Gói thầu: Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521831-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT
Số hiệu KHLCNT 20220521801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 08:02:00 đến ngày 2022-05-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 355,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT
Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị văn phòng, vật tư bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa TBKT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ Thuật/ Lữ đoàn 127/ BTL Vùng 5 Hải Quân Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0985850685
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kỹ Thuật/ Lữ đoàn 127/ BTL Vùng 5 Hải Quân Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0985850685 Phòng Kỹ Thuật/ Lữ đoàn 127/ BTL Vùng 5 Hải Quân Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0985850685


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 127 - VÙNG 5 HẢI QUÂN , địa chỉ: Số 61 Chương Dương - Khu Phố 8 - Thị trấn An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ Thuật/ Lữ đoàn 127/ BTL Vùng 5 Hải Quân Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0985850685


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy phép đăng ký kinh doanh Thư bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Không
E-CDNT 12.2
-Giá đã bao gồm thuế
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của từng mặt hàng
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ Thuật/ Lữ đoàn 127/ BTL Vùng 5 Hải Quân Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0985850685
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Cường Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0988971851
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trương Văn Thường Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0979512285
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Trương Văn Thường Số: 61 Chương Dương, KP8 Phường An Thới, Phú Quốc, Kiên Giang SDT: 0979512285
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm amiang loại 0,5mm20Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 0,5mm
2Đệm amiang loại 1mm25Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 1mm
3Đệm amiang loại 2mm28Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 2mm
4Đệm amiang loại 3mm32Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 3 mm
5Đệm amiang loại 5mm30Làm từ vật liệu Aramid, chất kết dính, sợi thủy tinh tổng hợp. Dẻo dai chịu dầu, chịu nước, chịu nhiệt độ cao. Dày 5 mm
6Máy mài Crown CT1321722CáiCông suất 1010W,Tốc độ quay không tải 11000 vòng/ phút. Cỡ đĩa tối đa 125mm. Tay cầm vuông góc, có bảo vệ an toàn cho người sử dụng.
7Bộ cà lê vòng miệng 26 chi tiết 6-32mm Kingtony 1226MR15BộBộ cờ lê 26 chi tiết 6- 32mm làm từ thép cao cấp không rỉ. Hai đầu : vòng và miệng. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất.
8Code loại Ф21; Việt Nam100CáiCổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф21 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ
9Code loại Ф27; Việt Nam109CáiCổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф27 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ
10Code loại Ф34; Việt Nam105CáiCổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф34 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ
11Code loại Ф60; Việt Nam100CáiCổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф60 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ
12Code loại Ф90; Việt Nam100CáiCổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф90 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ
13Code loại Ф114; Việt Nam98CáiCổ dê bắt ống kết nối ống mềm. Loại loại Ф114 điều chỉnh đường kính bằng tuavit hoặc mỏ lết nhỏ
14Bình xịt RP7 300g28ChaiXịt sạch bề mặt rỉ. Dung tích : 300ml. Hãng Selleys hoặc tương đương
15Màn hình hiển thị, điều khiển và bảo vệ máy phát điện BF6M1015MC (7210-006-01 job 593015)2CáiTính năng tự động/bán tự động hoặc đa tính năng. Hoạt động lưới điện song song, cấp điện ổn định. Tốc độ tập trung, phụ tải phối hợp tự động, sử dụng và bảo dưỡng thuận tiện. Có tính kinh tế: có thể căn cứ theo yêu cầu trọng tải thực tế để sử dụng máy, tiết kiệm dầu.
16Bộ hòa đồng bộ máy phát điện (SYNCHROSCOPE RSQ-3)1BộCác thông số đo được hiển thị với 3 chữ số dạng led 7 thanh.Vòng tròn 24 led đồng bộ hiển thị góc pha giữa hai nguồn điện.Dải điện áp cấp nguồn 9-36 VDC. Dòng tiêu chuẩn 100mADC.
17Bộ cảm biến nhiệt độ khí xả SKANIA2BộBộ cảm biến nhiệt độ khí xả SKANIA lắp trên đương ống xả máy CAT . Ren vặn bươc 1/2. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
18Lọc nhớt C9 CAT 1R-1808 (SGP)2CáiLọc nhớt động cơ hiệu suất cao giúp tăng cường khả năng kiểm soát tạp chất mà vẫn giữ cho thiết bị hoạt động ở hiệu suất tối ưu nhất. Phin lọc nhớt hiệu suất cao là sự nâng cấp từ phin lọc tiêu chuẩn để đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải khắt khe. Ren vặn 3/4 inch. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
19Lọc nhiên liệu C9 CAT 1R-07512CáiPhin lọc nhiên liệu đều có thể loại bỏ các tạp chất gây mài mòn và lọc bỏ các tạp chất nhỏ gây hại cho các bộ phận của hệ thống nhiên liệu. Mã vật tư: P55891109726. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
20Lọc gió 3508B CAT 8N-6309 (SGP)2CáiMã vật tư: 8N63098N6309. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
21Lọc nhớt 3508B CAT 1R-0726 (SGP)2CáiLọc nhớt động cơ hiệu suất cao giúp tăng cường khả năng kiểm soát tạp chất mà vẫn giữ cho thiết bị hoạt động ở hiệu suất tối ưu nhất. Phin lọc nhớt hiệu suất cao là sự nâng cấp từ phin lọc tiêu chuẩn để đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải khắt khe. Ren vặn 3/4 inch. Mã vật tư: F7789686411. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
22Lọc nhiên liệu 3508B CAT 1R-07562CáiPhin lọc nhiên liệu đều có thể loại bỏ các tạp chất gây mài mòn . Mã vật tư: PO23429842. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
23Rơ le bảo vệ điện áp RNPP-311M (Nga)2CáiThiết bị bảo vệ mạng lưới với các tai nạn như sau:giá trị điện áp đặt dư thừa;mạch hoặc luân chuyển giai đoạn;nghiêng hoặc giai đoạn thất bại. Dòng điện bảo vệ max 300V
24Lọc gió CUMMINS AC-40292CáiLọc bụi. lọc tạp chất từ không khí. Chịu nhiệt tốt. chịu lực vượt trội. Kích thươc : DxdxH= 230x130x190. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
25Công tắc 3P/380/25A1CáiContactor 3P 25A 380V LC1D25Q7 – 3 cực 25A thiết kế phù hợp với công trình dùng cho khởi động sáng, nhiệt. Điện áp bảo vê lơn nhất 380V
26Công tắc tơ 3P-380V-32A, LS4CáiContactor 3P 32A 380V LC1D25Q7 – 3 cực 32A thiết kế phù hợp với công trình dùng cho khởi động sáng, nhiệt. Điện áp bảo vê lớn nhất 380V
27Bộ tự động điều chỉnh điện áp KH8 của máy phát điện БГ100M2BộBộ AVR được cung cấp cùng với các bộ giới hạn giá trị kích từ min, max và có thể điều chỉnh; bộ giới hạn cho phép tổ máy vận hành an toàn và ổn định, thậm chí tại các giá trị giới hạn trên và dưới kích từ. Bộ giới hạn hoạt động sẽ tác động điều chỉnh góc mở các thyristor. Lắp trên bảng điều khiển máy phát điện БГ100M
28Tết sáp trắng 14x14 (Nhật)20mVật liệu: Amiang tẩm carbon. Nhiệt độ làm việc:
29Chén cước đánh rỉ d=10cm21CáiChén cước gắn kẽm vàng vệ sinh bề mặt kim loại trước khi sơn. D=10 cm. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
30Đệm cao su chịu dầu loại 3mm2m2Vật liệu: Cao su tổng hợp. Chịu được dầu, nước, hơi. Dày 3mm
31Sơn chống rỉ AM 1.10310LítSơn bề mặt kim loại làm lớp lót. Độ phủ 80g/m2. tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
32Sơn xám sáng Ral 70385LítSơn xám sáng Ral 7038
33Sơn vàng kem Ral 101510LítSơn vàng kem Ral 1015
34Sơn đen Ral 90045LítSơn vàng kem Ral 1015
35Chổi lăn sơn Thanh Bình loại 5cm15CáiChổi lăn sơn Thanh Bình loại 5cm lăn bề mặt kim loại. Rulo sơn có thể tháo rời khỏi cán để thay mới
36Lọc nhiên liệu động cơ 7Д1CáiCó thể loại bỏ các tạp chất gây mài mòn và lọc bỏ các tạp chất nhỏ gây hại cho các bộ phận của hệ thống nhiên liệu. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất.
37Lưới lọc tinh dầu nhờn động cơ 7Д1CáiLọc nhớt động cơ hiệu suất cao giúp tăng cường khả năng kiểm soát tạp chất mà vẫn giữ cho thiết bị hoạt động ở hiệu suất tối ưu nhất. Phin lọc nhớt hiệu suất cao là sự nâng cấp từ phin lọc tiêu chuẩn để đáp ứng các tiêu chuẩn khí thải khắt khe. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
38Bơm nước biển động cơ 7Д1CáiBơm nước biển động cơ 7Д. Họng hút: 40 đẩy 42.Áp suuát làm việc 2.6-3.2 kg/cm2
39Xéc măng động cơ 7Д1212BộXéc măng động cơ 7Д12. Bộ 3 cái: 2 xec măng khí 1 xecmăng dầu. Tiêu chuẩn kỹ thuật nhà sản xuất
40Đệm nhôm nắp máy2CáiChất liệu: Nhôm. Áp dụng miếng đệm silicone. Dùng lắp máy 7Д12
41Đệm đồng đuôi kim phun12CáiĐệm đồng 14x 22x 2 gắn đuôi kim phun máy đèn, làm kín nhiên liệu
42Đệm đồng van một chiều BCA12CáiĐệm đồng 14x18x 2,5 gắn van một chiều BCA máy đèn
43Đệm đồng 12x17x1,524CáiĐệm đồng 12x17x1,5, gắn đường ống dầu, làm kín nhiên liệu
44Đệm đồng 10x1660CáiĐệm đồng 10x16. Gắn đường ống dầu nhờn bôi trơn cò mổ máy đèn
45Đệm đồng 16x2260CáiĐệm đồng 10x16. Gắn đường ống dầu nhờn bôi trơn bơm cao áp
46Đệm đồng 24x3020CáiĐệm đồng 24x30 gắn đường nhiên liệu hồi
47Đệm bô xả12CáiKích thước : 110x 60, dày 3mm. CHất liệu thép non. Gắn ống bô xả động cơ 7Д12
48Đệm bô hút12CáiKích thước : 100x 60, dày 2mm. Chất liệu thép non. Gắn ống bô hút động cơ 7Д12
49Bulon M6 x30mm115BộBulon mạ kẽm M6 x30mm. Gồm lông đèn và tán
50Cát rà Mỹ1KgĐộ mịn 2000. Dùng rà kim phun máy đèn
51Vòng kẹp inox F5510CáiKích thướcphi 65 dày 2mm. Chất liệu inox. Cùm ống mềm
52Ống cao su bố F49mm1mỐng cao su bố đường kính phi 49. Dùng dẫn chất dầu, nước
53Phớt chặn nước bơm nước ngọt1BộĐường kính trục phi 32. Lò xo chặn. Chất liệu mặt chà: Than carbon.
54Phớt chặn nước bơm nước biển1BộĐường kính trục phi 35. Lò xo chặn. Chất liệu mặt chà: Than carbon.
55Phớt chặn nhớt bơm nước biển, bơm nước ngọt2CáiPhốt chặn dầu, chặn nhớt, chặn bụi bẩn trước vòng bi
56Vòng bi 63032CáiĐường kính trong:17mmĐường kính ngoài:47mmĐộ dày vòng bi:14mmTrọng lượng:0,114kgChủng loại:Vòng bi tròn 1 dãy
57Vòng bi 63051CáiĐường kính trong (d): 25 mm. Đường kính ngoài (D): 62 mm. Độ dày (B): 17 mm. Chủng loại:Vòng bi tròn 1 dãy
58Vòng bi 63061CáiĐường kính trong:30mmĐường kính ngoài:72mmĐộ dày vòng bi:19mmTrọng lượng:0,33kgChủng loại:Vòng bi tròn 1 dãy
59Ron orin ống kìm xupáp48CáiRon orin ống kìm xupáp, chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, kích thước phi 46x3mm
60Ron côn ống dầu cao áp24CáiRon côn ống dầu cao áp lắp trên ống dầu cao áp, chịu dầu, chịu nhiệt độ cao, kích thước phi 60 x3mm
61Ron nước nắp máy48CáiRon cao su chịu nước, chịu dầu lắp trên đường nước ra- vào mặt quy lát máy 7Д12
62Ron kín nước xylanh 150x3,512BộRon kín nước xylanh 150x3,5mm lắp động cơ 7Д12
63Ron cao su chữ U lắp cho sinh hàn dầu, nước4mRon cao su chữ U lắp cho sinh hàn dầu, nước lắp động cơ 7Д12
64Đệm đồng F18x2424CáiĐệm đồng F18x24 lắp động cơ 7Д12
65Keo Matis1HộpKeo matit mỏng ATM là hợp chất đặc biệt gồm 2 thành phần.Bộ sản phẩm gồm một hộp trét Matit vàng ATM (1kg) + 1 tuýp làm đông cứng. Dùng phục hồi bề mặt kim loại
66Keo Red2HộpKeo red chịu nhiệt 650°F là loại silicone 1 thành phần, đáp ứng được độ kết dính tốt mà khi đóng rắn sẽ tạo thành hình dáng như cao su, có khả năng chịu nhiệt cho ứng dụng bịt kín/hàn bít mối nối. Đặc tính đóng rắn acetoxy acid, rất hoàn hảo với nhiệt độ cao, sức chịu đựng lên đến 343°C, không võng / lún, kết dính không cần lốp lót đối với hầu hết các vật liệu
67Bộ tuýp1/2, 24 chi tiết KINGTONY1BộBộ tuýp1/2, 24 chi tiết gồm cần lực và tuýp. Tiêu chuẩn kỹ thuật nahf sản xuất
68Máy mài BOSH GWS 10-1251CáiCách điện hai lớp- Công suất: 1.020W- Đường kính điã mài/cắt tối đa: 125mm- Đường kính chổi đánh sét: 70mm- Tốc độ không tải: 11,000 lần/p- Trọng lượng: 1.6kg
69Ắc quy đồng nai 12V-200Ah2CáiLoại ắc quy nước, dung lượng 200Ah, dung tích axit 15,7 lít. Kích thước: Dài x Rộng x Cao (518mm x 275mm x 265mm)Điện áp ra12V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->