Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220502824-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-04 16:55:00 đến ngày 2022-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,917,021 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình Dân dụng cấp III cùng loại và đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Mày mài - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy vận thăng - sức nâng: 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng Trường tiểu học Ma Nới (04 phòng) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tại Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính của nhà thầu từ 2019 đến năm 2021; + Văn bản xác nhận thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý IV năm 2021; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu và văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản chụp có công chứng hợp đồng xây lắp. + Bản chụp Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện qui mô, cấp công trình đáp ứng theo qui định của E-HSMT. + Bản chụp Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh * Ghi chú: Tất cả các tài liệu (bản gốc) chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đính kèm và thông tin kê khai trong E-HSDT phải được chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với Chủ đầu tư trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn; địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 Lê Duẫn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,94 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,23 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,027 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,285 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,25 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,736 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,664 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,214 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,152 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,903 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,975 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,803 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,817 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,875 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,865 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,226 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,973 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,634 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,118 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,378 | m3 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép C50*100*2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m |
| 48 | Gia công cửa đi nhôm Xinfa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,442 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sổ nhôm Xinfa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,506 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,31 | m2 |
| 51 | Gia công lan can thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,31 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,134 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,958 | 100m2 |
| 56 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2 | m |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 890,9 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,54 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350,2 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,93 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4 | m |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,6 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,95 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,95 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,12 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 890,94 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 986,27 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 849,45 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,71 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Cầu chì | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 475 | m |
| 90 | Bảng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 93 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 99 | Kẹp đồng D25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | kẽm nhiều lõi 8mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 101 | Tăng đơ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Chân đế + trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 104 | Bình bột MF4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 105 | bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 106 | Kệ đựng bình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| B | Chi phí dự phòng: (Khoảng 4.67%) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.104.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp và có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 Công trình Dân dụng cấp III cùng loại và đã hoàn thành đưa vào sử dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã từng tham gia thi công ít nhất 02 Công trình dân dụng cấp III cùng loại đã hoàn thành;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 Công trình cấp III và đã hoàn thành.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề hoặc bậc thợ thi công xây dựng(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23KW | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Mày mài - công suất: 1,0 kW | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 3 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng: 2 tấn | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T | Máy còn còn sử dụng tốt, Của công ty hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi