Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501788-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220501745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 08:11:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,376,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông - Địa chỉ: Tổ 6, thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái - Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện - Tầng 2, căn MG 02-15 Khu đô thị Vincom, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU ( TỪ CỔNG TRƯỜNG THỊ TRẤN MẬU A - NGÃ BA ĐƯỜNG HỒNG HÀ)
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,243100m3
2Xáo xới mặt đường cũTheo quy định hiện hành15,103100m2
3Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành4,531100m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,332100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành3,986100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành3,986100m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo quy định hiện hành15,343100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành15,343100m2
9Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành276,175m3
10Ma titTheo quy định hiện hành155,55kg
11Gỗ làm khe co giãnTheo quy định hiện hành0,067m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo quy định hiện hành1,815m3
13Đào rãnh, bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,195100m3
14Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,052100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,136100m3
16Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,018100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,136100m3
18Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,018100m3
19Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,008100m3
20Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành0,189100m2
21Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành8,455m3
22Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,096100m2
23Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,301tấn
24Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,095tấn
25Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành2,24m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành161 cấu kiện
27Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗTheo quy định hiện hành0,209100m2
28Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành1,188m3
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,018tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,146tấn
31Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,146100m2
32Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành0,768m3
33Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành24m
34Nhấc viên bó vỉa cũTheo quy định hiện hành24m
35Nhấc tấm đan cũTheo quy định hiện hành24cấu kiện
36Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máyTheo quy định hiện hành24cấu kiện
37Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành9,36m3
38Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,046100m3
39Đục phá dỡ thành rãnh bê tông cũTheo quy định hiện hành1,68m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,042100m3
41Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,024100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,042100m3
43Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,024100m3
44Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,01100m3
45Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành0,425100m2
46Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6m3
47Lắp đặt ghi thu gangTheo quy định hiện hành0,48tấn
48Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Theo quy định hiện hành24bộ
49Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hiện hành6,875m3
50Nhấc tấn bản cũTheo quy định hiện hành6cấu kiện
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,441100m3
52Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,2100m3
53Đào mương dẫn dòng = máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,025100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,24100m3
55Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,081100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,24100m3
57Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,081100m3
58Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,017100m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,158100m2
60Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành11,36m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,672100m2
62Bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành9,116m3
63Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,054tấn
64Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,092tấn
65Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,182100m2
66Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành2,86m3
67Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,132100m2
68Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,143tấn
69Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmTheo quy định hiện hành0,533tấn
70Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành3,504m3
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyTheo quy định hiện hành23cấu kiện
B ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (ĐOẠN NGÃ BA GIAO VỚI ĐƯỜNG KIỂM LÂM - GỐC ĐA)
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo quy định hiện hành22,092m3
2Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,221100m3
3Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,221100m3
4Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,176100m3
5Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,265100m3
6Đào rãnh, bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,626100m3
7Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,161100m3
8Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,322100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,832100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,832100m3
11Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo quy định hiện hành1,348100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành1,348100m2
13Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành24,271m3
14Ma titTheo quy định hiện hành10,11kg
15Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,029100m3
16Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành1,899100m2
17Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành26,002m3
18Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,277100m2
19Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,499tấn
20Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,341tấn
21Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành5,256m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành731 cấu kiện
23Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,21m3
24Cắt khe 0.5x6 (k*0.5)Theo quy định hiện hành0,310m
25Lắp đặt ghi thu gangTheo quy định hiện hành0,08tấn
26Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Theo quy định hiện hành4bộ
27Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,481100m2
28Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành2,739m3
29Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành83m
C ĐƯỜNG NGUYỄN DU
1Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành1,314100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành8,125100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hiện hành5,691m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo quy định hiện hành113,206m3
5Đào rãnh bằng máy , đất cấp IIITheo quy định hiện hành10,688100m3
6Đắp trả rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành2,899100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành14,052100m3
8Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,189100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành14,052100m3
10Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành1,189100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,486100m3
12Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành27,803100m2
13Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành315,263m3
14Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành3,588100m2
15Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành5,072tấn
16Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành6,112tấn
17Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành80,02m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành9751 cấu kiện
19Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành13,26m3
20Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,065100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,059100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,059100m3
23Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,014100m3
24Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành0,602100m2
25Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành8,5m3
26Lắp đặt ghi thu gangTheo quy định hiện hành0,68tấn
27Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Theo quy định hiện hành34bộ
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,032tấn
29Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,255tấn
30Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành5,953100m2
31Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành31,238m3
32Lắp đặt bó vỉaTheo quy định hiện hành975m
33Vuốt lối rẽ dân sinh bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành11,039m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành2,04100m3
35Đắp trả móng kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,075100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,825100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,825100m3
38Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo quy định hiện hành6,022m3
39Ván khuôn móng kèTheo quy định hiện hành1,349100m2
40Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150Theo quy định hiện hành77,09m3
41Ván khuôn tường kèTheo quy định hiện hành2,872100m2
42Bê tông tường kè, chiều cao Theo quy định hiện hành47,437m3
43Giấy dầu khe phòng lúnTheo quy định hiện hành0,14100m2
44Đắp đất sétTheo quy định hiện hành8,138m3
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo quy định hiện hành0,048100m3
46Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mmTheo quy định hiện hành0,538100m
47Vải địa kỹ thuật bịt đầu ốngTheo quy định hiện hành0,04100m2
48Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hiện hành3,032m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành0,635100m3
50Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,204100m3
51Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,014100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,418100m3
53Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,03100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,418100m3
55Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,03100m3
56Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành1,994m3
57Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,017100m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,205100m2
59Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành10,43m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,487100m2
61Bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành6,885m3
62Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,066tấn
63Cốt thép xà mũ, đường kính Theo quy định hiện hành0,114tấn
64Ván khuôn xà mũTheo quy định hiện hành0,224100m2
65Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2Theo quy định hiện hành3,52m3
66Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,141100m2
67Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,106tấn
68Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mmTheo quy định hiện hành0,267tấn
69Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành3,144m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành161 cấu kiện
D NÂNG CẤP ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH ( ĐOẠN ĐẾN CỔNG NHÀ THỜ)
1Đào nền đường bằng máy , đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,362100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo quy định hiện hành37,917m3
3Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,379100m3
4Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,379100m3
5Đào rãnh bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,515100m3
6Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành1,179100m3
7Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,039100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,584100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,584100m3
10Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo quy định hiện hành4,058100m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định hiện hành4,058100m2
12Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo quy định hiện hành73,035m3
13Ma titTheo quy định hiện hành52,5kg
14Gỗ làm khe co giãnTheo quy định hiện hành0,03m3
15Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,153100m3
16Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành9,089100m2
17Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành108,586m3
18Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành1,102100m2
19Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành1,451tấn
20Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành1,926tấn
21Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành24,48m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành3061 cấu kiện
23Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành4,68m3
24Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,023100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,021100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,021100m3
27Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,005100m3
28Ván khuôn hố thuTheo quy định hiện hành0,212100m2
29Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3m3
30Lắp đặt ghi thu gangTheo quy định hiện hành0,24tấn
31Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong)Theo quy định hiện hành12bộ
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,009tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Theo quy định hiện hành0,073tấn
34Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành1,899100m2
35Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành9,792m3
36Lắp đặt bó vỉa tận dụng và làm mớiTheo quy định hiện hành306m
37Xáo xới mặt đường cũTheo quy định hiện hành0,608100m2
38Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,182100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyTheo quy định hiện hành10,572m3
40Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,095100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,071100m3
42Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,106100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,071100m3
44Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,106100m3
45Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành0,608100m2
46Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo quy định hiện hành0,608100m2
47Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo quy định hiện hành0,529100m2
48Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,396m3
49Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyTheo quy định hiện hành22,201m3
50Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định hiện hành6,183m3
51Đắp trả rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,153100m3
52Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,012100m3
53Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành0,888100m2
54Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành9,383m3
55Nhấc tấm đan cũTheo quy định hiện hành261 cấu kiện
56Lắp đặt tấm đan cũ bằng máyTheo quy định hiện hành261 cấu kiện
57Nhấc viên bó vỉa cũTheo quy định hiện hành26m
58Ván khuôn viên bó vỉaTheo quy định hiện hành0,017100m2
59Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo quy định hiện hành0,064m3
60Lắp đặt bó vỉa tận dụng và làm mớiTheo quy định hiện hành26m
61Nhấc ghi thu cũTheo quy định hiện hành0,04tấn
62Lắp đặt lại ghi thuTheo quy định hiện hành0,04tấn
E ĐƯỜNG GA NHÂM (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ LÂM TRƯỜNG ĐẾN ĐƯỜNG YÊN BÁI-KHE SANG)
1Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành5,892100m3
2Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành7,527100m3
3Đào cấp đất bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành0,487100m3
4Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp ITheo quy định hiện hành0,422100m3
5Đào rãnh, bằng máy, đất cấp IIITheo quy định hiện hành4,092100m3
6Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định hiện hành1,258100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,422100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,027100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,422100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành4,027100m3
11Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,175100m3
12Ván khuôn rãnhTheo quy định hiện hành12,821100m2
13Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo quy định hiện hành143,192m3
14Ván khuôn tấm bản lắp ghépTheo quy định hiện hành0,534100m2
15Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành1,327tấn
16Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Theo quy định hiện hành0,492tấn
17Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Theo quy định hiện hành12,066m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máyTheo quy định hiện hành1251 cấu kiện
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định hiện hành1,25100m3
20Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,301100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,91100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,91100m3
23Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định hiện hành0,035100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định hiện hành0,508100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành24,124m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,749100m2
27Bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành13,754m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành0,137tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo quy định hiện hành0,642tấn
30Ván khuôn ống cốngTheo quy định hiện hành1,132100m2
31Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành8,38m3
32Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành5đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo quy định hiện hành7đoạn ống
34Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cốngTheo quy định hiện hành46,09m2
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo quy định hiện hành25,74m2
36Vữa mối nối ống cống, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành5,533m2
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành39,14m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành17,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành17,9m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định hiện hành0,634100m2
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định hiện hành17cột
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành7,56m3
7Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp IIITheo quy định hiện hành1,410 cọc
8Rải dây thép địa d10Theo quy định hiện hành2,0310 m
9Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địaTheo quy định hiện hành14cọc
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2Theo quy định hiện hành0,4871km/dây
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành5,4m
12Bổ sung dây dẫn 2x16mm2Theo quy định hiện hành5,4m
13Bulong M16x150mmTheo quy định hiện hành22bộ
14Bulong M16x300mmTheo quy định hiện hành8bộ
15Cổ dề treo cáp 4x150mm2Theo quy định hiện hành30bộ
16Kẹp xiết cáp 4x150mm2Theo quy định hiện hành30bộ
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành2,64m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành2,64m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành10,21m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành91,3m2
21Hạ cột bê tông, chiều cao cộtTheo quy định hiện hành14cột
22Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo quy định hiện hành3sợi
23Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnTheo quy định hiện hành141 vị trí
G PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Tận dụng từ đào sang đắpTheo quy định hiện hành1.709,84m3
2Đổ điTheo quy định hiện hành3.229,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.848.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6 T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
2 Máy cắt bê tông ≥7,5 kW Theo quy định1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Theo quy định2
4 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Theo quy định2
5 Máy đào ≥0,80 m3 Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn ≥1 kW Theo quy định2
7 Máy đầm cóc Theo quy định2
8 Máy hàn ≥23 kW Theo quy định2
9 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Theo quy định2
11 Máy trộn vữa ≥80 lít Theo quy định2
12 Ô tô tự đổ ≥5T Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt2
13 Máy thủy bình Theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->