Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220501788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 08:11:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,376,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.848.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Cải tạo, nâng cấp đường nội thị, thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (Vốn sự nghiệp) bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 1, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về năng lực kinh nghiệm của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá về kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác theo ghi chú tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái. - Điện thoại: 0986.702.773 - Fax: 02163.834.795 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Văn Yên - Khu phố 2, Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Yên Bái - Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Yên - Địa chỉ: Thị trấn Mậu A, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG VÕ THỊ SÁU ( TỪ CỔNG TRƯỜNG THỊ TRẤN MẬU A - NGÃ BA ĐƯỜNG HỒNG HÀ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới mặt đường cũ | Theo quy định hiện hành | 15,103 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 4,531 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,332 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 3,986 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 3,986 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành | 15,343 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 15,343 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 276,175 | m3 |
| 10 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 155,55 | kg |
| 11 | Gỗ làm khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,067 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 1,815 | m3 |
| 13 | Đào rãnh, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,195 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,136 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,136 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,018 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 0,189 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,455 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,301 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,095 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,24 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 16 | 1 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Theo quy định hiện hành | 0,209 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bó vỉa đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,188 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,018 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,146 | tấn |
| 31 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,146 | 100m2 |
| 32 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,768 | m3 |
| 33 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 34 | Nhấc viên bó vỉa cũ | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 35 | Nhấc tấm đan cũ | Theo quy định hiện hành | 24 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt lại tấm đan cũ bằng máy | Theo quy định hiện hành | 24 | cấu kiện |
| 37 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 9,36 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Đục phá dỡ thành rãnh bê tông cũ | Theo quy định hiện hành | 1,68 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,042 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,425 | 100m2 |
| 46 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ghi thu gang | Theo quy định hiện hành | 0,48 | tấn |
| 48 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 6,875 | m3 |
| 50 | Nhấc tấn bản cũ | Theo quy định hiện hành | 6 | cấu kiện |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,441 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,2 | 100m3 |
| 53 | Đào mương dẫn dòng = máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,025 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,081 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,24 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,081 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,158 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 11,36 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,672 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 9,116 | m3 |
| 63 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,054 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,092 | tấn |
| 65 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,182 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,86 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,132 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,143 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,533 | tấn |
| 70 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,504 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 23 | cấu kiện |
| B | ĐƯỜNG TRẦN PHÚ (ĐOẠN NGÃ BA GIAO VỚI ĐƯỜNG KIỂM LÂM - GỐC ĐA) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 22,092 | m3 |
| 2 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,265 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,626 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,161 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,832 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,832 | 100m3 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành | 1,348 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 1,348 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 24,271 | m3 |
| 14 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 10,11 | kg |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 1,899 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 26,002 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,277 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,499 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,341 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 5,256 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 73 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,21 | m3 |
| 24 | Cắt khe 0.5x6 (k*0.5) | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 10m |
| 25 | Lắp đặt ghi thu gang | Theo quy định hiện hành | 0,08 | tấn |
| 26 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 27 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,481 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 2,739 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 83 | m |
| C | ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,314 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 8,125 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 5,691 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 113,206 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy , đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 10,688 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,899 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 14,052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,189 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 14,052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,189 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,486 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 27,803 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 315,263 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 3,588 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 5,072 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 6,112 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 80,02 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 975 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 13,26 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,065 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,059 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,059 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,602 | 100m2 |
| 25 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,5 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ghi thu gang | Theo quy định hiện hành | 0,68 | tấn |
| 27 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Theo quy định hiện hành | 34 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,032 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,255 | tấn |
| 30 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 5,953 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 31,238 | m3 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 975 | m |
| 33 | Vuốt lối rẽ dân sinh bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 11,039 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 2,04 | 100m3 |
| 35 | Đắp trả móng kè bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,075 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,825 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,825 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 6,022 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng kè | Theo quy định hiện hành | 1,349 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 77,09 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tường kè | Theo quy định hiện hành | 2,872 | 100m2 |
| 42 | Bê tông tường kè, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 47,437 | m3 |
| 43 | Giấy dầu khe phòng lún | Theo quy định hiện hành | 0,14 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất sét | Theo quy định hiện hành | 8,138 | m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định hiện hành | 0,048 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Theo quy định hiện hành | 0,538 | 100m |
| 47 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | Theo quy định hiện hành | 0,04 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 3,032 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 0,635 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,204 | 100m3 |
| 51 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,014 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,418 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,418 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m3 |
| 56 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 1,994 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,205 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 10,43 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,487 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 6,885 | m3 |
| 62 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,066 | tấn |
| 63 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,114 | tấn |
| 64 | Ván khuôn xà mũ | Theo quy định hiện hành | 0,224 | 100m2 |
| 65 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,52 | m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,141 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,106 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,267 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 3,144 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 16 | 1 cấu kiện |
| D | NÂNG CẤP ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH ( ĐOẠN ĐẾN CỔNG NHÀ THỜ) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,362 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 37,917 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,379 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,379 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,515 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 1,179 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,039 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,584 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,584 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo quy định hiện hành | 4,058 | 100m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định hiện hành | 4,058 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 73,035 | m3 |
| 13 | Ma tit | Theo quy định hiện hành | 52,5 | kg |
| 14 | Gỗ làm khe co giãn | Theo quy định hiện hành | 0,03 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,153 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 9,089 | 100m2 |
| 17 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 108,586 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 1,102 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 1,451 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 1,926 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 24,48 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 306 | 1 cấu kiện |
| 23 | Đào móng hố thu bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,68 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,023 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,021 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,005 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu | Theo quy định hiện hành | 0,212 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ghi thu gang | Theo quy định hiện hành | 0,24 | tấn |
| 31 | Ghi thu gang 25T(tấm đậy + khung + bulong) | Theo quy định hiện hành | 12 | bộ |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,009 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,073 | tấn |
| 34 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 1,899 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 9,792 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng và làm mới | Theo quy định hiện hành | 306 | m |
| 37 | Xáo xới mặt đường cũ | Theo quy định hiện hành | 0,608 | 100m2 |
| 38 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,182 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo quy định hiện hành | 10,572 | m3 |
| 40 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,095 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,071 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,106 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,071 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,106 | 100m3 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 0,608 | 100m2 |
| 46 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo quy định hiện hành | 0,608 | 100m2 |
| 47 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 0,529 | 100m2 |
| 48 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,396 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Theo quy định hiện hành | 22,201 | m3 |
| 50 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 6,183 | m3 |
| 51 | Đắp trả rãnh bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,153 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,012 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 0,888 | 100m2 |
| 54 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 9,383 | m3 |
| 55 | Nhấc tấm đan cũ | Theo quy định hiện hành | 26 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt tấm đan cũ bằng máy | Theo quy định hiện hành | 26 | 1 cấu kiện |
| 57 | Nhấc viên bó vỉa cũ | Theo quy định hiện hành | 26 | m |
| 58 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 0,017 | 100m2 |
| 59 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định hiện hành | 0,064 | m3 |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng và làm mới | Theo quy định hiện hành | 26 | m |
| 61 | Nhấc ghi thu cũ | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| 62 | Lắp đặt lại ghi thu | Theo quy định hiện hành | 0,04 | tấn |
| E | ĐƯỜNG GA NHÂM (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ LÂM TRƯỜNG ĐẾN ĐƯỜNG YÊN BÁI-KHE SANG) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 5,892 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 7,527 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,487 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I | Theo quy định hiện hành | 0,422 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, bằng máy, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 4,092 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 1,258 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,422 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,027 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,422 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 4,027 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,175 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định hiện hành | 12,821 | 100m2 |
| 13 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 143,192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Theo quy định hiện hành | 0,534 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 1,327 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Theo quy định hiện hành | 0,492 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Theo quy định hiện hành | 12,066 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng máy | Theo quy định hiện hành | 125 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định hiện hành | 1,25 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,301 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,91 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,91 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định hiện hành | 0,508 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 24,124 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,749 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 13,754 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,137 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo quy định hiện hành | 0,642 | tấn |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định hiện hành | 1,132 | 100m2 |
| 31 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,38 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định hiện hành | 5 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng máy, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo quy định hiện hành | 7 | đoạn ống |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Theo quy định hiện hành | 46,09 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo quy định hiện hành | 25,74 | m2 |
| 36 | Vữa mối nối ống cống, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 5,533 | m2 |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 39,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 17,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 17,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo quy định hiện hành | 0,634 | 100m2 |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định hiện hành | 17 | cột |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 7,56 | m3 |
| 7 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 1,4 | 10 cọc |
| 8 | Rải dây thép địa d10 | Theo quy định hiện hành | 2,03 | 10 m |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Theo quy định hiện hành | 14 | cọc |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Theo quy định hiện hành | 0,4871 | km/dây |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m |
| 12 | Bổ sung dây dẫn 2x16mm2 | Theo quy định hiện hành | 5,4 | m |
| 13 | Bulong M16x150mm | Theo quy định hiện hành | 22 | bộ |
| 14 | Bulong M16x300mm | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp 4x150mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 16 | Kẹp xiết cáp 4x150mm2 | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,64 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 2,64 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,21 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 91,3 | m2 |
| 21 | Hạ cột bê tông, chiều cao cột | Theo quy định hiện hành | 14 | cột |
| 22 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo quy định hiện hành | 3 | sợi |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Theo quy định hiện hành | 14 | 1 vị trí |
| G | PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tận dụng từ đào sang đắp | Theo quy định hiện hành | 1.709,84 | m3 |
| 2 | Đổ đi | Theo quy định hiện hành | 3.229,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.56448E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.312E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang tham gia đấu thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.063.424.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.126.848.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥6 T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥7,5 kW | Theo quy định | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Theo quy định | 2 |
| 4 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Theo quy định | 2 |
| 5 | Máy đào ≥0,80 m3 | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Theo quy định | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥23 kW | Theo quy định | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Theo quy định | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Theo quy định | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥5T | Cung cấp các tài lieu chứng minh thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi