Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517306-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220517197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 06:17:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,010,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ tôn tạo di tíchNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thủy Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích Đình - Chùa Thủy Dương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng. + Thẩm định E-Hồ sơ mời và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật


- Bên mời thầu: UBND phường Thủy Dương , địa chỉ: Phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích (thi công tu bổ di tích) theo qui định tại Khoản 3, Điều 14 Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chỉnh phủ Qui định điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và Khoản 5, Điều 2 Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính phủ sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019; 2020;2021) - Văn bản xác nhận của cơ quan nhà nước về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và bảo hiểm xã hội đến 31/3/2022. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Thủy Dương. Địa chỉ: phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- Cải tạo sân vườn:
1Phá dỡ kết các bồn hoa hiện trạng; bằng búa cănChương V của E-HSMT2,312m3
2Di dời cây mai, cây tùng hiện trạng; Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT2Cây
3Phá dỡ sân nền đã hỏng; (20% diện tích)Chương V của E-HSMT1361 m2
4Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT13,61 m3
5Lát lại nền vị trí hư hỏng; gạch Hạ Long kt 40x40cmChương V của E-HSMT136m2
6Bốc xếp phế thải các loạiChương V của E-HSMT9,112m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT9,1121 m3
8Vận chuyển phế thải 3km tiếp theo=ô tô tự đổChương V của E-HSMT9,1121 m3
9Đào san đất bằng máy đào; Đất cấp IIIChương V của E-HSMT112,51 m3
10Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT13,9171 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT2,341 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT124,0771 m3
13Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ; Cự ly Chương V của E-HSMT124,0771 m3
14Bê tông lót móng bồn hoa; BT đá 4x6, VXM100Chương V của E-HSMT9,278m3
15Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao Chương V của E-HSMT26,1951 m3
16Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT263,5541 m2
17Đắp phào đơn; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT463,8861 m
18Đổ đất màu trồng hoaChương V của E-HSMT30,7421 m3
19Bê tông nền Vữa bê tông sạn ngang 4x6 M100Chương V của E-HSMT901 m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Hạ Long kt 40x40cm, màu đỏ sẩm,VM75Chương V của E-HSMT7501 m2
21Trồng dãy cây bụi có hoa (trang đỏ)Chương V của E-HSMT58,5m2
22Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ…; lấy từ máy nướcChương V của E-HSMT58,51 m2/thg
23Trồng lại cây Tùng, cây Mai sẵn cóChương V của E-HSMT2cây
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng; Nước máyChương V của E-HSMT21cây/90n
B *\- Cải tạo tường rào mặt chính:
1Phá lớp vữa trát Tường rào mặt chính; (20% diện tích)Chương V của E-HSMT58,708m2
2Trát tường ngoài dày 1.5cmChương V của E-HSMT58,7071 m2
3Cạo bỏ lớp vôi phần còn lại tường rào mặt; chínhChương V của E-HSMT234,83m2
4Quét vôi lại tường ràoChương V của E-HSMT293,5371 m2
C *\- Xây lại tường rào các mặt bên:
1Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn; kết cấu bê tông Có cốt thépChương V của E-HSMT10,049m3
2Phá dỡ tường đoạn tường rào xây gạchChương V của E-HSMT51,597m3
3Phá gạch đá hố móng c.trình=búa căn; móng tường hàng ràoChương V của E-HSMT38,229m3
4Đào xúc giải hạ =máy đàoChương V của E-HSMT100,2451 m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT100,2451 m3
6Vận chuyển phế thải 3km tiếp bằng ô tô tự đổ; Cự ly Chương V của E-HSMT100,2451 m3
7Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT193,4681 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT101,1291 m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT92,3391 m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo=ô tô tự đổ; Cự ly Chương V của E-HSMT92,3391 m3
11Bê tông lót móng; Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100Chương V của E-HSMT14,613m3
12Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT8,181 m3
13Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT40,8551 m2
14Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT3,9881 m3
15Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT58,881 m2
16Bê tông xà, dầm móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cmChương V của E-HSMT33,1961 m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT92,3941 m2
18Xây móng gạch (9.5x6x20)cm ko nung; Dày > 30 cm,vữa XM M75Chương V của E-HSMT62,2031 m3
19Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,254Tấn
20Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,181Tấn
21Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,289Tấn
22Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,768Tấn
23Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,851Tấn
24Xây cột, trụ gạch BT đặc (6x9.5x20); Cao Chương V của E-HSMT16,6261 m3
25Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao Chương V của E-HSMT99,1831 m3
26Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT433,3861 m2
27Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT130,181 m2
28Đắp phào kép; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT57,61 m
29Trát gờ chỉ; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT955,541 m
30Quét vôi tường rào; 1 lớp lót, 2 lớp màuChương V của E-HSMT563,5661 m2
D *\- Bờ kè đường nội bộ trước hồ sen:
1Đào đất không phù hợp đổ đi=máy đàoChương V của E-HSMT80,151 m3
2Đào nền đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT108,271 m3
3Đào nền đường mở rộng, đất cấp 2Chương V của E-HSMT12,031 m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào; Đất cấp IIChương V của E-HSMT16,8751 m3
5Đào khuôn đường; Đất cấp IIChương V của E-HSMT1,8751 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc; K=0.95Chương V của E-HSMT314,841 m3
7Đất đắp cấp phối tự nhiênChương V của E-HSMT355,769m3
8Bê tông đệm móng chiều rộng RChương V của E-HSMT6,471 m3
9Bê tông giằng dọc, giằng ngang; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT13,321 m3
10Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT186,961 m2
11Gia công cốt thép giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,019Tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông trụ neo; vữa BT đá dăm 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,581 m3
13Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn trụ neoChương V của E-HSMT90,241 m2
14Cốt thép trụ neo; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0921 tấn
15Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún; 2 lớp bao - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT0,21 m2
16Đắp cát xay công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT23,061 m3
17Bê tông chân khay; Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT34,81 m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT2321 m2
19Làm lớp sạn ngang đệm móngChương V của E-HSMT6,961 m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm ốp mái M150Chương V của E-HSMT16,781 m3
21Bê tông mối nối; Vữa bê tông đá 4x6M150Chương V của E-HSMT1,461 m3
22Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại nắp đanChương V của E-HSMT137,161 m2
23Cốt thép đan; Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,3681 tấn
24Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT209,751 m2
25Vải địa kỹ thuật TS50Chương V của E-HSMT461,251 m2
26Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT62,791 m3
27Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Hạ Long kt 40x40cm, màu đỏ sẩm,VM75Chương V của E-HSMT627,91 m2
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; bó vỉa vữa BT đá dăm 1x2 M250Chương V của E-HSMT19,081 m3
29Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván; khuôn kim loại bó vỉaChương V của E-HSMT190,81 m2
30Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT3,181 m3
31Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mChương V của E-HSMT2121 m
32Bê tông đá dăm lót móng; Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT2,551 m3
33Xây móng đá chẻ (10x20x30); Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT2,551 m3
34Trồng cây Mưng d 10-12cm cao 3-4m; (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT10cây
35Trồng cây Phượng đỏ d 10-12cm cao 3-4m; (KT bầu 0.7x0.7x0.7)Chương V của E-HSMT22cây
36Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng; xe bồn 5m3Chương V của E-HSMT32cây
37Đào bỏ cây cũChương V của E-HSMT4Cây
38Miết mạch tường đá loại lõm; các vị trí bong trócChương V của E-HSMT104,41 m2
39Phá dỡ mái kè hư hỏng; bằng búa cănChương V của E-HSMT26,1m3
40Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc; Vữa XM cát vàng M100Chương V của E-HSMT26,11 m3
41Đắp cát xay nền móng công trìnhChương V của E-HSMT5,221 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ tôn tạo di tíchNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 01 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 02 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng chỉ thi công tu bổ di tích.+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch 1.7KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
5 Máy đào Máy đào 2
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
8 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
9 Máy ủi Máy ủi 1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
11 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->