Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220108037 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 08:33:00 đến ngày 2022-06-02 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,684,119,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥600w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 710w |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥76/2300 kW/rpm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc cao trình (cốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan bản gốc (hoặc bản công chứng) các tài liệu sau: - Đăng ký kinh doanh (đăng ký lần đầu và các lần thay đổi (nếu có)); + Các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức và các chứng chỉ khác có liên quan của nhà thầu (nếu có). - Các hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng (Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng); - Các tài liệu chứng minh năng lực của cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu (Bằng cấp chứng chỉ, hợp đồng lao động (nếu có)); - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị thi công: Đối với ô tô, là giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; Đối với máy vận thăng phải có chứng nhận kiểm định (kiểm định lần đầu hoặc định kỳ hoặc bất thường) còn hiệu lực; Đối với máy đào xúc đất phải có đăng kiểm còn hiệu lực; Các thiết bị khác là hóa đơn mua bán hoặc các hợp đồng thuê thiết bị. Trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và các tài liệu chứng minh năng lực hoạt động và khả năng huy động của thiết bị như nêu trên. - Hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ (nếu có). Trường hợp trong quá trình tham dự thầu nhà thầu có đề xuất các nhà thầu phụ thực hiện một hoặc một số công việc của gói thầu thì trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình cho bên mời thầu hồ sơ năng lực hồ sơ năng lực của nhà thầu phụ để bên mời thầu xem xét chấp thuận như: Giấy đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính năm gần nhất; danh sách nhân sự kèm theo bằng cấp chứng chỉ chuyên môn; danh mục và tài liệu chứng minh huy động thiết bị máy móc thi công; các hợp đồng thi công có tính chất tương tự như công việc đảm nhận. Đối với các nhà thầu phụ đảm nhận các công việc chuyên ngành mà pháp luật chuyên ngành có yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động như thi công xây dựng công trình, thi công phòng cháy chữa cháy…thì phải kèm theo chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận năng lực hoạt động của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực để chứng minh nhà thầu phụ có đủ điều kiện năng lực thi công thì mới được sử dụng để thi công công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh – Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh; Điện thoại 0203 3837 835. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân Tối cao - Số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng tổng hợp Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ninh - Phường Cao Xanh, TP Hạ Long, Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần mòng - Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2175 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6794 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,292 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5835 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng băng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5612 | tấn |
| 8 | Thép móng băng 10| Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8053 | tấn | |
| 9 | Thép móng băng D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4257 | tấn |
| 10 | Xây chân tường móng bằng gạch không nung, vữa xi măng M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4684 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường chân móng M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,3766 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông giằng tường móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9905 | 100m2 |
| 13 | Thép giằng tường móng D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8651 | tấn |
| 14 | Thép giằng tường móng 10| Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1974 | tấn | |
| 15 | Bê tông cổ cột, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6976 | 100m2 |
| 17 | Thép cổ cột D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3666 | tấn |
| 18 | Thép cổ cột D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3812 | tấn |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt K=0.95 bằng đầm cóc (tận dụng 100% đất đào móng) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,187 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2564 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2564 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2564 | 100m3/1km |
| 23 | Đắp cát tôn nền móng, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,5505 | m3 |
| 24 | Bê tông nền nhà tầng 1, bê tông M150 đá 1x2 dầy 100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| B | Phần thân thô - Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Bê tông cột, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,2829 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9744 | 100m2 |
| 3 | Thép cột D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3695 | tấn |
| 4 | Thép cột 10| Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3728 | tấn | |
| 5 | Thép cột D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7451 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,1487 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông dầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6634 | 100m2 |
| 8 | Thép dầm D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0625 | tấn |
| 9 | Thép dầm 10| Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2833 | tấn | |
| 10 | Thép dầm D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2423 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 217,2157 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,1599 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4951 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9649 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5429 | 100m2 |
| 16 | Thép lanh tô D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8466 | tấn |
| 17 | Bê tông thang bộ, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8489 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thang bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 19 | Thép thang bộ D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9055 | tấn |
| 20 | Thép thang bộ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1918 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,2538 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3884 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5886 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0149 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,109 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 962,545 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.293,8428 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,516 | m2 |
| 29 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.420,936 | m2 |
| 30 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.332 | lỗ |
| 31 | Cấy thép D8 bằng Sika 731 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.332 | lỗ |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 567,29 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.529,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 962,545 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.430,6888 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo phẳng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 817,137 | m2 |
| 37 | Lát nền sàn bằng gạch granit vân đá sáng màu KT 600x600 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 817,137 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,5621 | m2 |
| 39 | Lát đá granit len cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,758 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền sân khấu bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 41 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp chịu nước, vật liệu lắp dựng hoàn thiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 42 | Thi công trần thả thạch cao khu hành lang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | m2 |
| 44 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122 | m2 |
| 47 | Thi công trần nhôm 600x600mm khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 469,424 | m2 |
| 49 | Ốp phào đá granit rộng dầy 60mm, rộng 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 50 | Ốp phào đá granit rộng 50mm, dầy 50mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,74 | m |
| 51 | Đắp ú nổi bằng đá Granit đỏ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây lan can tam cấp, sảnh tiếp đón, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0532 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền sàn tam cấp sảnh tiếp đón | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0048 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8297 | m3 |
| 56 | Ốp đá granit màu xanh rêu vào thành đường dốc có chốt Inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,72 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,687 | m2 |
| 58 | Lát nền, sảnh đón tiếp bằng đá granit màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 59 | Lát nền, đường dốc bằng đá xanh băm mặt KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,2 | m2 |
| 60 | Đắp đất màu vào hố trồng cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 61 | Mua đất màu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1632 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,238 | m3 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,6 | m2 |
| 64 | Sơn tường cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,6 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,0554 | m2 |
| 66 | Trụ cái cầu thang bằng Inox 304 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 67 | Gia công lan can tay vịn bằng inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5981 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| 69 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh, gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 302,48 | m2 |
| 70 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sikatop seal 107, quét 02 lớp chống thấm (vật tư nhân hệ số 2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,13 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, láng tạo phẳng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,3 | m2 |
| 72 | Lát nền sàn vệ sinh gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,3 | m2 |
| 73 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact chịu nước dày 12mm (Phụ kiện và lắp đặt đồng bộ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,646 | m2 |
| 74 | Bàn đá chậu rửa mặt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,916 | m2 |
| 75 | Khung treo bàn đá bằng inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 485,5577 | m2 |
| 77 | Quét Sika chống thấm, quét 02 lớp (vật liệu nhân hệ số 2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 603,4712 | m2 |
| 78 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,0677 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa đi gỗ, cánh dày 4cm trên lắp pano kính dày 5mm có chia đố gỗ, dưới là pano gỗ sơn PU hai mặt (Bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,82 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, cửa chớp gỗ lim, cánh dày 4cm sơn PU mặt trong, mặt ngoài sơn dầu (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,5246 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong nhà, cửa pano kính có đố gỗ chia ô kính, cánh gỗ lim dày 4cm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, sơn PU 2 mặt (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,5246 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong nhà, cửa pano kính có đố gỗ chia ô kính, cánh gỗ lim dày 4cm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, sơn PU 2 mặt (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,225 | m2 |
| 83 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, cửa chớp gỗ lim, cánh dày 4cm sơn PU mặt trong, mặt ngoài sơn dầu (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8487 | m2 |
| 84 | Khuôn cửa đơn 60x150mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,727 | m |
| 85 | Khuôn cửa kép 60x260mm, đã bao gồm sơn theo thiết kế | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 694,072 | m |
| 86 | Lắp đặt khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1 bộ |
| 87 | Lắp clemon cửa đi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 bộ |
| 88 | Lắp clemon cửa sổ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107 | 1 bộ |
| 89 | Nẹp cửa phẳng, sơn PU 40x15mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.192,6 | m |
| 90 | Lắp đặt bản lề cửa đi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | 1 bộ |
| 91 | Lắp đặt bản lề cửa sổ, thông phong | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 536 | 1 bộ |
| 92 | Lắp chốt cửa sổ, cửa thông phong | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1 chốt |
| 93 | Cửa đi 2 cánh mở bằng kính cường lực dầy 12mm, kết hợp vách kính cố định, khung khuôn nhôm màu ghi và kính dán an toàn dầy 8,38mm, bản lề thủy lực (bao gồm công nhân lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,62 | m2 |
| 94 | Cửa thép chống cháy 60 phút; Loại 1 cánh; Thép làm cánh dày 1mm; Thép làm khung dày 1.4mm; Vật liệu bên trong: Vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m2 |
| 95 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Khóa tay gạt ngang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 97 | Tay co thủy lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 98 | Doorsill Inox 201 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | md |
| 99 | Bản lề Inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 100 | Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,36 | m2 |
| 101 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở hất kết hợp vách kính cố định. Kính sử dụng kính trắng an toàn dầy 8,38mm (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 102 | Cửa sổ nhôm kính cố định, khung nhôm , kính trắng an toàn dầy 8,38mm (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt) kích thước 1600x2900mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 103 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay ngoài. Khung nhôm , kính trắng an toàn dầy 8,38mm (phụ kiện đồng bộ, bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9271 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Khung, khuôn nhôm ; pano kính trắng an toàn dầy 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt) kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhôm kính 3 cánh trượt khung nhôm , 3 ray trượt, kính an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 106 | Gia công cửa song sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,52 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | 1m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,52 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 492,9012 | m |
| 110 | Trát vẩy tường vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,13 | m2 |
| 111 | Ú nổi trên phía trên cửa sổ tạo kiến trúc (bao gồm nhân công) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 112 | Đắp vữa tạo quả trám | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 113 | Đầu trụ tạo kiến trúc (bao gồm nhân công đắp) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 114 | Ốp gỗ tiêu âm MDF chống ẩm nhập khẩu, cốt gỗ tiêu âm dày 12mm, bề mặt phủ melamin chống xước chống nước, gồm 03 lớp: lớp lót cao su non chống ẩm dày 5mm; lớp xương gỗ MDF lõi xanh chống ẩm bản rộng 50mm; Lớp hoàn thiện vách gỗ MDF chống ẩm phủ bề mặt melamin dày 12mm sơn PU hoàn thiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,136 | m2 |
| 115 | Khung biển hiệu để gắn chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bằng inox màu vàng V30, nền bằng tấm aluminium màu đỏ (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,904 | m2 |
| 116 | Dòng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" làm bằng mica màu vàng, cao 160mm (bao gồm lắp đặt chữ vào đúng vị trí) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | chữ |
| C | Phần điện - Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ tổng MRACK, tủ 27U, kích thước 19'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Moderm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 1Pha 3kVA 10min backup (chung nguồn cho camera, điện thoại) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tổng đài điện thoại, 4 trung kế - 32 máy lẻ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổng đài |
| 7 | Cài đặt kiểm tra đo thử tổng đài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tổng đài |
| 8 | Lắp đặt Hộp đấu dây điện thoại tổng 50 đôi. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Bộ phát sóng không dây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 10 | Cài đặt bộ phát sóng không dây trong nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt tủ điện nhẹ các tầng RACK, tủ kích thước 300x300x150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 24 cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị tủ Rack 4U | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 16 cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 16 | Bộ lưu điện UPS 1Pha 1kVA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị tủ Rack 4U | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch 8 cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 19 | Bộ lưu điện UPS 1Pha 1kVA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đầu ghi hình kỹ thuật số NVR 16 kênh. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cứng HDD 6TB | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Thiết bị |
| 22 | Lắp đặt bộ chuyển mạch switch POE-16 port | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt Máy tính trạm quản lý hệ thống camera | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Màn hình LCD 32" | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 25 | Lắp đặt thiết bị Camera ip áp trần bán cầu kiểu cố định | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 26 | Lắp đặt thiết bị Camera ip chữ nhật cố định, ngày đêm lắp ngoài nhà,vỏ chống nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | thiết bị |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi 2xRJ45 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | Ổ cắm |
| 28 | Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45 (Bao gồm 2 hạt + mặt đôi) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | ổ cắm |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1xRJ11 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Ổ cắm |
| 30 | Ổ cắm mạng đơn 1xRJ11 (Bao gồm 1 hạt + mặt đơn) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | ổ cắm |
| 31 | Cáp mạng Cat6 4pair | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148 | 10 m |
| 32 | Cáp thoại Cat3 4pair | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | 10 m |
| 33 | Lắp đặt cáp điện thoại 10Px2x0.5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 34 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 35 | Cáp mạng Cat6 4pair | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | 10 m |
| 36 | Ống luồn dây D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 37 | Đào đất rãnh, cáp, hố ga bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,675 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m3 |
| 39 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 40 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 41 | Ống HDPE D40/30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m ống |
| 42 | Ống HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m ống |
| 43 | Tủ điện tổng ( Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 600x400x200) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Vỏ tủ điện kích thước (400x300x200)mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 45 | Bảng điện 8 module | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Bảng điện 6 module | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 47 | Bảng điện 5 module | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 48 | Aptomat MCCB-3P-160A-18KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB-3P-40A-15KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 54 | Đèn pha tín hiệu 3 pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | Cầu chì ống 2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Hộp nối cáp 160A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Hộp nối cáp 125A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Đèn downlight LED D110 220V/9W, âm trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | bộ |
| 59 | Đèn downlight LED 220V/18W, âm trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Đèn máng âm trần 600x600 - 220v/3x12w | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần vuông 12W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 62 | Đèn gắn tường thang bộ 12w | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Quạt trần + Chiết áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 64 | Quạt hút mùi nhà vệ sinh 200Cm3h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 65 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 67 | Công tắc 3hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Công tắc 4hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 16A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt + đế), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 72 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | hộp |
| 73 | Box đấu dây 80x80x50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259 | hộp |
| 74 | Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 75 | Cu.PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 76 | Cu.PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 77 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.079 | m |
| 78 | Cu.PVC (1x1.5)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.288 | m |
| 79 | Cu/pvc 1x10mm2 (Dây E) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 80 | Cu.PVC (1x6)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 81 | Cu.PVC (1x4)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 82 | Cu.PVC (1x2.5)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.040 | m |
| 83 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.183 | m |
| 84 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m |
| 85 | Ống PVD D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 86 | Máng cáp 200x50mm (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| 87 | Giá treo đỡ thang máng cáp (tuy ren, thép V, nở, bulong….), cho loại máng cáp 200x50mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 88 | Kim thu sét tiên đạo, bán kính 45m (cấp 4) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Dây dẫn sét, đồng trần M70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 90 | Dây nối đất, đồng trần M95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 91 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1cx70mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 92 | Ống PVC D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 93 | Hộp kiểm tra | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 94 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối |
| 95 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| D | Phần cấp thoát nước - Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 2 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Xí bệt và phụ kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 4 | Vòi xịt (vệ sinh) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu rửa) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam và van xả ấn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác thu mưa DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Phễu thu DN80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 15 | van xả khí DN15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Ống cấp nước lạnh PPR D50 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 20 | Ống cấp nước lạnh PPR D40 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m |
| 21 | Ống cấp nước lạnh PPR D32 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | 100m |
| 22 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m |
| 23 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 24 | Ống cấp nước nóng PPR D20 PN20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m |
| 25 | Tê Inox đặc chủng cho xí bệt DN15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Đầu nối ren trong PPR D20-1/2" | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 27 | Tê PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tê PPR D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê PPR D40x32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Tê PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D50x40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D50x32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D40x32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D40x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Côn thu PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 40 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cút PPR D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D25 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D20 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,163 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,598 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m |
| 51 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 52 | Ống uPVC PN 8 D140 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 53 | Ống uPVC PN 8 D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | 100m |
| 54 | Ống uPVC PN 8 D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | 100m |
| 55 | Ống uPVC PN 8 D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m |
| 56 | Ống uPVC PN 8 D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 57 | Ống uPVC PN 8 D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 58 | Ống uPVC PN 6 D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 59 | Ống uPVC PN 6 D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | 100m |
| 60 | Y uPVC D140x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Y uPVC D110x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 62 | Y uPVC D110x90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 63 | Y uPVC D90x90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 64 | Y uPVC D90x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Y uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Cút uPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Cút uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 68 | Tê uPVC D110x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Tê uPVC D90x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 70 | Tê uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 71 | Chếch uPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 72 | Chếch uPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 73 | Chếch uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| 74 | Côn uPVC D140x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Côn uPVC D60/48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Côn uPVC D60/42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 77 | Siphon D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Thông tắc UPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 79 | Thông tắc UPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 80 | Măng sông uPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 81 | Măng sông uPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Măng sông uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Phần điều hòa không khí, thông gió - Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 9.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 12.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 18.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | máy |
| 4 | Lắp đặt Dàn lạnh loại gắn tường - Công suất lạnh: 24.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 5 | Lắp đặt Dàn lạnh loại cassette âm trần -Công suất lạnh: 24.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 6 | Quạt gắn trần+ Lưu lượng: 100 m3/h+ Áp suất : 50 Pa+ Công suất điện: 0.05 kw (1Ph/220V/50Hz) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn trần - Lưu lượng: 200 m3/h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt hướng trục - Lưu lượng: 1200 m3/h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Miệng cấp gió nhôm sơn tĩnh điện Kích thước 600x600 kèm hộp gió | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 200x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 400x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 750x250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thông gió tròn, Kích thước: D100, tôn dày 0.48mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thông gió tròn, Kích thước: D150, tôn dày 0.48mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Kích thước: 150x100, tôn dày 0.48mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Kích thước: 350x150, tôn dày 0.58mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Ống ø150, ống mềm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 18 | Ống ø100, ống mềm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 19 | Phụ kiện ống gió ( Côn, cút, chân rẽ, ...) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 20 | Vật tư phụ ( bu lông, đai ốc, nở,... ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 21 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 6.4 dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9441 | 100m |
| 22 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 9.5 dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 23 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 12.7 dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 24 | Ống đồng dẫn tác nhân lạnh Ø 15.9 dày 0.9mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 25 | Bảo ốn ống đồng Ø 6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9441 | 100m |
| 26 | Bảo ốn ống đồng Ø 9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 27 | Bảo ốn ống đồng Ø 12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 28 | Bảo ốn ống đồng Ø 15.9 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 29 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 30 | Ống nước PVC, Class 1 - D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 31 | Ống nước PVC, Class 1 - D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 32 | Ống nước PVC, Class 1 - D48 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 33 | Bảo ốn ống nước PVC-D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 100m |
| 34 | Bảo ốn ống nước PVC-D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m |
| 35 | Bảo ốn ống nước PVC-D48 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 36 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính,... ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x(1Cx1.5)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238,2 | m |
| F | Phần PCCC - Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy địa chỉ 02 loop | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Vỏ tổ hợp đựng chuông + đèn + nút nhấn báo cháy KT(410x210x95)mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 10 | Modul điều khiển có điện áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Thiết bị giám sát cuối đường dây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.368 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16 mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.014,6 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | hộp |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2. | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 65mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,255 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đường kính ống =25mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC (3x16 + 1x10)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt giỏ hút, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y lọc đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép tráng kẽm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt zacco DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25/15mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơ đồng D15/10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt tê hàn thép đen DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút hàn thép đen DN100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp họng vách tường kích thước 500X600x180 tôn sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50*13 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Khớp nối ren trong, ren ngoài D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x800x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65*16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Khớp nối ren trong, ren ngoài D65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt giá kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 66 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy đường kính DN100 (1 cửa D65 ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt trụ chữa cháy đường kính D125 (2 cửa D65 + 1 cửa D110) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,315 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,1965 | m2 |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,566 | m2 |
| 72 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bảng |
| G | Phần chống mối - Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 278 | 1m2 |
| H | Phần kết cấu - Hạng mục: Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0475 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,702 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4149 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9974 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4603 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2308 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cổ cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1865 | 100m2 |
| 14 | Thép cổ cột D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0773 | tấn |
| 15 | Thép cổ cột D>18 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0575 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2705 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km đầu - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,1158 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9314 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1889 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6873 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5853 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6734 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4052 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2827 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0349 | tấn |
| 31 | Bê tông tường sê nô, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn tường sê nô, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5442 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7872 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8003 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3047 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, bê tông M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6936 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3021 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1698 | tấn |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước xuyên dầm D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,1465 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5443 | m3 |
| 42 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | lỗ |
| 43 | Cấy thép D8 bằng Sika 731 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 280 | lỗ |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6154 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6154 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2992 | 100m2 |
| I | Phần kiến trúc - Hạng mục: Nhà công vụ | |||
| 1 | Xây ốp chân cột, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9348 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,1898 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,8978 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 (Tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,3188 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,462 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 (Tăng cường lớp dính bám, VLx1,25; NCx1,1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180,03 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,96 | m |
| 8 | Đắp đầu trụ tạo kiến trúc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Căng lưới thép gia cố chống nứt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,3792 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324,3246 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,9278 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch Granit KT600x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6676 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch Granit chống trơn KT600x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,256 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Granit 600x120 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5525 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4378 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0202 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,769 | m2 |
| 18 | Soi kép mũi bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,7 | md |
| 19 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,655 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bàn đá chậu rửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2654 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4022 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 402,2 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,018 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8568 | m2 |
| 26 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng Sikatop seal 107 (quét 2 lớp) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,4736 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6336 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 29 | Chống thấm sàn mái bằng Sikatop seal 107 (quét 2 lớp) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,56 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,777 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,9 | md |
| 32 | Sản xuất cửa đi gỗ, cánh dày 4cm trên lắp pano kính dày 5mm có chia đố gỗ, dưới là pano gỗ sơn PU hai mặt (Bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,314 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở quay trong nhà, cửa pano kính có đố gỗ chia ô kính, cánh gỗ lim dày 4cm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, sơn PU 2 mặt (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6592 | m2 |
| 34 | Khuôn cửa gỗ lim kích thước 60x260 tính cho các loại cửa khuôn bao cửa đi, cửa sổ 02 lớp cánh, khuôn cửa cong tròn hình bán nguyệt, sơn dầu mặt tiếp xúc ngoài nhà, sơn PU các mặt trong nhà (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,9 | md |
| 35 | Nẹp khuôn cửa 40x12, 30x30 gỗ lim, sơn PU hoàn thiện (bao gồm lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 144,6 | md |
| 36 | Lắp khóa cửa đi (VT04175 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 bộ |
| 37 | Lắp crêmôn cửa đi (Việt Tiệp mã KK 09882 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 38 | Lắp crêmôn cửa sổ (Việt Tiệp mã KK 09882 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt bản lề cửa đi (VT08125 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bản lề cửa sổ, cửa gió (VT08115 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 41 | Lắp chốt cửa gió (VT10325 hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 chốt |
| 42 | Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Khung, khuôn nhôm ; pano kính trắng an toàn dầy 6,38mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt) kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1581 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7122 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9954 | m2 |
| J | Phần điện - Hạng mục: Nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng (Tủ tôn dầy 1,5mm, kích thước 600x400x200) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-50A-18KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-25A-6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng 6 module | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | MCB-2P-25A-10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | MCB-1P-20A-6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | MCB-1P-10A-6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Đèn ốp trần D300, bóng LED 220V/1x12W, có chụp kín, lắp nổi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Đèn máng âm trần 600x600 - 220v/3x12w | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Đèn tuýp, bóng LED - 220V/2x18W, loại máng trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 16 | Quạt trần + Chiết áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Công tắc 2hạt, 1 chiều 10A/220V ( mặt+ hạt), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Công tắc 2 cực cho bình nước nóng, 16A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt+ hạt), lắp âm tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Lắp đế âm công tắc,ổ cắm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 22 | Box đấu dây 80x80x50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | hộp |
| 23 | Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 24 | Cu/pvc 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 25 | Cu/pvc 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 26 | Cu/pvc 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 476 | m |
| 27 | Cu/pvc 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 28 | Cu/pvc 1x6mm2 (Dây E) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Cu/pvc 1x4mm2 (Dây E) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 30 | Cu/pvc 1x2,5mm2 (Dây E) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238 | m |
| 31 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418 | m |
| 32 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87 | m |
| K | Phần cấp thoát nước - Hạng mục: Nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm cấp nước tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Y lọc xiên nối ren DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Van ren DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bể nước Inox 1m3 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 7 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Xí bệt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Vòi xịt xí | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Hộp giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lavabo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Vòi chậu rửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Xiphon chậu rửa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Gương soi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Thanh vắt khăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Chậu rửa bát | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Vòi chậu rửa bát | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Cầu chắn rác DN80, Inox 304 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Phễu thu DN80, Inox 304 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Bình nóng lạnh 30l | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Bình nóng lạnh 15l | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Van PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Van PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Van PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Ống cấp nước lạnh PPR-D32, PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Ống cấp nước lạnh PPR-D25, PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 28 | Ống cấp nước lạnh PPR-D20, PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 29 | Ống cấp nước nóng PPR-D20, PN20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 30 | Tê Inox đặc chủng cho xí bệt, DN15 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Đầu nối ren trong PPR D20-1/2" | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 32 | Tê PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Tê PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Tê PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Cút PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống uPVC PN 8-D140 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 48 | Ống uPVC PN 8-D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 49 | Ống uPVC PN 8-D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 50 | Ống uPVC PN 8-D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 51 | Ống uPVC PN 8-D42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống uPVC PN 6-D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 53 | Y uPVC D140x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Y uPVC D110x110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Y uPVC D110x90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 56 | Y uPVC D110x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Y uPVC D90x90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Y uPVC D90x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cút uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Tê uPVC D110x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Tê uPVC D90x60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Tê uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Chếch uPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Chếch uPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 65 | Chếch uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 66 | Côn uPVC D60/42 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Siphon D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Thông tắc UPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Thông tắc UPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Măng sông uPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Măng sông uPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Măng sông uPVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt điều hòa loại gắn tường - Công suất lạnh: 12.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 74 | Lắp đặt điều hòa loại gắn tường - Công suất lạnh: 18.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 75 | Lắp đặt Quạt gắn tường gắn tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Chụp hút mùi bếp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 200x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện có lưới chắn côn trùng KT 400x200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Ống uPVC PN 8 D150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống thông gió tròn, Kích thước: D100, tôn dày 0.48mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 81 | ø100, ống mềm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 82 | Phụ kiện ống gió ( Côn, cút, chân rẽ, ...) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 83 | Vật tư phụ ( bu lông, đai ốc, nở,... ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 84 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Bảo ốn ống đồng Ø 6.4 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 88 | Bảo ốn ống đồng Ø 9.5 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 89 | Bảo ốn ống đồng Ø 12.7 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 19mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 90 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 91 | Ống nước PVC, Class 1 - D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 92 | Ống nước PVC, Class 1 - D27 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 93 | Bảo ốn ống nước PVC-D21 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 94 | Bảo ốn ống nước PVC-D27 bằng aeroflex hoặc tương đương dày 13mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 95 | Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính,... ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x(1Cx1.5)mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| L | Phần chống mối - Hạng mục: Nhà công vụ | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | 1m2 |
| M | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4045 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8576 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8476 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2714 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2109 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1491 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5788 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0118 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6275 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1258 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7155 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3358 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3312 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,438 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát gạch không nung) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1184 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 27 | Ốp gạch thẻ màu đỏ ngoài nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,1904 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,438 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,418 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,228 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4582 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sika topseal 107 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 35 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 36 | Lát nền gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1184 | m2 |
| 37 | Cửa sổ quay 2 cánh, khung nhôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí Kinlong) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 39 | Tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x300x200mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu inox D120 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | Hạng mục: Nhà để xe máy, ô tô | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5601 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5736 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7418 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3202 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1662 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3364 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3.5km cuối) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3822 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền công trình K95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,77 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép bằng thép ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1448 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,2661 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm, dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3694 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| O | Hạng mục: Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4045 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8576 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8476 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2714 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2109 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1178 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5788 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0118 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1386 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8476 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1396 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2337 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,032 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (trát gạch không nung) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,728 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,44 | m |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1184 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,438 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,418 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sika topseal 107 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1184 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay trong. Khung, khuôn nhôm ; kính trắng an toàn dầy 6,38mm dán phim mờ (bao gồm phụ kiện đồng bộ và chi phí lắp đặt) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m2 |
| 33 | Thoát nước chống tràn PVC D60 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Vỏ tủ điện tổng, tủ tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x600x200mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Vỏ tủ điện bơm chữa cháy sơn tĩnh điện, tôn lạnh dày 1.2mm, kích thước 600x800x300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Aptomat MCCB 3P 40A 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Aptomat MCCB 3P 32A 18KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Aptomat MCCB 3P 32A 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCCB 3P 25A 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCCB 3P 16A 10KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCCB 1P 20A 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCCB 2P 10A 6KA | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Bộ khởi động trực tiếp 3P-2.2KW | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Bộ khởi động trực tiếp 3P-3.7KW | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bộ khởi động sao tam giác 3P - 11KW | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Mạch điều khiển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Đèn tín hiệu báo pha F21, kiểu lắp bảng 220V/5W (đỏ, vàng, xanh) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 49 | Đèn Led Tuyp đôi 1m2, 2x1.8m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 53 | CU/XLPE/PVC/FR 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 54 | CU/XLPE/PVC/FR 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 55 | CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 56 | CU/PVC 1x6mm2 (Dây E) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 57 | CU/PVC 1x4mm2 (Dây E) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 58 | CU/PVC 1x2.5mm2 (Dây E) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 59 | Ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 60 | Ống PVC D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 61 | Ống thép tráng kẽm D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 62 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| P | Phần Đường cáp ngầm trung thế - Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, máy , đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0952 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, máy , đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2146 | 100m3 |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 160/125 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV- 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 8 | Cát đen | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,328 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,354 | m3 |
| 10 | Băng cáp rộng 0,2m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,1 | m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0605 | 100m2 |
| 12 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 779 | Viên |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | 1000v |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,694 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | 100m3 |
| 18 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 24kV-3x50mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Co ngót cổ cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Chạc 3 đầu cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Ông săm tay cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Bọc cổ cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Tiếp địa đầu cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 26 | Biển báo đầu cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Biển cấm trèo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Biển báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Dây đồng mềm Cu/PVC-50mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | M |
| 30 | Bọc cách điện 35kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 31 | Cách điện đứng: PPI-24 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Quả |
| 32 | Cách điện đứng: VHD-24 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Quả |
| 33 | Đầu cốt đồng M(35-50) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt nhôm M(35-50) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | mốc |
| 37 | Công tác lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | lỗ khoan |
| 38 | ca xe vận chuyển | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 39 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 40 | Cọc tiếp địa V63x6x2500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 42 | Thép mạ kẽm tiếp địa đường trục, tiếp địa xà, CSV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | kg |
| 43 | Thép D10 mạ kẽm tiếp địa xà, CVS | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,106 | kg |
| 44 | Rải dây thép địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 m |
| 45 | Ống nhựa D21 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 46 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 47 | Dây dẫn AC-70 đấu lèo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 48 | Kéo rải dây AC-70 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 1km/1 dây |
| 49 | Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-22F | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,42 | kg |
| 50 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải lệch cột đơn: XCDL-22F | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Xà phụ đỡ lèo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,066 | kg |
| 52 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 53 | Tay đỡ cáp và chống sét van: TĐC+CSV-22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,2 | kg |
| 54 | Lắp đặt Tay đỡ cáp và chống sét van: TĐC+CSV-22 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Colie ôm cáp lên cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | kg |
| 56 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Ghế thao tác | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,6 | kg |
| 58 | Lắp đặt ghế thao tác + thang trèo | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Thang trèo cột KN | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,16 | kg |
| 60 | Lắp đặt thang trèo cột kép ngang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Ty sứ mạ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Sứ đứng 35kV polime | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | quả |
| 63 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 sứ |
| 64 | Ghíp đấu nối | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Kẹp quai | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Kẹp hotline | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 67 | Lắp kẹp quai, kẹp Hotline | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| Q | Phần Trạm biến áp - Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng cột độc lập bằng thủ công, Diện tích đáy móng = | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng bản, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,157 | m3 |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1611 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép các cấu kiện bê tông đúc sẵn (cốt thép xà,thanh ngang,đế móng cột vuông,cọc...),đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1132 | tấn |
| 6 | Bu long M32x800 lắp tủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công, cột đã lắp sẵn, Chiều cao cột = | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung định vị | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp+ giá đỡ tụ bù | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,04 | m3 |
| 12 | Thép làm tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 10m |
| 14 | Cọc tiếp địa V63x6x2500 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Cáp 24kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 1*50 (3 sợi) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 17 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 19 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 20 | Cáp tiếp địa (Cu/PVC-0,6/1kV) M35 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện >240 mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 120 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 25 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 26 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 95 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đầu cáp Tplugs 24kV-3x50mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 32 | Đầu cáp Elbow24kV - 1X50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| R | Phần đường dây cáp ngầm tuyến hạ thế - Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, máy , đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5177 | 100m3 |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D160/125 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D160/125 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 10 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất CU/XLPE/DSTA/PVC/FR 4x150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 14 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x70mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 16 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 18 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 20 | Cáp hạ thế Cáp ngầm hạ thế luồn trong ống đi dưới đất CU/XLPPVC/FR/PVC 4x16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp hạ thế CU/XLPPVC/FR/PVC 4x16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 22 | Cáp CU/PVC 1x16 - Dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt Cáp CU/PVC 1x16 - Dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 24 | CU/PVC 1x6 - Dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt Cáp CU/PVC 1x6 - Dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 26 | Cát đen | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,192 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,192 | m3 |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,55 | m |
| 29 | Rải băng báo hiệu cáp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,55 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,44 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5177 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổtrong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5177 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5176 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5176 | 100m3 |
| S | Phần lắp đặt thiết bị - Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cầu dao cơ khí kiểu chém ngang: DS-24kV-630A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Chống sét van: ZnO-24kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 24KV | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| T | Phần lắp thí nghiệm điện - Hạng mục: Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì SI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 pha |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100-250A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| U | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,5 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5346 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1km, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 2km cuối bằng ô tô tự đổ, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,875 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5346 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5346 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5346 | 100m3 |
| V | Hạng mục: Sân đường - vỉa hè | |||
| 1 | Rải lớp nilon chống thoát nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x4cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,5 | m2 |
| 4 | Lu lèn đầm chặt K90, chiều sâu tác dụng 30cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m3 |
| 5 | Cát đen đầm chặt, dày 5cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 6 | Rải nilon làm lớp cách ly | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m3 |
| 8 | Tạo nhám mặt sân bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 10m |
| 10 | Trám khe co mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 10m |
| 11 | Bó vỉa cong, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x50cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3335 | m3 |
| W | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,2616 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km đầu - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0986 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,858 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,992 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,996 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3392 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6328 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4784 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0205 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8294 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9226 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7686 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1517 | m2 |
| 22 | Bê tông cổ hố ga mác 150 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1929 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6896 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4871 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0295 | 100m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | tấn |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 29 | Ghi thu nước composite tải trọng 125KN kích thước 530x960 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đào ống thoát nước đất cấp II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1971 | 1m3 |
| 31 | Ống uPVC PN 8 D140 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 32 | Ống uPVC PN 8 D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 33 | Ống uPVC PN 8 D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 34 | Chếch uPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Măng sông uPVC D110 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Măng sông uPVC D90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1928 | m3 |
| X | Hạng mục: Cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3857 | m3 |
| 2 | Ống HDPE PE100 D40 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống HDPE PE100 D32 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 4 | Ống HDPE PE100 D25 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 5 | Ống HDPE PE100 D50 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 6 | Đắp đất hoàn trả | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3857 | m3 |
| 7 | Cút HDPE D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cút HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Tê HDPE D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Côn HDPE D40/32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Côn HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Măng sông ống HDPE PE100 D50 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Măng sông ống HDPE PE100 D40 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Măng sông ống HDPE PE100 D32 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 16 | Măng sông ống HDPE PE100 D25 PN8 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Van phao cơ D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Thử áp lực đường ống HDPE D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống HDPE D32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống HDPE D25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống HDPE D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 22 | Măng sông ren ngoài HDPE D25x3/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Van đồng DN 20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Đầu nối ống mềm DN20 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Hộp Inox 304 dầy 1mm, kích thước 200x150x200mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 26 | Ống PPR D50 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống PPR D40 PN10 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 28 | Cút PPR PN10 D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Cút PPR PN10 D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Tê PPR PN10 D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Tê PPR PN10 D50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Rắc co ren ngoài D40x1.1/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Rắc co ren ngoài D50x1.1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Măng sông ren ngoài D40x1.1/4'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Măng sông ren ngoài D50x1.1/2'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Van cửa DN32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Van cửa DN40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Van 1 chiều DN32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Kép thép DN32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Kép thép DN40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Y lọc D40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Mối nối mềm DN32 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Mối nối mềm DN40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Rọ hút Inox DN40 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo áp suất | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm cấp nước trục ngang Q=5m3, H=50m; P=3.7KW | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 47 | Măng sông ren ngoài HDPE D32x1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van cửa DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo nước DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Van 1 chiều DN25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Rắc co ren ngoài HDPE D32x1'' | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | Hạng mục: Bồn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0636 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3274 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,748 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,748 | m2 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6 | m3 |
| 7 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100m2/ lần |
| 8 | Cây chuỗi ngọc cao 400mm, rộng 300mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m2 |
| 10 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | 100m2/ năm |
| 11 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cây/ năm |
| Z | Hạng mục: Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,422 | 1000viên |
| 4 | Gạch chỉ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.422 | viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 750 | md |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 9 | Khung móng M16 240x240x525 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 11 | Dây thép D10 nối liên hoàn giữa các cột đèn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 224 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN 65/50 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | 100 m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại R3C-L63x63x6 daif 2,5m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 15 | Dây tiếp địa thép D12 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 16 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Cột thép tròn liền cần đơn 8m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Chóa đèn cao áp + bóng Led 100W | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm domino+MCB 10A+đầu cốt...) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC luồn dây lên đèn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| AA | Hạng mục: Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4858 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8722 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6421 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1282 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2434 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3433 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0897 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0651 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3165 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2394 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0733 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9572 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6082 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | tấn |
| 20 | Đắp đầu trụ hàng rào | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8416 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8416 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,604 | m2 |
| 24 | Dán gạch thẻ 240x6 vào tường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,604 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt thép hộp 20x40x1.8mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3051 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2728 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,472 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,696 | m2 |
| 29 | Chữ nổi mạ đồng cao 200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | chữ |
| 30 | Cổng inox xếp: (Chiều dài cổng: 8,0 m, Chiều cao cổng: 1,6m) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 35 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102 | m |
| AB | Hạng mục: Bể nước sạch, bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7642 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9386 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km đầu tiên - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6142 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6142 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3948 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,424 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2487 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2484 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1355 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | tấn |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,545 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7276 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8855 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3285 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2951 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,744 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8524 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nắp bể D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5903 | tấn |
| 27 | Thi công băng cản nước Sika Waterbar V-200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 28 | Xây bể chứa bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7602 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75(lần 2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,7618 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,7618 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m2 |
| 34 | Quét sika top seal 107 chống thấm (quét 2 lớp) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,7618 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2599 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 39 | Cung cấp lắp đặt cửa tôn, khung hộp Inox 40x40x1.2mm đậy nắp lỗ thăm bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m2 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng thang Inox xuống lỗ thăm bể | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AC | Hạng mục: Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Đào đất hố móng bể phốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5135 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy móng bể phốt, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy móng bể phốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0658 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy móng bể phốt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2212 | tấn |
| 7 | Cốt thép đáy móng bể phốt 10| Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | tấn | |
| 8 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung, vữa xi măng M75, dầy 220mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6867 | m3 |
| 9 | Xây tường ngăn bể phốt bằng gạch không nung, VXM M75, tường dầy 110mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5768 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng tường bể phốt, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường bể phốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 12 | Thép giằng tường bể phốt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 13 | Trát tường trong bể phốt lớp 1 chiều dầy 1cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,455 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể phốt lớp 2 chiều dầy 1,5cm, VXM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,455 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài bể phốt bằng VXM M75 dầy 2cm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 16 | Láng nền có đánh màu đáy bể phốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8312 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5852 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0777 | 100m2 |
| 20 | Thép tấm đan bể phốt D | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4575 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 1km đầu - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 2km cuối bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | 100m3 |
| AD | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5332 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0534 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0404 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 9 | Cột cờ Inox cao 8m (bao gồm phụ kiện: cụm puli, dây cáp lụa...) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cờ Inox chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cột |
| AE | Hạng mục: Bệ đặt máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4573 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6301 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2602 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8191 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250 | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| AF | Hạng mục: Thiết bị nội thất đồ gỗ - Nhà làm việc | |||
| 1 | Ghế gỗ tự nhiên (loại 1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | Cái |
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên (loại 2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Ghế gỗ tự nhiên (loại 3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 4 | Bàn trà (loại 1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 5 | Bàn trà (loại 2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc (loại 1) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | Cái |
| 7 | Bàn trà (loại 3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Bàn làm việc (loại 2) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bàn làm việc (loại 3) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bàn họp | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc (loại 4) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 12 | Tủ tài liệu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Bục đặt tượng Bác Hồ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| AG | Hạng mục: Thiết bị nội thất đồ gỗ - Nhà công vụ | |||
| 1 | Ghế ngồi phòng ăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 2 | Bàn phòng ăn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Giường ngủ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Tủ gỗ tự nhiên | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đầu giường | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| AH | Hạng mục: Thiết bị nội thất chuyên dùng | |||
| 1 | Tủ sắt đựng hồ sơ | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 2 | Tủ lưu trữ chuyên dùng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Tượng Bác Hồ bằng Đồng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Rèm vải 2 bên sân khấu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| AI | Hạng mục: Thiết bị xây dựng - Nhà làm việc | |||
| 1 | Máy tính để bàn | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Màn hình quan sát 32 inch | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường một chiều 9.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường một chiều 12.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường một chiều 18.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Điều hòa treo tường một chiều 24.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 7 | Điều hòa cassette âm trần một chiều 24.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Quạt gắn trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Quạt gắn trần | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 10 | Quạt hướng trục | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Màn hình led SMD P2.5 treo lắp trong nhà | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m2 |
| 12 | Card phát tín hiệu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Card thu tín hiệu | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Bộ xử lý hình ành | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 15 | Bộ chuyển đổi nguồn chuyên dụng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Chiếc |
| 16 | Máy tính điều khiển màn hình LED | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Bộ tủ điện ( Attomat, tủ điện ) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Dây cấp nguồn 2x4mm | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | md |
| 19 | Phào gỗ lắp bo viền màn hình | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | md |
| 20 | Khung giá đỡ treo lắp bảng | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AJ | Hạng mục: Thiết bị xây dựng - Nhà công vụ + Bảo vệ | |||
| 1 | Bơm cấp nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Điều hòa treo tường 18.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Quạt gắn trần 100 m3/h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Quạt gắn trần 200 m3/h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 6 | Quạt hướng trục 1200 m3/h | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa treo tường 9.000 BTU | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | Hạng mục: Thiết bị PCCC và hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Bơm cấp nước | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Máy phát điện 3 pha 100KVA+ bộ kết nối ATS | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 02 loop | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Bơm chữa cháy động cơ điện | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2bơm) | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| AL | Hạng mục: Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Càu dao cách ly 3 pha 24kv-630Alưỡi chém ngang | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 24kv | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV, kiểu kín | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Vỏ trạm biến áp 160kva | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ RMU-24kV NE-IQI | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện hạ thế 250A+ Aptomat tổng 250A | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AM | Hạng mục: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo chỉ dẫn của hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥53.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kiến trúc công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần kết cấu công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có tài liệu chứng minh (như xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương tự) đã trực tiếp tham gia làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn ≥ 250 lít | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích trộn ≥ 80 lít | 5 |
| 4 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥600w | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 7 | Máy mài cầm tay | Công suất ≥ 710w | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 3 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 5,5HP | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kw | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kw | 3 |
| 13 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 14 | Máy đào đất | Công suất ≥76/2300 kW/rpm | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đo đạc cao trình (cốt) | 1 |
| 16 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Đo đạc, định vị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi