Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 08:02:00 đến ngày 2022-05-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng, vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy phép đăng ký kinh doanh Thư bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không |
| E-CDNT 12.2 | -Giá đã bao gồm thuế |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của từng mặt hàng |
| E-CDNT 15.2 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kỹ Thuật/ Lữ đoàn 127/ BTL Vùng 5 Hải Quân
Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang
SDT: 0985850685 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Cường Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0988971851 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trương Văn Thường Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0979512285 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Văn Thường Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0979512285 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm amiang loại 0,5mm | 20 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 0,5mm | ||
| 2 | Đệm amiang loại 1mm | 25 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 1mm | ||
| 3 | Đệm amiang loại 2mm | 28 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 2mm | ||
| 4 | Đệm amiang loại 3mm | 32 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 3 mm | ||
| 5 | Đệm amiang loại 5mm | 30 | m² | Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 5 mm | ||
| 6 | Máy mài Crown CT13217 | 22 | Cái | Công suất 1010W,Tốc độ quay không tải 11000 vòng/ phút. Cỡ đĩa tối đa 125mm. Tay cầm vuông góc, có bảo vệ an toàn cho người sử dụng. | ||
| 7 | Bộ cà lê vòng miệng 26 chi tiết 6-32mm Kingtony 1226MR | 15 | Bộ | Bộ cờ lê 26 chi tiết 6- 32mm làm từ thép cao cấp không rỉ. Hai đầu : vòng và miệng. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | ||
| 8 | Code loại Ф21; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф21 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 9 | Code loại Ф27; Việt Nam | 109 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф27 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 10 | Code loại Ф34; Việt Nam | 105 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф34 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 11 | Code loại Ф60; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф60 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 12 | Code loại Ф90; Việt Nam | 100 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф90 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 13 | Code loại Ф114; Việt Nam | 98 | Cái | Cổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф114 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ | ||
| 14 | Bình xịt RP7 300g | 28 | Chai | Xịt sạch bề mặt rỉ. Dung tích : 300ml. Hãng Selleys hoặc tương đương | ||
| 15 | Màn hình hiển thị, điều khiển và bảo vệ máy phát điện BF6M1015MC (7210-006-01 job 593015) | 2 | Cái | Tính năng tự động/bán tự động hoặc đa tính năng. Hoạt động lưới điện song song, cấp điện ổn định. Tốc độ tập trung, phụ tải phối hợp tự động, sử dụng và bảo dưỡng thuận tiện. Có tính kinh tế: có thể căn cứ theo yêu cầu trọng tải thực tế để sử dụng máy, tiết kiệm dầu. | ||
| 16 | Bộ hòa đồng bộ máy phát điện (SYNCHROSCOPE RSQ-3) | 1 | Bộ | Các thông số đo được hiển thị với 3 chữ số dạng led 7 thanh.Vòng tròn 24 led đồng bộ hiển thị góc pha giữa hai nguồn điện.Dải điện áp cấp nguồn 9-36 VDC. Dòng tiêu chuẩn 100mADC. | ||
| 17 | Bộ cảm biến nhiệt độ khí xả SKANIA | 2 | Bộ | Bộ cảm biến nhiệt độ khí xả SKANIA lắp trên đương ống xả máy CAT . Ren vặn bươc 1/2. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 18 | Lọc nhớt C9 CAT 1R-1808 (SGP) | 2 | Cái | Lọc nhớt động cơ hiệu suất cao giúp tăng cường khả năng kiểm soát tạp chất mà vẫn giữ cho thiết bị hoạt động ở hiệu suất tối ưu nhất. Phin lọc nhớt hiệu suất cao là sự nâng cấp từ phin lọc tiêu chuẩn để đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải khắt khe. Ren vặn 3/4 inch. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 19 | Lọc nhiên liệu C9 CAT 1R-0751 | 2 | Cái | Phin lọc nhiên liệu đều có thể loại bỏ các tạp chất gây mài mòn và lọc bỏ các tạp chất nhỏ gây hại cho các bộ phận của hệ thống nhiên liệu. Mã vật tư: P55891109726. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 20 | Lọc gió 3508B CAT 8N-6309 (SGP) | 2 | Cái | Mã vật tư: 8N63098N6309. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 21 | Lọc nhớt 3508B CAT 1R-0726 (SGP) | 2 | Cái | Lọc nhớt động cơ hiệu suất cao giúp tăng cường khả năng kiểm soát tạp chất mà vẫn giữ cho thiết bị hoạt động ở hiệu suất tối ưu nhất. Phin lọc nhớt hiệu suất cao là sự nâng cấp từ phin lọc tiêu chuẩn để đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải khắt khe. Ren vặn 3/4 inch. Mã vật tư: F7789686411. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 22 | Lọc nhiên liệu 3508B CAT 1R-0756 | 2 | Cái | Phin lọc nhiên liệu đều có thể loại bỏ các tạp chất gây mài mòn . Mã vật tư: PO23429842. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 23 | Rơ le bảo vệ điện áp RNPP-311M (Nga) | 2 | Cái | Thiết bị bảo vệ mạng lưới với các tai nạn như sau:giá trị điện áp đặt dư thừa;mạch hoặc luân chuyển giai đoạn;nghiêng hoặc giai đoạn thất bại. Dòng điện bảo vệ max 300V | ||
| 24 | Lọc gió CUMMINS AC-4029 | 2 | Cái | Lọc bụi. lọc tạp chất từ không khí. Chịu nhiệt tốt. chịu lực vượt trội. Kích thươc : DxdxH= 230x130x190. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 25 | Công tắc 3P/380/25A | 1 | Cái | Contactor 3P 25A 380V LC1D25Q7 – 3 cực 25A thiết kế phù hợp với công trình dùng cho khởi động sáng, nhiệt. Điện áp bảo vê lơn nhất 380V | ||
| 26 | Công tắc tơ 3P-380V-32A, LS | 4 | Cái | Contactor 3P 32A 380V LC1D25Q7 – 3 cực 32A thiết kế phù hợp với công trình dùng cho khởi động sáng, nhiệt. Điện áp bảo vê lớn nhất 380V | ||
| 27 | Bộ tự động điều chỉnh điện áp KH8 của máy phát điện БГ100M | 2 | Bộ | Bộ AVR được cung cấp cùng với các bộ giới hạn giá trị kích từ min, max và có thể điều chỉnh; bộ giới hạn cho phép tổ máy vận hành an toàn và ổn định, thậm chí tại các giá trị giới hạn trên và dưới kích từ. Bộ giới hạn hoạt động sẽ tác động điều chỉnh góc mở các thyristor. Lắp trên bảng điều khiển máy phát điện БГ100M | ||
| 28 | Tết sáp trắng 14x14 (Nhật) | 20 | m | Vật liệu: Amiang tẩm carbon. Nhiệt độ làm việc: | ||
| 29 | Chén cước đánh rỉ d=10cm | 21 | Cái | Chén cước gắn kẽm vàng vệ sinh bề mặt kim loại trước khi sơn. D=10 cm. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 30 | Đệm cao su chịu dầu loại 3mm | 2 | m2 | Vật liệu: Cao su tổng hợp. Chịu được dầu, nước, hơi. Dày 3mm | ||
| 31 | Sơn chống rỉ AM 1.103 | 10 | Lít | Sơn bề mặt kim loại làm lớp lót. Độ phủ 80g/m2. tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 32 | Sơn xám sáng Ral 7038 | 5 | Lít | Sơn xám sáng Ral 7038 | ||
| 33 | Sơn vàng kem Ral 1015 | 10 | Lít | Sơn vàng kem Ral 1015 | ||
| 34 | Sơn đen Ral 9004 | 5 | Lít | Sơn vàng kem Ral 1015 | ||
| 35 | Chổi lăn sơn Thanh Bình loại 5cm | 15 | Cái | Chổi lăn sơn Thanh Bình loại 5cm lăn bề mặt kim loại. Rulo sơn có thể tháo rời khỏi cán để thay mới | ||
| 36 | Lọc nhiên liệu động cơ 7Д | 1 | Cái | Có thể loại bỏ các tạp chất gây mài mòn và lọc bỏ các tạp chất nhỏ gây hại cho các bộ phận của hệ thống nhiên liệu. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất. | ||
| 37 | Lưới lọc tinh dầu nhờn động cơ 7Д | 1 | Cái | Lọc nhớt động cơ hiệu suất cao giúp tăng cường khả năng kiểm soát tạp chất mà vẫn giữ cho thiết bị hoạt động ở hiệu suất tối ưu nhất. Phin lọc nhớt hiệu suất cao là sự nâng cấp từ phin lọc tiêu chuẩn để đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải khắt khe. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 38 | Bơm nước biển động cơ 7Д | 1 | Cái | Bơm nước biển động cơ 7Д. Họng hút: 40 đẩy 42.Áp suuát làm việc 2.6-3.2 kg/cm2 | ||
| 39 | Xéc măng động cơ 7Д12 | 12 | Bộ | Xéc măng động cơ 7Д12. Bộ 3 cái: 2 xec măng khí 1 xecmăng dầu. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất | ||
| 40 | Đệm nhôm nắp máy | 2 | Cái | Chất liệu: Nhôm. Áp dụng miếng đệm silicone. Dùng lắp máy 7Д12 | ||
| 41 | Đệm đồng đuôi kim phun | 12 | Cái | Đệm đồng 14x 22x 2 gắn đuôi kim phun máy đèn, làm kín nhiên liệu | ||
| 42 | Đệm đồng van một chiều BCA | 12 | Cái | Đệm đồng 14x18x 2,5 gắn van một chiều BCA máy đèn | ||
| 43 | Đệm đồng 12x17x1,5 | 24 | Cái | Đệm đồng 12x17x1,5, gắn đường ống dầu, làm kín nhiên liệu | ||
| 44 | Đệm đồng 10x16 | 60 | Cái | Đệm đồng 10x16. Gắn đường ống dầu nhờn bôi trơn cò mổ máy đèn | ||
| 45 | Đệm đồng 16x22 | 60 | Cái | Đệm đồng 10x16. Gắn đường ống dầu nhờn bôi trơn bơm cao áp | ||
| 46 | Đệm đồng 24x30 | 20 | Cái | Đệm đồng 24x30 gắn đường nhiên liệu hồi | ||
| 47 | Đệm bô xả | 12 | Cái | Kích thước : 110x 60, dày 3mm. CHất liệu thép non. Gắn ống bô xả động cơ 7Д12 | ||
| 48 | Đệm bô hút | 12 | Cái | Kích thước : 100x 60, dày 2mm. Chất liệu thép non. Gắn ống bô hút động cơ 7Д12 | ||
| 49 | Bulon M6 x30mm | 115 | Bộ | Bulon mạ kẽm M6 x30mm. Gồm lông đèn và tán | ||
| 50 | Cát rà Mỹ | 1 | Kg | Độ mịn 2000. Dùng rà kim phun máy đèn | ||
| 51 | Vòng kẹp inox F55 | 10 | Cái | Kích thướcphi 65 dày 2mm. Chất liệu inox. Cùm ống mềm | ||
| 52 | Ống cao su bố F49mm | 1 | m | Ống cao su bố đường kính phi 49. Dùng dẫn chất dầu, nước | ||
| 53 | Phớt chặn nước bơm nước ngọt | 1 | Bộ | Đường kính trục phi 32. Lò xo chặn. Chất liệu mặt chà: Than carbon. | ||
| 54 | Phớt chặn nước bơm nước biển | 1 | Bộ | Đường kính trục phi 35. Lò xo chặn. Chất liệu mặt chà: Than carbon. | ||
| 55 | Phớt chặn nhớt bơm nước biển, bơm nước ngọt | 2 | Cái | Phốt chặn dầu, chặn nhớt, chặn bụi bẩn trước vòng bi | ||
| 56 | Vòng bi 6303 | 2 | Cái | Đường kính trong:17mmĐường kính ngoài:47mmĐộ dày vòng bi:14mmTrọng lượng:0,114kgChủng loại:Vòng bi tròn 1 dãy | ||
| 57 | Vòng bi 6305 | 1 | Cái | Đường kính trong (d): 25 mm. Đường kính ngoài (D): 62 mm. Độ dày (B): 17 mm. Chủng loại:Vòng bi tròn 1 dãy | ||
| 58 | Vòng bi 6306 | 1 | Cái | Đường kính trong:30mmĐường kính ngoài:72mmĐộ dày vòng bi:19mmTrọng lượng:0,33kgChủng loại:Vòng bi tròn 1 dãy | ||
| 59 | Ron orin ống kìm xupáp | 48 | Cái | Ron orin ống kìm xupáp, chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, kích thước phi 46x3mm | ||
| 60 | Ron côn ống dầu cao áp | 24 | Cái | Ron côn ống dầu cao áp lắp trên ống dầu cao áp, chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, kích thước phi 60 x3mm | ||
| 61 | Ron nước nắp máy | 48 | Cái | Ron cao su chịu nước, chịu dầu lắp trên đường nước ra- vào mặt quy lát máy 7Д12 | ||
| 62 | Ron kín nước xylanh 150x3,5 | 12 | Bộ | Ron kín nước xylanh 150x3,5mm lắp động cơ 7Д12 | ||
| 63 | Ron cao su chữ U lắp cho sinh hàn dầu, nước | 4 | m | Ron cao su chữ U lắp cho sinh hàn dầu, nước lắp động cơ 7Д12 | ||
| 64 | Đệm đồng F18x24 | 24 | Cái | Đệm đồng F18x24 lắp động cơ 7Д12 | ||
| 65 | Keo Matis | 1 | Hộp | Keo matit mỏng ATM là hợp chất đặc biệt gồm 2 thành phần.Bộ sản phẩm gồm một hộp trét Matit vàng ATM (1kg) + 1 tuýp làm đông cứng. Dùng phục hồi bề mặt kim loại | ||
| 66 | Keo Red | 2 | Hộp | Keo red chịu nhiệt 650°F là loại silicone 1 thành phần, đáp ứng được độ kết dính tốt mà khi đóng rắn sẽ tạo thành hình dáng như cao su, có khả năng chịu nhiệt cho ứng dụng bịt kín/hàn bít mối nối. Đặc tính đóng rắn acetoxy acid, rất hoàn hảo với nhiệt độ cao, sức chịu đựng lên đến 343°C, không võng / lún, kết dính không cần lốp lót đối với hầu hết các vật liệu | ||
| 67 | Bộ tuýp1/2, 24 chi tiết KINGTONY | 1 | Bộ | Bộ tuýp1/2, 24 chi tiết gồm cần lực và tuýp. Tiêu chuẩn kỹ thuật nahf sản xuất | ||
| 68 | Máy mài BOSH GWS 10-125 | 1 | Cái | Cách điện hai lớp- Công suất: 1.020W- Đường kính điã mài/cắt tối đa: 125mm- Đường kính chổi đánh sét: 70mm- Tốc độ không tải: 11,000 lần/p- Trọng lượng: 1.6kg | ||
| 69 | Ắc quy đồng nai 12V-200Ah | 2 | Cái | Loại ắc quy nước, dung lượng 200Ah, dung tích axit 15,7 lít. Kích thước: Dài x Rộng x Cao (518mm x 275mm x 265mm)Điện áp ra12V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi