
| 105 | Vớ thi đấu dài ADTĐ013 | 56 | Đôi | nt | nt | |
| 106 | Áo mưa tập luyện ADAM008, Sản xuất tại Việt Nam | 28 | Cái | nt | nt | |
| 107 | Giỏ đựng bóng ADGDdB009. Vải PVC và lưới ô lớn 10ly, hàng Việt Nam sản xuất. | 4 | Cái | nt | nt | |
| 108 | Marker bộ 4 màu, 40 cái ADC010,Sản xuất tại Việt Nam. | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 109 | Bộ Marlcer cao 50cm có lỗ ADMK015, Sản xuất tại Việt Nam | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 110 | Giày cỏ nhân tạo Nike Magista F.Finale II TF | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 111 | Giày thể thao tập khởi động Nike JoyRide Run Flyknit | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 112 | Ống quyển hiệu Adidas Everlerto shin guadds white & Black. | 28 | Đôi | nt | nt | |
| 113 | Thang dây tập thể lực U Power kích thước 8m x 43cm | 2 | Bộ | nt | nt | |
| 114 | Rào bậc tập thể lực JoinFit Pro đường kính 2cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ 10-> 45cm | 20 | Cái | nt | nt | |
| 115 | Quần áo đồng phục ADSH 001, 2 màu xanh bích và trắng xanh- Quần đen cùng loại. | 29 | Bộ | nt | Đội bóng đá U19 | |
| 116 | Trang phục tập luyện ADTL 002 vải mè Indo trắng, in chuyển màu sắc. | 87 | Bộ | nt | nt | |
| 117 | Quần áo thi đấu ADTĐ 003, thun lạnh 4 chiều màu trắng, in chuyển nhiệt. | 58 | Bộ | nt | nt | |
| 118 | Giày thể thao tập thể lực Adidas Supernova FX6822 | 29 | Đôi | nt | nt | |
| 119 | Giày Adidas F50 Adizero FG, Giày thi đấu chuyên nghiệp sân cỏ tự nhiên. | 29 | Đôi | nt | nt | |
| 120 | Găng tay tập luyện thủ môn Adidas Predator Pro Back Hand Handtrap | 8 | Cặp | nt | nt | |
| 121 | Găng thi đấu chuyên nghiệp Nike Vapor Grip 3 Grey- Total Orange | 3 | Cặp | nt | nt | |
| 122 | Bóng động lực Fifa Quality Pro UHV 2.07 Cobra | 50 | Quả | nt | nt | |
| 123 | Bộ khoát suvertermangs ADBG004 Quần áo ấm khi di chuyển. | 29 | Bộ | nt | nt | |
| 124 | Túi xách đựng giày ra sân Adidas Stadium 2 Team Shoe Bag CJO436 | 29 | Cái | nt | nt | |
| 125 | Giỏ di chuyển khi thi đấu Adidas Clinacool kích thước 38 x 25x 26 cm | 29 | Cái | nt | nt | |
| 126 | Áo tập chiến thuật ADV014 vải lưới tập đối kháng | 40 | Cái | nt | nt | |
| 127 | Vớ ngắn thi đấu ADVN012 ngắn. | 116 | Đôi | nt | nt | |
| 128 | Vớ thi đấu dài ADTĐ013 | 58 | Đôi | nt | nt | |
| 129 | Áo mưa tập luyện ADAM008, hoặc tương đương | 29 | Cái | nt | nt | |
| 130 | Giỏ đựng bóng ADGDdB009. Vải PVC và lưới ô lớn 10ly, hoặc tương đương | 4 | Cái | nt | nt | |
| 131 | Marker bộ 4 màu, 40 cái ADC010, hoặc tương đương | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 132 | Bộ Marlcer cao 50cm có lỗ ADMK015, hoặc tương đương | 1 | Bộ | nt | nt | |
| 133 | Giày cỏ nhân tạo Nike Magista F.Finale II TF | 29 | Đôi | nt | nt | |
| 134 | Giày thể thao tập khởi động Nike JoyRide Run Flyknit | 29 | Đôi | nt | nt | |
| 135 | Ống quyển hiệu Adidas Everlerto shin guadds white & Black. | 29 | Đôi | nt | nt | |
| 136 | Thang dây tập thể lực U Power kích thước 8m x 43cm | 2 | Bộ | nt | nt | |
| 137 | Rào bậc tập thể lực JoinFit Pro đường kính 2cm, chiều rộng 20cm, chiều cao từ 10-> 45cm | 20 | Cái | nt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.695E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.92E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng chuyên về áo quần, dụng cụ thể thao . Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.389.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cửa hàng, văn phòng đại diện của nhà thầu đặt tại địa bàn thành phố Huế hoặc trên địa phận Việt NamSửa lỗi sản phẩm trong vòng 05 ngày kể từ ngày có thông báo của bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý (Chỉ huy trưởng) | 1 | Phải có bằng Đại học thể dục thể thao hoặc Cử nhân kinh doamh am hiểu về dụng cụ thể thao có hợp đồng lao động, tất cả phải có công chứng tháng gần nhất | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học thể dục thể thao hoặc Cử nhân kinh doanh hoặc cử nhân kinh tế am hiểu về thể thao có hợp đồng lao động tất cả phải có công chứng tháng gần nhất | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Cử nhân Kinh tế hoặc đại học kinh doanh am hiểu về thể thao có hợp đồng lao động tất cả phải có công chứng tháng gần nhất | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên lao động phổ thông | 5 | 12/12, am hiểu về dụng cụ thiết bị thể thao | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi