Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 340 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 22:27:00 đến ngày 2022-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,926,963,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4078E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.849.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,6 m3 - 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cần cẩu hoặc cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Khu dân cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên (giai đoạn 2) 340 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc bùn - Cấp đất I | Theo HSTK | 148,1648 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,7483 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo HSTK | 149,9131 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 149,9131 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK | 1.335,4985 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo HSTK | 162.904,107 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,8685 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn | Theo HSTK | 70,8237 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Theo HSTK | 17,1385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,4036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 21,878 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất - Cấp đất I | Theo HSTK | 21,878 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 4,5351 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 550,2251 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rải cây xanh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào nền đường) | Theo HSTK | 66,0842 | 100m3 |
| 10 | Mua đất để đắp | Theo HSTK | 69.807,9741 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1.939,85 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK | 19,3985 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 94,322 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK | 21,215 | 100m3 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 213,9 | 10m |
| 16 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSTK | 100 | kg |
| 17 | Cắt mặt đường bê tông để thi công cống thoát nước thải | Theo HSTK | 1,2 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 112,52 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK | 23,5559 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.222 | m |
| 21 | Bê tông lót bó vỉa M100 | Theo HSTK | 87,22 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo HSTK | 4,9842 | 100m2 |
| 23 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 270 | m |
| 24 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,85 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo HSTK | 0,9982 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,073 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,4 | tấn |
| 28 | Lát gạch Blook tự chèn | Theo HSTK | 3.868,27 | m2 |
| 29 | Cát đệm 5cm | Theo HSTK | 193,41 | m3 |
| 30 | Lớp đệm gạch khóa vỉa hè vữa XM dày 3cm M75 | Theo HSTK | 492,03 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung khóa vỉa hè M75 | Theo HSTK | 81,18 | m3 |
| 32 | Đào móng hố trồng cây -Cấp đất III | Theo HSTK | 117,504 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất hố trồng cây | Theo HSTK | 107,712 | m3 |
| 34 | Xây hố trồng cây | Theo HSTK | 35,5 | m3 |
| 35 | Vữa lót M75 | Theo HSTK | 190,3524 | m2 |
| 36 | Ốp gạch lá dừa | Theo HSTK | 97,8384 | m2 |
| 37 | Trồng cây xanh (Cây xoài đường kính gốc từ 15-20cm, chiều cao từ 5-6m) | Theo HSTK | 204 | cây |
| 38 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK | 204 | 1cây/năm |
| 39 | Xây bồn trồng cây | Theo HSTK | 20,2 | m3 |
| 40 | Ốp gạch lá dừa | Theo HSTK | 101 | m2 |
| 41 | Trát bồn trông cây vữa M75 | Theo HSTK | 202 | m2 |
| 42 | Trồng cây cọ cảnh(bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) | Theo HSTK | 26 | cây |
| 43 | Trồng cây ngâu (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) | Theo HSTK | 4 | cây |
| 44 | Trồng cây Hoa Thanh Tú (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) | Theo HSTK | 59,12 | m2 |
| 45 | Trồng cây Tía tô cảnh (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) cao 7-10cm (40 cây/m2) | Theo HSTK | 64 | m2 |
| 46 | Trồng cây Cúc mặt trời (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) | Theo HSTK | 36 | m2 |
| 47 | Trồng cây Thài lài tím (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) | Theo HSTK | 41,44 | m2 |
| 48 | Trồng cây Chuỗi ngọc (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) cao 50cm | Theo HSTK | 101 | m2 |
| 49 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo HSTK | 3.825 | 1m2/lần |
| 50 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo HSTK | 30 | 1cây/năm |
| 51 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo HSTK | 301,56 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 52 | Thi công lớp đá đệm cống | Theo HSTK | 238,15 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 476,31 | m3 |
| 54 | Xây thành cống M75 | Theo HSTK | 558,47 | m3 |
| 55 | Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.529,43 | m2 |
| 56 | Cốt thép dầm đỡ | Theo HSTK | 0,097 | tấn |
| 57 | Bê tông dầm đỡ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,47 | m3 |
| 58 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 101,81 | m3 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 30,9444 | tấn |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK | 2,436 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 193,1 | m3 |
| 62 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 2.164 | 1cấu kiện |
| 63 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 17,312 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 8,656 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 8,3302 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đế cống D100+D1500 | Theo HSTK | 198 | cái |
| 67 | Đế cống D1500 | Theo HSTK | 172 | cái |
| 68 | Đế cống D1000 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, d1500mm | Theo HSTK | 86 | 1 đoạn ống |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Theo HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 71 | Ống cống D1500 L=2m | Theo HSTK | 173 | m |
| 72 | Ống cống D1000 L=2m | Theo HSTK | 25 | m |
| 73 | Đổ bê tông mối nối ống cống | Theo HSTK | 1,45 | m3 |
| 74 | Bê tông tường đầu, tường cuối thành hố thu M200 | Theo HSTK | 13,42 | m3 |
| 75 | Bê tông đáy hố thăm, tường đầu, tường cuối đá 2x4 M150 | Theo HSTK | 21,86 | m3 |
| 76 | Lớp đá đệm hố thu | Theo HSTK | 7,85 | m3 |
| 77 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,92 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 0,0441 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0696 | tấn |
| 80 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Ván khuôn thép hố thu | Theo HSTK | 1,1977 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 1,72 | 100m2 |
| 83 | Xây thành hố vữa M75 | Theo HSTK | 19,87 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 56,86 | m2 |
| 85 | Bê tông đáy hố thăm đá 2x4 M150 | Theo HSTK | 2,01 | m3 |
| 86 | Lớp đá đệm hố thu | Theo HSTK | 1,34 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | Theo HSTK | 0,0695 | tấn |
| 88 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo HSTK | 2,02 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,32 | m3 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 0,0835 | tấn |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,0748 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 6 | cái |
| 93 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn móng hố thăm | Theo HSTK | 0,2533 | 100m2 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm cống | Theo HSTK | 12,58 | m3 |
| 96 | Bê tông thân cống, lòng cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 68,29 | m3 |
| 97 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 13,03 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 0,4947 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK | 1,2371 | tấn |
| 100 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M250 | Theo HSTK | 15,17 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mm | Theo HSTK | 0,4947 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, d | Theo HSTK | 0,3232 | tấn |
| 103 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK | 68 | cái |
| 104 | Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2 M250 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, d≤10mm | Theo HSTK | 0,0199 | tấn |
| 106 | Quét nhựa bitum nóng tấm bản | Theo HSTK | 77,7 | m2 |
| 107 | Ván khuôn các loại | Theo HSTK | 2,6571 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,5209 | 100m2 |
| 109 | Cát đệm | Theo HSTK | 5,85 | m3 |
| 110 | Bê tông đáy móng M200 | Theo HSTK | 17,54 | m3 |
| 111 | Xây hố thu gạch không nung vữa XM M75 | Theo HSTK | 67,79 | m3 |
| 112 | Trát lòng hố thu M75 | Theo HSTK | 313,11 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 6,89 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK | Theo HSTK | 0,8623 | tấn |
| 115 | Lắp dựng tấm bản đậy cống | Theo HSTK | 82 | 1cấu kiện |
| 116 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK | 0,3116 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,7232 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d = 300mm | Theo HSTK | 624 | 1 đoạn ống |
| 119 | Ống cống D300 | Theo HSTK | 1.560 | m |
| 120 | Đổ bê tông mối nối ống cống | Theo HSTK | 2,15 | m3 |
| 121 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSTK | 1.167 | 1 cấu kiện |
| 122 | Đế cống D300 | Theo HSTK | 1.167 | cái |
| 123 | Đổ bê tông thành hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 18,21 | m3 |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 1,54 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố thu d | Theo HSTK | 0,0693 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố thu d | Theo HSTK | 3,1259 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố thu d> 18mm | Theo HSTK | 0,2515 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 1,2241 | 100m2 |
| 129 | Giá đỡ và nắp ga | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 132 | Van 1 chiều D100 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 133 | Van cửa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 134 | Bơm chìm nước thải | Theo HSTK | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van xả khí D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK | 1 | cái |
| 137 | Tê thép hàn | Theo HSTK | 1,175 | cái |
| 138 | Cút BB | Theo HSTK | 4 | cái |
| 139 | Khớp nối bơm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 140 | Cần tháo bơm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 141 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 1000mm, chiều dày 38,2 mm | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 142 | Bích thép hàn D150 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 143 | Xích kéo bơm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 144 | Van cửa phai D300 (van cống tròn) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm BE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính mối nối D100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK | 11,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Theo HSTK | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK | 20,53 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch D67mm | Theo HSTK | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D63mm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63mm | Theo HSTK | 17 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,3219 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,85 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,78 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 5,71 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 20,16 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0491 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0913 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,77 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 7 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1517 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cứu hỏa | Theo HSTK | 0,2177 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm, rọ lọc DN100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 28 | Cụm đồng hồ (bao gồm đồng hồ DN100 và rọ lọc DN100mm) | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 29 | Van BB D100 MI PN10 hoặc tương đương | Theo HSTK | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút gang EE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,07 | 100m |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 14 | cặp bích |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63/50mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 38 | Chụp van bê tông 0,4x0,3x0,3m | Theo HSTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D63mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 41 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 13,5414 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 338,534 | 1m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 6,9248 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 10,0019 | 100m3 |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTK | 20,53 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 11,05 | 100m |
| 47 | Nước xúc xả ống | Theo HSTK | 289,36 | m3 |
| 48 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 31,58 | 100m |
| 49 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,1116 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,0826 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0154 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 0,79 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 8,896 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,76 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,0336 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,16 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0063 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,14 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 3 | 1cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,7993 | 100m3 |
| D | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo HSTK | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo HSTK | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo HSTK | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (bằng thủ công) | Theo HSTK | 1 | 1 tủ |
| 5 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo HSTK | 1 | máy |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo HSTK | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo HSTK | 5 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo HSTK | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| E | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT3 | Theo HSTK | 2 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | Theo HSTK | 1 | HT |
| 3 | Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.12-190-9 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 4 | Xà đầu trạm dọc tuyến | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Sàn thao tác | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo 4m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng + chống sét van | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì tự rơi SI24kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Sứ đứng RE24kV + ty | Theo HSTK | 21 | quả |
| 15 | Cáp nhôm trung thế Fe/Al/XLPE2,5/HDPE-70/11 | Theo HSTK | 36 | m |
| 16 | Thanh cái đồng, cáp Cu/XLPE/PVC 12(20)/24kV-1x50 | Theo HSTK | 10 | m |
| 17 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 1x185mm2 | Theo HSTK | 56 | m |
| 18 | Pát ép đồng nhôm AM70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M185 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 21 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo HSTK | 6 | m |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn, tiết diện 70mm2 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 23 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | Theo HSTK | 1 | bộ/6 cái |
| 24 | Nắp chụp cực chống sét van | Theo HSTK | 1 | bộ/3 cái |
| 25 | Nắp chụp cực máy biến áp phía trung thế | Theo HSTK | 1 | bộ/3 cái |
| 26 | Nắp chụp cực máy biến áp phía hạ thế | Theo HSTK | 1 | bộ/3 cái |
| 27 | Ống gân xoắn HDPE D160/125 | Theo HSTK | 5 | m |
| 28 | Biển tên trạm và biển báo an toàn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo HSTK | 1 | bộ |
| F | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP 22KV | |||
| 1 | Tiếp địa cột cầu dao (RCD) | Theo HSTK | 1 | vị trí |
| 2 | Rãnh cáp 22kV trên dải phân cách (RC22-DPC) | Theo HSTK | 153 | m |
| 3 | Rãnh cáp 22kV trên hè (RC22-H) | Theo HSTK | 32 | m |
| 4 | Rãnh cáp 22kV qua đường (RC-Đ) | Theo HSTK | 8 | m |
| 5 | Rãnh cáp 22kV qua đường hiện trạng (RC22-ĐHT) | Theo HSTK | 8 | m |
| 6 | Hố ga luồn cáp qua đường - HG | Theo HSTK | 3 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo HSTK | 669 | m |
| 8 | Ống thép đoạn qua đường, F113x2,5 | Theo HSTK | 8 | m |
| 9 | Cáp treo Fe-Al-XLPE2.5-HDPE-70:11 (AsXE/S 70/11-2,5) | Theo HSTK | 15 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV- 1x70m2 | Theo HSTK | 690 | m |
| 11 | Đầu cáp co nguội ngoài trời 1 pha 24kV 1x70mm2 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Sứ đứng RE24kV + ty | Theo HSTK | 10 | quả |
| 13 | Xà đỡ lèo 1 pha (XĐL1) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ lèo 3 pha (XĐL3) | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Xà chống sét van cột điểm đấu XCSV-1 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Xà chống sét van cột trạm biến áp XCSV-2 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao cột kép XCD2 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 18 | Sàn thao tác cầu dao STT | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo cột TT2,5m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột TT4m | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 21 | Đai đỡ cáp lên cột ĐC | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Pát ép đồng nhôm AM70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo HSTK | 6 | m |
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đơn, tiết diện 70mm2 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 26 | Nắp chụp cực chống sét van | Theo HSTK | 1 | bộ/3 cái |
| 27 | Biển tên cột cầu dao + Biển cảnh báo | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo HSTK | 1 | 1 vị trí |
| G | XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT1 | Theo HSTK | 33 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT2 | Theo HSTK | 17 | móng |
| 3 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | Theo HSTK | 67 | cái |
| 4 | Rãnh cáp 0,4kV trên vỉa hè (RC-1) | Theo HSTK | 38 | m |
| 5 | Rãnh cáp qua đường (RC-2) | Theo HSTK | 20 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo HSTK | 306 | m |
| 7 | Ống thép luồn cáp qua đường, ống đen f219x3,96 | Theo HSTK | 66 | m |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo HSTK | 10 | vị trí |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x70mm2 | Theo HSTK | 268 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | Theo HSTK | 63 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC4x95 | Theo HSTK | 295 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC4x120 | Theo HSTK | 787 | m |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC4x150 | Theo HSTK | 342 | m |
| 14 | Đai đỡ cáp lên cột ĐC | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Gông cột hạ thế GCĐ1 | Theo HSTK | 34 | bộ |
| 16 | Gông cột kép ngang tuyến GC-N | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 17 | Gông cột kép dọc tuyến GC-D | Theo HSTK | 23 | bộ |
| 18 | Đầu cáp co ngót 0,4kV-4x185 | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M150 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x150 | Theo HSTK | 70 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x150 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp | Theo HSTK | 24 | cái |
| 24 | Ca xe cẩu tự hành vận chuyển cột đến công trường | Theo HSTK | 2 | chuyến |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLL | Theo HSTK | 4 | 1 vị trí |
| H | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT1 | Theo HSTK | 20 | móng |
| 2 | Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 3 | Tiếp địa cột chiểu sáng (RCS) | Theo HSTK | 51 | vị trí |
| 4 | Cần đèn liền chụp (CĐ) | Theo HSTK | 51 | bộ |
| 5 | Đèn cao áp, đèn LED ECO-MINI 100W | Theo HSTK | 51 | bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2 | Theo HSTK | 1.511 | m |
| 7 | Dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 204 | m |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16 | Theo HSTK | 31 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16 | Theo HSTK | 35 | cái |
| 10 | Má ốp móc treo fi16 | Theo HSTK | 66 | cái |
| 11 | Đai thép, khóa đai | Theo HSTK | 108 | bộ |
| 12 | Ghíp nối 1 bulong | Theo HSTK | 102 | cái |
| 13 | Ghíp nối 2 bulong | Theo HSTK | 28 | cái |
| 14 | Ca xe cẩu tự hành vận chuyển cột đến công trường | Theo HSTK | 1 | chuyến |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ: Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly 3pha 24kV-630A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế 0,4kV-1000A | Theo HSTK | 1 | tủ |
| J | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ: Phần đường cáp 22kV: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3pha 24kV-630A | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo HSTK | 2 | bộ |
| K | CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | 1 | HM | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4078E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.849.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 6 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè, thoát nước | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Dung tích gầu từ 0,6 m3 - 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 T | 2 |
| 3 | Lu bánh thép (*) | Trọng lượng từ 8T-12T | 2 |
| 4 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 50 CV | 2 |
| 5 | Máy rải (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ (*) | Trọng tải ≥ 7 T | 5 |
| 7 | Cần cẩu hoặc cần trục (*) | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Máy bơm bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5 kW | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 18 | Ô tô chuyển trộn bê tông (*) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 5 CV | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi