Gói thầu: Gói số 01: Gói xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525168-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH SAVING 105
Tên gói thầu Gói số 01: Gói xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220512950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 22:11:00 đến ngày 2022-05-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,688,409,310 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06522E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thi công các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ Hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp hoặc đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất)- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa ≥2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Sức nâng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH SAVING 105
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Gói xây dựng
Chỉnh trang đô thị, thị trấn Long Hồ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn NS huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH SAVING 105 , địa chỉ: LẦU 1, SỐ 20B, ĐƯỜNG PHÓ CƠ ĐIỀU, KHÓM 2, PHƯỜNG 8, TP VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 942.036
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long. Địa chỉ: Số 18, đường Phó Cơ Điều, Phường 8 TPVL, tỉnh Vĩnh Long; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Số 80, đường Trần Phú, phường 4, TPVL, tỉnh Vĩnh Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Saving 105. Địa chỉ: Lầu 01, số 20B, đường Phó Cơ Điều, phường 8, TPVL, tỉnh Vĩnh Long; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Hatecco. Địa chỉ: Số 2006/2, Đông Thạnh C, Đông Thạnh, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 942.036.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH SAVING 105 , địa chỉ: LẦU 1, SỐ 20B, ĐƯỜNG PHÓ CƠ ĐIỀU, KHÓM 2, PHƯỜNG 8, TP VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 942.036


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021). - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý I năm 2022. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703 942.036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Hồ. Địa chỉ: khóm 5, thị trấn Long Hồ, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Hồ. Địa chỉ: Khóm 5, Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ TRƯỚC UBND HUYỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,01m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2601100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2851m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7781m3
5Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài =2,7m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4499100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0116100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,892m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,436m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4248100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4097tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0183tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241cấu kiện
13Cung cấp gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10mối nối
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7646100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1086tấn
20Thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt108,6kg
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0181tấn
25Thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,09kg
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
27Thép bản 300x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,82kg
28Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0338tấn
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,975m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,27m3
33Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0586100m2
34Cung cấp nilon lót nền đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5834100m2
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9171m3
36Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40, gạch terrazzo 40x40x3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt358,3425m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m3
38Ván khuôn móng dài (chiều cao tb tường 1m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,124100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m3
B II/ ĐỐI DIỆN KHU CHỢ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,6410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,144m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2714100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,11441m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt507,61m3
6Đóng cọc tràm Fi 8-10cm, dài =2,7m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,9203100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0483100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,835m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7757m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0487100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6437tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0609tấn
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt376,4057m3
14Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK =25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0185tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0482tấn
16Thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,24kg
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0235tấn
18Thép bản 300x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,52kg
19Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0902tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1231cấu kiện
21Gối cống đơn D600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt581 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51mối nối
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1008100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2486tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3801tấn
29Thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt380,1kg
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt281cấu kiện
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,428100m
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,875m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,35m3
36Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5326100m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,8931m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0187100m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,06m3
40Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt501,2m2
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,745m3
42Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,664100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,6m3
44Hàng rào quanh trụ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,26m3
46Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2181m3
48Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0806100m3
49Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2919100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,225m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0258100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1477100m3
53Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1167100m2
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,334m3
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2948100m2
C III/ ĐOẠN DUY TU
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0398100m3
2Bù Vênh Nền Đường K=95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
3Tấm nilon giữ nước cho lớp bê tông:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0073100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,0725m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0073100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3705tấn
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0183100m3
8Đào nền đường đặt ống PVC bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1502100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
10Đắp hoàn trả đoạn đào lắp đặt ống PVCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1245100m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3418m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0953100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0508tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0056100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0036tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
18Thép V50x50x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13kg
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
D HẠNG MỤC: NẠO VÉT
1Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm (k=0,8x0,78x0,87=0,543)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,36m3 bùn
2Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn 16km (k=1,045)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,36m3 bùn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.532613E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.06522E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng hạ tầng kỹ thuật thi công các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng E-HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ Hạng III trở lên do sở chuyên ngành cấp hoặc đã tham gia giám sát thi công tối thiểu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn);(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất)- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã tập huấn ATLĐ – vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn) (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật);32
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng đảm nhận Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và Vệ sinh lao động (Còn thời hạn ≥ hiệu lực của E-HSDT);- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).32
4 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp đại hoc chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Công trình tương tự là công trình có các hạng mục: cống thoát nước, hố ga, hố thu nước, đường đal BTCT, bó vỉa, lát gạch, nạo vét bùn trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy cắt, uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
6 Máy Khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Dung tích 250 lít1
8 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Tải trọng hàng hóa ≥2,5 Tấn1
9 Cần cẩu bánh xích Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, Sức nâng ≥10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->