Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525053-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220108037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 08:33:00 đến ngày 2022-06-02 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,684,119,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥600w
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 710w
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥76/2300 kW/rpm
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc cao trình (cốt)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Khánh - Thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP 3T Group Việt Nam- Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Nam Hải LakeView, lô 01-9A, Khu đô thị Vính Hoàng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn kiến trúc Quảng Ninh – Địa chỉ: Ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh – Địa chỉ: Km3, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Cẩm Phả - Địa chỉ: Số 3, tổ 1, khu 5B, Phường Cẩm Trung, Thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh + Tư vấn Quản lý dự án: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Kiểm Định Xây Dựng Hạ Long - Địa chỉ: Số 6/4, phố Hải Lộc, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phường Hà Khánh - Thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có)); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có)); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị thi công: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất phải có đăng kiểm còn hiệu lực; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên. - Hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ (nếu có). Trường hợp trong quá trình tham dự thầu nhà thầu có đề xuất các nhà thầu phụ thực hiện một hoặc một số công việc của gói thầu thì trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình cho bên mời thầu hồ sơ năng lực hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ để bên mời thầu xem xét chấp thuận như: Giấy đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính năm gần nhất; danh sách nhân sự kèm theo bằng cấp chứng chỉ chuyên môn; danh mục và tài liệu chứng minh huy động thiết bị máy móc thi công; các hợp đồng thi công có tính chất tương tự như công việc đảm nhận. Đối với các nhà thầu phụ đảm nhận các công việc chuyên ngành mà pháp luật chuyên ngành có yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động như thi công xây dựng công trình, thi công phòng cháy chữa cháy…thì phải kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận năng lực hoạt động của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh nhà thầu phụ có đủ điều kiện năng lực thi công thì mới được sử dụng để thi công công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao - Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mòng - Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào hố móng đất cấp 2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2713100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,21751m3
3Bê tông lót móng M100 đá 4x6Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,6794m3
4Ván khuôn móng băngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4961100m2
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,292m3
6Ván khuôn móng băngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5835100m2
7Cốt thép móng băng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5612tấn
8Thép móng băng 10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8053tấn
9Thép móng băng D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4257tấn
10Xây chân tường móng bằng gạch không nung, vữa xi măng M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,4684m3
11Bê tông giằng tường chân móng M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3766m3
12Ván khuôn bê tông giằng tường móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9905100m2
13Thép giằng tường móng DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8651tấn
14Thép giằng tường móng 10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1974tấn
15Bê tông cổ cột, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1152m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6976100m2
17Thép cổ cột DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3666tấn
18Thép cổ cột D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3812tấn
19Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K=0.95 bằng đầm cóc (tận dụng 100% đất đào móng)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,187100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2564100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2564100m3/1km
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2564100m3/1km
23Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật206,5505m3
24Bê tông nền nhà tầng 1, bê tông M150 đá 1x2 dầy 100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,5m3
B Phần thân thô - Hạng mục: Nhà làm việc
1Bê tông cột, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,2829m3
2Ván khuôn cột bê tông cốt thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,9744100m2
3Thép cột DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3695tấn
4Thép cột 10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3728tấn
5Thép cột D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7451tấn
6Bê tông dầm, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,1487m3
7Ván khuôn bê tông dầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6634100m2
8Thép dầm DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0625tấn
9Thép dầm 10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2833tấn
10Thép dầm D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2423tấn
11Bê tông sàn M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật217,2157m3
12Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,1599100m2
13Cốt thép sàn mái DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,4951tấn
14Bê tông lanh tô, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,9649m3
15Ván khuôn bê tông lanh tôTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5429100m2
16Thép lanh tô DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8466tấn
17Bê tông thang bộ, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,8489m3
18Ván khuôn thang bộTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,776100m2
19Thép thang bộ DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9055tấn
20Thép thang bộ Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1918tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật384,2538m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3884m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,5886m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,0149100m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,109100m2
26Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật962,545m2
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.293,8428m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật153,516m2
29Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.420,936m2
30Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.332lỗ
31Cấy thép D8 bằng Sika 731Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.332lỗ
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật567,29m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.529,72m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật962,545m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5.430,6888m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo phẳngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật817,137m2
37Lát nền sàn bằng gạch granit vân đá sáng màu KT 600x600Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật817,137m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80,5621m2
39Lát đá granit len cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,758m2
40Đắp cát nền sân khấu bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,62m3
41Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp chịu nước, vật liệu lắp dựng hoàn thiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,5m2
42Thi công trần thả thạch cao khu hành langTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật189m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79m2
44Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122m2
47Thi công trần nhôm 600x600mm khu vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62m2
48Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật469,424m2
49Ốp phào đá granit rộng dầy 60mm, rộng 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120m
50Ốp phào đá granit rộng 50mm, dầy 50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật112,74m
51Đắp ú nổi bằng đá Granit đỏTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
52Xây không nung 6,5x10,5x22, xây lan can tam cấp, sảnh tiếp đón, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0532m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27100m3
54Bê tông nền sàn tam cấp sảnh tiếp đónTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0048m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8297m3
56Ốp đá granit màu xanh rêu vào thành đường dốc có chốt InoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,72m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,687m2
58Lát nền, sảnh đón tiếp bằng đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m2
59Lát nền, đường dốc bằng đá xanh băm mặt KT 300x600, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,2m2
60Đắp đất màu vào hố trồng câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
61Mua đất màuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1632m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,238m3
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,6m2
64Sơn tường cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,6m2
65Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,0554m2
66Trụ cái cầu thang bằng Inox 304Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
67Gia công lan can tay vịn bằng inoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5981tấn
68Lắp dựng lan can inoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,56m2
69Ốp gạch tường nhà vệ sinh, gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,48m2
70Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sikatop seal 107, quét 02 lớp chống thấm (vật tư nhân hệ số 2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật99,13m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo phẳngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,3m2
72Lát nền sàn vệ sinh gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64,3m2
73Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (Phụ kiện và lắp đặt đồng bộ)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,646m2
74Bàn đá chậu rửa mặtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,916m2
75Khung treo bàn đá bằng inoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật485,5577m2
77Quét Sika chống thấm, quét 02 lớp (vật liệu nhân hệ số 2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật603,4712m2
78Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật205,0677m2
79Sản xuất cửa đi gỗ, cánh dày 4cm trên lắp pano kính dày 5mm có chia đố gỗ, dưới là pano gỗ sơn PU hai mặt (Bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79,82m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, cửa chớp gỗ lim, cánh dày 4cm sơn PU mặt trong, mặt ngoài sơn dầu (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,5246m2
81Cửa sổ 2 cánh mở quay trong nhà, cửa pano kính có đố gỗ chia ô kính, cánh gỗ lim dày 4cm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, sơn PU 2 mặt (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94,5246m2
82Cửa sổ 2 cánh mở quay trong nhà, cửa pano kính có đố gỗ chia ô kính, cánh gỗ lim dày 4cm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, sơn PU 2 mặt (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,225m2
83Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, cửa chớp gỗ lim, cánh dày 4cm sơn PU mặt trong, mặt ngoài sơn dầu (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8487m2
84Khuôn cửa đơn 60x150mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,727m
85Khuôn cửa kép 60x260mm, đã bao gồm sơn theo thiết kếTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật694,072m
86Lắp đặt khóa cửa điTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291 bộ
87Lắp clemon cửa điTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật251 bộ
88Lắp clemon cửa sổTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1071 bộ
89Nẹp cửa phẳng, sơn PU 40x15mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.192,6m
90Lắp đặt bản lề cửa điTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1621 bộ
91Lắp đặt bản lề cửa sổ, thông phongTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5361 bộ
92Lắp chốt cửa sổ, cửa thông phongTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1361 chốt
93Cửa đi 2 cánh mở bằng kính cường lực dầy 12mm, kết hợp vách kính cố định, khung khuôn nhôm màu ghi và kính dán an toàn dầy 8,38mm, bản lề thủy lực (bao gồm công nhân lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,62m2
94Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m2
95Tay nắm cửa thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
96Khóa tay gạt ngangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
97Tay co thủy lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
98Doorsill Inox 201Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4md
99Bản lề InoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
100Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,36m2
101Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở hất kết hợp vách kính cố định. Kính sử dụng kính trắng an toàn dầy 8,38mm (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,92m2
102Cửa sổ nhôm kính cố định, khung nhôm , kính trắng an toàn dầy 8,38mm (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt) kích thước 1600x2900mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,64m2
103Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay ngoài. Khung nhôm , kính trắng an toàn dầy 8,38mm (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9271m2
104Cửa sổ 1 cánh mở hất. Khung, khuôn nhôm ; pano kính trắng an toàn dầy 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt) kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
105Cửa sổ nhôm kính 3 cánh trượt khung nhôm , 3 ray trượt, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,64m2
106Gia công cửa song sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,52m2
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2001m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,52m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật492,9012m
110Trát vẩy tường vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,13m2
111Ú nổi trên phía trên cửa sổ tạo kiến trúc (bao gồm nhân công)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
112Đắp vữa tạo quả trámTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
113Đầu trụ tạo kiến trúc (bao gồm nhân công đắp)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
114Ốp gỗ tiêu âm MDF chống ẩm nhập khẩu, cốt gỗ tiêu âm dày 12mm, bề mặt phủ melamin chống xước chống nước, gồm 03 lớp: lớp lót cao su non chống ẩm dày 5mm; lớp xương gỗ MDF lõi xanh chống ẩm bản rộng 50mm; Lớp hoàn thiện vách gỗ MDF chống ẩm phủ bề mặt melamin dày 12mm sơn PU hoàn thiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,136m2
115Khung biển hiệu để gắn chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox màu vàng V30, nền bằng tấm aluminium màu đỏ (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,904m2
116Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" làm bằng mica màu vàng, cao 160mm (bao gồm lắp đặt chữ vào đúng vị trí)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34chữ
C Phần điện - Hạng mục: Nhà làm việc
1Lắp đặt tủ điện nhẹ tổng MRACK, tủ 27U, kích thước 19''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt ModermTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
3Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
4Cài đặt thiết bị chuyển mạch SwitchTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
5Bộ lưu điện UPS 1Pha 3kVA 10min backup (chung nguồn cho camera, điện thoại)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
6Tổng đài điện thoại, 4 trung kế - 32 máy lẻTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tổng đài
7Cài đặt kiểm tra đo thử tổng đàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tổng đài
8Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại tổng 50 đôi.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
9Lắp đặt Bộ phát sóng không dâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
10Cài đặt bộ phát sóng không dây trong nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 thiết bị
11Lắp đặt tủ điện nhẹ các tầng RACK, tủ kích thước 300x300x150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
12Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
13Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
14Lắp đặt tủ thiết bị tủ Rack 4UTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
15Lắp đặt Bộ chuyển mạch 16 cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
16Bộ lưu điện UPS 1Pha 1kVATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
17Lắp đặt tủ thiết bị tủ Rack 4UTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
18Lắp đặt Bộ chuyển mạch 8 cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
19Bộ lưu điện UPS 1Pha 1kVATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
20Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 16 kênh.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt ổ cứng HDD 6TBTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Thiết bị
22Lắp đặt bộ chuyển mạch switch POE-16 portTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
23Lắp đặt Máy tính trạm quản lý hệ thống cameraTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
24Lắp đặt Màn hình LCD 32"Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
25Lắp đặt thiết bị Camera ip áp trần bán cầu kiểu cố địnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5thiết bị
26Lắp đặt thiết bị Camera ip chữ nhật cố định, ngày đêm lắp ngoài nhà,vỏ chống nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5thiết bị
27Lắp đặt ổ cắm mạng đôi 2xRJ45Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37Ổ cắm
28Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45 (Bao gồm 2 hạt + mặt đôi)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37ổ cắm
29Lắp đặt ổ cắm đơn 1xRJ11Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32Ổ cắm
30Ổ cắm mạng đơn 1xRJ11 (Bao gồm 1 hạt + mặt đơn)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32ổ cắm
31Cáp mạng Cat6 4pairTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14810 m
32Cáp thoại Cat3 4pairTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6410 m
33Lắp đặt cáp điện thoại 10Px2x0.5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1010 m
34Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật370m
35Cáp mạng Cat6 4pairTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4010 m
36Ống luồn dây D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200m
37Đào đất rãnh, cáp, hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,6751m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,68m3
39Cát đen bảo vệ rãnh cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,27m3
40Lưới nilong báo hiệu cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145m
41Ống HDPE D40/30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100m ống
42Ống HDPE D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4100m ống
43Tủ điện tổng ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 600x400x200)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
44Vỏ tủ điện kích thước (400x300x200)mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
45Bảng điện 8 moduleTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
46Bảng điện 6 moduleTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
47Bảng điện 5 moduleTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16hộp
48Aptomat MCCB-3P-160A-18KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Aptomat MCCB-3P-40A-15KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
50Aptomat MCB-2P-32A-10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Aptomat MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
52Aptomat MCB-1P-20A-6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
53Aptomat MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31cái
54Đèn pha tín hiệu 3 phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
55Cầu chì ống 2ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
56Hộp nối cáp 160ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Hộp nối cáp 125ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
58Đèn downlight LED D110 220V/9W, âm trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62bộ
59Đèn downlight LED 220V/18W, âm trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
60Đèn máng âm trần 600x600 - 220v/3x12wTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật94bộ
61Đèn ốp trần vuông 12WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23bộ
62Đèn gắn tường thang bộ 12wTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
63Quạt trần + Chiết ápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
64Quạt hút mùi nhà vệ sinh 200Cm3hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
65Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
66Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
67Công tắc 3hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
68Công tắc 4hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
70Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 16ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
71Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật116cái
72Lắp đế âm công tắc,ổ cắmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171hộp
73Box đấu dây 80x80x50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật259hộp
74Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
75Cu.PVC/PVC (2x6)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
76Cu.PVC/PVC (2x4)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
77Cu.PVC (1x2.5)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.079m
78Cu.PVC (1x1.5)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.288m
79Cu/pvc 1x10mm2 (Dây E)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
80Cu.PVC (1x6)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
81Cu.PVC (1x4)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
82Cu.PVC (1x2.5)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.040m
83Ống PVC D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.183m
84Ống PVC D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật129m
85Ống PVD D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m
86Máng cáp 200x50mm (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73m
87Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 200x50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44bộ
88Kim thu sét tiên đạo, bán kính 45m (cấp 4)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Dây dẫn sét, đồng trần M70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67m
90Dây nối đất, đồng trần M95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
91Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx70mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
92Ống PVC D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
93Hộp kiểm traTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
94Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13mối
95Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cọc
D Phần cấp thoát nước - Hạng mục: Nhà làm việc
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
2Van phao điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Xí bệt và phụ kiệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
4Vòi xịt (vệ sinh)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
5LavaboTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
11Lắp đặt giá treo khănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Cầu chắn rác thu mưa DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
14Phễu thu DN80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
15van xả khí DN15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Van PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
17Van PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
18Van PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Ống cấp nước lạnh PPR D50 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m
20Ống cấp nước lạnh PPR D40 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,284100m
21Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,897100m
22Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,173100m
23Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,01100m
24Ống cấp nước nóng PPR D20 PN20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153100m
25Tê Inox đặc chủng cho xí bệt DN15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
26Đầu nối ren trong PPR D20-1/2"Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
27Tê PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Tê PPR D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Tê PPR D40x32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Tê PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Tê PPR D32x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Tê PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Tê PPR D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
34Tê PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Côn thu PPR D50x40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Côn thu PPR D50x32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Côn thu PPR D40x32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Côn thu PPR D40x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Côn thu PPR D32x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
40Côn thu PPR D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
41Cút PPR D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Cút PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
43Cút PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
44Cút PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54cái
45Măng sông PPR D25 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Măng sông PPR D20 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
47Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,163100m
48Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,173100m
49Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,598100m
50Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,189100m
51Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m
52Ống uPVC PN 8 D140Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
53Ống uPVC PN 8 D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,47100m
54Ống uPVC PN 8 D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,599100m
55Ống uPVC PN 8 D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,117100m
56Ống uPVC PN 8 D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
57Ống uPVC PN 8 D42Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,11100m
58Ống uPVC PN 6 D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
59Ống uPVC PN 6 D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,644100m
60Y uPVC D140x110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
61Y uPVC D110x110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22cái
62Y uPVC D110x90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
63Y uPVC D90x90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
64Y uPVC D90x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
65Y uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
66Cút uPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
67Cút uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
68Tê uPVC D110x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Tê uPVC D90x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
70Tê uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
71Chếch uPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55cái
72Chếch uPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57cái
73Chếch uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61cái
74Côn uPVC D140x110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
75Côn uPVC D60/48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
76Côn uPVC D60/42Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
77Siphon D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
78Thông tắc UPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
79Thông tắc UPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
80Măng sông uPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41cái
81Măng sông uPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
82Măng sông uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
E Phần điều hòa không khí, thông gió - Hạng mục: Nhà làm việc
1Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 9.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5máy
2Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 12.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
3Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 18.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7máy
4Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 24.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10máy
5Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette âm trần -Công suất lạnh: 24.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
6Quạt gắn trần+ Lưu lượng: 100 m3/h+ Áp suất : 50 Pa+ Công suất điện: 0.05 kw (1Ph/220V/50Hz)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt Quạt gắn trần - Lưu lượng: 200 m3/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt Quạt hướng trục - Lưu lượng: 1200 m3/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Miệng cấp gió nhôm sơn tĩnh điện Kích thước 600x600 kèm hộp gióTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 200x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 400x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 750x250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ống thông gió tròn, Kích thước: D100, tôn dày 0.48mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m
14Lắp đặt ống thông gió tròn, Kích thước: D150, tôn dày 0.48mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
15Lắp đặt ống thông gió hộp, Kích thước: 150x100, tôn dày 0.48mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
16Lắp đặt ống thông gió hộp, Kích thước: 350x150, tôn dày 0.58mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
17Ống ø150, ống mềmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
18Ống ø100, ống mềmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
19Phụ kiện ống gió ( Côn, cút, chân rẽ, ...)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
20Vật tư phụ ( bu lông, đai ốc, nở,... )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
21Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 6.4 dày 0.8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9441100m
22Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 9.5 dày 0.8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
23Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 12.7 dày 0.8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
24Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 15.9 dày 0.9mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
25Bảo ốn ống đồng Ø 6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9441100m
26Bảo ốn ống đồng Ø 9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
27Bảo ốn ống đồng Ø 12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
28Bảo ốn ống đồng Ø 15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02100m
29Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
30Ống nước PVC, Class 1 - D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
31Ống nước PVC, Class 1 - D27Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m
32Ống nước PVC, Class 1 - D48Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m
33Bảo ốn ống nước PVC-D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,936100m
34Bảo ốn ống nước PVC-D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,288100m
35Bảo ốn ống nước PVC-D48 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,144100m
36Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính,... )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x(1Cx1.5)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238,2m
F Phần PCCC - Hạng mục: Nhà làm việc
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 02 loopTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cọc
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10AmpeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói địa chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật610 đầu
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25 chuông
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,25 đèn
9Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy KT(410x210x95)mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6hộp
10Modul điều khiển có điện ápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
11Thiết bị giám sát cuối đường dâyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
12Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,45 đèn
13Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45 đèn
14Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.368m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16 mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.014,6m
16Lắp đặt hộp chia ngả ống D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115hộp
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,6m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102m
19Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2.Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,4m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,8m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,82m3
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,255100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống =25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
26Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 máy
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
28Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC (3x16 + 1x10)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
29Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt Y lọc đường kính 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
32Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
35Lắp đặt công tắc áp lựcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
37Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
40Lắp đặt kép tráng kẽm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
41Lắp đặt zacco DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Lắp đặt lơ đồng D15/10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
44Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cặp bích
45Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
46Lắp đặt tê hàn thép đen DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt cút hàn thép đen DN100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
48Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
50Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
51Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
53Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
54Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5tủ
55Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
57Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
58Khớp nối ren trong, ren ngoài D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
59Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
60Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Khớp nối ren trong, ren ngoài D65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
63Lắp đặt giá kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
64Bình chữa cháy ABC 4kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24bình
65Bình chữa cháy CO2 3kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bình
66Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính DN100 (1 cửa D65 )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính D125 (2 cửa D65 + 1 cửa D110)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,315100m
69Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,74100m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,1965m2
71Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,566m2
72Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bảng
G Phần chống mối - Hạng mục: Nhà làm việc
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,8m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,8m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2781m2
H Phần kết cấu - Hạng mục: Nhà công vụ
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,389100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,04751m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,2468m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,329100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,702m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4149tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6298m3
9Ván khuôn bê tông dầm móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9974100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4603tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2308tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1365m3
13Ván khuôn cổ cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1865100m2
14Thép cổ cột DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0773tấn
15Thép cổ cột D>18Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,338tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0575m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2705100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km đầu - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
20Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
21Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,1158m3
22Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9314m3
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1889m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6873100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1288tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5853tấn
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6734m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4052100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2827tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0349tấn
31Bê tông tường sê nô, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,296m3
32Ván khuôn tường sê nô, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5442100m2
33Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7872m3
34Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8003100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3047tấn
36Bê tông lanh tô, bê tông M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6936m3
37Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3021100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1698tấn
39Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước xuyên dầm D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,1465m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5443m3
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280lỗ
43Cấy thép D8 bằng Sika 731Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật280lỗ
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6154tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6154tấn
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2992100m2
I Phần kiến trúc - Hạng mục: Nhà công vụ
1Xây ốp chân cột, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9348m3
2Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật154,1898m2
3Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật274,8978m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,3188m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,462m2
6Trát trần, vữa XM M75 (Tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180,03m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,96m
8Đắp đầu trụ tạo kiến trúcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
9Căng lưới thép gia cố chống nứtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,3792m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật324,3246m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật454,9278m2
12Lát nền gạch Granit KT600x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75,6676m2
13Lát nền gạch Granit chống trơn KT600x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,256m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Granit 600x120Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5525m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4378m3
16Xây bậc tam cấp, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0202m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,769m2
18Soi kép mũi bậc tam cấpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,7md
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,655m2
20Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,2654m2
22Gia công lan canTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4022tấn
23Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật402,2kg
24Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,018m2
25Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,8568m2
26Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sikatop seal 107 (quét 2 lớp)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,4736m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,6336m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,12m2
29Chống thấm sàn mái bằng Sikatop seal 107 (quét 2 lớp)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,56m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,777100m2
31Tôn úp nócTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,9md
32Sản xuất cửa đi gỗ, cánh dày 4cm trên lắp pano kính dày 5mm có chia đố gỗ, dưới là pano gỗ sơn PU hai mặt (Bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,314m2
33Cửa sổ 2 cánh mở quay trong nhà, cửa pano kính có đố gỗ chia ô kính, cánh gỗ lim dày 4cm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, sơn PU 2 mặt (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6592m2
34Khuôn cửa gỗ lim kích thước 60x260 tính cho các loại cửa khuôn bao cửa đi, cửa sổ 02 lớp cánh, khuôn cửa cong tròn hình bán nguyệt, sơn dầu mặt tiếp xúc ngoài nhà, sơn PU các mặt trong nhà (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,9md
35Nẹp khuôn cửa 40x12, 30x30 gỗ lim, sơn PU hoàn thiện (bao gồm lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật144,6md
36Lắp khóa cửa đi (VT04175 hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51 bộ
37Lắp crêmôn cửa đi (Việt Tiệp mã KK 09882 hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ
38Lắp crêmôn cửa sổ (Việt Tiệp mã KK 09882 hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71 bộ
39Lắp đặt bản lề cửa đi (VT08125 hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21bộ
40Lắp đặt bản lề cửa sổ, cửa gió (VT08115 hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58bộ
41Lắp chốt cửa gió (VT10325 hoặc tương đương)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật121 chốt
42Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
43Cửa sổ 1 cánh mở hất. Khung, khuôn nhôm ; pano kính trắng an toàn dầy 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt) kích thước 600x600mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1581tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,71221m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,9954m2
J Phần điện - Hạng mục: Nhà công vụ
1Lắp đặt tủ điện tổng (Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 600x400x200)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2MCCB-3P-50A-18KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
4MCB-1P-25A-6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
5MCB-1P-20A-6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
6MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
8Đèn báo phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt tủ điện phòng 6 moduleTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
10MCB-2P-25A-10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
11MCB-1P-20A-6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
12MCB-1P-10A-6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Đèn ốp trần D300, bóng LED 220V/1x12W, có chụp kín, lắp nổiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
14Đèn máng âm trần 600x600 - 220v/3x12wTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
15Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
16Quạt trần + Chiết ápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
19Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 16ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt), lắp âm tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
21Lắp đế âm công tắc,ổ cắmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30hộp
22Box đấu dây 80x80x50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27hộp
23Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42m
24Cu/pvc 1x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
25Cu/pvc 1x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
26Cu/pvc 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật476m
27Cu/pvc 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
28Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
29Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72m
30Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238m
31Ống PVC D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật418m
32Ống PVC D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87m
K Phần cấp thoát nước - Hạng mục: Nhà công vụ
1Lắp đặt máy bơm cấp nước tăng áp Q=2m3/h; H=15mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
2Y lọc xiên nối ren DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Van ren DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Khớp nối mềm DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Bể nước Inox 1m3Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bể
7Van phao điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Xí bệtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Vòi xịt xíTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Hộp giấy vệ sinhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11LavaboTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Vòi chậu rửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Xiphon chậu rửaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Gương soiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
15Thanh vắt khănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Chậu rửa bátTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Vòi chậu rửa bátTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Cầu chắn rác DN80, Inox 304Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Phễu thu DN80, Inox 304Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Bình nóng lạnh 30lTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
22Bình nóng lạnh 15lTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
23Van PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Van PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Van PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Ống cấp nước lạnh PPR-D32, PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
27Ống cấp nước lạnh PPR-D25, PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
28Ống cấp nước lạnh PPR-D20, PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71100m
29Ống cấp nước nóng PPR-D20, PN20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
30Tê Inox đặc chủng cho xí bệt, DN15Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Đầu nối ren trong PPR D20-1/2"Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
32Tê PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
33Tê PPR D32x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Tê PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Tê PPR D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Tê PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Côn thu PPR D32x25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Côn thu PPR D25x20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
39Cút PPR D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
40Cút PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
41Cút PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
42Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
43Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
44Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
46Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
47Ống uPVC PN 8-D140Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
48Ống uPVC PN 8-D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
49Ống uPVC PN 8-D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
50Ống uPVC PN 8-D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
51Ống uPVC PN 8-D42Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
52Ống uPVC PN 6-D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38100m
53Y uPVC D140x110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Y uPVC D110x110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
55Y uPVC D110x90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
56Y uPVC D110x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Y uPVC D90x90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Y uPVC D90x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
59Cút uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
60Tê uPVC D110x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
61Tê uPVC D90x60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Tê uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Chếch uPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
64Chếch uPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34cái
65Chếch uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
66Côn uPVC D60/42Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
67Siphon D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
68Thông tắc UPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
69Thông tắc UPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Măng sông uPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
71Măng sông uPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
72Măng sông uPVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt điều hòa loại gắn tường - Công suất lạnh: 12.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3máy
74Lắp đặt điều hòa loại gắn tường - Công suất lạnh: 18.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
75Lắp đặt Quạt gắn tường gắn tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt Chụp hút mùi bếpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 200x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 400x200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Ống uPVC PN 8 D150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
80Lắp đặt ống thông gió tròn, Kích thước: D100, tôn dày 0.48mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
81ø100, ống mềmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
82Phụ kiện ống gió ( Côn, cút, chân rẽ, ...)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
83Vật tư phụ ( bu lông, đai ốc, nở,... )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
84Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132100m
86Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
87Bảo ốn ống đồng Ø 6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,252100m
88Bảo ốn ống đồng Ø 9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132100m
89Bảo ốn ống đồng Ø 12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
90Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
91Ống nước PVC, Class 1 - D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
92Ống nước PVC, Class 1 - D27Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
93Bảo ốn ống nước PVC-D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,168100m
94Bảo ốn ống nước PVC-D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
95Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính,... )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x(1Cx1.5)mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,2m
L Phần chống mối - Hạng mục: Nhà công vụ
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,6m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1301m2
M Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,40451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8576m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8476m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2714m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2109m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0407tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1491tấn
8Ván khuôn móng băngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1376100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5788m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0118m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6275m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8476m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0771100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0407tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1258tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7155m3
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3358100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3312tấn
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,438m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát gạch không nung)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,2m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,44m
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1184m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1m2
27Ốp gạch thẻ màu đỏ ngoài nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,1904m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,438m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,418m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,228m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4582m3
32Quét dung dịch chống thấm mái, sika topseal 107Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,82m2
33Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0435tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0435tấn
35Lợp mái tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1776100m2
36Lát nền gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1184m2
37Cửa sổ quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí Kinlong)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,46m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
39Tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x300x200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
40Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
41Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9hộp
46Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
47Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
50Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Lắp đặt phễu thu inox D120Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
N Hạng mục: Nhà để xe máy, ô tô
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5601m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5736m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,7418m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3202100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1662tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3364tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0106100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3.5km cuối)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
11Đắp đất tôn nền công trìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3822100m3
12Đắp cát tôn nền công trình K95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,92m3
13Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,77m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0084100m2
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0401tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0401tấn
17Gia công vì kèo thép bằng thép ốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1205tấn
18Gia công cột bằng thép ốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1448tấn
19Gia công xà gồ bằng thép hộp tráng kẽmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2722tấn
20Lắp dựng vì kèo thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1448tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2722tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật130,2661m2
24Lợp mái bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3694100m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
O Hạng mục: Nhà trạm bơm
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,40451m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8576m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8476m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2714m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2109m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1178tấn
8Ván khuôn móng băngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1376100m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5788m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3/1km
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0448100m3/1km
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0118m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1386m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8476m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0771100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0379tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1396tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,337m3
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2337100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2212tấn
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,032m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát gạch không nung)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,728m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,44m
25Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1184m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,1m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,438m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,418m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sika topseal 107Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5m2
31Lát nền gạch 400x400mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,1184m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,64m2
33Thoát nước chống tràn PVC D60Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Vỏ tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Vỏ tủ điện bơm chữa cháy sơn tĩnh điện, tôn lạnh dày 1.2mm, kích thước 600x800x300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
36Aptomat MCCB 3P 40A 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Aptomat MCCB 3P 32A 18KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Aptomat MCCB 3P 32A 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Aptomat MCCB 3P 25A 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Aptomat MCCB 3P 16A 10KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Aptomat MCCB 1P 20A 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
42Aptomat MCCB 2P 10A 6KATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KWTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Bộ khởi động trực tiếp 3P-3.7KWTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Bộ khởi động sao tam giác 3P - 11KWTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Mạch điều khiểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Đèn tín hiệu báo pha F21, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
48Phụ kiện lắp đặt tủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
49Đèn Led Tuyp đôi 1m2, 2x1.8mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
53CU/XLPE/PVC/FR 1x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
54CU/XLPE/PVC/FR 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
55CU/PVC 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
56CU/PVC 1x6mm2 (Dây E)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
57CU/PVC 1x4mm2 (Dây E)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
58CU/PVC 1x2.5mm2 (Dây E)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
59Ống PVC D20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
60Ống PVC D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
61Ống thép tráng kẽm D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
62Ống thép tráng kẽm D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
P Phần Đường cáp ngầm trung thế - Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Phá dỡ lớp bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4m3
2Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, máy , đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0952100m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, máy , đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2146100m3
4Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,09100m
5Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV- 3x50mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật131m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26100m
7Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
8Cát đenTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,328m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,354m3
10Băng cáp rộng 0,2mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật107,1m
11Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0605100m2
12Gạch chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật779Viên
13Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7791000v
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,694m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3794100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3794100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3794100m3
18Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x50mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x50mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Co ngót cổ cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Chạc 3 đầu cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
22Ông săm tay cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
24Bọc cổ cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
25Tiếp địa đầu cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2m
26Biển báo đầu cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Biển cấm trèoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Biển báo nguy hiểmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét vanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6M
30Bọc cách điện 35kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
31Cách điện đứng: PPI-24Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9Quả
32Cách điện đứng: VHD-24Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Quả
33Đầu cốt đồng M(35-50)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
34Đầu cốt nhôm M(35-50)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1010 đầu cốt
36Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15mốc
37Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15lỗ khoan
38ca xe vận chuyểnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1ca
39Đào đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
40Cọc tiếp địa V63x6x2500Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cọc
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,210 cọc
42Thép mạ kẽm tiếp địa đường trục, tiếp địa xà, CSVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,04kg
43Thép D10 mạ kẽm tiếp địa xà, CVSTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,106kg
44Rải dây thép địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,210 m
45Ống nhựa D21Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3m
46Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6m3
47Dây dẫn AC-70 đấu lèoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
48Kéo rải dây AC-70Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0181km/1 dây
49Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-22FTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,42kg
50Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-22FTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
51Xà phụ đỡ lèoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,066kg
52Lắp đặt Xà phụ đỡ lèoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
53Tay đỡ cáp và chống sét van: TĐC+CSV-22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63,2kg
54Lắp đặt Tay đỡ cáp và chống sét van: TĐC+CSV-22Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Colie ôm cáp lên cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58kg
56Lắp đặt Colie ôm cáp lên cộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
57Ghế thao tácTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật91,6kg
58Lắp đặt ghế thao tác + thang trèoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
59Thang trèo cột KNTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,16kg
60Lắp đặt thang trèo cột kép ngangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
61Ty sứ mạTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
62Sứ đứng 35kV polimeTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8quả
63Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,810 sứ
64Ghíp đấu nốiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
65Kẹp quaiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
66Kẹp hotlineTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
67Lắp kẹp quai, kẹp HotlineTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
Q Phần Trạm biến áp - Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng =Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,46m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,338m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,157m3
4Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1611100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép các cấu kiện bê tông đúc sẵn (cốt thép xà,thanh ngang,đế móng cột vuông,cọc...),đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1132tấn
6Bu long M32x800 lắp tủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Lắp dựng cột thép bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, Chiều cao cột =Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2tấn
8Lắp đặt khung định vịTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
9Giá đỡ máy biến áp+ giá đỡ tụ bùTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,04m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,04m3
12Thép làm tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,510m
14Cọc tiếp địa V63x6x2500Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cọc
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,610 cọc
16Cáp 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 1*50 (3 sợi)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
17Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
18Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
19Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4m
20Cáp tiếp địa (Cu/PVC-0,6/1kV) M35Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
21Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
22Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28m
23Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
24Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 120Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6đầu
25Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2đầu
26Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 95Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4đầu
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0410 đầu cốt
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0610 đầu cốt
30Đầu cáp Tplugs 24kV-3x50mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
32Đầu cáp Elbow24kV - 1X50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
R Phần đường dây cáp ngầm tuyến hạ thế - Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Đào đất rãnh cáp, máy , đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5177100m3
2Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17m
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17100m
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
8Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
10Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
11Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất CU/XLPE/DSTA/PVC/FR 4x150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
14Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41100m
16Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,31100m
18Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
20Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất CU/XLPPVC/FR/PVC 4x16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế CU/XLPPVC/FR/PVC 4x16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
22Cáp CU/PVC 1x16 - Dây tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
23Kéo rải và lắp đặt Cáp CU/PVC 1x16 - Dây tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
24CU/PVC 1x6 - Dây tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật64m
25Kéo rải và lắp đặt Cáp CU/PVC 1x6 - Dây tiếp địaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
26Cát đenTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,192m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,192m3
28Băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,55m
29Rải băng báo hiệu cápTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,55100m2
30Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,44m3
31Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5177100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổtrong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5177100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5176100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5176100m3
S Phần lắp đặt thiết bị - Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Cầu dao cơ khí kiểu chém ngang: DS-24kV-630ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
2Chống sét van: ZnO-24kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Máy biến áp 160kVA-22/0,4kVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 máy
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 24KVTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
T Phần lắp thí nghiệm điện - Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 pha
2Thí nghiệm cầu dao phụ tảiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 bộ (3 pha)
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Thí nghiệm cầu chì SITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ (3 pha)
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 sợi, 1 ruột
8Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 sợi, 1 ruột
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 pha
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-250ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Thí nghiệm biến dòng điện Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Thí nghiệm mạch thiết bị đo xaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
U Hạng mục: San nền
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật187,5m3
2Đào san đất bằng máy - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5346100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km, đất cấp 4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,875100m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km, đất cấp 4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,875100m3
5Vận chuyển phế thải 2km cuối bằng ô tô tự đổ, đất cấp 4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,875100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5346100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5346100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5346100m3
V Hạng mục: Sân đường - vỉa hè
1Rải lớp nilon chống thoát nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,045100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,45m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,5m2
4Lu lèn đầm chặt K90, chiều sâu tác dụng 30cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9100m3
5Cát đen đầm chặt, dày 5cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m3
6Rải nilon làm lớp cách lyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9100m2
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật135m3
8Tạo nhám mặt sân bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật900m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3610m
10Trám khe co mặt đường bê tôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3610m
11Bó vỉa cong, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5m
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3335m3
W Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,2616m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,414100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km đầu - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0986100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0986100m3
5Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0986100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,858m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,992m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,208m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,06100m2
10Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,8m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,8m2
12Bê tông tấm đan M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,996m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3392100m2
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6328tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật106cấu kiện
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4784m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,0205m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8294m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9226m3
20Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7686m3
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1517m2
22Bê tông cổ hố ga mác 150Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1929m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6896m2
25Bê tông tấm đan M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4871m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0295100m2
27Gia công lắp đặt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0317tấn
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
29Ghi thu nước composite tải trọng 125KN kích thước 530x960Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
30Đào ống thoát nước đất cấp IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,19711m3
31Ống uPVC PN 8 D140Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
32Ống uPVC PN 8 D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29100m
33Ống uPVC PN 8 D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
34Chếch uPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
35Măng sông uPVC D110Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
36Măng sông uPVC D90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,1928m3
X Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3857m3
2Ống HDPE PE100 D40 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
3Ống HDPE PE100 D32 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
4Ống HDPE PE100 D25 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58100m
5Ống HDPE PE100 D50 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
6Đắp đất hoàn trảTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3857m3
7Cút HDPE D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cút HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
9Tê HDPE D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Tê HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Côn HDPE D40/32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Côn HDPE D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Măng sông ống HDPE PE100 D50 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Măng sông ống HDPE PE100 D40 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Măng sông ống HDPE PE100 D32 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
16Măng sông ống HDPE PE100 D25 PN8Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
17Van phao cơ D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Thử áp lực đường ống HDPE D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
19Thử áp lực đường ống HDPE D32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,56100m
20Thử áp lực đường ống HDPE D25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,58100m
21Thử áp lực đường ống HDPE D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
22Măng sông ren ngoài HDPE D25x3/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Van đồng DN 20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
24Đầu nối ống mềm DN20Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
25Hộp Inox 304 dầy 1mm, kích thước 200x150x200mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
26Ống PPR D50 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
27Ống PPR D40 PN10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
28Cút PPR PN10 D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
29Cút PPR PN10 D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Tê PPR PN10 D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Tê PPR PN10 D50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Rắc co ren ngoài D40x1.1/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Rắc co ren ngoài D50x1.1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Măng sông ren ngoài D40x1.1/4''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Măng sông ren ngoài D50x1.1/2''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Van cửa DN32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Van cửa DN40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Van 1 chiều DN32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Kép thép DN32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
40Kép thép DN40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
41Y lọc D40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Mối nối mềm DN32Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Mối nối mềm DN40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Rọ hút Inox DN40Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Đồng hồ đo áp suấtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Lắp đặt máy bơm cấp nước trục ngang Q=5m3, H=50m; P=3.7KWTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2máy
47Măng sông ren ngoài HDPE D32x1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Van cửa DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
49Đồng hồ đo nước DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Van 1 chiều DN25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Rắc co ren ngoài HDPE D32x1''Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
Y Hạng mục: Bồn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0636m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3274m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,748m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,748m2
5Đổ đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6m3
6Đắp đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,6m3
7Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32100m2/ lần
8Cây chuỗi ngọc cao 400mm, rộng 300mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m2
9Trồng cỏ lá gừngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật220m2
10Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,32100m2/ năm
11Duy trì cây bóng mát loại 1Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61 cây/ năm
Z Hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,921m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,92m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4221000viên
4Gạch chỉTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.422viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,474100m2
6Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật750md
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,548m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45m3
9Khung móng M16 240x240x525Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124m
11Dây thép D10 nối liên hoàn giữa các cột đènTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật224m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN 65/50Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,58100 m
13Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cọc
14Làm tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 daif 2,5mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
15Dây tiếp địa thép D12Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17m
16Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
17Cột thép tròn liền cần đơn 8mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Chóa đèn cao áp + bóng Led 100WTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
19Lắp bảng điện cửa cột (gồm domino+MCB 10A+đầu cốt...)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
20Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
21Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC luồn dây lên đènTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật55m
AA Hạng mục: Cổng tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,4858m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8722m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6421m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1282tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2434tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3433100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0897100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
10Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0651100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3165m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2394100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0464tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1336tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,0733m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9572m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6082m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0571100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0428tấn
20Đắp đầu trụ hàng ràoTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
21Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8416m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8416m2
23Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,604m2
24Dán gạch thẻ 240x6 vào tườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,604m2
25Gia công hoa sắt thép hộp 20x40x1.8mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3051tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2728m2
27Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,472m2
28Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,696m2
29Chữ nổi mạ đồng cao 200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29chữ
30Cổng inox xếp: (Chiều dài cổng: 8,0 m, Chiều cao cổng: 1,6m)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiện đầy đủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,68m2
32Lắp đặt đèn trụ cổngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
33Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100 m
34Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m
35Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48m
36Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật102m
AB Hạng mục: Bể nước sạch, bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,3752100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,76421m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9386100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km đầu tiên - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6142100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6142100m3
6Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6142100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3948100m2
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,424m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,8m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2487tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2484tấn
12Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1355m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0246100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0066tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0275tấn
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,545m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7276100m2
18Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8855tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,3285tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,234100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0983tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2951tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,744m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8524100m2
26Lắp dựng cốt thép nắp bể DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5903tấn
27Thi công băng cản nước Sika Waterbar V-200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
28Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7602m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75(lần 2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,7618m2
32Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật162,7618m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77m2
34Quét sika top seal 107 chống thấm (quét 2 lớp)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,7618m2
35Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0091100m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2599m3
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0149tấn
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
39Cung cấp lắp đặt cửa tôn, khung hộp Inox 40x40x1.2mm đậy nắp lỗ thăm bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98m2
40Cung cấp, lắp dựng thang Inox xuống lỗ thăm bểTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
AC Hạng mục: Bể phốt (02 bể)
1Đào đất hố móng bể phốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,51351m3
2Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,386m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0214100m2
4Bê tông đáy móng bể phốt, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1669m3
5Ván khuôn bê tông đáy móng bể phốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0658100m2
6Cốt thép đáy móng bể phốt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2212tấn
7Cốt thép đáy móng bể phốt 10Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0738tấn
8Xây tường bể phốt bằng gạch không nung, vữa xi măng M75, dầy 220mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6867m3
9Xây tường ngăn bể phốt bằng gạch không nung, VXM M75, tường dầy 110mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5768m3
10Bê tông giằng tường bể phốt, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4576m3
11Ván khuôn giằng tường bể phốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0291100m2
12Thép giằng tường bể phốt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0358tấn
13Trát tường trong bể phốt lớp 1 chiều dầy 1cm, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,455m2
14Trát tường trong bể phốt lớp 2 chiều dầy 1,5cm, VXM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28,455m2
15Trát tường ngoài bể phốt bằng VXM M75 dầy 2cmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,79m2
16Láng nền có đánh màu đáy bể phốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,8312m2
17Ngâm nước xi măngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5852m3
18Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250 đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,77m3
19Ván khuôn tấm đan nắp bể phốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0777100m2
20Thép tấm đan bể phốt DTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0786tấn
21Lắp đặt tấm đan nắp bể phốtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4575m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km đầu - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0906100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0906100m3
25Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0906100m3
AD Hạng mục: Cột cờ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5332m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0158100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0534m3
4Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,294m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0124100m2
6Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
7Lắp dựng tấm đanTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m2
9Cột cờ Inox cao 8m (bao gồm phụ kiện: cụm puli, dây cáp lụa...)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Lắp dựng cờ Inox chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21 cột
AE Hạng mục: Bệ đặt máy phát điện
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45731m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6301m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2602m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8191m3
5Đắp cát móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,297m3
6Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,72m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0138100m2
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0316tấn
AF Hạng mục: Thiết bị nội thất đồ gỗ - Nhà làm việc
1Ghế gỗ tự nhiên (loại 1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126Cái
2Ghế gỗ tự nhiên (loại 2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
3Ghế gỗ tự nhiên (loại 3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
4Bàn trà (loại 1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Cái
5Bàn trà (loại 2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
6Bàn làm việc (loại 1)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23Cái
7Bàn trà (loại 3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
8Bàn làm việc (loại 2)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
9Bàn làm việc (loại 3)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Bàn họpTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Bàn làm việc (loại 4)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cái
12Tủ tài liệuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
13Bục phát biểuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
14Bục đặt tượng Bác HồTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
AG Hạng mục: Thiết bị nội thất đồ gỗ - Nhà công vụ
1Ghế ngồi phòng ănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24Cái
2Bàn phòng ănTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Cái
3Giường ngủTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
4Tủ gỗ tự nhiênTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
5Tủ đầu giườngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
AH Hạng mục: Thiết bị nội thất chuyên dùng
1Tủ sắt đựng hồ sơTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42cái
2Tủ lưu trữ chuyên dùngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Tượng Bác Hồ bằng ĐồngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Rèm vải 2 bên sân khấuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
AI Hạng mục: Thiết bị xây dựng - Nhà làm việc
1Máy tính để bànTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
2Màn hình quan sát 32 inchTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
3Điều hòa treo tường một chiều 9.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
4Điều hòa treo tường một chiều 12.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
5Điều hòa treo tường một chiều 18.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
6Điều hòa treo tường một chiều 24.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
7Điều hòa cassette âm trần một chiều 24.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
8Quạt gắn trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
9Quạt gắn trầnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
10Quạt hướng trụcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
11Màn hình led SMD P2.5 treo lắp trong nhàTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m2
12Card phát tín hiệuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
13Card thu tín hiệuTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
14Bộ xử lý hình ànhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
15Bộ chuyển đổi nguồn chuyên dụngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15Chiếc
16Máy tính điều khiển màn hình LEDTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Bộ tủ điện ( Attomat, tủ điện )Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Dây cấp nguồn 2x4mmTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30md
19Phào gỗ lắp bo viền màn hìnhTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10md
20Khung giá đỡ treo lắp bảngTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AJ Hạng mục: Thiết bị xây dựng - Nhà công vụ + Bảo vệ
1Bơm cấp nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cái
2Điều hòa treo tường 12.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
3Điều hòa treo tường 18.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Quạt gắn trần 100 m3/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cái
5Quạt gắn trần 200 m3/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
6Quạt hướng trục 1200 m3/hTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Điều hòa treo tường 9.000 BTUTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AK Hạng mục: Thiết bị PCCC và hạ tầng kỹ thuật
1Bơm cấp nướcTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cái
2Máy phát điện 3 pha 100KVA+ bộ kết nối ATSTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
3Tủ trung tâm báo cháy 02 loopTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
4Bơm chữa cháy động cơ điệnTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2bơm)Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tủ
AL Hạng mục: Thiết bị trạm biến áp
1Càu dao cách ly 3 pha 24kv-630Alưỡi chém ngangTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Chống sét van 24kvTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV, kiểu kínTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Vỏ trạm biến áp 160kvaTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Tủ RMU-24kV NE-IQITheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tủ điện hạ thế 250A+ Aptomat tổng 250ATheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
AM Hạng mục: Chi phí khác
1Chi phí vệ sinh môi trường đô thịTheo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng;53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng;53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng.53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
6 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng53
7 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy trộn bê tông Dung tích trộn ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa Dung tích trộn ≥ 80 lít5
4 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn1
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥600w3
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kw2
7 Máy mài cầm tay Công suất ≥ 710w5
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kw2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw3
10 Máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 5,5HP2
11 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kw1
12 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kw3
13 Máy hàn Công suất ≥ 23kw2
14 Máy đào đất Công suất ≥76/2300 kW/rpm2
15 Máy thủy bình Đo đạc cao trình (cốt)1
16 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Đo đạc, định vị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->