Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525445-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220525413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 21:56:00 đến ngày 2022-05-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,683,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng có các hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, kích thước,....
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Khu dân cư Khả Lý Thượng (Giai đoạn 2), xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 152 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 182 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Đông Long xã Quang Minh huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang Chủ tịch: Trần Văn Hạnh SĐT 0915253115
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Mua đất cấp 3 đắp san nềnHồ sơ được duyệt25,7336100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Hồ sơ được duyệt25,6016100m3
B Nền mặt đường
1Đào nền đường trong phạm vi Hồ sơ được duyệt8,7306100m3
2Đào móng taluy, chiều rộng móng Hồ sơ được duyệt0,7359100m3
3Mua đất cấp 3 để đắp hè đườngHồ sơ được duyệt26,8097100m3
4Mua đất cấp 3 để đắp nền đườngHồ sơ được duyệt14,6489100m3
5Mua đất cấp 3 để đắp hè đườngHồ sơ được duyệt3,1144100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ được duyệt25,0415100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ được duyệt12,9636100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Hồ sơ được duyệt2,6848100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CHồ sơ được duyệt6,3424100m2
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnHồ sơ được duyệt1,0763100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnHồ sơ được duyệt1,0763100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Hồ sơ được duyệt6,3424100m2
13Móng CPĐD loại I, dày 15cmHồ sơ được duyệt1,202100m3
14Móng CPĐD loại II, dày 24cmHồ sơ được duyệt1,9232100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Hồ sơ được duyệt5,28m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngHồ sơ được duyệt0,3405100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 200Hồ sơ được duyệt3,58m3
18Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cmHồ sơ được duyệt122m
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x50cm, vữa XM mác 75Hồ sơ được duyệt49m
20Đệm đá dăm móng tường kèHồ sơ được duyệt49,98m3
21Xây đá hộc chân khay, chiều dày Hồ sơ được duyệt86,34m3
22Xây đá hộc mái taluy, vữa XM mác 100Hồ sơ được duyệt119,56m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 150Hồ sơ được duyệt5,45m3
C Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ được duyệt0,7443100m3
2Đệm đá dăm móng cốngHồ sơ được duyệt4,37m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D=400mmHồ sơ được duyệt4,5đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 600mm (tải trọng TC)Hồ sơ được duyệt18đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D= 800mm (tải trọng C)Hồ sơ được duyệt4,5đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmHồ sơ được duyệt4mối nối
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmHồ sơ được duyệt16mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmHồ sơ được duyệt4mối nối
9Mua đế cống đúc sẵn BTCT D400Hồ sơ được duyệt9đế
10Mua đế cống đúc sẵn BTCT D600Hồ sơ được duyệt36đế
11Mua đế cống đúc sẵn BTCT D800Hồ sơ được duyệt9đế
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ được duyệt0,4215100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ được duyệt0,4243100m3
14Đệm đá dăm lót móng, dày 10cmHồ sơ được duyệt1,35m3
15Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaHồ sơ được duyệt0,0464100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ được duyệt1,95m3
17Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Hồ sơ được duyệt7,18m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Hồ sơ được duyệt26,72m2
19Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaHồ sơ được duyệt0,0861100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt0,36m3
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt0,76m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DHồ sơ được duyệt0,1391tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanHồ sơ được duyệt0,0358100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ được duyệt4cấu kiện
25Ván khuôn gỗ đổ móng + thành thu trực tiếpHồ sơ được duyệt0,0943100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Hồ sơ được duyệt0,0002tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Hồ sơ được duyệt0,0977tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt0,73m3
29Song chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 25 tấnHồ sơ được duyệt5cái
30Nắp hố ga Composite KT 850x850, tải trọng 12,5 tấnHồ sơ được duyệt4cái
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ được duyệt0,1759100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ được duyệt0,76m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DHồ sơ được duyệt0,0645tấn
34Ván khuôn gỗ đổ móngHồ sơ được duyệt0,1876100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ được duyệt0,22m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhHồ sơ được duyệt0,0036100m2
37Xây gạch không nung rãnh xông, vữa XM mác 50Hồ sơ được duyệt0,26m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Hồ sơ được duyệt1,34m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đậy, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt0,13m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm, đường kính > 10mmHồ sơ được duyệt0,0172tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đổ tấm đậyHồ sơ được duyệt0,0094100m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ được duyệt4cấu kiện
D Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ được duyệt0,1157100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mmHồ sơ được duyệt0,24100m
3Đắp cát quanh ốngHồ sơ được duyệt6,2m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ được duyệt0,0537100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ được duyệt0,0983100m3
6Đệm đá dăm lót móng, dày 10cmHồ sơ được duyệt0,54m3
7Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố gaHồ sơ được duyệt0,0131100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ được duyệt0,81m3
9Xây gạch không nung hố ga, vữa XM mác 75Hồ sơ được duyệt2,07m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Hồ sơ được duyệt7,63m2
11Ván khuôn gỗ đổ bê tông cổ gaHồ sơ được duyệt0,0305100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt0,31m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt0,29m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DHồ sơ được duyệt0,0379tấn
15Thép góc bo viền tấm đan V50x50x4mmHồ sơ được duyệt54,29kg
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanHồ sơ được duyệt0,0144100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ được duyệt4cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ được duyệt0,0351100m3
19Đào móng bể, chiều rộng móng Hồ sơ được duyệt0,5783100m3
20Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ được duyệt0,2875100m3
21Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngHồ sơ được duyệt0,1663100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ được duyệt2,35m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Hồ sơ được duyệt0,0146tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Hồ sơ được duyệt0,4596tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt4,95m3
26Xây gạch không nung rãnh xông, vữa XM mác 50Hồ sơ được duyệt9,02m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Hồ sơ được duyệt86,97m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Hồ sơ được duyệt2,68m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DHồ sơ được duyệt0,0999tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmHồ sơ được duyệt0,2525tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ đổ tấm đanHồ sơ được duyệt0,1127100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ được duyệt2cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ được duyệt12cấu kiện
E Cấp nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ được duyệt0,371100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ được duyệt0,0743100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ được duyệt0,2643100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ được duyệt0,0211100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmHồ sơ được duyệt0,64100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmHồ sơ được duyệt0,07100m
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Hồ sơ được duyệt2,34m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Hồ sơ được duyệt0,54m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Hồ sơ được duyệt1,8m2
10Ván khuôn móng dàiHồ sơ được duyệt0,0138100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Hồ sơ được duyệt0,12m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ được duyệt0,0038100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Hồ sơ được duyệt0,05m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ được duyệt0,0062tấn
15Gia công, lắp đặt thép bo viền tấm đanHồ sơ được duyệt0,0231tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgHồ sơ được duyệt21 cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIHồ sơ được duyệt0,0196100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ được duyệt0,007100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ được duyệt0,023100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Hồ sơ được duyệt0,16m3
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,2mmHồ sơ được duyệt1cái
22Lắp đặt van cổng ty chìm tay quay PN16 D100 (BB)Hồ sơ được duyệt1cái
23Lắp đặt BU - Đường kính 100mmHồ sơ được duyệt1cái
24Lắp bích thép - Đường kính 100mmHồ sơ được duyệt1cặp bích
25Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmHồ sơ được duyệt1cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmHồ sơ được duyệt1cái
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmHồ sơ được duyệt0,64100m
28Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmHồ sơ được duyệt0,64100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.561079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng có các hạng mục san nền, mặt đường bê tông nhựa, thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên;- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng IV trở lên hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc những chuyên ngành sau:- Giao thông: 01 người- Thủy lợi: 01 người;- Trắc đạc: 01 người.- Kỹ thuật hạ tầng đô thị: 01 người.32
3 Kỹ thuật phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên, ngành kinh tế và quản lý đô thị.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá.31
4 Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu 1 yêu cầu trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng31
5 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp tốt nghiệp nganh bảo hộ lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông1
2 Máy đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép5
4 Máy hàn hàn3
5 Máy trộn vữa trộn vữa2
6 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
7 Ô tô tự đổ vận chuyển2
8 Máy ủi ủi2
9 Máy đầm cóc đầm2
10 Máy toàn đạc Đo cao độ, kích thước,....1
11 Máy bơm nước bơm nước3
12 Máy phát điện phát điện2
13 Máy đào đào xúc3
14 Máy tưới nhựa tưới nhựa1
15 Máy lu đầm1
16 Ô tô tưới nước tưới nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->