Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525590-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220505023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 08:15:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,921,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82831E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.689.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 14kW
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ 4 -:- 7T
- Đặc điểm thiết bị 4 -:- 7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Trường Tiểu học Lê Lợi, xã Ea Pô, huyện Cư Jút; Hạng mục: Nhà hiệu bộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hữu Thịnh: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Cư Jút; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút; * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút , địa chỉ: Số 353, đường Nguyễn Tất Thành, thị trấn EaT’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 100 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút. Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0261 3 883 324
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hữu Thịnh + Địa chỉ: Số 99 Nguyễn Hữu Thọ, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 0905475959
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Cư Jút + Địa chỉ: Thị trấn Ea T’Ling, huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261 3 882 254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6335100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (20%)Chương V15,83681m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V49,51m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V15,889m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V16,32m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,7584100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0731tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8198tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Chương V52,856m3
10BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V6,688m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6688100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,438100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Đào khối lượng đất còn thiếu)Chương V0,1513100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Chương V0,171100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8548100m3/1km
16BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V6,12m3
17BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V16,6628m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,05100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,2879100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3172tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8159tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2152tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,4004tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V31,9827m3
25Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V46,6326m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V3,4452m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V5,3944m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V3,5648m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Chương V4,575m3
30BT đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, BT lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V5,168m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5708100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2088tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V0,3875tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,5689tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,5689tấn
36Bulong fi 20 L=600Chương V8cái
37Gia công xà gồ thépChương V1,8225tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V1,8225tấn
39Lợp mái tôn mạ màu dày 0,40mmChương V3,6552100m2
40Thi công trần tôn lạnh dày 0,3Chương V228,74m2
41Nẹp chỉ nhômChương V217m
42Ống nhựa thông trần truc 1, 10Chương V8cái
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V149,03m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V259,664m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V135,408m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V135,408m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V277,18m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V587,81m2
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V103,2m
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V263,5m
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Chương V28,832m3
52Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V78,48m2
53Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗChương V3,875610m
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,75m2
55Công tác ốp đá vào tường sử dụng keo dánChương V33,75m2
56Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40Chương V208,74m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Chương V22,32m2
58Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, tiết diện gạch 500x150mmChương V22,98m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Chương V68,76m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V773,25m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V408,7m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V685,88m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V496,07m2
64Sản xuất, Lắp dựng cửa đi sắt kínhChương V32,76m2
65Sản xuất, Lắp dựng cửa sổ sắt kínhChương V62,92m2
66Sản xuất, Lắp dựng hoa sắt cửaChương V53,46m2
67Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,3126100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V2,508100m2
69Lắp đặt tủ điện tổng 200x400Chương V1hộp
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V11cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
74Lắp đặt ổ cắm baChương V24cái
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, 150x150Chương V7hộp
76Lắp đặt đế âmChương V42hộp
77Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V17bộ
78Lắp bộ đèn Led sát trần có chao chụpChương V10bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương V9cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16Chương V30m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10Chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6Chương V30m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Chương V135m
84Dây đôi ruột đồng 2x2,5mm2Chương V90m
85Dây đôi ruột đồng 2x1,5mm2Chương V250m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V300m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V200m
88Lắp đặt sứ hạ thế - bộ sứ 2 sứChương V1bộ
89Lắp đặt phễu thu ĐK 50mmChương V32cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmChương V0,792100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V48cái
92Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, D32 (ống thông dầm)Chương V0,06100m
93Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,04100m
94Sản xuất, lắp đặt tấm Compac ngăn vệ sinhChương V1tấm
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
96Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
97Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
98Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
100Lắp đặt 1 vòi đồng D21Chương V2bộ
101Lắp đặt vòi đồng D27Chương V2bộ
102Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V6cái
103Lắp đặt kệ kínhChương V2cái
104Lắp đặt gương soiChương V2cái
105Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V2cái
106Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V4cái
107Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V2cái
108Lắp đặt ống nhựa D34Chương V0,1100m
109Lắp đặt cút nhựa giảm D34x27Chương V2cái
110Lắp đặt ống nhựa D27Chương V0,2100m
111Lắp đặt cút nhựa D27Chương V5cái
112Đào mương chôn ống cấp nước lên bồnChương V9,61m3
113Đắp cát đường ốngChương V2,56m3
114Đắp đất mương chôn ống cấp nước lên bồnChương V7,04m3
115Lắp đặt ống nhựa D114Chương V0,256100m
116Lắp đặt ống nhựa D90Chương V0,543100m
117Lắp đặt ống nhựa D42Chương V0,4100m
118Lắp đặt cút nhựa D42Chương V10cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V2cái
120Lắp đặt cút nhựa D114Chương V12cái
121Lắp đặt tê nhựa D114Chương V4cái
122Lắp đặt cút nhựa D90Chương V11cái
123Lắp đặt tê nhựa D90Chương V3cái
124Đào bể tự hoại đất cấp IIIChương V24,9551m3
125Đào giếng thấm, đất cấp IIIChương V3,88051m3
126Đào giếng thấm, đất cấp IVChương V3,61281m3
127BT lót bể tự hoại đá 4x6, vữa BT mác 150Chương V2,17m3
128BT lót miệng giếng thấm đá 4x6, vữa BT mác 150Chương V0,1225m3
129Xây tường bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Chương V4,917m3
130Xây miệng giếng thấm gạch thẻ 4x8x19, vưa XM mác 75Chương V0,9048m3
131Sản xuất CK BT đúc sẵn, BT tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V0,84m3
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1379100m2
133Công tác gia công, lắp đặt cốt thép BT đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V0,0563tấn
134Lắp dựng CK BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩuChương V91cấu kiện
135Bt giằng bể đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V0,2086m3
136GCLD ván khuôn giằng bểChương V0,0209100m2
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng bể, đ Chương V0,0246tấn
138Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,38m2
139Lát gạch thẻ 4x8x19 Chương V5,98m2
140Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 1 vào tường bể để trát lớp 1Chương V28,05m2
141Trát tường bể tự hoại lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,05m2
142Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 2 vào tường bể để trát lớp 2Chương V28,05m2
143Trát tường bể tự hoại lớp 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,05m2
144Bả bằng 1 lớp bột XM lớp 3 vào tường bể để đánh màuChương V28,05m2
145Láng trên đan Đ1 không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,36m2
146Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,3142m3
147Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,3692m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.07383E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.82831E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng.- Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Tương tự về giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.344.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.689.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây53
2 Giám sát kỹ thuật tại hiện trường 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 02 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích 0,8m3 0,8m31
2 Máy trộn BT 250l 250l2
3 Máy trộn vữa 150l 150l2
4 Máy hàn 23KW 23KW2
5 Máy hàn điện 14kW 14kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW 0,62kW2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Ôtô tự đổ 4 -:- 7T 4 -:- 7T1
9 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW2
10 Máy cắt 1,7KW 1,7KW2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->