Gói thầu: Sửa chữa hầm cáp dầu MHK số 1 và MHK số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220508705-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hầm cáp dầu MHK số 1 và MHK số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 06:53:00 đến ngày 2022-05-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,282,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong hầm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng, có trình độ đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong lĩnh vực điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hầm cáp dầu MHK số 1 và MHK số 2 Sửa chữa hầm cáp dầu MHK số 1 và MHK số 2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Khả năng huy động nhân sự, văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 03 Chương IV bao gồm: + Hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành; biên bản quyết toán công trình; hóa đơn; thanh lý hợp đồng). + Nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Bảng kê hóa đơn xuất ra từ hoạt động xây dựng và báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình
+ Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình
+ Số điện thoại: 02183.852043, 0915955665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương – Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Số điện thoại: 02183.852043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 – Cửa Bắc – quận Ba Đình – TP Hà Nội. Tel: 024.66946946, 024.22201119 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác phục vụ thi công hầm MHK số 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 9,59 | 100m² | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 8,11 | 100m² | |
| B | Chống thấm khớp nối, vết nứt hầm MHK số 1 | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông cốt thép dọc các khớp nối, vết nứt sâu trung bình 5cm, rộng trung bình 10cm | 15,85 | m² | |
| 2 | Chống thấm Sikaflex tại vị trí khe khớp nối, vết nứt | PRO-3WP hoặc tương đương | 158,5 | m |
| 3 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 2cm | 15,85 | m² | |
| 4 | Thi công lớp sơn lót chống thấm định mức 0,2kg/m2 | Sikalastic U Primer hoặc tương đương | 15,85 | m² |
| 5 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường Sika Reemat Premium | Sika Reemat Premium hoặc tương đương | 0,1585 | 100m² |
| 6 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc Polyurethan, định mức 1,6kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 15,85 | m² |
| 7 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm gốc Polyurethan, định mức 0,8kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 15,85 | m² |
| 8 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia latex dày 3cm | 15,85 | m² | |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy dọc theo vết nứt | Sâu trung bình 4cm | 583,4 | m |
| 10 | Đục tẩy bê tông cốt thép dọc các khớp nối, vết nứt sâu trung bình 4cm, rộng trung bình 10cm | 29,17 | m² | |
| 11 | Chống thấm tại vị trí khe khớp nối, khe nứt | Sikaflex PRO-3WP hoặc tương đương | 297,1 | m |
| 12 | Trát vữa xi măng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 2cm | 29,17 | m² | |
| 13 | Thi công lớp sơn lót chống thấm, định mức 0,2kg/m2 | Sikalastic U Primer hoặc tương đương | 29,17 | m² |
| 14 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường Sika Reemat Premium | Sika Reemat Premium hoặc tương đương | 0,2917 | 100m² |
| 15 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc Polyurethan, định mức 1,6kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 29,17 | m² |
| 16 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm gốc Polyurethan, định mức 0,8kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 29,17 | m² |
| 17 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia latex dày 3cm | 29,17 | m² | |
| C | Chống thấm nền hầm cáp dầu, hành lang hầm MHK số 1 | |||
| 1 | Đục phá gạch lát nền hầm cáp dầu bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 405,78 | m² | |
| 2 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 3cm nền hầm cáp dầu đã đục phá | 420,9 | m² | |
| 3 | Vệ sinh bề mặt nền hầm cáp dầu, hành lang bằng máy mài | 187,5 | m² | |
| 4 | Thi công lớp lót, định mức 0,1÷0,2 kg/m2. | TC-PRI có cường độ bám dính ≥ 6MPa trên nền bê tông M300 hoặc tương đương | 608,4 | m² |
| 5 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premium hoặc tương đương | 6,084 | 100m² |
| 6 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm đàn hồi, định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 608,4 | m² |
| 7 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm đàn hồi, định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 608,4 | m² |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ phục vụ công tác đổ bê tông nền | 0,16 | 100m² | |
| 9 | Đổ thủ công bê tông nền hành lang tiếp giáp hầm cáp dầu tạo độ dốc về các ống thu thoát nước | M200 đá 1x2, dày trung bình 15cm | 28,13 | m3 |
| 10 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia latex dày 3cm nền hầm cáp dầu, hành lang (phần diện tích đã xử lý chống thấm) | 608,4 | m² | |
| 11 | Lát gạch tàu nút tròn nền hầm cáp dầu | Kích thước 300x300mm | 405,78 | m² |
| 12 | Gia công lắp dựng V Inox làm khuôn tấm đậy các hố sửa chữa | Inox 304 kích thước (30x30x2) mm | 0,059 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng tấm Inox làm tấm đậy hố sửa chữa, hố luồn ống dầu bình dầu MBA, hố luồn cáp MBA | Inox 304 dày 3mm | 0,718 | Tấn |
| 14 | Trám keo vào các khe giữa các tấm đậy, giữa đường ống với tấm đậy | Apollo Silicone Sealant A600 hoặc tương đương | 57,07 | m |
| D | Chống thấm chân tường hầm, hành lang hầm MHK số 1 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt bê tông chân tường hầm cáp dầu, hành lang tiếp giáp hầm cáp, đục sâu 4cm, cao 30cm | 150 | m² | |
| 2 | Trát vữa xi măng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 2cm | 150 | m² | |
| 3 | Thi công lớp lót định mức 0,1÷0,2 kg/m2. | TC-PRI có cường độ bám dính ≥ 6MPa trên nền bê tông M300 hoặc tương đương | 150 | m² |
| 4 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm đàn hồi định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 150 | m² |
| 5 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm đàn hồi định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 150 | m² |
| 6 | Trát vữa xi măng M100 có phụ gia latex dày 2cm | 150 | m² | |
| E | Xúc dọn, thông rửa hệ thống thu thoát nước hầm MHK số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm lưới chắn rác bằng thép bằng thủ công | 405,85 | kg | |
| 2 | Xúc dọn bùn đất trong hố thu bằng thủ công | 10,56 | m3 | |
| 3 | Thông rửa các đường ống thoát nước | 20 | m | |
| 4 | Vệ sinh, cạo gỉ bề mặt ống thoát nước, tấm đậy | 30,32 | m² | |
| 5 | Sơn ống thoát nước, tấm đậy bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 30,32 | m² |
| 6 | Lắp đặt các tấm lưới chắn rác bằng thép bằng thủ công | 405,85 | kg | |
| 7 | Gia công lắp dựng thanh la Inox làm lưới chắn rác các ống thoát nước nền hầm | Inox 304 kích thước (10x30) mm | 69,5 | kg |
| F | Phần vận chuyển vật tư, phế thải hầm MHK số 1 | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 0,32 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 55,83 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 25,31 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 24,8 | tấn | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu chống thấm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 2,835 | tấn | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển gạch lát nền (gạch tàu nút tròn) bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 4,058 | 100m2 | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển lưới thủy tinh gia cường Sika Reemat Premium bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 5,4 | kg | |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 491m | 73,75 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 73,75 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000 m bằng ô tô 5 Tấn | 73,75 | m3 | |
| G | Công tác phục vụ thi công hầm MHK số 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 10,43 | 100m² | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 5,54 | 100m² | |
| H | Chống thấm khớp nối, vết nứt hầm MHK số 2 | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông cốt thép dọc các khớp nối, vết nứt | Sâu trung bình 5cm, rộng trung bình 10cm | 46,36 | m² |
| 2 | Chống thấm Sikaflex tại vị trí khe khớp nối, vết nứt | PRO-3WP hoặc tương đương | 463,6 | m |
| 3 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 2cm | 46,36 | m² | |
| 4 | Thi công lớp sơn lót chống thấm, định mức 0,2kg/m2 | Sikalastic U Primer hoặc tương đương | 46,36 | m² |
| 5 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premium hoặc tương đương | 0,4636 | 100m² |
| 6 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc Polyurethan định mức 1,6kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 46,36 | m² |
| 7 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm gốc Polyurethan, định mức 0,8kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 46,36 | m² |
| 8 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia latex dày 3cm | 46,36 | m² | |
| 9 | Cắt bê tông bằng máy dọc theo vết nứt | 1.009,2 | m | |
| 10 | Đục tẩy bê tông cốt thép dọc các khớp nối, vết nứt | Sâu trung bình 4cm, rộng trung bình 10cm | 50,46 | m² |
| 11 | Chống thấm Sikaflex tại vị trí khe khớp nối, khe nứt | PRO-3WP hoặc tương đương | 504,6 | m |
| 12 | Trát vữa xi măng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 2cm | 50,46 | m² | |
| 13 | Thi công lớp sơn lót chống thấm, định mức 0,2kg/m2 | Sikalastic U Primer hoặc tương đương | 50,46 | m² |
| 14 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premium hoặc tương đương | 0,5046 | 100m² |
| 15 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm gốc Polyurethan, định mức 1,6kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 50,46 | m² |
| 16 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm gốc Polyurethan, định mức 0,8kg/m2 | Sika lastic 632R hoặc tương đương | 50,46 | m² |
| 17 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia latex dày 3cm | 50,46 | m² | |
| I | Chống thấm nền hầm cáp dầu, hành lang hầm MHK số 2 | |||
| 1 | Đục phá gạch lát nền hầm cáp dầu bằng thủ công kết hợp máy đục cầm tay | 505,28 | m² | |
| 2 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 3cm nền hầm cáp dầu đã đục phá | 540,48 | m² | |
| 3 | Vệ sinh bề mặt nền hầm cáp dầu, hành lang bằng máy mài | 1.534,8 | m² | |
| 4 | Thi công lớp lót, định mức 0,1÷0,2 kg/m2. | TC-PRI có cường độ bám dính ≥ 6MPa trên nền bê tông M300 hoặc tương đương | 2.075,28 | m² |
| 5 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường | Sika Reemat Premium hoặc tương đương | 20,7528 | 100m² |
| 6 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm đàn hồi, định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 2.075,28 | m² |
| 7 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm đàn hồi, định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 2.075,28 | m² |
| 8 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ phục vụ công tác đổ bê tông nền | 0,27 | 100m² | |
| 9 | Đổ thủ công bê tông nền hành lang tiếp giáp hầm cáp dầu tạo độ dốc về các ống thu thoát nước | M200 đá 1x2, dày trung bình 15cm | 47,48 | m3 |
| 10 | Láng vữa xi măng cát vàng M100 có phụ gia latex dày 3cm nền hầm cáp dầu, hành lang (phần diện tích đã xử lý chống thấm) | 2.075,28 | m² | |
| 11 | Lát gạch tàu nút tròn nền hầm cáp dầu | Kích thước 300x300mm | 505,28 | m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng khung inox làm khuôn tấm đậy hố đi các pha MBA | Inox 304 V30x30x2mm | 0,18 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng inox tấm nhám làm tấm đậy hố đi các pha MBA | Inox 304 tấm nhám kích thước (1200x1700) mm dày 5mm | 24,48 | m² |
| 14 | Gia công lắp dựng V Inox làm khuôn tấm đậy các hố sửa chữa, hố luồn cáp MBA | Inox 304 kích thước (30x30x2) mm | 0,067 | Tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng tấm Inox đậy hố sửa chữa, hố luồn ống dầu bình dầu MBA, hố luồn cáp MBA | Inox 304 dày 3mm | 34,97 | m² |
| 16 | Trám keo vào các khe giữa các tấm đậy, giữa đường ống với tấm đậy | Apollo Silicone Sealant A600 hoặc tương đương | 57,07 | m |
| J | Chống thấm chân tường hầm, hành lang hầm MHK số 2 | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt bê tông chân tường hầm cáp dầu, hành lang tiếp giáp hầm cáp, đục sâu 4cm, cao 30cm | 439,2 | m² | |
| 2 | Trát vữa xi măng M100 có phụ gia kết nối Latex dày 2cm | 439,2 | m² | |
| 3 | Thi công lớp lót, định mức 0,1÷0,2 kg/m2. | TC-PRI có cường độ bám dính ≥ 6MPa trên nền bê tông M300 hoặc tương đương | 439,2 | m² |
| 4 | Đặt lớp lưới sợi thủy tinh gia cường Sika Reemat Premiun | 4,392 | 100m² | |
| 5 | Thi công lớp phủ thứ nhất chống thấm đàn hồi, định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 439,2 | m² |
| 6 | Thi công lớp phủ thứ hai chống thấm đàn hồi, định mức 0,6÷0,8 kg/m2. | TC-ACR có cường độ bám dính ≥ 4 MPa trên lớp lót, độ dãn dài ≥ 400% hoặc tương đương | 439,2 | m² |
| 7 | Trát vữa xi măng M100 có phụ gia latex dày 2cm | 439,2 | m² | |
| K | Xúc dọn, thông rửa hệ thống thu thoát nước hầm MHK số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi các tấm lưới chắn rác bằng thép bằng thủ công | 231,73 | Kg | |
| 2 | Xúc dọn bùn đất trong hố thu bằng thủ công | 4,9 | m3 | |
| 3 | Thông rửa các đường ống thoát nước | 18 | m | |
| 4 | Vệ sinh, cạo gỉ bề mặt ống thoát nước, tấm đậy | 20,88 | m² | |
| 5 | Sơn ống thoát nước, tấm đậy bằng sơn tổng hợp 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tổng hợp Hà Nội hoặc tương đương | 20,88 | m² |
| 6 | Lắp đặt các tấm lưới chắn rác bằng thép bằng thủ công | 231,73 | kg | |
| 7 | Gia công lắp dựng thanh Inox làm lưới chắn rác các ống thoát nước nền hầm | Inox 304 kích thước (10x30) mm | 69,5 | kg |
| L | Phần vận chuyển vật tư, phế thải hầm MHK số 2 | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ ván khuôn bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 0,54 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 42,73 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển đá 1x2 bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 42,73 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 55,27 | Tấn | |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu chống thấm bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 6,305 | Tấn | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển gạch lát nền (gạch tàu nút tròn) bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 50,53 | 10m² | |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển lưới thủy tinh gia cường Sika Reemat Premium bằng thủ công, cự ly vận chuyển 491m | 313,36 | Kg | |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công 491m | 47,01 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển | 47,01 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 6000 m bằng ô tô 5 Tấn | 47,01 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trong hầm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chuyên ngành xây dựng có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng, có trình độ đại học trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động trong lĩnh vực điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi