Gói thầu: Gói thầu XL-Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 08:35:00 đến ngày 2022-05-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,567,141,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-Thi công xây lắp Cải tạo Ban CHQS huyện Na Rì-GĐ2/ Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn/ Quân khu 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ CHQS tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Tổ 16, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Quân khu 1; Địa chỉ: xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Cải tạo Nhà ở sỹ quan | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 92,765 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 284,2987 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 62,098 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,7142 | m3 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 437,453 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 233,6576 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 590,6307 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 120,4544 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 416,754 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,52 | m3 | |
| 11 | Nhân công phá dỡ | 10 | công | |
| 12 | Vận chuyển phế thải | 133,7371 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1912 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9738 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,1059 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5894 | m3 | |
| 17 | Khoan cấy nối ramset | 32 | mối nối | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,462 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,5295 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,2966 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,7575 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4308 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2708 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,9788 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,6224 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,2249 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 41,5272 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2818 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0832 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,4468 | m3 | |
| 32 | Khoan cấy nối ramset | 4 | mối nối | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 114,1144 | m3 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 8,0411 | m3 | |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,8141 | m3 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 798,038 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,376 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 253,2 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 682,2747 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 346,7376 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 162,6592 | m2 | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 84,52 | m | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.353,8116 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 935,4747 | m2 | |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 20,2013 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | 455,532 | m2 | |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 49,155 | m2 | |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,4088 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,52 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | 64,746 | m2 | |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | 236,196 | m2 | |
| 52 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,96 | m3 | |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 24,3768 | m2 | |
| 54 | Cung cấp và lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện | 1.370,1834 | kg | |
| 55 | Bu lông giãn nở M10 | 498 | cái | |
| 56 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 122,4 | m2 | |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 82,8 | m2 | |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 16,9 | m2 | |
| 59 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 56,1132 | m2 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 1,3182 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3182 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,9552 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 1,395 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 10 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 20 | cái | |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,7302 | 100m2 | |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 67,0419 | m2 | |
| 68 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,0419 | m2 | |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 67,0419 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,3522 | 100m2 | |
| 71 | Nilon lót tạo phẳng | 55,2 | m2 | |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,52 | m3 | |
| 73 | Tủ điện tổng 600x400x150mm | 1 | hộp | |
| 74 | Tủ điện tổng kt 300x200x150mm | 2 | hộp | |
| 75 | Hộp điện phòng nhựa 3-6 module | 18 | hộp | |
| 76 | Hộp nối dây 120x120mm | 18 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 18 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 54 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220V/15W | 59 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 18 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt) | 54 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều (gồm đế âm+mặt+hạt) | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt) | 72 | cái | |
| 88 | Lắp đặt dây cáp đồng dẫn 4x25mm2 | 70 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây cáp đồng dẫn 4x10mm2 | 80 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 54 | m | |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 850 | m | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 648 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 1.350 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 150 | m | |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m D16 | 6 | cái | |
| 96 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm | 6 | cọc | |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 50 | m | |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | 25 | m | |
| 99 | Chân bật sắt D10 | 10 | cái | |
| 100 | Hộp đo điện trở nối đất | 1 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,86 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,82 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,16 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,24 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 36 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | 4 | cái | |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 18 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 26 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 18 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 4 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 18 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | 18 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 42 | cái | |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 42mm | 18 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | 18 | cái | |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 2 | bể | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,68 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,16 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,96 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm PN20 | 0,66 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 25mm | 18 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | 13 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt măng xông, đường kính 50mm | 5 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 110 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 128 | cái | |
| 138 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm | 36 | cái | |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa ren 1/2, đường kính nút bịt 25mm | 78 | cái | |
| 140 | Lắp đặt van khoá PVC, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van cơ 1/2 | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả chân) | 18 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 18 | bộ | |
| 144 | Xi phong + vòi cấp | 18 | bộ | |
| 145 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 146 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 18 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 149 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | 18 | cái | |
| 150 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 18 | bộ | |
| 151 | Máy bơm tăng áp | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | 0,3 | 100 m | |
| B | HM: Cải tạo Nhà trung tâm chỉ huy | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | 108,03 | m | |
| 2 | Trám vá phần tường sau tháo dỡ lan can | 3 | công | |
| 3 | Gia công lan can (phần thép hộp lắp bổ sung) | 0,272 | tấn | |
| 4 | Gia công lan can (phần thép hộp tận dụng) | 1,2682 | tấn | |
| 5 | Công tác tạm tính | 702,8349 | ||
| 6 | Sơn tĩnh điện | 700,6369 | kg | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 700,6369 | 1m2 | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 106,9497 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 455,4549 | m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 455,4549 | m2 | |
| 11 | SXLD biển tên "Sở chỉ huy" bằng Alumium mạ đồng + quốc huy bằng đồng | 1 | bộ | |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 133,5456 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải | 2,6709 | m3 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | 133,5456 | 1m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 133,5456 | 1m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 5.701,8886 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải | 5,7019 | m3 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.388,2621 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.313,6265 | m2 | |
| C | HM: Cải tạo Nhà đa năng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 431,116 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 432,24 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch đỏ chống trơn kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | 255,3187 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,6688 | m2 | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 159,76 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 16,8 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa | 79,88 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,2592 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn led pha 220V/50W ánh sáng vàng | 6 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt) | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt) | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm+mặt+hạt) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực (gồm đế âm+mặt+hạt) | 16 | cái | |
| 19 | Lắp đặt dây cáp Al/XPLE/PVC 4 ruột 10mm2 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | 200 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | 180 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | 500 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 440 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 10 | m | |
| D | HM: Cải tạo Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,223 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,2058 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0889 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2462 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0548 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,1961 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,3397 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,2697 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,5807 | m3 | |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0767 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0145 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0884 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1232 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6776 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0368 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0858 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1936 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1301 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0229 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0115 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0618 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4158 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0669 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1062 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,014 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 13,2211 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 125,0936 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | 16,5292 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 72,4876 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | 19,1174 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 316,2168 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 244,8849 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7093 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 46,16 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 18,74 | m2 | |
| 36 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 101,36 | m2 | |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 14,4 | m2 | |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 87,87 | m2 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,0857 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0857 | tấn | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,4576 | m2 | |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3713 | 100m2 | |
| 43 | Tôn úp nóc | 3,58 | m | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 87,7307 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 87,7307 | m2 | |
| 46 | Ống thoát nước ngang D34 | 8 | cái | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 67,326 | m2 | |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện chân, nẹp, tay nắm inox và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 2,1 | m2 | |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,96 | m2 | |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 4,95 | m2 | |
| 51 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 8,56 | m2 | |
| 52 | Cung cấp và lắp dựng vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 1,94 | m2 | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1033 | tấn | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,3858 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,32 | m2 | |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,028 | tấn | |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,013 | 100m2 | |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3743 | m3 | |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 2 | cái | |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,7425 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0602 | 100m2 | |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 2 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 3 | cái | |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 13 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 24 | cái | |
| 78 | Lắp đặt dây cáp nhôm dẫn 2 ruột 35mm2 | 100 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | 5 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 25 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 50 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 170 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 80 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 270 | m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | 0,2 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,12 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 5 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 93 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 3 | cái | |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | 6 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 14 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 15 | cái | |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | 3 | cái | |
| 103 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | 3 | cái | |
| 104 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 105 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,56 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 5 | cái | |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính chếch 50mm | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/25mm | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt măng xông, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 50 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 17 | cái | |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa ren 1/2, đường kính nút bịt 25mm | 17 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| E | HM: Xây mới Nhà trực ban | |||
| 1 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,3222 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,6026 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1884 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4135 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,0486 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,4168 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5189 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,8408 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 5,9853 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1027 | 100m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7233 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,8434 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,4343 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1036 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3453 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3278 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,9376 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,013 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0701 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0898 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,4937 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0538 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 47,2616 | m3 | |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,0803 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,25 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 41,1008 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 41,8664 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 161,9394 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 14,82 | m | |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 11,832 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 98,415 | m2 | |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 39,312 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 203,0402 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 199,8434 | m2 | |
| 36 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2113 | 100m3 | |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,5041 | m3 | |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 52,5698 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 2,7104 | m2 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1626 | m3 | |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0475 | m3 | |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | 11,1145 | m2 | |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 14,088 | m2 | |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 2,5344 | m2 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 0,6325 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6325 | tấn | |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | 0,032 | tấn | |
| 48 | Lắp cột thép các loại | 0,032 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 54,0637 | 1m2 | |
| 50 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | 1,0369 | 100m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,63 | m2 | |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,63 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,05 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,003 | 100m | |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm (đã bao gồm nhân công lắp dựng hoàn chỉnh và phụ kiện đồng bộ) | 25,29 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1153 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 9,12 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,896 | 1m2 | |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,6019 | 100m2 | |
| 62 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường bằng thép sơn tĩnh điện kích thước 300x200x100mm | 1 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 220V/15W | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (gồm đế âm + mặt + hạt) | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi (gồm đế âm + mặt + hạt) | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe (gồm đế âm + mặt + hạt) | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | 50 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 200 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 200 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,16 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,14 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 90mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ga thoát sàn D90 | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,05 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR-lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,32 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR-nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,04 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt van cửa PPR, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa gạt đồng | 1 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | 7,8854 | 1m3 | |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4262 | m3 | |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0232 | tấn | |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6394 | m3 | |
| 107 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,5105 | m3 | |
| 108 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,145 | m2 | |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,8498 | m2 | |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,145 | m2 | |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,043 | tấn | |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0345 | 100m2 | |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3454 | m3 | |
| 114 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 115 | Hệ thống kỹ thuật sành bể tự hoại | 1 | bộ | |
| F | HM: Xây mới Cổng +hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4203 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,4851 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1561 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4123 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,493 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,1795 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,4298 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,9237 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,3154 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,8911 | m3 | |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2343 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1862 | 100m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,0365 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,8697 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 17,4262 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0699 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,726 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6477 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,5622 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1281 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,5898 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3538 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2851 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0067 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0543 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3891 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 15,8144 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,8778 | m3 | |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 137,56 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 15,032 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M50, PCB40 | 2,4964 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 142,8172 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,5284 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280,3772 | m2 | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 12,12 | m | |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0037 | 100m3 | |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2496 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | 2,6724 | m2 | |
| 40 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M50, PCB40 | 0,3201 | 100m2 | |
| 41 | SXLD chữ aluminium mạ đồng dòng chữ "BỘ CHỈ HUY QUÂN SỰ TỈNH BẮC KẠN" "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN NA RÌ" "KỶ LUẬT LÀ SỨC MẠNH QUÂN ĐỘI" | 1 | bộ | |
| 42 | SXLD Quốc Huy mạ đồng | 1 | cái | |
| 43 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 1,76 | m2 | |
| 44 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | 2,94 | m2 | |
| 45 | SXLD Cửa đi bằng inox hộp 304 kết hợp tấm pano huỳnh | 5,22 | m2 | |
| 46 | SXLD Cửa xếp tự động (bao gồm cả thanh ray và bộ động cơ điều khiển) | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,216 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 25 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 80 | m | |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn ốp trần | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 4 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 135 | m | |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 62 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 80 | m | |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 8 | m | |
| 65 | Chân bật sắt D6 | 30 | cái | |
| 66 | Chân sứ kim thu | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 68 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,085 | 100m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,9447 | m3 | |
| 70 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,0202 | m3 | |
| 71 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,3028 | m3 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0215 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0282 | 100m2 | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3102 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,4402 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 70,1495 | m2 | |
| 77 | SXLD Gạch bông bằng xi măng đúc sẵn kích thước 200x200mm | 54 | cái | |
| 78 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1944 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,35 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 13,35 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,1495 | m2 | |
| 82 | Đào xúc đất - Cấp đất III | 4,5208 | 100m3 | |
| 83 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,0973 | 100m3 | |
| 84 | Đào san đất - Cấp đất III | 0,8725 | 100m3 | |
| 85 | Đào san đất - Cấp đất IV | 0,9822 | 100m3 | |
| 86 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,1941 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 4,0841 | 100m3 | |
| G | HM: Hạ tầng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | 1,7926 | 100m3 | |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,4693 | 100m3 | |
| 3 | Nilon lót | 1.493,86 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,286 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 146,1 | m3 | |
| 6 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 5,94 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 1,7926 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2989 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,146 | m3 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 8,58 | m3 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 76,6584 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0858 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,416 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 52 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 8,3095 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 6,867 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 44,9592 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1405 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,218 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,398 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 272,37 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 272,37 | m2 | |
| 24 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9035 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0695 | 100m3 | |
| 26 | SXLD Cống bê tông cốt thép D300, lắp đặt | 278 | cấu kiện | |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7071 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | 0,0948 | 100m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,8211 | m3 | |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1016 | 100m3 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,074 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn, gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 40,74 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch đỏ kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 13,8743 | m2 | |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 4,05 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,69 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,69 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.897.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi