Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 07:45:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,133,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2.5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách chung) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung; .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công nghiệp hoặc điện điện tử. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách bảo hộ lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào (0,8m³): | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu (>3 tấn): | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải tự đổ (≥10T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải tự đổ (2-5T): | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo kim loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 7-Ván Khuôn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1500 |
| 8-Cây chống kim loại: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Vận thăng lồng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy duỗi thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch đá: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy bơm nước (1,5-2 HP): | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy phát điện (≥2.0 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 2: Thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học Khánh Thượng; Hạng mục: Xây dựng khối phòng học hành chính, nhà để xe, nhà bảo vệ, sân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m3 |
| 3 | Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m3 |
| 5 | Kẻ roan nền sân | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 388,8 | m2 |
| B | XD NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,404 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,393 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,66 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,86 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,686 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,571 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,182 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,589 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,995 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,355 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,626 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,913 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,839 | m3 |
| 27 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,138 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96,68 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 457,578 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 432,895 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 82,498 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 94,115 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 306,98 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 130,645 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 660,121 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 463,338 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 196,783 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 856,111 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 438,655 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 417,456 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,72 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133,469 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 133,469 | m2 |
| 46 | Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (kẻ ron) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 47 | Đắp chỉ nước VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 48 | Đắp chỉ KT 100, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,909 | m2 |
| 50 | Láng đá mài bậc cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m2 |
| 51 | Láng đá mài nền sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,409 | m2 |
| 52 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,8 | m |
| 53 | Trát đá mài tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,886 | m2 |
| 54 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,519 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch kích thước 50x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch kích thước 50x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 280,84 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 336,295 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m2 |
| 61 | Làm trần nhựa luồn khe khung sườn thép mạ kẽm, nẹp nhôm hộp 10*20 khoảng cách 600, găng tăng cường thép mạ kẽm 13*26*1.2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 197,32 | m2 |
| 62 | CCLD Kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 261,767 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 10v/m2 h | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | 100m2 |
| 64 | Ngói úp nóc (3V/md) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | md |
| 65 | CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,044 | m2 |
| 66 | CCLD Lan can inox tay vin D40 kết hợp thanh chống, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,828 | md |
| 67 | CC Cửa sắt kính, cả khung hoa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,08 | m2 |
| 68 | CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 87,83 | m2 |
| 70 | CCLD Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, Bao gồm cửa D2, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất san phẳng đầm chặt vào sân trống phía sau.) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,825 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,099 | m3 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cấu kiện |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 77 | Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,461 | m3 |
| 78 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m2 |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,57 | m2 |
| 80 | Lớp lọc hầm vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 81 | CCLD Buy cả nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đk 90 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC TỪ SỐ 82 ĐẾN SỐ 145) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Cút nhựa đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | CCLD Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | ''Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 92 | Lắp đặt Hộp đấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 94 | Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 95 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 96 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 97 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây courant | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP đk 49 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 100 | Tủ kim loại chứa 6 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB: 25A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB: 32A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB: 63A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 106 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 60x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PVC90 đk 50x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x60 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Phễu thu inox đk 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 127 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút răng trong nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt Cút răng ngoài nhựa PVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Van khóa đk 27-34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 27-34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Lavabo chân lững kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt Bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Âu tiểu + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt Bồn nước inox 1m3 + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,298 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,971 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang,lanh tô, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,32 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,62 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | 24,9 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,72 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,804 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,304 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,626 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25,626 | m2 |
| 36 | Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 37 | Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m2 |
| 40 | CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 42 | CC Khung hoa cửa, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 44 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V (PHẦN ĐIỆN TỪ SỐ 48 ĐẾN SỐ 62) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Quạt đảo trần -53W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc điện 5A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 56 | Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Aptomat: 15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Đào mương công trình, chiều rộng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 62 | Lát gạch làm dấu 5x10x20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | md |
| D | NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,846 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 7 | CC Bulong M16 L=500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,615 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 10 | Cắt ron nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,44 | m2 |
| 11 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,59 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m2 |
| E | NHÀ XE SỐ 2 (2CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,354 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | CC Bulong M16 L=500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,714 | m3 |
| 10 | Cắt ron nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 58,28 | m2 |
| 11 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,922 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 49,042 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,786 | 100m2 |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,561 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | CC Bulong M16 L=600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,469 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,513 | m3 |
| 13 | Cắt ron nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 14 | Gia công thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 84,578 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm, Rp=79m, Bảo vệ cấp 1, Hp=5m (PHẦN CHỐNG SÉT TỪ SỐ 1 ĐẾN SỐ 14) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Bê tông đế kim thu sét đá 1x2 M200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 4 | Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 7 | Kẹp Inox giữ cáp thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 11 | Kẹp siết cáp bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Cáp đồng trần xoắn 70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 13 | Đào mương cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 (PHẦN NƯỚC NGOÀI NHÀ TỪ SỐ 15 ĐẾN SỐ 27) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van một chiều 90-27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khoá uPVC 90-27 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm chìm 1,5HP-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện đồng CXV/DST 2x2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Bảng điện nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào mương công trình, chiều rộng mương | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 27 | Lát gạch làm dấu 5x10x20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| H | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất hào chống mối, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào chống mối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,488 | lít |
| 4 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (nhân công và máy chống mối) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,416 | m3 |
| 5 | Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2 (XỬ LÝ NỀN CÔNG TRÌNH SỐ 5 ĐẾN 6) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.215,7 | lit |
| 6 | Phòng mối nền công trình xây mới (nhân công và máy chống mối) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 243,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2.5 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách chung) | 2 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung; .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công nghiệp hoặc điện điện tử. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước) | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách bảo hộ lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào (0,8m³): | xe | 2 |
| 2 | Xe lu (>3 tấn): | xe | 1 |
| 3 | Xe tải tự đổ (≥10T): | xe | 2 |
| 4 | Xe tải tự đổ (2-5T): | xe | 3 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L: | cái | 2 |
| 6 | Giàn giáo kim loại: | bộ | 600 |
| 7 | Ván Khuôn: | m2 | 1500 |
| 8 | Cây chống kim loại: | cây | 1000 |
| 9 | Vận thăng lồng ≥3T | cái | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi: | cái | 4 |
| 11 | Máy đầm bàn: | cái | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc: | cái | 2 |
| 13 | Máy cắt thép: | cái | 2 |
| 14 | Máy duỗi thép: | cái | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch đá: | cái | 2 |
| 16 | Máy hàn điện: | cái | 3 |
| 17 | Máy bơm nước (1,5-2 HP): | cái | 2 |
| 18 | Máy phát điện (≥2.0 KVA) | cái | 1 |
| 19 | Máy toàn đạc: | cái | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông | cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi