Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525486-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220346883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 340 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 22:27:00 đến ngày 2022-06-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,926,963,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4078E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.849.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,6 m3 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8T-12T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Cần cẩu hoặc cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyển trộn bê tông (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Khu dân cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên (giai đoạn 2)
340 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Bắc Thái; Địa chỉ: Khu dân cư số 6, Tổ 6, Phường Túc Duyên, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Thẩm tra thiết kế xây dựng và dự toán: TT Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp - Địa chỉ: Số 366/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ - T.P Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định thiết kế xây dựng và dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên , địa chỉ: Phố Đội Giá, thành phố Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: Phố Đội Giá, đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, Trụ sở làm việc khối hành chính sự nghiệp thành phố Thái Nguyên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Thái Nguyên; Địa chỉ: thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc bùn - Cấp đất ITheo HSTK148,1648100m3
2Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất ITheo HSTK1,7483100m3
3Vận chuyển đất- Cấp đất ITheo HSTK149,9131100m3
4Đào san đất - Cấp đất ITheo HSTK149,9131100m3
5San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK1.335,4985100m3
6Mua đất về đắpTheo HSTK162.904,107m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo HSTK4,8685100m3
2Đào bùnTheo HSTK70,8237100m3
3Đào đất hữu cơTheo HSTK17,1385100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK9,4036100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo HSTK21,878100m3
6Đào san đất - Cấp đất ITheo HSTK21,878100m3
7Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK4,5351100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK550,2251100m3
9Đắp đất rải cây xanh, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào nền đường)Theo HSTK66,0842100m3
10Mua đất để đắpTheo HSTK69.807,9741m3
11Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSTK1.939,85m3
12Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK19,3985100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK94,322100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK21,215100m3
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK213,910m
16Nhựa đường chèn kheTheo HSTK100kg
17Cắt mặt đường bê tông để thi công cống thoát nước thảiTheo HSTK1,2m3
18Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK112,52m3
19Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTK23,5559100m2
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M75Theo HSTK2.222m
21Bê tông lót bó vỉa M100Theo HSTK87,22m3
22Ván khuôn lót móng bó vỉaTheo HSTK4,9842100m2
23Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75Theo HSTK270m
24Bê tông bó vỉa hàm ếch, M200, đá 1x2Theo HSTK2,85m3
25Ván khuôn thép bó vỉaTheo HSTK0,9982100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,073tấn
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,4tấn
28Lát gạch Blook tự chènTheo HSTK3.868,27m2
29Cát đệm 5cmTheo HSTK193,41m3
30Lớp đệm gạch khóa vỉa hè vữa XM dày 3cm M75Theo HSTK492,03m2
31Xây gạch không nung khóa vỉa hè M75Theo HSTK81,18m3
32Đào móng hố trồng cây -Cấp đất IIITheo HSTK117,5041m3
33Đắp đất hố trồng câyTheo HSTK107,712m3
34Xây hố trồng câyTheo HSTK35,5m3
35Vữa lót M75Theo HSTK190,3524m2
36Ốp gạch lá dừaTheo HSTK97,8384m2
37Trồng cây xanh (Cây xoài đường kính gốc từ 15-20cm, chiều cao từ 5-6m)Theo HSTK204cây
38Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK2041cây/năm
39Xây bồn trồng câyTheo HSTK20,2m3
40Ốp gạch lá dừaTheo HSTK101m2
41Trát bồn trông cây vữa M75Theo HSTK202m2
42Trồng cây cọ cảnh(bao gồm chăm sóc đến khi cây sống)Theo HSTK26cây
43Trồng cây ngâu (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống)Theo HSTK4cây
44Trồng cây Hoa Thanh Tú (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống)Theo HSTK59,12m2
45Trồng cây Tía tô cảnh (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) cao 7-10cm (40 cây/m2)Theo HSTK64m2
46Trồng cây Cúc mặt trời (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống)Theo HSTK36m2
47Trồng cây Thài lài tím (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống)Theo HSTK41,44m2
48Trồng cây Chuỗi ngọc (bao gồm chăm sóc đến khi cây sống) cao 50cmTheo HSTK101m2
49Trồng dặm cỏ lá treTheo HSTK3.8251m2/lần
50Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo HSTK301cây/năm
51Trồng dặm cây hàng rào, đường viềnTheo HSTK301,561m2 trồng dặm/lần
52Thi công lớp đá đệm cốngTheo HSTK238,15m3
53Bê tông đáy cống M200, đá 1x2Theo HSTK476,31m3
54Xây thành cống M75Theo HSTK558,47m3
55Trát thành hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK2.529,43m2
56Cốt thép dầm đỡTheo HSTK0,097tấn
57Bê tông dầm đỡ, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK3,47m3
58Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo HSTK101,81m3
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK30,9444tấn
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK2,436tấn
61Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo HSTK193,1m3
62Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK2.1641cấu kiện
63Ván khuôn mũ mốTheo HSTK17,312100m2
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK8,656100m2
65Ván khuôn tấm đanTheo HSTK8,3302100m2
66Lắp đặt đế cống D100+D1500Theo HSTK198cái
67Đế cống D1500Theo HSTK172cái
68Đế cống D1000Theo HSTK26cái
69Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, d1500mmTheo HSTK861 đoạn ống
70Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmTheo HSTK131 đoạn ống
71Ống cống D1500 L=2mTheo HSTK173m
72Ống cống D1000 L=2mTheo HSTK25m
73Đổ bê tông mối nối ống cốngTheo HSTK1,45m3
74Bê tông tường đầu, tường cuối thành hố thu M200Theo HSTK13,42m3
75Bê tông đáy hố thăm, tường đầu, tường cuối đá 2x4 M150Theo HSTK21,86m3
76Lớp đá đệm hố thuTheo HSTK7,85m3
77Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo HSTK0,92m3
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK0,0441tấn
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK0,0696tấn
80Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK1cái
81Ván khuôn thép hố thuTheo HSTK1,1977100m2
82Ván khuôn tấm đanTheo HSTK1,72100m2
83Xây thành hố vữa M75Theo HSTK19,87m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK56,86m2
85Bê tông đáy hố thăm đá 2x4 M150Theo HSTK2,01m3
86Lớp đá đệm hố thuTheo HSTK1,34m3
87Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mmTheo HSTK0,0695tấn
88Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Theo HSTK2,02m3
89Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK1,32m3
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK0,0835tấn
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK0,0748tấn
92Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK6cái
93Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK0,0504100m2
94Ván khuôn móng hố thămTheo HSTK0,2533100m2
95Thi công lớp đá đệm cốngTheo HSTK12,58m3
96Bê tông thân cống, lòng cống, M200, đá 1x2Theo HSTK68,29m3
97Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo HSTK13,03m3
98Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK0,4947tấn
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK1,2371tấn
100Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo HSTK15,17m3
101Lắp dựng cốt thép mũ mố, d≤10mmTheo HSTK0,4947tấn
102Lắp dựng cốt thép mũ mố, dTheo HSTK0,3232tấn
103Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK68cái
104Bê tông mối nối tấm bản đá 1x2 M250Theo HSTK0,72m3
105Lắp dựng cốt thép mối nối tấm bản, d≤10mmTheo HSTK0,0199tấn
106Quét nhựa bitum nóng tấm bảnTheo HSTK77,7m2
107Ván khuôn các loạiTheo HSTK2,6571100m2
108Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,5209100m2
109Cát đệmTheo HSTK5,85m3
110Bê tông đáy móng M200Theo HSTK17,54m3
111Xây hố thu gạch không nung vữa XM M75Theo HSTK67,79m3
112Trát lòng hố thu M75Theo HSTK313,11m2
113Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2Theo HSTK6,89m3
114Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK Theo HSTK0,8623tấn
115Lắp dựng tấm bản đậy cốngTheo HSTK821cấu kiện
116Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK0,3116100m2
117Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,7232100m2
118Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d = 300mmTheo HSTK6241 đoạn ống
119Ống cống D300Theo HSTK1.560m
120Đổ bê tông mối nối ống cốngTheo HSTK2,15m3
121Lắp đặt đế cống D300Theo HSTK1.1671 cấu kiện
122Đế cống D300Theo HSTK1.167cái
123Đổ bê tông thành hố thu, đá 1x2, mác 250Theo HSTK18,21m3
124Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK1,54m3
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố thu dTheo HSTK0,0693tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố thu dTheo HSTK3,1259tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành hố thu d> 18mmTheo HSTK0,2515tấn
128Ván khuôn thépTheo HSTK1,2241100m2
129Giá đỡ và nắp gaTheo HSTK2bộ
130Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,09100m
131Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK0,02100m
132Van 1 chiều D100Theo HSTK2cái
133Van cửaTheo HSTK2cái
134Bơm chìm nước thảiTheo HSTK2cái
135Lắp đặt van xả khí D100Theo HSTK1cái
136Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK1cái
137Tê thép hànTheo HSTK1,175cái
138Cút BBTheo HSTK4cái
139Khớp nối bơmTheo HSTK2Cái
140Cần tháo bơmTheo HSTK2cái
141Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 1000mm, chiều dày 38,2 mmTheo HSTK2bộ
142Bích thép hàn D150Theo HSTK2bộ
143Xích kéo bơmTheo HSTK2Cái
144Van cửa phai D300 (van cống tròn)Theo HSTK1Cái
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt mối nối mềm BE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính mối nối D100mmTheo HSTK4cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK2cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo HSTK2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo HSTK2cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo HSTK11,05100m
6Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mmTheo HSTK22cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK20,53100 m
8Lắp đặt chếch nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính chếch D67mmTheo HSTK23cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D63mmTheo HSTK3cái
10Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63mmTheo HSTK17cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo HSTK7cái
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo HSTK0,4100m
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK0,2100m
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,3219100m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSTK1,85m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK2,78m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo HSTK5,71m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK20,16m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0491100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0913tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK0,77m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK71cấu kiện
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1517100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ cứu hỏaTheo HSTK0,2177100m2
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,6m3
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo HSTK7cái
27Lắp đặt bộ lọc đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm, rọ lọc DN100mmTheo HSTK7cái
28Cụm đồng hồ (bao gồm đồng hồ DN100 và rọ lọc DN100mm)Theo HSTK7bộ
29Van BB D100 MI PN10 hoặc tương đươngTheo HSTK7cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK7cái
31Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính tê 100mmTheo HSTK4cái
32Lắp đặt cút gang EE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mmTheo HSTK7cái
33Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK0,07100m
34Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo HSTK14cặp bích
35Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100/50mmTheo HSTK4cái
36Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính đầu nối 63/50mmTheo HSTK12cái
37Lắp đặt van gạt, đường kính van 50mmTheo HSTK4cái
38Chụp van bê tông 0,4x0,3x0,3mTheo HSTK4cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D63mmTheo HSTK4cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê D110mmTheo HSTK2cái
41Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK13,5414100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK338,5341m3
43Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK6,9248100m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK10,0019100m3
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo HSTK20,53100m
46Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK11,05100m
47Nước xúc xả ốngTheo HSTK289,36m3
48Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK31,58100m
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,1116100m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0826100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK0,23m3
52Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,0154100m2
53Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,35m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Theo HSTK0,79m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK8,896m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK5,76m2
57Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,0336100m2
58Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,16m3
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0063100m2
60Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,008tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK0,14m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK31cấu kiện
63Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK5,7993100m3
D LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo HSTK11 máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo HSTK11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo HSTK13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (bằng thủ công)Theo HSTK11 tủ
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo HSTK1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo HSTK1bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo HSTK3cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo HSTK1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo HSTK5cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo HSTK3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo HSTK1cái
12Thí nghiệm biến dòng điện Theo HSTK3cái
E XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT3Theo HSTK2móng
2Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo HSTK1HT
3Cột bêtông cốt thép ly tâm NPC.I.12-190-9Theo HSTK2cái
4Xà đầu trạm dọc tuyếnTheo HSTK2bộ
5Xà cầu daoTheo HSTK1bộ
6Xà đỡ sứ trung gianTheo HSTK1bộ
7Xà cầu chìTheo HSTK1bộ
8Giá đỡ máy biến ápTheo HSTK1bộ
9Sàn thao tácTheo HSTK1bộ
10Thang trèo 4mTheo HSTK1bộ
11Giá đỡ tủ hạ thếTheo HSTK1bộ
12Giá đỡ cáp tổng + chống sét vanTheo HSTK1bộ
13Cầu chì tự rơi SI24kVTheo HSTK1bộ
14Sứ đứng RE24kV + tyTheo HSTK21quả
15Cáp nhôm trung thế Fe/Al/XLPE2,5/HDPE-70/11Theo HSTK36m
16Thanh cái đồng, cáp Cu/XLPE/PVC 12(20)/24kV-1x50Theo HSTK10m
17Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV- 1x185mm2Theo HSTK56m
18Pát ép đồng nhôm AM70Theo HSTK6cái
19Đầu cốt đồng M70Theo HSTK6cái
20Đầu cốt đồng M185Theo HSTK14cái
21Cáp đồng mềm nhiều sợi M50Theo HSTK6m
22Giáp buộc cổ sứ đơn, tiết diện 70mm2Theo HSTK6cái
23Nắp chụp cầu chì tự rơiTheo HSTK1bộ/6 cái
24Nắp chụp cực chống sét vanTheo HSTK1bộ/3 cái
25Nắp chụp cực máy biến áp phía trung thếTheo HSTK1bộ/3 cái
26Nắp chụp cực máy biến áp phía hạ thếTheo HSTK1bộ/3 cái
27Ống gân xoắn HDPE D160/125Theo HSTK5m
28Biển tên trạm và biển báo an toànTheo HSTK1bộ
29Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo HSTK1bộ
F XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG CÁP 22KV
1Tiếp địa cột cầu dao (RCD)Theo HSTK1vị trí
2Rãnh cáp 22kV trên dải phân cách (RC22-DPC)Theo HSTK153m
3Rãnh cáp 22kV trên hè (RC22-H)Theo HSTK32m
4Rãnh cáp 22kV qua đường (RC-Đ)Theo HSTK8m
5Rãnh cáp 22kV qua đường hiện trạng (RC22-ĐHT)Theo HSTK8m
6Hố ga luồn cáp qua đường - HGTheo HSTK3cái
7Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo HSTK669m
8Ống thép đoạn qua đường, F113x2,5Theo HSTK8m
9Cáp treo Fe-Al-XLPE2.5-HDPE-70:11 (AsXE/S 70/11-2,5)Theo HSTK15m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12.7/22(24)kV- 1x70m2Theo HSTK690m
11Đầu cáp co nguội ngoài trời 1 pha 24kV 1x70mm2Theo HSTK6bộ
12Sứ đứng RE24kV + tyTheo HSTK10quả
13Xà đỡ lèo 1 pha (XĐL1)Theo HSTK2bộ
14Xà đỡ lèo 3 pha (XĐL3)Theo HSTK1bộ
15Xà chống sét van cột điểm đấu XCSV-1Theo HSTK1bộ
16Xà chống sét van cột trạm biến áp XCSV-2Theo HSTK1bộ
17Xà cầu dao cột kép XCD2Theo HSTK1bộ
18Sàn thao tác cầu dao STTTheo HSTK1bộ
19Thang trèo cột TT2,5mTheo HSTK1bộ
20Thang trèo cột TT4mTheo HSTK1bộ
21Đai đỡ cáp lên cột ĐCTheo HSTK2bộ
22Pát ép đồng nhôm AM70Theo HSTK6cái
23Kẹp cáp nhôm 3 bulong A70Theo HSTK6cái
24Cáp đồng mềm nhiều sợi M50Theo HSTK6m
25Giáp buộc cổ sứ đơn, tiết diện 70mm2Theo HSTK6cái
26Nắp chụp cực chống sét vanTheo HSTK1bộ/3 cái
27Biển tên cột cầu dao + Biển cảnh báoTheo HSTK1bộ
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo HSTK11 vị trí
G XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đơn MT1Theo HSTK33móng
2Móng cột đôi MT2Theo HSTK17móng
3Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3Theo HSTK67cái
4Rãnh cáp 0,4kV trên vỉa hè (RC-1)Theo HSTK38m
5Rãnh cáp qua đường (RC-2)Theo HSTK20m
6Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo HSTK306m
7Ống thép luồn cáp qua đường, ống đen f219x3,96Theo HSTK66m
8Tiếp địa lặp lại RLLTheo HSTK10vị trí
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x120+1x70mm2Theo HSTK268m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV-3x150+1x95mm2Theo HSTK63m
11Cáp vặn xoắn ABC4x95Theo HSTK295m
12Cáp vặn xoắn ABC4x120Theo HSTK787m
13Cáp vặn xoắn ABC4x150Theo HSTK342m
14Đai đỡ cáp lên cột ĐCTheo HSTK2bộ
15Gông cột hạ thế GCĐ1Theo HSTK34bộ
16Gông cột kép ngang tuyến GC-NTheo HSTK3bộ
17Gông cột kép dọc tuyến GC-DTheo HSTK23bộ
18Đầu cáp co ngót 0,4kV-4x185Theo HSTK5bộ
19Đầu cốt đồng M120Theo HSTK16cái
20Đầu cốt đồng M150Theo HSTK4cái
21Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x150Theo HSTK70cái
22Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x150Theo HSTK20cái
23Bịt đầu cápTheo HSTK24cái
24Ca xe cẩu tự hành vận chuyển cột đến công trườngTheo HSTK2chuyến
25Thí nghiệm tiếp đất lặp lại RLLTheo HSTK41 vị trí
H XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Móng cột đơn MT1Theo HSTK20móng
2Cột bê tông NPC.I.10-190-4.3Theo HSTK20cái
3Tiếp địa cột chiểu sáng (RCS)Theo HSTK51vị trí
4Cần đèn liền chụp (CĐ)Theo HSTK51bộ
5Đèn cao áp, đèn LED ECO-MINI 100WTheo HSTK51bộ
6Cáp vặn xoắn ABC 4x16mm2Theo HSTK1.511m
7Dây lên đèn, CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo HSTK204m
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x16Theo HSTK31cái
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16Theo HSTK35cái
10Má ốp móc treo fi16Theo HSTK66cái
11Đai thép, khóa đaiTheo HSTK108bộ
12Ghíp nối 1 bulongTheo HSTK102cái
13Ghíp nối 2 bulongTheo HSTK28cái
14Ca xe cẩu tự hành vận chuyển cột đến công trườngTheo HSTK1chuyến
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ: Phần trạm biến áp:
1Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVTheo HSTK1máy
2Cầu dao cách ly 3pha 24kV-630ATheo HSTK1bộ
3Chống sét van 24kVTheo HSTK1bộ
4Tủ hạ thế 0,4kV-1000ATheo HSTK1tủ
J CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ: Phần đường cáp 22kV:
1Cầu dao cách ly 3pha 24kV-630ATheo HSTK1bộ
2Chống sét van 24kVTheo HSTK2bộ
K CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt, thí nghiệm thiết bị trạm biến áp1HM
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.039E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4078E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.849.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).62
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông, san nền, vỉa hè, thoát nước 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống điện 1 - Có bằng kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp nước, PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (*) Dung tích gầu từ 0,6 m3 - 1,25 m31
2 Máy lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 T2
3 Lu bánh thép (*) Trọng lượng từ 8T-12T2
4 Máy ủi (*) Công suất ≥ 50 CV2
5 Máy rải (*) Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ (*) Trọng tải ≥ 7 T5
7 Cần cẩu hoặc cần trục (*) Sức nâng ≥ 6 T1
8 Biến thế hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW2
9 Máy bơm bê tông (*) Còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5 kW2
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
12 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg2
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
17 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
18 Ô tô chuyển trộn bê tông (*) Còn hoạt động tốt2
19 Máy bơm nước Công suất ≥ 5 CV1
20 Máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->