Gói thầu: Gói số 01: Gói xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Gói xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 22:11:00 đến ngày 2022-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,409,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06522E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thi công các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ Hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp hoặc đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất)- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa ≥2,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Sức nâng ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Gói xây dựng Chỉnh trang đô thị, thị trấn Long Hồ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý I năm 2022. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 942.036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Hồ. Địa chỉ: khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ TRƯỚC UBND HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2601 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,285 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,778 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài =2,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4499 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,892 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,436 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4248 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 13 | Cung cấp gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7646 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1086 | tấn |
| 20 | Thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,6 | kg |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0069 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 25 | Thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,09 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 27 | Thép bản 300x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,82 | kg |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0338 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,975 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,27 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0586 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp nilon lót nền đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5834 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9171 | m3 |
| 36 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40, gạch terrazzo 40x40x3cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 358,3425 | m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài (chiều cao tb tường 1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,124 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| B | II/ ĐỐI DIỆN KHU CHỢ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,144 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2714 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,1144 | 1m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 507,6 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài =2,7m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,9203 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0483 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,835 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7757 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0487 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6437 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0609 | tấn |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,4057 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 16 | Thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,24 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 18 | Thép bản 300x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,52 | kg |
| 19 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0902 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | 1cấu kiện |
| 21 | Gối cống đơn D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | mối nối |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2486 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3801 | tấn |
| 29 | Thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,1 | kg |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,016 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,875 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,35 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5326 | 100m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,893 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0187 | 100m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,06 | m3 |
| 40 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 501,2 | m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,745 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,664 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6 | m3 |
| 44 | Hàng rào quanh trụ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,26 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,218 | 1m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0806 | 100m3 |
| 49 | Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2919 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,225 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 52 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1477 | 100m3 |
| 53 | Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1167 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,334 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2948 | 100m2 |
| C | III/ ĐOẠN DUY TU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0398 | 100m3 |
| 2 | Bù Vênh Nền Đường K=95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0073 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,0725 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0073 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3705 | tấn |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0183 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường đặt ống PVC bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1502 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 10 | Đắp hoàn trả đoạn đào lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1245 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0953 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 18 | Thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | kg |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (k=0,8x0,78x0,87=0,543) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn 16km (k=1,045) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m3 bùn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06522E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thi công các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ Hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp hoặc đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất)- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy Khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa ≥2,5 Tấn | 1 |
| 9 | Cần cẩu bánh xích | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Sức nâng ≥10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi