Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520201-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220458124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ thu tiền sử dụng đất trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thành phố Điện Biên Phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 09:03:00 đến ngày 2022-05-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,350,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạpCó cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng giao thông cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc dự án của công trình.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSCHCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào 0.8-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu 9T
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Nâng cấp đường, rãnh thoát nước bản Tà Lèng đoạn từ đầu bản đến sân bóng, xã Thanh Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ thu tiền sử dụng đất trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. + Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Điện Biên Phủ. + Tư vấn lập E-HSCHCT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT + 03 bản sao về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.810.394
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền - mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7758100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0398100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V476,8804m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3826100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1431100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4852100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4502100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V547,2972m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9634100m2
10Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V34,2061100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1047100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3894100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3894100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9236100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9236100m3/1km
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8098100m3
17Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8098100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8098100m3/1km
B Hệ thống thoát nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4475100m2
3Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V3,0301100m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,63m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8161 cấu kiện
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V3,3966tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,336m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,0645100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,721tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4639tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,704m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V12,7908100m2
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2218tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,835m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4485100m2
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1781100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1269tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3617tấn
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1692100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4233tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V66,72m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3336100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9132tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3952100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V53,42m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0955100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,59m3
62Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4157100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
68Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V54,84m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1183100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,99m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4199100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,01m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3816100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
78Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0984tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1508100m2
83Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4409tấn
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,78m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7698tấn
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
89Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31m3
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106tấn
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,19m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,98m3
105Gia công xà gồ thép (Khấu hao 5% 1 lần tháo lắp + 1,5% 1,5 tháng sử dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3038tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3038tấn
107Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3038tấn
108Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6147100m3
109Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6147100m3
110Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25đoạn ống
111Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V104,1m3
112Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136100m3
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8538100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3603100m3
115Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
117Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.01E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạpCó cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình xây dựng giao thông cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật hoặc dự án của công trình.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực52
2 Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSCHCT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.2
2 Máy đầm bàn 1KW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.2
3 Máy đầm dùi 1,5KW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.3
4 Máy đào 0.8-1.25m3 - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
5 Máy lu 9T - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
6 Máy trộn bê tông 250l - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.3
7 Ô tô tự đổ 7T - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5,0 kW - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong Hồ sơ dự thầu.1
9 Máy đầm đất cầm tay Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->