Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + cây xanh (Từ tuyến 5 giáp đường Văn Tiến Dũng đến hết tuyến 7)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523294-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + cây xanh (Từ tuyến 5 giáp đường Văn Tiến Dũng đến hết tuyến 7)
Số hiệu KHLCNT 20210955556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 08:09:00 đến ngày 2022-06-01 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,218,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 223,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm (đường giao thông, san nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước…) kèm phụ lục biểu giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc đại học xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc đại học xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh hơi tự hành 10 - 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô 7 - 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí Diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn xoay chiều 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng + cây xanh (Từ tuyến 5 giáp đường Văn Tiến Dũng đến hết tuyến 7)
Hạ tầng khu dân cư lô số 1A, thành phố Sơn La
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố, địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La, Địa chỉ: Số 498 đường Trần Đăng Ninh, tổ 3, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng, Địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố; Địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 47 đường Lê Thái Tông, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố, địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp tại thời điểm nộp E-HSDT nhà thầu không đính kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên thì đến khi nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này với chủ đầu tư. Nếu nhà thầu không xuất trình được giấy tờ trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT: + Báo cáo tài chính các năm và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; + Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 223.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố, địa chỉ: Số 41 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La, địa chỉ Số 41 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sơn La, địa chỉ Số 15 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9727100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6604100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V470,5417100m3
4Xúc đất bằng máy đào 1,25 từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V171,2346100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V171,2346100m3
6Lắp dựng cọc BTCT KT(10x10x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V178cọc
7Cọc BTXM, đá 1x2, mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
8Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
9Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,492m3
10Lấp hố móng BTXM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,869m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V348,8728100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8409100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6939100m3
4Đào rãnh, máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2756100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8218100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V809,558100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1473100m3
9Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V26,9083100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9098100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3,3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9098100m3
12Xúc đất bằng máy đào 1,25 từ bãi tập kết lên phương tiện vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V948,6114100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V948,6114100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V77,7068100m2
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,1868100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8.3km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V13,1868100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6125100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 13cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9596100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày17cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9853100m3
7Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3689100m3
8Lắp đặt tấm rãnh KT (50x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.804,62tấm
9Tấm rãnh BTXM, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5346m3
10Lót vữa XM mác 100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V570,693m2
11Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6297m3
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,0437100m2
13Ván khuôn thép khối BTXM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,473100m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V549,06m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,6m2
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V10,5418100m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7889100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8.3km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7889100tấn
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5418100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 13cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3704100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày17cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9377100m3
23Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4195100m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,98m2
25Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
26Xây gạch, xây tường, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,44m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,46m2
28Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4693100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
30Thân tường BTXM chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,26m3
31Móng BTXM, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,21m3
32Ván khuôn thép,Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,793100m2
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
34Ông nhựa PVC ĐK=10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1953100m
35Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
36Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6466100m3
37Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2257100m3
38Gia cống lan can phòng hộMô tả kỹ thuật theo chương V1,0239tấn
39Lắp dựng lan can phòng hộMô tả kỹ thuật theo chương V1,0239tấn
40BTCT lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
41Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
42Trát vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m2
43Sơn vàng, trắngMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m2
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7762tấn
45Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V6,277610 tấn/1km
D HỐ GA HG1
1Song chắn rác bằng gang (KT960x530)mmMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Cổ hố ga BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31tấm
4Tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
5Đế hố ga BTCT 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V14,26m3
6Vữa XM 125# chèn lắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
7Xây tường gạch chỉ đặc vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V56,73m3
8Trát vữa XM 100# dày 2cm lòng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V128,96m2
9Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m3
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6213100m2
11Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V4,7601tấn
E HỐ GA THU HGT1
1Song chắn rác bằng gang (KT1050x745)mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
2Cổ hố ga BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25tấm
4Tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
5Đế hố ga BTCT 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V19m3
6Vữa XM 125# chèn lắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
7Xây tường gạch chỉ đặc vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V85,75m3
8Trát vữa XM 100# dày 2cm lòng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V178,25m2
9Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3100m2
11Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,2533tấn
F HỐ GA THU HGT3
1Song chắn rác bằng gang (KT1050x745)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Cổ hố ga BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
4Tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,27m3
5Đế hố ga BTCT 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
6Vữa XM 125# chèn lắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
7Xây tường gạch chỉ đặc vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V16,92m3
8Trát vữa XM 100# dày 2cm lòng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V40,17m2
9Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m3
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966100m2
11Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2302tấn
G HỐ THU HT1
1Nắp đậy cổ hố thu (GBD-850x850)mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Cổ hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
4Tấm bản BTCT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
5Đế hố thu BTCT 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
6Vữa XM 125# chèn lắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
7Xây tường gạch chỉ đặc vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
8Trát vữa XM 100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
9Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m3
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m2
11Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
H HỐ THU HT2
1Nắp đậy cổ hố thu (GBD-850x850)mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cổ hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
4Tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
5Đế hố thu BTCT 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
6Vữa XM 125# chèn lắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
7Xây tường gạch chỉ đặc vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
8Trát vữa XM 100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
9Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1784100m2
11Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
I HỐ THU HT6
1Nắp đậy cổ hố thu (GBD-850x850)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cổ hố thu BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
3Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
4Tấm đan BTCT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
5Đế hố thu BTCT 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Vữa XM 125# chèn lắp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
7Xây tường gạch chỉ đặc vữa XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
8Trát vữa XM 100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
9Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
10Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1076100m2
11Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V760,7510 tấn/1km
J HÈ PHỐ + HỐ TRỒNG CÂY
1Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.496,34m
2Gạch BTXM, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V98,0103m3
3Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4744m3
4BTXM lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8975m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8835100m2
6Ván khuôn khối BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1,1971100m2
7Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4963100m3
8Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V386,1m
9Gạch BTXM, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2895m3
10Vữa lót XM 100#Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7027m3
11BTXM lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8108m3
12Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,8301100m2
13Ván khuôn khối BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,3089100m2
14Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3861100m3
15Lắp đặt bó gáyMô tả kỹ thuật theo chương V1.704,84m
16Gạch BTXM, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,242m3
17Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,229100m2
18Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4832100m3
19Đắp móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6308100m3
20Lát gạch vỉa hè bằng gạch Teraro (KT 40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.107,418m2
21Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V205,3709m3
22Lắp đặt gạch bó bồn trồng cây BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1.416viên
23Gạch bó bồn trồng cây BTXM, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,682m3
24Ván khuôn thép viên gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,7612100m2
25Vữa lót XM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,593m3
26Móng BTXM, đá 1x2, mác 150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,576m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5576100m2
28Đắp đất bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V74,694m3
29Gạch Block số 8 KT(40x20x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V113,28m2
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V484,4924tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V48,449210 tấn/1km
K CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V170đoạn ống
2Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V164ống cống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V164mối nối
4Móng BTXM, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0577m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8971tấn
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,743100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,658100m2
9Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0733100m3
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V774đoạn ống
11Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V768ống cống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V768mối nối
13Móng BTXM, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V118,9598m3
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V113,778m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1773tấn
16Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V32,5854100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9151100m2
18Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5572100m3
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V104đoạn ống
20Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Mô tả kỹ thuật theo chương V103ống cống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V103mối nối
22Móng BTXM, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0756m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74,88m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,942tấn
25Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,712100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0242100m2
27Đệm móng bằng cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2007100m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,775cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V774cấu kiện
30Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V49,84210 tấn/1km
L CỐNG HỘP
1Lắp đặt đốt cống (1.5mx1.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V31đốt
2Nối cống hộp bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
3Đốt cống BTCT, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V35,65m3
4Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,5244tấn
5Ván khuôn thép cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V4,0238100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V59,14m3
7Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3562tấn
8Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V7,6773tấn
9Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5282100m2
10BTXM phần thân đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
11Móng cống BTXM, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
12BTXM bịt khe hở, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
13Gờ chắn BTXM, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
14Bản vượt BTCT, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,75m3
15BTXM chèn bản vượt và tai cống đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07m3
16Đệm đá dăm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3084100m3
17Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m3
18Đắp đất chọn lọc hai bên thành cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2152100m3
19Ván khuôn thép phần thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m2
21Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m2
22Ván khuôn thép gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
23Vữa chèn XM 125#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
24Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V158,34m2
25Gỗ tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
26Đay tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
27Ma tít bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V14,6kg
28Vải tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m2
29Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9852100m3
30Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6419100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m3
32Gạch BTXM, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) (bó gáy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
33Gạch BTXM, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) (bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
34Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m2
35Lát gạch vỉa hè bằng gạch Teraro (KT 40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,58m2
36Đệm đá mạt dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,229m3
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
38Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,912510 tấn/1km
M KÊNH THOÁT LŨ
1Kênh BTCT, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V257,048m3
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,6784100m2
3Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4826100m3
4Thép DMô tả kỹ thuật theo chương V2,8092tấn
5Thép D=>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,8186tấn
6Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V508cái
7Tấm bản BTCT đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,8m3
8Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,0828100m2
9Thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,9647tấn
10Thép L(120x50x3)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,999tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V508cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V12,710 tấn/1km
N CÂY XANH
1Trồng cây BơMô tả kỹ thuật theo chương V95cây
2Trồng cây Bảng Đài LoanMô tả kỹ thuật theo chương V82cây
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1232100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8748100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,18m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
6Vữa xi măng lòng máng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6667m2
7Ván khuôn thép hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2932100m2
8Cốt thép hộp, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,8192tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2647tấn
10Thép góc L50x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V570,96kg
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V156cấu kiện
12Ống uPVC DN110 chờ đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V39m
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9965100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0282m3
17Ván khuôn thép đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3613100m2
18Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5482m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,214m3
21Cốt thép thang ga, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2931tấn
22Trát trong thân ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6261m2
23Ván khuôn thép giằng cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4042100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2174tấn
25Thép góc L80x40x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V325,76kg
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3834m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2289tấn
29Thép góc L80x50x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V488,64kg
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2792m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V65cấu kiện
32Nắp ga gang KT 850x850Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6477100m3
34Ống uPCV DN140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
35Ống uPCV DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m
36Ống uPCV DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
37Cút chếch 45 D140Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
38Tê đấu nối D200Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
39Tê đấu nối D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,029100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1367100m3
P CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2269100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Ván khuôn thép đáy hố van + mố đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
5Bê tông đáy hố van + mố đỡ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Ván khuôn thép mũ mố hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
7Bê tông mũ mố hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3172tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,52m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
14Tê mặt bích HDPE DN200x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Tê mặt bích HDPE DN110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tê mặt bích HDPE DN110x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm BE HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt mối nối mềm BE HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN110 + cột ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN40 + cột ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt van 1 chiều BB DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van 1 chiều BB DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Tê HDPE DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Y HDPE DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6162100m3
29Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,31100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,39100m
32Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
38Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
39Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
40Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Ống thép nối DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
42Ống thép bảo vệ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
43Chụp bảo vệ vanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Côn thép chuyển bậc BB DN90-100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tê gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cút thép BB DN100 có sẵn giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
48Lắp đặt van 2 chiều cổ cao, DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Thép tấm dày 15mm hàn đế cútMô tả kỹ thuật theo chương V21,195kg
50Côn thép BB DN150-100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6662E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm (đường giao thông, san nền, hệ thống cấp nước, hệ thống thoát nước…) kèm phụ lục biểu giá hợp đồng, Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC, Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc 80% khối lượng hợp đồng đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.553.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc đại học xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học giao thông chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc đại học xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có hợp đồng lao động đảm bảo khả năng huy động, đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.(Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).33
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ trung cấp chuyên ngành giao thông trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động).22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động (Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động kèm theo).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh hơi tự hành 10 - 16T Sử dung tốt2
2 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Sử dung tốt2
3 Máy ủi 110CV Sử dung tốt1
4 Ô tô 7 - 10T Sử dung tốt3
5 Ô tô tưới nước Sử dung tốt1
6 Máy nén khí Diezel 600m3/h Sử dung tốt1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV Sử dung tốt1
8 Máy rải cấp phối đá dăm 60m3/h Sử dung tốt1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Sử dung tốt1
10 Máy trộn bê tông 250l Sử dung tốt2
11 Máy trộn vữa 80l Sử dung tốt1
12 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dung tốt1
13 Máy đầm dùi 1,5KW Sử dung tốt2
14 Máy đầm bàn 1,0KW Sử dung tốt2
15 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dung tốt2
16 Máy đầm cóc Sử dung tốt2
17 Máy hàn xoay chiều 23KW Sử dung tốt1
18 Máy hàn nhiệt Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->