Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 21:56:00 đến ngày 2022-05-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,683,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng có các hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ, kích thước,.... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khu dân cư Khả Lý Thượng (Giai đoạn 2), xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 182 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Trần Văn Hạnh SĐT 0915253115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Hồ sơ được duyệt | 25,7336 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ được duyệt | 25,6016 | 100m3 |
| B | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi | Hồ sơ được duyệt | 8,7306 | 100m3 |
| 2 | Đào móng taluy, chiều rộng móng | Hồ sơ được duyệt | 0,7359 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 để đắp hè đường | Hồ sơ được duyệt | 26,8097 | 100m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp nền đường | Hồ sơ được duyệt | 14,6489 | 100m3 |
| 5 | Mua đất cấp 3 để đắp hè đường | Hồ sơ được duyệt | 3,1144 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ được duyệt | 25,0415 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ được duyệt | 12,9636 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ được duyệt | 2,6848 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Hồ sơ được duyệt | 6,3424 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Hồ sơ được duyệt | 1,0763 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Hồ sơ được duyệt | 1,0763 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Hồ sơ được duyệt | 6,3424 | 100m2 |
| 13 | Móng CPĐD loại I, dày 15cm | Hồ sơ được duyệt | 1,202 | 100m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại II, dày 24cm | Hồ sơ được duyệt | 1,9232 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Hồ sơ được duyệt | 5,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Hồ sơ được duyệt | 0,3405 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 3,58 | m3 |
| 18 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Hồ sơ được duyệt | 122 | m |
| 19 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ được duyệt | 49 | m |
| 20 | Đệm đá dăm móng tường kè | Hồ sơ được duyệt | 49,98 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc chân khay, chiều dày | Hồ sơ được duyệt | 86,34 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc mái taluy, vữa XM mác 100 | Hồ sơ được duyệt | 119,56 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150 | Hồ sơ được duyệt | 5,45 | m3 |
| C | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ được duyệt | 0,7443 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá dăm móng cống | Hồ sơ được duyệt | 4,37 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mm | Hồ sơ được duyệt | 4,5 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (tải trọng TC) | Hồ sơ được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm (tải trọng C) | Hồ sơ được duyệt | 4,5 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Hồ sơ được duyệt | 4 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Hồ sơ được duyệt | 16 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Hồ sơ được duyệt | 4 | mối nối |
| 9 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT D400 | Hồ sơ được duyệt | 9 | đế |
| 10 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT D600 | Hồ sơ được duyệt | 36 | đế |
| 11 | Mua đế cống đúc sẵn BTCT D800 | Hồ sơ được duyệt | 9 | đế |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,4215 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ được duyệt | 0,4243 | 100m3 |
| 14 | Đệm đá dăm lót móng, dày 10cm | Hồ sơ được duyệt | 1,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | Hồ sơ được duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ được duyệt | 1,95 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Hồ sơ được duyệt | 7,18 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ được duyệt | 26,72 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Hồ sơ được duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 0,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 0,76 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Hồ sơ được duyệt | 0,1391 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Hồ sơ được duyệt | 0,0358 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn gỗ đổ móng + thành thu trực tiếp | Hồ sơ được duyệt | 0,0943 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Hồ sơ được duyệt | 0,0002 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép | Hồ sơ được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 0,73 | m3 |
| 29 | Song chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 25 tấn | Hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Nắp hố ga Composite KT 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,1759 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ được duyệt | 0,76 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Hồ sơ được duyệt | 0,0645 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ móng | Hồ sơ được duyệt | 0,1876 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ được duyệt | 0,22 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Hồ sơ được duyệt | 0,0036 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung rãnh xông, vữa XM mác 50 | Hồ sơ được duyệt | 0,26 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ được duyệt | 1,34 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 0,13 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm, đường kính > 10mm | Hồ sơ được duyệt | 0,0172 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đậy | Hồ sơ được duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ được duyệt | 4 | cấu kiện |
| D | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ được duyệt | 0,1157 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Hồ sơ được duyệt | 0,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát quanh ống | Hồ sơ được duyệt | 6,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,0537 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ được duyệt | 0,0983 | 100m3 |
| 6 | Đệm đá dăm lót móng, dày 10cm | Hồ sơ được duyệt | 0,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố ga | Hồ sơ được duyệt | 0,0131 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ được duyệt | 0,81 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75 | Hồ sơ được duyệt | 2,07 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ được duyệt | 7,63 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ ga | Hồ sơ được duyệt | 0,0305 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 0,31 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 0,29 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Hồ sơ được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 15 | Thép góc bo viền tấm đan V50x50x4mm | Hồ sơ được duyệt | 54,29 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Hồ sơ được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,0351 | 100m3 |
| 19 | Đào móng bể, chiều rộng móng | Hồ sơ được duyệt | 0,5783 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,2875 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Hồ sơ được duyệt | 0,1663 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hồ sơ được duyệt | 2,35 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Hồ sơ được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Hồ sơ được duyệt | 0,4596 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 4,95 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung rãnh xông, vữa XM mác 50 | Hồ sơ được duyệt | 9,02 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ được duyệt | 86,97 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ được duyệt | 2,68 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Hồ sơ được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Hồ sơ được duyệt | 0,2525 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đan | Hồ sơ được duyệt | 0,1127 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ được duyệt | 12 | cấu kiện |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ được duyệt | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,0743 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,2643 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ được duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Hồ sơ được duyệt | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Hồ sơ được duyệt | 0,07 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ được duyệt | 2,34 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Hồ sơ được duyệt | 0,54 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Hồ sơ được duyệt | 1,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Hồ sơ được duyệt | 0,12 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ được duyệt | 0,05 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép bo viền tấm đan | Hồ sơ được duyệt | 0,0231 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Hồ sơ được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ được duyệt | 0,0196 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Hồ sơ được duyệt | 0,16 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,2mm | Hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng ty chìm tay quay PN16 D100 (BB) | Hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Hồ sơ được duyệt | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Hồ sơ được duyệt | 0,64 | 100m |
| 28 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Hồ sơ được duyệt | 0,64 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng có các hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu | 1 | yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 5 |
| 4 | Máy hàn | hàn | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 8 | Máy ủi | ủi | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | đầm | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc | Đo cao độ, kích thước,.... | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | bơm nước | 3 |
| 12 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 13 | Máy đào | đào xúc | 3 |
| 14 | Máy tưới nhựa | tưới nhựa | 1 |
| 15 | Máy lu | đầm | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | tưới nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi