Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220481219-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220481217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 06:53:00 đến ngày 2022-05-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,497,310,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước BTCT Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cấn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa 190 CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Thảm nhựa và thoát nước kiệt Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ cầu chùa Diệu Viên đến Võ Văn Kiệt, đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn còn lại) thoát nước hẻm kiệt 72 Dương Thiệu Tước
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội (có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu không đạt 02 nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp thi công công trình giao thông, giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Nguyễn Hữu Cảnh đoạn còn lại:
1Tưới lớp nhựa lỏng MC70; Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Chương V của E-HSMT459,691 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT459,691 m2
3Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm; BTN dày 5mmChương V của E-HSMT55,714Tấn
4Sản xuất bê tông nhựa; Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển đến công trình)Chương V của E-HSMT55,711 Tấn
B *\ Dương Thiệu Tước
1Đào khuôn đường = thủ công, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1,391 m3
2Đào nền đường = thủ công, đất cấp 2Chương V của E-HSMT0,611 m3
3Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT21 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT20,661 m3
5Đất đắp cấp phối tự nhiênChương V của E-HSMT23,346m3
6Ni long xanh đỏChương V của E-HSMT258,961 m2
7Bê tông mặt đường; Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT46,611 m3
8Đắp cát công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT8,411 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT207,571 m2
10Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT55,451 m3
11Đắp đất móng mương = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT17,61 m3
12Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT37,851 m3
13Đắp cát công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,951 m3
14Cắt đường bê tông bằng máyChương V của E-HSMT51 m
15Đào bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT9,631 m3
16Vận chuyển p thải đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT9,631 m3
17Bù bê tông mặt đường; Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT9,431 m3
18Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,851 m3
19Bê tông móng mương; Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT11,711 m3
20Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT13,421 m3
21Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT29,271 m2
22Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT134,211 m2
23Bê tông giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,391 m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT58,541 m2
25Gia công cốt thép giằng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,336Tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT4,441 m3
27Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5291 tấn
28Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,4121 tấn
29Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT28,861 m2
30LĐ tấm chắn rác bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT741 c/kiện
31Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT9,711 m3
32Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT7,371 m3
33Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT2,341 m3
34Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,261 m3
35Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT1,231 m3
36Bê tông giằng hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,291 m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT9,531 m2
38Ván khuôn xà dầm, giằng; hố gaChương V của E-HSMT3,171 m2
39Gia công cốt thép giằng ga; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,481 m3
41Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0431 tấn
42Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,1381 tấn
43LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT41 c/kiện
44Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,4751 tấn
45Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,475Tấn
46Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,341 m3
47Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT3,341 m3
48Đắp cát họng thu bằng máy đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT2,541 m3
49Bê tông họng thu nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,441 m3
50Ván khuôn họng thuChương V của E-HSMT6,021 m2
51Sản xuất tấm đan chắn rác bê tông đúc sẵn; vữa 250Chương V của E-HSMT0,061 m3
52Cốt thép ghi chắn rác; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,0131 tấn
53Lắp đan chắn rác bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT1,261 c/kiện
54Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn ghi chắn rácChương V của E-HSMT1,261 m2
55LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo; Đkính ống 250mm dày 6.2mmChương V của E-HSMT111 m
C *\ Thảm nhựa, tn kiệt Nguyễn Hữu Cảnh:
1Đào khuôn đường = thủ công, đất cấp 2Chương V của E-HSMT36,471 m3
2Đào nền đường = thủ công, đất cấp 2Chương V của E-HSMT22,271 m3
3Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT58,741 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất)Chương V của E-HSMT5,551 m3
5Đất đắp cấp phối tự nhiênChương V của E-HSMT6,272m3
6ni long xanh đỏChương V của E-HSMT159,011 m2
7Bê tông mặt đường; Vữa bê tông đá dăm 2x4 M250Chương V của E-HSMT28,621 m3
8Đắp cát công trình = máy đầm đất; không yêu cầu độ đầm chặtChương V của E-HSMT7,391 m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT117,081 m2
10Bù vênh bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT525,641 m2
11Tưới lớp nhựa lỏng MC70; Lượng nhũ tương 0.5 kg/m2Chương V của E-HSMT2.337,251 m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CChương V của E-HSMT1.811,611 m2
13Cấp phối bê tông nhựa chặt 12.5mm; BTN dày 3mmChương V của E-HSMT257,781Tấn
14Sản xuất bê tông nhựa; Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển đến công trình)Chương V của E-HSMT276,891 Tấn
15Đào kênh mương bằng máy đào; Chiều rộng Chương V của E-HSMT168,511 m3
16Đắp đất móng mương = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT32,391 m3
17Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT136,121 m3
18Cắt đường bê tông bằng máyChương V của E-HSMT156,741 m
19Đào bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT1,051 m3
20Vận chuyển p thải đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT1,051 m3
21Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT19,391 m3
22Bê tông móng mương; Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT38,781 m3
23Bê tông mương thoát nước; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT39,541 m3
24Ván khuôn móng mươngChương V của E-HSMT96,951 m2
25Ván khuôn mươngChương V của E-HSMT395,441 m2
26Bê tông giằng mương; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT14,541 m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT193,91 m2
28Gia công cốt thép giằng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,996Tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT13,021 m3
30Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,5521 tấn
31Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT1,2091 tấn
32Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT84,631 m2
33LĐ tấm chắn rác bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT2171 c/kiện
34Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT31,091 m3
35Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT23,041 m3
36Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT8,051 m3
37Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,021 m3
38Bê tông hố van, hố ga; Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT4,051 m3
39Bê tông giằng hố ga; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,571 m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép …; Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT29,281 m2
41Ván khuôn xà dầm, giằng; hố gaChương V của E-HSMT6,341 m2
42Gia công cốt thép giằng ga; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,051Tấn
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan vữa M200Chương V của E-HSMT0,961 m3
44Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0861 tấn
45Cốt thép tấm đan; Đường kính cốt thép >10mmChương V của E-HSMT0,2771 tấn
46LĐ tấm đan bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
47Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,951 tấn
48Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanChương V của E-HSMT0,95Tấn
49Đào móng bằng máy đào; Đất cấp IIIChương V của E-HSMT15,581 m3
50Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT7,771 m3
51Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT7,811 m3
52Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,531 m3
53Bê tông móng tường đầu, tường cánh; Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT2,71 m3
54Bê tông tường đầu, tường cánh; vữa BT đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,971 m3
55Ván khuôn tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT20,2551 m2
56Ván khuôn móng,Chương V của E-HSMT20,2551 m2
57Đào móng hố ga=máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT17,811 m3
58Đắp đất móng hố ga = đầm cóc; Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Chương V của E-HSMT41 m3
59Cắt đường bê tông bằng máyChương V của E-HSMT241 m
60Đào bê tông bằng máy đàoChương V của E-HSMT31 m3
61Vận chuyển đất đổ đi ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT16,811 m3
62Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,781 m3
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,961 m3
64Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại ống cốngChương V của E-HSMT82,81 m2
65Cốt thép ống cống, ống buy; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6031 tấn
66Lắp đặt cống hộp đơnChương V của E-HSMT181 m
67Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT171 mối nối
68Bê tông móng cốngChương V của E-HSMT6,051 m3
69Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT13,441 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước BTCT Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cấn cẩu Cấn cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
5 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >= 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >= 10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
7 Máy rải Máy rải 130-140 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
9 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa 190 CV. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
10 Máy đào Máy đào 2
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
12 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
13 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
14 Máy ủi Máy ủi 1
15 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông 1
16 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy ( có công chứng)1
17 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
18 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->