Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517306-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 06:17:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,010,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ tôn tạo di tíchNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thủy Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình Tu bổ, tôn tạo di tích Đình - Chùa Thủy Dương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (thi công tu bổ di tích) theo qui định tại Khoản 3, Điều 14 Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chỉnh phủ Qui định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và Khoản 5, Điều 2 Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019; 2020;2021) - Văn bản xác nhận của cơ quan nhà nước về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và bảo hiểm xã hội đến 31/3/2022. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- Cải tạo sân vườn: | |||
| 1 | Phá dỡ kết các bồn hoa hiện trạng; bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 2,312 | m3 |
| 2 | Di dời cây mai, cây tùng hiện trạng; Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 2 | Cây |
| 3 | Phá dỡ sân nền đã hỏng; (20% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | 1 m3 |
| 5 | Lát lại nền vị trí hư hỏng; gạch Hạ Long kt 40x40cm | Chương V của E-HSMT | 136 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 9,112 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 9,112 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo=ô tô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 9,112 | 1 m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào; Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 112,5 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 13,917 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 124,077 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ; Cự ly | Chương V của E-HSMT | 124,077 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bồn hoa; BT đá 4x6, VXM100 | Chương V của E-HSMT | 9,278 | m3 |
| 15 | Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao | Chương V của E-HSMT | 26,195 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 263,554 | 1 m2 |
| 17 | Đắp phào đơn; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 463,886 | 1 m |
| 18 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V của E-HSMT | 30,742 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Hạ Long kt 40x40cm, màu đỏ sẩm,VM75 | Chương V của E-HSMT | 750 | 1 m2 |
| 21 | Trồng dãy cây bụi có hoa (trang đỏ) | Chương V của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ…; lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 58,5 | 1 m2/thg |
| 23 | Trồng lại cây Tùng, cây Mai sẵn có | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng; Nước máy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cây/90n |
| B | *\- Cải tạo tường rào mặt chính: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát Tường rào mặt chính; (20% diện tích) | Chương V của E-HSMT | 58,708 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 58,707 | 1 m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi phần còn lại tường rào mặt; chính | Chương V của E-HSMT | 234,83 | m2 |
| 4 | Quét vôi lại tường rào | Chương V của E-HSMT | 293,537 | 1 m2 |
| C | *\- Xây lại tường rào các mặt bên: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn; kết cấu bê tông Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 10,049 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường đoạn tường rào xây gạch | Chương V của E-HSMT | 51,597 | m3 |
| 3 | Phá gạch đá hố móng c.trình=búa căn; móng tường hàng rào | Chương V của E-HSMT | 38,229 | m3 |
| 4 | Đào xúc giải hạ =máy đào | Chương V của E-HSMT | 100,245 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 100,245 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 3km tiếp bằng ô tô tự đổ; Cự ly | Chương V của E-HSMT | 100,245 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 193,468 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 101,129 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 92,339 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ; Cự ly | Chương V của E-HSMT | 92,339 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông lót móng; Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 14,613 | m3 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 8,18 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 40,855 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 3,988 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 58,88 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 33,196 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 92,394 | 1 m2 |
| 18 | Xây móng gạch (9.5x6x20)cm ko nung; Dày > 30 cm,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,203 | 1 m3 |
| 19 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,254 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,181 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,289 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,768 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,851 | Tấn |
| 24 | Xây cột, trụ gạch BT đặc (6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 16,626 | 1 m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao | Chương V của E-HSMT | 99,183 | 1 m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 433,386 | 1 m2 |
| 27 | Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 130,18 | 1 m2 |
| 28 | Đắp phào kép; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | 1 m |
| 29 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 955,54 | 1 m |
| 30 | Quét vôi tường rào; 1 lớp lót, 2 lớp màu | Chương V của E-HSMT | 563,566 | 1 m2 |
| D | *\- Bờ kè đường nội bộ trước hồ sen: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp đổ đi=máy đào | Chương V của E-HSMT | 80,15 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 108,27 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 12,03 | 1 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,875 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,875 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 314,84 | 1 m3 |
| 7 | Đất đắp cấp phối tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 355,769 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 6,47 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 13,32 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 186,96 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,019 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông trụ neo; vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn trụ neo | Chương V của E-HSMT | 90,24 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép trụ neo; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,092 | 1 tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún; 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m2 |
| 16 | Đắp cát xay công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 23,06 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông chân khay; Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 34,8 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 232 | 1 m2 |
| 19 | Làm lớp sạn ngang đệm móng | Chương V của E-HSMT | 6,96 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm ốp mái M150 | Chương V của E-HSMT | 16,78 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông mối nối; Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại nắp đan | Chương V của E-HSMT | 137,16 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép đan; Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,368 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 209,75 | 1 m2 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật TS50 | Chương V của E-HSMT | 461,25 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 62,79 | 1 m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Hạ Long kt 40x40cm, màu đỏ sẩm,VM75 | Chương V của E-HSMT | 627,9 | 1 m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 19,08 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 190,8 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,18 | 1 m3 |
| 31 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Chương V của E-HSMT | 212 | 1 m |
| 32 | Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m3 |
| 33 | Xây móng đá chẻ (10x20x30); Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 1 m3 |
| 34 | Trồng cây Mưng d 10-12cm cao 3-4m; (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 35 | Trồng cây Phượng đỏ d 10-12cm cao 3-4m; (KT bầu 0.7x0.7x0.7) | Chương V của E-HSMT | 22 | cây |
| 36 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng; xe bồn 5m3 | Chương V của E-HSMT | 32 | cây |
| 37 | Đào bỏ cây cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cây |
| 38 | Miết mạch tường đá loại lõm; các vị trí bong tróc | Chương V của E-HSMT | 104,4 | 1 m2 |
| 39 | Phá dỡ mái kè hư hỏng; bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 40 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc; Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 26,1 | 1 m3 |
| 41 | Đắp cát xay nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,22 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ tôn tạo di tíchNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02 | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 2 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy | 1 |
| 9 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). | 1 |
| 11 | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử | Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi