Gói thầu: Gói thầu XL-Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524704-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu XL-Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220475872
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 08:35:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,567,141,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-Thi công xây lắp
Cải tạo Ban CHQS huyện Na Rì-GĐ2/ Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn/ Quân khu 1
180 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và xây dựng An Thịnh + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH sản xuất vật liệu và tư vấn đầu tư xây dựng Duy Hòa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân khu 1; Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Cải tạo Nhà ở sỹ quan
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công92,765m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m284,2987m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw62,098m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,7142m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ437,453m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần233,6576m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ590,6307m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần120,4544m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại416,754m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,52m3
11Nhân công phá dỡ10công
12Vận chuyển phế thải133,7371m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1912tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9738tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,1059100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB406,5894m3
17Khoan cấy nối ramset32mối nối
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,462tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,5295tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,2966100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4024,7575m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4308tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2708100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,9788m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,6224tấn
26Ván khuôn gỗ sàn mái4,2249100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4041,5272m3
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2818tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0832tấn
30Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,264100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,4468m3
32Khoan cấy nối ramset4mối nối
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40114,1144m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB408,0411m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB400,8141m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40798,038m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4046,376m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40253,2m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40682,2747m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40346,7376m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40162,6592m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4084,52m
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.353,8116m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ935,4747m2
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4020,2013m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40455,532m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4049,155m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4037,4088m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng47,52m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB4064,746m2
51Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40236,196m2
52Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB403,96m3
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4024,3768m2
54Cung cấp và lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện1.370,1834kg
55Bu lông giãn nở M10498cái
56Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)122,4m2
57Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)82,8m2
58Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)16,9m2
59Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương56,1132m2
60Gia công xà gồ thép1,3182tấn
61Lắp dựng xà gồ thép1,3182tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ95,9552m2
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm1,395100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm10cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm20cái
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,7302100m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng67,0419m2
68Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4067,0419m2
69Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4067,0419m2
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,3522100m2
71Nilon lót tạo phẳng55,2m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB405,52m3
73Tủ điện tổng 600x400x150mm1hộp
74Tủ điện tổng kt 300x200x150mm2hộp
75Hộp điện phòng nhựa 3-6 module18hộp
76Hộp nối dây 120x120mm18hộp
77Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe1cái
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe5cái
79Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe18cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe54cái
81Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe3cái
82Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng36bộ
83Lắp đặt đèn led ốp trần 220V/15W59bộ
84Lắp đặt quạt điện - Quạt trần18cái
85Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt)54cái
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều (gồm đế âm+mặt+hạt)4cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt)72cái
88Lắp đặt dây cáp đồng dẫn 4x25mm270m
89Lắp đặt dây cáp đồng dẫn 4x10mm280m
90Lắp đặt dây dẫn 2x6mm254m
91Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2850m
92Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2648m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm1.350m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm150m
95Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m D166cái
96Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm6cọc
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm50m
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm25m
99Chân bật sắt D1010cái
100Hộp đo điện trở nối đất1hộp
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,86100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,82100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,16100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,24100m
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm20cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm36cái
107Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm4cái
108Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm18cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm26cái
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm18cái
111Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm4cái
112Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm18cái
113Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm18cái
114Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm8cái
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm42cái
116Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm18cái
117Lắp đặt ga thoát sàn D9018cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
119Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm0,68100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,16100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,96100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm PN200,66100m
123Lắp đặt van cửa, đường kính van 50mm2cái
124Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm18cái
125Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm2cái
126Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm8cái
127Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm4cái
128Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm13cái
129Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm4cái
130Lắp đặt măng xông, đường kính 50mm5cái
131Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm2cái
132Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm2cái
133Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm2cái
134Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm4cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm110cái
136Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm30cái
137Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm128cái
138Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm36cái
139Lắp nút bịt nhựa ren 1/2, đường kính nút bịt 25mm78cái
140Lắp đặt van khoá PVC, đường kính van 27mm2cái
141Lắp đặt van cơ 1/22cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả chân)18bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòi18bộ
144Xi phong + vòi cấp18bộ
145Lắp đặt gương soi18cái
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen18bộ
147Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinh18cái
149Lắp đặt lô giấy vệ sinh18cái
150Lắp đặt thùng đun nước nóng18bộ
151Máy bơm tăng áp2cái
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm0,3100 m
B HM: Cải tạo Nhà trung tâm chỉ huy
1Tháo dỡ lan can gỗ108,03m
2Trám vá phần tường sau tháo dỡ lan can3công
3Gia công lan can (phần thép hộp lắp bổ sung)0,272tấn
4Gia công lan can (phần thép hộp tận dụng)1,2682tấn
5Công tác tạm tính702,8349
6Sơn tĩnh điện700,6369kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ700,63691m2
8Lắp dựng lan can sắt106,9497m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ455,4549m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ455,4549m2
11SXLD biển tên "Sở chỉ huy" bằng Alumium mạ đồng + quốc huy bằng đồng1bộ
12Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng133,5456m2
13Vận chuyển phế thải2,6709m3
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40133,54561m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng133,54561m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột5.701,8886m2
17Vận chuyển phế thải5,7019m3
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.388,2621m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.313,6265m2
C HM: Cải tạo Nhà đa năng
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ431,116m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ432,24m2
3Lát nền, sàn gạch đỏ chống trơn kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75255,3187m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,6688m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ159,76m2
6Lắp dựng hoa sắt cửa16,8m2
7Lắp dựng cửa79,88m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,2592100m2
9Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm1hộp
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe9cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
13Lắp đặt đèn led pha 220V/50W ánh sáng vàng6bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt)1cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt)2cái
17Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt)1cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực (gồm đế âm+mặt+hạt)16cái
19Lắp đặt dây cáp Al/XPLE/PVC 4 ruột 10mm2100m
20Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2200m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2180m
22Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2500m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm440m
24Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm10m
D HM: Cải tạo Nhà ăn + bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,223100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,2058m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0889tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2462tấn
5Ván khuôn móng cột0,0548100m2
6Ván khuôn móng dài0,1961100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,3397m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB403,2697m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB406,5807m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0767100m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0145tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0884tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1232100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,6776m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0368tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0858tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1936100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,1301m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0229tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0618100m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,4158m3
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0669tấn
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,1062100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,014m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4013,2211m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40125,0936m2
28Trát trần, vữa XM M50, PCB4016,5292m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4072,4876m2
30Trát trần, vữa XM M50, PCB4019,1174m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ316,2168m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ244,8849m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,7093m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB4046,16m2
35Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4018,74m2
36Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40101,36m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m214,4m2
38Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương87,87m2
39Gia công xà gồ thép0,0857tấn
40Lắp dựng xà gồ thép0,0857tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,4576m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3713100m2
43Tôn úp nóc3,58m
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng87,7307m2
45Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4087,7307m2
46Ống thoát nước ngang D348cái
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB4067,326m2
48Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện chân, nẹp, tay nắm inox và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)2,1m2
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,96m2
50Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)4,95m2
51Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)8,56m2
52Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)1,94m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1033tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,3858m2
55Lắp dựng hoa sắt cửa8,32m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,028tấn
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,013100m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3743m3
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy2cái
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán3,7425m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0602100m2
62Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm21hộp
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm22hộp
65Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A1cái
66Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A2cái
67Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A2cái
68Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A3cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A5cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A4cái
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng11bộ
74Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt13bộ
75Lắp đặt quạt trần4cái
76Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạt24cái
78Lắp đặt dây cáp nhôm dẫn 2 ruột 35mm2100m
79Lắp đặt dây dẫn 2x10mm25m
80Lắp đặt dây dẫn 2x6mm225m
81Lắp đặt dây dẫn 2x4mm250m
82Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2100m
83Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2170m
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm80m
85Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm270m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,12100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,24100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm0,08100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm5cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm8cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm4cái
93Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm2cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm8cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm6cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm1cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm3cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm6cái
99Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm5cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm14cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm15cái
102Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm3cái
103Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm3cái
104Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
105Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
106Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,15100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,16100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,56100m
110Lắp đặt van ren - Đường kính50mm2cái
111Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm5cái
112Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm2cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm3cái
114Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm1cái
115Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm4cái
116Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm1cái
117Lắp đặt măng xông, đường kính 50mm2cái
118Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm2cái
119Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm2cái
120Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm2cái
121Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm1cái
122Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm4cái
123Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm1cái
124Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm50cái
125Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm10cái
126Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm17cái
127Lắp nút bịt nhựa ren 1/2, đường kính nút bịt 25mm17cái
128Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
129Lắp đặt van ren - Đường kính50mm2cái
130Lắp đặt gương soi2cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
E HM: Xây mới Nhà trực ban
1Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,3222100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,6026m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1884tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4135tấn
5Ván khuôn móng cột0,0486100m2
6Ván khuôn móng dài0,4168100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,5189m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB406,8408m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB405,9853m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1027100m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7233tấn
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,8434100m2
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB408,4343m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1036tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3453tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3278100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,9376m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,013tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0701tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0898100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,4937m3
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0538100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4047,2616m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,0803m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,25m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB4041,1008m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB4041,8664m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40161,9394m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4014,82m
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB4011,832m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4098,415m2
33Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4039,312m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ203,0402m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ199,8434m2
36Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,900,2113100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,5041m3
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB4052,5698m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB402,7104m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1626m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,0475m3
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB4011,1145m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4014,088m2
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương2,5344m2
45Gia công xà gồ thép0,6325tấn
46Lắp dựng xà gồ thép0,6325tấn
47Gia công cột bằng thép hình0,032tấn
48Lắp cột thép các loại0,032tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ54,06371m2
50Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB401,0369100m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,63m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB403,63m2
53Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,05100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm2cái
55Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm2cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,003100m
57Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh và phụ kiện đồng bộ)25,29m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1153tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửa9,12m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,8961m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,6019100m2
62Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 300x200x100mm1hộp
63Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe1cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
68Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/15W4bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt)4cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt)2cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt)8cái
73Lắp đặt bình nóng lạnh 30L1bộ
74Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (gồm đế âm + mặt + hạt)1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm250m
76Lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
77Lắp đặt dây đơn 1,5mm2200m
78Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm200m
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,16100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,14100m
81Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm3cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm3cái
83Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm1cái
84Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm1cái
85Lắp đặt ga thoát sàn D901cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PPR-lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,32100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR-nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,04100m
89Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm3cái
90Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm1cái
91Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm1cái
92Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm1cái
93Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm1cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm16cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm2cái
96Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm10cái
97Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
99Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
100Lắp đặt vòi rửa gạt đồng1bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV7,88541m3
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4262m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0124100m2
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0232tấn
106Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,6394m3
107Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,5105m3
108Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4014,145m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,8498m2
110Quét nước xi măng 2 nước14,145m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,043tấn
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0345100m2
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3454m3
114Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg61 cấu kiện
115Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại1bộ
F HM: Xây mới Cổng +hàng rào
1Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4203100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,4851m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1561tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4123tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,493tấn
6Ván khuôn móng cột0,1795100m2
7Ván khuôn móng dài0,4298100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4012,9237m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,3154m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,8911m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,2343100m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất III0,1862100m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,0365tấn
14Ván khuôn gỗ sàn mái1,8697100m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4017,4262m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0699tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,726tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6477100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,5622m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1281tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,5898tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3538100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,2851m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0067tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0289tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0543100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3891m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4015,8144m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,8778m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40137,56m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4015,032m2
32Trát trần, vữa XM M50, PCB402,4964m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40142,8172m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,5284m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ280,3772m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4012,12m
37Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,0037100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,2496m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB402,6724m2
40Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB400,3201100m2
41SXLD chữ aluminium mạ đồng dòng chữ "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BẮC KẠN" "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN NA RÌ" "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH QUÂN ĐỘI"1bộ
42SXLD Quốc Huy mạ đồng1cái
43SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)1,76m2
44SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)2,94m2
45SXLD Cửa đi bằng inox hộp 304 kết hợp tấm pano huỳnh5,22m2
46SXLD Cửa xếp tự động (bao gồm cả thanh ray và bộ động cơ điều khiển)1bộ
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,216100m2
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A4cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm225m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm230m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm280m
56Lắp đặt quạt treo tường1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
58Lắp đặt đèn ốp trần3bộ
59Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt4bộ
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm135m
61Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
62Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm80m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm8m
65Chân bật sắt D630cái
66Chân sứ kim thu2cái
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
68Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,085100m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,9447m3
70Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB403,0202m3
71Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,3028m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0215tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0282100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3102m3
75Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,4402m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4070,1495m2
77SXLD Gạch bông bằng xi măng đúc sẵn kích thước 200x200mm54cái
78Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1944tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,35m2
80Lắp dựng hoa sắt cửa13,35m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,1495m2
82Đào xúc đất - Cấp đất III4,5208100m3
83Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90,0973100m3
84Đào san đất - Cấp đất III0,8725100m3
85Đào san đất - Cấp đất IV0,9822100m3
86Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,92,1941100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III4,0841100m3
G HM: Hạ tầng ngoài nhà
1Đào nền đường - Cấp đất III1,7926100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,907,4693100m3
3Nilon lót1.493,86m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB403,286m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40146,1m3
6Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm5,94100m
7Vận chuyển đất - Cấp đất III1,7926100m3
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2989100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB403,146m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB408,58m3
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB4076,6584m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0858tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,416100m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg521 cấu kiện
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB408,3095m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB406,867m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4044,9592m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1405tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,218100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,398m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40272,37m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ272,37m2
24Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9035100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,850,0695100m3
26SXLD Cống bê tông cốt thép D300, lắp đặt278cấu kiện
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,7071100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IV0,0948100m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB404,8211m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,1016100m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,074m3
32Lát nền, sàn, gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7540,74m2
33Lát nền, sàn, gạch đỏ kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 7513,8743m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 754,05m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4012,69m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,69m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62kW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
9 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
10 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
13 Máy đào Dung tích gầu ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->