Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 08:15:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82831E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.689.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ 4 -:- 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4 -:- 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Trường Tiểu học Lê Lợi, xã Ea Pô, huyện Cư Jút; Hạng mục: Nhà hiệu bộ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút.
Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0261 3 883 324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6335 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (20%) | Chương V | 15,8368 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 49,5 | 1m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V | 15,889 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 16,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,7584 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0731 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8198 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V | 52,856 | m3 |
| 10 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 6,688 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,438 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào khối lượng đất còn thiếu) | Chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,8548 | 100m3/1km |
| 16 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 6,12 | m3 |
| 17 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 16,6628 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,2879 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3172 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8159 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2152 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4004 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 31,9827 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Chương V | 46,6326 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V | 3,4452 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 5,3944 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 3,5648 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V | 4,575 | m3 |
| 30 | BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 5,168 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5708 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2088 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V | 0,3875 | tấn |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,5689 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,5689 | tấn |
| 36 | Bulong fi 20 L=600 | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,8225 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,8225 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,40mm | Chương V | 3,6552 | 100m2 |
| 40 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,3 | Chương V | 228,74 | m2 |
| 41 | Nẹp chỉ nhôm | Chương V | 217 | m |
| 42 | Ống nhựa thông trần truc 1, 10 | Chương V | 8 | cái |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 149,03 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,664 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,408 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 135,408 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 277,18 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 587,81 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,2 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 263,5 | m |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Chương V | 28,832 | m3 |
| 52 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,48 | m2 |
| 53 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 3,8756 | 10m |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,75 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 33,75 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 208,74 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Chương V | 22,32 | m2 |
| 58 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, tiết diện gạch 500x150mm | Chương V | 22,98 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 68,76 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 773,25 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 408,7 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 685,88 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 496,07 | m2 |
| 64 | Sản xuất, Lắp dựng cửa đi sắt kính | Chương V | 32,76 | m2 |
| 65 | Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ sắt kính | Chương V | 62,92 | m2 |
| 66 | Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 53,46 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,3126 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,508 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150 | Chương V | 7 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đế âm | Chương V | 42 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 17 | bộ |
| 78 | Lắp bộ đèn Led sát trần có chao chụp | Chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Chương V | 135 | m |
| 84 | Dây đôi ruột đồng 2x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 85 | Dây đôi ruột đồng 2x1,5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 300 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt sứ hạ thế - bộ sứ 2 sứ | Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương V | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,792 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 48 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, D32 (ống thông dầm) | Chương V | 0,06 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm Compac ngăn vệ sinh | Chương V | 1 | tấm |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt 1 vòi đồng D21 | Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi đồng D27 | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa giảm D34x27 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Đào mương chôn ống cấp nước lên bồn | Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 113 | Đắp cát đường ống | Chương V | 2,56 | m3 |
| 114 | Đắp đất mương chôn ống cấp nước lên bồn | Chương V | 7,04 | m3 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,256 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,543 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương V | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V | 3 | cái |
| 124 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Chương V | 24,955 | 1m3 |
| 125 | Đào giếng thấm, đất cấp III | Chương V | 3,8805 | 1m3 |
| 126 | Đào giếng thấm, đất cấp IV | Chương V | 3,6128 | 1m3 |
| 127 | BT lót bể tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V | 2,17 | m3 |
| 128 | BT lót miệng giếng thấm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Chương V | 0,1225 | m3 |
| 129 | Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,917 | m3 |
| 130 | Xây miệng giếng thấm gạch thẻ 4x8x19, vưa XM mác 75 | Chương V | 0,9048 | m3 |
| 131 | Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 0,84 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0563 | tấn |
| 134 | Lắp dựng CK BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 135 | Bt giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V | 0,2086 | m3 |
| 136 | GCLD ván khuôn giằng bể | Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đ | Chương V | 0,0246 | tấn |
| 138 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,38 | m2 |
| 139 | Lát gạch thẻ 4x8x19 | Chương V | 5,98 | m2 |
| 140 | Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 1 vào tường bể để trát lớp 1 | Chương V | 28,05 | m2 |
| 141 | Trát tường bể tự hoại lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,05 | m2 |
| 142 | Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 2 vào tường bể để trát lớp 2 | Chương V | 28,05 | m2 |
| 143 | Trát tường bể tự hoại lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,05 | m2 |
| 144 | Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 3 vào tường bể để đánh màu | Chương V | 28,05 | m2 |
| 145 | Láng trên đan Đ1 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,36 | m2 |
| 146 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,3142 | m3 |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,3692 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82831E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.689.600.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn BT 250l | 250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150l | 150l | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | 23KW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 14kW | 14kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | 0,62kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ 4 -:- 7T | 4 -:- 7T | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy cắt 1,7KW | 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi