Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Và Quản lý dự án miền Trung |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 04:34:00 đến ngày 2022-05-19 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 330,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.305.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.611.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Và Quản lý dự án miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Nâng cấp, sửa chữa thủy lợi nước Day 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết mục E-CDNT 10.1 (g) chương II đin kèm thông báo mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phước Năng và Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Phước Năng. Địa chỉ Thôn 2, xã Phước Năng, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 02 đường Trần Phú, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phước Năng. Địa chỉ Thôn 2, xã Phước Năng, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 21,542 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 3,137 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,548 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 12,272 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,353 | tấn |
| 7 | Bê tông thân đập M250 đá 1x2 | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 5,395 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân đập | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 24,526 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân đập, đường kính cốt thép | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,269 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 113,5mm dày 3,2mm | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 59,9mm dày 2,0mm | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6,9 | m |
| 12 | Thép bịt ống đường kính D114 | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 13 | Bích thép, đường kính D114 | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Thép bịt ống đường kính D60 | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co ren, đường kính D60mm | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính DN100mm | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cửa đồng MIHA DN50mm | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 18 | Gia công đầu ống lấy nước | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1 | CK |
| 19 | Gia công lắp đặt gỗ khe phai | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 2 | tấm |
| 20 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,161 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 1,151 | m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Hạng mục Đập dâng; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m |
| 25 | Đào kênh mương bằng thủ công, đất cấp III | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 82,558 | m3 |
| 26 | Đào móng trụ đỡ bằng thủ công, đất cấp III | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,319 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 47,289 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 8,129 | m3 |
| 29 | Bê tông trụ đỡ ống thép M200 đá 1x2 | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4,716 | m3 |
| 30 | Ván khuôn trụ đỡ | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 53,9 | m2 |
| 31 | Bê tông móng mương M200 đá 1x2 | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 11,969 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 44,33 | m2 |
| 33 | Bê tông thành mương M200 đá 1x2 | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 13,299 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 221,652 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân mương, đường kính cốt thép | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 0,982 | tấn |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 113,5mm dày 3,2mm | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 134,91 | m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 59,9mm dày 2,0mm | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính D113,5mm | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 23 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính D60mm | Hạng mục Tuyến đường ống, mương bê tông; Chi tiết chương III và V Hồ sơ mời thầu | 4 | cặp bích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.95E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 231.305.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥462.611.800 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị, Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng với công việc tương tự.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 2 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu HSMT và yêu cầu sử dụng theo quy định pháp luật. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi