Gói thầu: Gói 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479898-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220479787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 07:45:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,133,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2.5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách chung)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung; .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công nghiệp hoặc điện điện tử. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách bảo hộ lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào (0,8m³):
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu (>3 tấn):
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải tự đổ (≥10T):
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải tự đổ (2-5T):
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn bê tông 250L:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo kim loại:
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 600
7-Ván Khuôn:
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 1500
8-Cây chống kim loại:
- Đặc điểm thiết bị cây
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Vận thăng lồng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy duỗi thép:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy bơm nước (1,5-2 HP):
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện (≥2.0 KVA)
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc:
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
E-CDNT 1.2 Gói 2: Thi công xây dựng công trình
Trường Tiểu học Khánh Thượng; Hạng mục: Xây dựng khối phòng học hành chính, nhà để xe, nhà bảo vệ, sân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH TV-TK-XD HQ – Địa chỉ: Phú Khánh Trung, Diên Thạnh, Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0583.850.001 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thu Hà – Địa chỉ: Thửa 171, tờ bản đồ 20, thôn Phước Trung, Xã Phước Đồng, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện khánh Vĩnh; địa chỉ: số 03 đường đường Cao Văn Bé, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242 - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D, địa chỉ 9/A Nguyễn Thiện Thuật, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại 02583790242.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh , địa chỉ: Số 11, đường 2/8 Thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại 0258.3790242; Mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Vĩnh, địa chỉ : số 11 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa, số điện thoại 02583790241 ( liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583822906 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Vĩnh; địa chỉ: số 52 đường 2 tháng 8, thị trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 02583790213 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,28m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,28m3
3Rải lớp nhựa tái sinh chống mất nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,888100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,88m3
5Kẻ roan nền sânYêu cầu kỹ thuật theo Chương V388,8m2
B XD NHÀ VĂN PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,359100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,404m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,393100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,66m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,86m3
6Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,686m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,571m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,182m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,589m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,995m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,355m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,919tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,426tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,626tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,755tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,62tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,008tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,913tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,442tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,71tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,358tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,839m3
27Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,27m3
28Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,138m3
29Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V96,68m3
30Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,76m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V457,578m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V432,895m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,498m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V94,115m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V306,98m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V130,645m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V660,121m2
38Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V463,338m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V196,783m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V856,111m2
41Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V438,655m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V417,456m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,72m2
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V133,469m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V133,469m2
46Nhân công 4,0/7 - Nhóm 1 (kẻ ron)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1công
47Đắp chỉ nước VXM M75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V113m
48Đắp chỉ KT 100, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,2m
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,909m2
50Láng đá mài bậc cấpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,5m2
51Láng đá mài nền sànYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,409m2
52Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V106,8m
53Trát đá mài tường, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,886m2
54Trát đá mài tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,519m2
55Công tác ốp gạch kích thước 50x250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,68m2
56Công tác ốp gạch kích thước 50x200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,97m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,68m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V280,84m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V336,295m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,36m2
61Làm trần nhựa luồn khe khung sườn thép mạ kẽm, nẹp nhôm hộp 10*20 khoảng cách 600, găng tăng cường thép mạ kẽm 13*26*1.2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V197,32m2
62CCLD Kèo trọng lượng nhẹYêu cầu kỹ thuật theo Chương V261,767m2
63Lợp mái ngói 10v/m2 h Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,618100m2
64Ngói úp nóc (3V/md)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,2md
65CCLD Lan can sắt, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,044m2
66CCLD Lan can inox tay vin D40 kết hợp thanh chống, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V18,828md
67CC Cửa sắt kính, cả khung hoa, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V81,08m2
68CC cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,75m2
69Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V87,83m2
70CCLD Vách ngăn Compact HPL dày 12mm, Bao gồm cửa D2, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28m2
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất san phẳng đầm chặt vào sân trống phía sau.)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,825m3
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,099m3
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
77Xây gạch 5x10x20, Xây hầm vệ sinh, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,461m3
78Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,25m2
79Láng bể nước, giếng nước, hầm vệ sinh, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,57m2
80Lớp lọc hầm vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1hầm
81CCLD Buy cả nắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt ống nhựa đk 90 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC TỪ SỐ 82 ĐẾN SỐ 145)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,636100m
83Lắp đặt Cút nhựa đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
84CCLD Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
85''Lắp đặt Đèn led âm trần 9W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14bộ
86Lắp đặt Đèn Tube led đôi 1,2m, 2x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20bộ
87Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11bộ
88Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (Kèm Dimmer)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10bộ
89Lắp đặt Công tắc điện đi 10A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V35cái
90Lắp đặt Ổ cắm điện đôi đi 3 chấu 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29cái
91Lắp đặt Cầu chì đi ngầm 10A-250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29cái
92Lắp đặt Hộp đấu dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17cái
93Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V55cái
94Lắp đặt Dây điện đồng cách điện XLPE, CXV 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V65m
95Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V160m
96Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V600m
97Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V750m
98Lắp đặt Ống nhựa luồn dây courantYêu cầu kỹ thuật theo Chương V340m
99Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP đk 49Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,65100m
100Tủ kim loại chứa 6 ModuleYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt RCBO: 15A/2P/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
102Lắp đặt MCB: 25A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt MCB: 32A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
104Lắp đặt MCB: 63A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cọc
106Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20m
107Lắp đặt Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5m
108Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
109Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,15100m
110Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
111Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1100m
112Lắp đặt Ống nhựa PVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,08100m
113Lắp đặt Tê nhựa PVC 90- đk 114x114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt Tê nhựa PVC 90 đk 90x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
115Lắp đặt Tê nhựa PVC 45- đk 114x114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
116Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 90x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
117Lắp đặt Tê nhựa PVC45 đk 60x50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
118Lắp đặt Tê nhựa PVC90 đk 50x50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
119Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 114Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
120Lắp đặt Cút nhựa PVC 45 đk 60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
121Lắp đặt Cút nhựa PVC 90 đk 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
122Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 90x60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
123Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 60x50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6cái
124Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 50x34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
125Lắp đặt Phễu thu inox đk 50Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
126Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,35100m
127Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
128Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2100m
129Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-34x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
130Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
131Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-21x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
132Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
133Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
134Lắp đặt Co nhựa PVC 90- đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
135Lắp đặt Cút răng trong nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
136Lắp đặt Cút răng ngoài nhựa PVC đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
137Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 27x21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
138Lắp đặt Van khóa đk 27-34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt Van 1 chiều đk 27-34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
140Lắp đặt xí bệt kể cả két nước + vòi xịtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8bộ
141Lắp đặt Lavabo chân lững kể cả xi phông + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7bộ
142Lắp đặt Bộ 7 mónYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
143Lắp đặt Tắm hương sen di động + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
144Lắp đặt Âu tiểu + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4bộ
145Lắp đặt Bồn nước inox 1m3 + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bể
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,814m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,993m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,163m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,496m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,432m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,563m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,298m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,244m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,153tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,784m3
21Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,971m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24,9m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,5m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,32m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,464m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,08m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang,lanh tô, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,32m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,62m2
29Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)24,9m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V21,72m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,804m2
32Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,5m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,304m2
34Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,626m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,626m2
36Đắp chỉ đầu sê nô, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,6m
37Đắp chỉ nước, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,6m
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,04m2
40CC Cửa nhôm kính, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,8m2
41Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,8m2
42CC Khung hoa cửa, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiệnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,76m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,76m2
44Lắp đặt Ống nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,054100m
45Lắp đặt Ống nhựa PVC D32Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,01100m
46Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
47Lắp đặt Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt Đèn Tube led đơn 1,2m, 1x18W-220V (PHẦN ĐIỆN TỪ SỐ 48 ĐẾN SỐ 62)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
49Lắp đặt Quạt đảo trần -53W-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt công tắc điện 5A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt ổ điện đôi 4 lỗ 15A-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt cầu chì 10A-250V2cái
53Lắp đặt Bảng điện nhựa 150x200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
54Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV/DSTA 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45m
55Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25m
56Lắp đặt Điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
57Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m
58Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,45100m
59Lắp đặt Aptomat: 15A/2P/250VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
60Đào mương công trình, chiều rộng mương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,108100m3
62Lát gạch làm dấu 5x10x20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V45md
D NHÀ XE SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,048100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,221m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,846m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
7CC Bulong M16 L=500mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20cái
8Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,615m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,954m3
10Cắt ron nềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V38,44m2
11Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
12Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,59tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,59m2
14Lợp mái tôn dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,513100m2
E NHÀ XE SỐ 2 (2CK)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,956m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,354m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
7CC Bulong M16 L=500mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40cái
8Đục nhám mặt bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V48,6m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,714m3
10Cắt ron nềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V58,28m2
11Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,922tấn
12Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,922tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,042m2
14Lợp mái tôn dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,786100m2
F NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,133100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,869m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,561m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,77m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
10CC Bulong M16 L=600mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V64cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,469m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,513m3
13Cắt ron nềnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V120,96m2
14Gia công thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,666tấn
15Lắp dựng thépYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,666tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo Chương V84,578m2
17Lợp mái tôn dày 0.45mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4100m2
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Kim thu sét phát xạ sớm, Rp=79m, Bảo vệ cấp 1, Hp=5m (PHẦN CHỐNG SÉT TỪ SỐ 1 ĐẾN SỐ 14)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,05100m
3Bê tông đế kim thu sét đá 1x2 M200 (Bao gồm GCLD và tháo dỡ ván khuôn)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,156m3
4Cáp thép xoắn tráng kẽm đk4 neo 3dâyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đai Inox hoặc thép tráng kẽmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10bộ
6Cáp đồng trần xoắn 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m
7Kẹp Inox giữ cáp thu sétYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12bộ
8ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 21Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3100m
9Hộp nhựa PVC và kẹp kiểm tra bằng đồngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1hộp
10Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cọc
11Kẹp siết cáp bằng đồngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12cái
12Cáp đồng trần xoắn 70mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V45m
13Đào mương cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
15Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27 (PHẦN NƯỚC NGOÀI NHÀ TỪ SỐ 15 ĐẾN SỐ 27)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4100m
16Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt Van một chiều 90-27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt Van khoá uPVC 90-27Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
20Máy bơm chìm 1,5HP-220VYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt Cáp điện đồng CXV/DST 2x2.5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây TFP đk 34Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3100m
23Lắp đặt MCB: 15A/2P/250V1cái
24Lắp đặt Bảng điện nhựaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1cái
25Đào mương công trình, chiều rộng mương Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
27Lát gạch làm dấu 5x10x20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V20md
H CHỐNG MỐI
1Đào đất hào chống mối, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,416m3
2Đắp đất hào chống mốiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
3Vật liệu: Thuốc Lenfos 50EC: Định mức 18 lít dung dịch /m3Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,488lít
4Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (nhân công và máy chống mối)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,416m3
5Vật liệu: Thuốc Lenfos 50E: Định mức 05 lít dung dịch /m2 (XỬ LÝ NỀN CÔNG TRÌNH SỐ 5 ĐẾN 6)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.215,7lit
6Phòng mối nền công trình xây mới (nhân công và máy chống mối)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V243,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-(i) Số lượng hợp đồng: 03 hợp đồng thi công xây dựng đã thực hiện có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: +Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, loại công trình giáo dục có số tầng từ 02 tầng trở lên. (Cấp công trình theo hướng dẫn Phụ lục X, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP của chính phủ ngày 03/3/2021 và Phụ lục 1 Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị xây lắp hoàn thành ≥ 2.5 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình cùng loại, quy mô công trình đang xét như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách chung) 2 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dung; .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện công nghiệp hoặc điện điện tử. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp thoát nước) 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước. .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp Đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét53
5 Phụ trách an toàn lao động 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- .-Có tối thiểu 05 năm công tác, tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.Đã từng Phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại công trình và tương tự công trình đang xét.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh đã từng phụ trách bảo hộ lao động tối thiểu 02 công trình cùng loại, quy mô công trình công trình đang xét53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào (0,8m³): xe2
2 Xe lu (>3 tấn): xe1
3 Xe tải tự đổ (≥10T): xe2
4 Xe tải tự đổ (2-5T): xe3
5 Máy trộn bê tông 250L: cái2
6 Giàn giáo kim loại: bộ600
7 Ván Khuôn: m21500
8 Cây chống kim loại: cây1000
9 Vận thăng lồng ≥3T cái1
10 Máy đầm dùi: cái4
11 Máy đầm bàn: cái2
12 Máy đầm cóc: cái2
13 Máy cắt thép: cái2
14 Máy duỗi thép: cái2
15 Máy cắt gạch đá: cái2
16 Máy hàn điện: cái3
17 Máy bơm nước (1,5-2 HP): cái2
18 Máy phát điện (≥2.0 KVA) cái1
19 Máy toàn đạc: cái1
20 Máy khoan bê tông cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->