Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525264-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 07:45:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,312,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593648E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (phải ghi giá tiền tối thiểu) +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.512.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.718.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Nhà hiệu bộ kết hợp phòng học chức năng 2 tầng, 8 phòng và khuôn viên, thiết bị khu A Trường tiểu học Trường Lâm xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách thị xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý IV năm 2021. Các tài liệu kèm theo E-HSMT: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực, Báo cáo tài chính, nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu; Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu để bên mời thầu khi cần đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư UBND thị xã Nghi Sơn
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Tiểu khu I, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Tiểu khu I, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6715 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,7331 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5906 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,0349 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,7425 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6062 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,2659 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0904 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2472 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3022 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,8535 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,2549 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng ( không bao gồm giằng xây gạch bao móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1935 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3337 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3313 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,623 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,3752 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,296 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,296 | m2 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0172 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,0624 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2882 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5593 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5593 | 100m3/1km |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0405 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,479 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,083 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0075 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2876 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0911 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,336 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,823 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6356 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,0813 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,9731 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4546 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4463 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1593 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7606 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,2136 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,224 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1054 | 100m2 |
| 20 | Bê tông giằng thu hồi, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9702 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1986 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6399 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4607 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,118 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3344 | tấn |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2424 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4801 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4144 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0748 | tấn |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,891 | m3 |
| 6 | Trát cầu thang XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,24 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,7284 | m2 |
| 8 | Tay vịn gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,484 | m |
| 9 | Lam can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,4356 | m2 |
| 10 | Trụ gỗ lim 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 127,5794 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,3474 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5235 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,024 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 571,4132 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.076,85 | m2 |
| 7 | Trát gờ chắn nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,25 | m |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 119,1588 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 676,06 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 718,4372 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.872,0688 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 170,6052 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9855 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9855 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124,9152 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4026 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,6 | m |
| 18 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.361,04 | cái |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.025,6812 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32,76 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (gạch chống trơn khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,6226 | m2 |
| 22 | Ốp gạch nhà vệ sinh 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 131,68 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,32 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,08 | m2 |
| 25 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m2 |
| 26 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,68 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m2 |
| 28 | SXLD vách kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,05 | m2 |
| 29 | SXLD vách ngăn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,48 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,8 | m2 |
| 31 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 32 | SXLD Nắp tôn đậy trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,45 | md |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thi công trong 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9355 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6463 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,762 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,433 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2156 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,693 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,158 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1488 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6365 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8688 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,542 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,542 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5664 | m3 |
| 47 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0767 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,182 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,182 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1056 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,272 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,272 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2823 | m3 |
| 54 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8231 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 9 | Tủ điện chuyên dùng 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện RABO7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.030 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | hộp |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1408 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1408 | 100m3 |
| G | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy Kt: 800x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 2 | Bình khí chữa cháy MT3-CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy MFZ4(ABC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| H | SÂN BÊ TÔNG NỀN HÈ | |||
| 1 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 68,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,22 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6293 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,856 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4562 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2404 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,023 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,1065 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5766 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 115,2528 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,62 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3056 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4611 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5808 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2208 | 100m3 |
| J | BỂ PHỐT (1BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6584 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4551 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1074 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0657 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0629 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9579 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,875 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,96 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,835 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5964 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0703 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0349 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0273 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0849 | 100m3 |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 8 | Côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 9 | Côn thu D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| M | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê xiên D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê xiên D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| N | PHẦN MẠNG INTERNET | |||
| 1 | SWITCH8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 2 | Hạt lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 3 | Dây UTP CAT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 750 | m |
| 4 | Hạt RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | hạt |
| 5 | Modem mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| O | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.215,914 | m2 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2432 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2432 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2432 | 100m3/1km |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.215,914 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.215,914 | m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2152 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1326 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,744 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,004 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,4 | m2 |
| 7 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,6 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1581 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,704 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1799 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0755 | 100m3 |
| 13 | Thông tắc hệ thống rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,2708 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,0294 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền hiện trạng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6428 | 100m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2449 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2449 | 100m3/1km |
| R | PHÁ DỠ CỔNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4356 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0008 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0434 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0434 | 100m3/1km |
| S | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III ( KL 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5299 | 1m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0612 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,91 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0303 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,167 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0088 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0845 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0395 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0485 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5333 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0114 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0841 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0353 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0706 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1113 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6122 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0097 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0226 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0942 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7544 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0226 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1503 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,404 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,8791 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2462 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1164 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,83 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,8 | m2 |
| 33 | Cắt tạo chỉ xung quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,6 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,772 | m |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,4 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,03 | m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2109 | 100m2 |
| 38 | Bảng hiệu cắt chữ bằng MICA | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 39 | Cổng thép trường Tiểu học | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6096 | m2 |
| T | XÂY BÙ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6928 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,976 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,976 | m2 |
| U | SÂN LÁT GẠCH TERRAZO, BỒN HOA, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.229,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 75,05 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,85 | m3 |
| V | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy vi tính để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | Bộ |
| 2 | Bàn máy vi tính 2 chỗ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | Bộ |
| 3 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Giá để sách, báo, tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 7 | Bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Bàn ghế học sinh loại hai chỗ ghế liền không tựa gỗ tự nhiên ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.593648E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là 01 hợp đồng Xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên. (phải ghi giá tiền tối thiểu) +Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng+ Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Số lượng hợp đồng bằng 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.718.512.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.718.512.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.5 m3 | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sẵn sàng huy động tốt cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi