Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng tại điểm giao dịch một cửa và Đội Thuế liên xã Chi cục Thuế khu vực Hương Điền (Tại huyện Phong Điền)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng tại điểm giao dịch một cửa và Đội Thuế liên xã Chi cục Thuế khu vực Hương Điền (Tại huyện Phong Điền) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 08:50:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,540,958,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 3.300 triệu (Tức là: 1.100 triệu x 3 hợp đồng = 3.300 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước (cả thiết bị điện-nước) Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình dân dung, đồng thời có: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dung)+ Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình + Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông (nếu kiêm nhiệm). Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa nhà làm việc hoặc văn phòng có số tầng >= 2 tầng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. Trong đó: Một người có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng; một người chuyên môn ngành điện dân dụng; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng (thuộc các ngành nghề) trở lên và có thời gian công tác >= 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công: 12 người đủ các ngành nghề Nề và Mộc và Điện |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề điện.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề cấp thoát nước.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã thi công 01 công trình dân dụng cấp IV. Trình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của 05 công nhân chủ chốt lành nghề. Kính nghiệm >=01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy khoan bê tôn. Công suất ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 20 cm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá để cắt định hình ô thông gió trên tường trước khi khoan, phá. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng tại điểm giao dịch một cửa và Đội Thuế liên xã Chi cục Thuế khu vực Hương Điền (Tại huyện Phong Điền) Dự toán chi NSNN năm 2022 của Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế.
Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 0234-3848526.
Số fax: 0234-3848.526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3935934, số fax: 0234.3822738; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 số fax: 0234.3822738. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 Số fax: 02343.822738. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng Gồm: phá dỡ, xây lắp kết cấu kiến trúc, vận chuyển dãy hạ, hoàn thiện: sơn, cửa, quầy giao dịch, | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thép | TCVN 4055 – 2012: | 6,086 | m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | TCVN 4447 : 2012 | 17,582 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | TCVN 5574 - 2012 | 1,579 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại móng | TCVN 5574 - 2012 | 7,33 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d | TCVN 5574 - 2012 | 0,112 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d | TCVN 5574 - 2012 | 0,168 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | TCVN 5574 - 2012 | 0,03 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | TCVN 5574 - 2012 | 0,085 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | TCVN 5574 - 2012 | 0,025 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | TCVN 5574 - 2012 | 0,023 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | TCVN 5574 - 2012 | 0,031 | Tấn |
| 12 | Xây móng gạch BT đặc 60x95x200 Dày | TCVN 5574 - 2012 | 5,709 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép | TCVN 5574 - 2012 | 10,36 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | TCVN 5574 - 2012 | 1,036 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhật | TCVN 4055 – 2012 | 0,48 | 1 m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | TCVN 4055 – 2012 | 17,52 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | TCVN 5574 - 2012 | 0,924 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | TCVN 4447:2012 | 11,836 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | TCVN 4055 – 2012 | 3,848 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100, độ sụt 2~4cm | TCVN 5574 - 2012 | 2,608 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | TCVN 4453:1995 | 6,31 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250 | TCVN 5574 - 2012 | 0,38 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | TCVN 4453:1995 | 18,005 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | TCVN 5574 - 2012 | 1,406 | 1 m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN 4055 – 2012 | 17,107 | m3 |
| 26 | Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thép | TCVN 4055 – 2012 | 0,369 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | TCVN 4185:2011 | 14,319 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x20)cm Dày 10cm, cao | TCVN 4185:2011 | 1,199 | 1 m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhà | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 264,62 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần ngoài nhà | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 93,47 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt Tường cột, trụ trong nhà | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 402,428 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần trong nhà | TCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012 | 219,45 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 37,848 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 60,872 | 1 m2 |
| 35 | Trát trụ, cột trát ngoài Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 8,76 | 1 m2 |
| 36 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trát ngoài | TCVN 4185:2011 | 18,005 | 1 m2 |
| 37 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 6,84 | 1 m2 |
| 38 | Đắp phào đơn Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 5,3 | 1 m |
| 39 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài Bột bả ngoài nhà Tđ Super Joton | TCVN 9404:2012 | 311,228 | 1m2 |
| 40 | Bả 1 lớp bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà tđ Alex A800. Bột bả ngoài nhà Tđ Super Joton | TCVN 9404:2012 | 118,315 | 1m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót 2 phủ Sơn ngoài nhà Tđ Jotin cao cấp | TCVN 9404:2012 | 429,543 | 1m2 |
| 42 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, trong nhà tđ Alex Tomat Bột bả trong nhà Tđ Joton BT3 | TCVN 9404:2012 | 463,3 | 1m2 |
| 43 | Bả 1 lớp vào cột,dầm,trần, trong nhà tđ Alex Tomat Bột bả trong nhà Tđ Joton BT3 | TCVN 9404:2012 | 219,45 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 phủ Sơn trong nhà Tđ Joton Mifa | TCVN 9404:2012 | 682,75 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao | TCVN 4453:1995 | 370,72 | 1 m2 |
| 46 | Công tháo dỡ di chuyển nội thất khi thi công cải tạo và lắp đặt lại (TT | TCVN 4055 – 2012 | 10 | Cg |
| 47 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | TCVN 4055 – 2012 | 0,706 | m |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao | TCVN 4055 – 2012 | 111 | 1 m2 |
| 49 | Tháo dỡ xà gồ mái Chiều cao | TCVN 4055 – 2012 | 0,428 | Tấn |
| 50 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm Xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | TCVN 9404:2012 | 0,56 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm Xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | TCVN 9404:2012 | 0,56 | Tấn |
| 52 | Lợp mái tôn dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ + ke chống bão | TCVN 9404:2012 | 123,66 | 1 m2 |
| 53 | Lợp mái tôn dày 0.45mm chống nóng Chiều dài bất kỳ + ke chống bão | TCVN 9404:2012 | 39,432 | 1 m2 |
| 54 | Công tháo dỡ hệ thống chống sét mái | TCVN 4055 – 2012 | 2 | Cg |
| 55 | Xây tường gạch BT đặc 60x95x200 vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 0,706 | 1 m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 11,304 | 1 m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà ko bả tđ Jotin cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 9404:2012 | 8,496 | 1m2 |
| 58 | Lắp máng xối inox Chiều dài bất kỳ + ke chống bão + Chống thấm sê nô mái | TCVN 9404:2012 | 5,625 | 1 m2 |
| 59 | Phá dỡ vữa ximăng sê nô mái | TCVN 4055 – 2012 | 73,6 | m2 |
| 60 | Quét phụ gia Grenseal-Flexi 201 chống thấm sênô mái | TCVN 9065:2012 ; TCVN 4787 :2009 | 76,57 | 1 m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm + Sê nô | TCVN 9377:2012 | 76,57 | 1 m2 |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) | TCVN 4055 – 2012 | 29,455 | m3 |
| 63 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | TCVN 4055 – 2012 | 29,455 | 1m3 |
| 64 | V/chuyển phế thải tiếp 3kmm bằng ô tô 7T | TCVN 4055 – 2012 | 29,455 | 1m3 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | TCVN 4055 – 2012 | 172,58 | 1 m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | TCVN 4055 – 2012 | 12,34 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền láng granito | TCVN 4055 – 2012 | 30,977 | 1 m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | TCVN 9377-1:2012 | 29,2 | 1 m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang | TCVN 9377-1:2012 | 18,197 | 1 m2 |
| 70 | Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 300x600 mm2 | TCVN 9377-1:2012 | 69 | 1 m2 |
| 71 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trượt 300x300 mm2, XM cát mịn M75 | TCVN 9377-1:2012 | 14,43 | 1 m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granite bóng 600x600 Gạch | TCVN 9377-1:2012 | 184,98 | 1 m2 |
| 73 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 120x600 cắt từ gạch 600x600 | TCVN 9377-1:2012 | 13 | 1 m2 |
| 74 | Ôp chân tường đá trang trí 10x20cm | TCVN 9377-1:2012 | 13,035 | 1 m2 |
| 75 | Lát đá Granito chân cửa đi Tiết diện đá >0.25m2 | TCVN 9377-1:2012 | 3,969 | 1 m2 |
| 76 | Làm trần thạch cao chống ẩm phẳng bằng khung xương nỗi tương đương Vĩnh Tường | TCVN 8256:2009 | 14,43 | 1m2 |
| 77 | Làm trần thạch cao chống ẩm, phẳng, bằng khung xương chìm | TCVN 8256:2009 | 183,75 | 1 m2 |
| 78 | Xây tường thông gió,vữa TH M75 Gạch thông gió 20x20 cm | TCVN 4185:2011 | 2,88 | 1m2 |
| 79 | Tháo dỡ kết cấu cửa | TCVN 4055 – 2012 | 93,64 | 1 m2 |
| 80 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | TCVN 4055 – 2012 | 49,865 | 1m2 |
| 81 | Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3) | TCVN 4055 – 2012 | 4,394 | m3 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng (SXLD) hoa inox cửa kích thước inox 12x12x1 ly | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 17,76 | m2 |
| 83 | SX&LĐ cửa đi Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm mờ 1 cánh quay thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mm | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 10,74 | m2 |
| 84 | SX&LĐ cửa đi Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm 2 cánh quay thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mm | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 12,54 | m2 |
| 85 | SX&LĐ phụ kiện cửa đi Tđ Vietsec Windown 2 cánh mở quay, đồng bộ GQ | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 4 | bộ |
| 86 | SX&LĐ phụ kiện cửa đi Tđ Vietsec Windown 1 cánh mở quay, đồng bộ GQ | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 6 | bộ |
| 87 | SX&LĐ cửa sổ Tđ Vietsec Windown kính AT 6.38mm 2 cánh mở trượt, thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4m | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 34,45 | m2 |
| 88 | SX&LĐ cửa sổ Tđ Vietsec Windown kính AT 6.38mm 1 cánh mở lật, thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mm | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 0,84 | bộ |
| 89 | SX&LĐ phụ kiện cửa sổ Tđ Vietsec Windown 2 cánh mở trượt, đồng bộ GQ | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 17 | bộ |
| 90 | SX&LĐ phụ kiện cửa sổ Tđ Vietsec Windown 1 cánh mở lật, đồng bộ GQ | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 2 | bộ |
| 91 | SX&LĐ vách kính Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mm | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 7,26 | m2 |
| 92 | SX&LĐ vách kính Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm mờ thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mm | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 2,805 | m2 |
| 93 | SX&LĐ vách kính Tđ Vietsec Windown kính AT 6.38mm thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mm | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 14,575 | m2 |
| 94 | SX&LĐ cửa + vách tấm Compact bao gồm phụ kiện | TCVN 7451 và 7452 : 2004 | 14,439 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt tay vịn gỗ | TCVN 4055 – 2012 | 7,5 | m |
| 96 | Gia công lan can sắt cầu thang | TCVN 4446-2:2008 | 0,079 | Tấn |
| 97 | SX&LĐ tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 KT 100x100 | TCVN 4446-2:2008 | 0,075 | 1 m3 |
| 98 | SX&LĐ lan can sắt cầu thang Vữa XM cát vàng M75 | TCVN 4446-2:2008 | 7,5 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn lót dùng cho loại thép tráng kẽm Vinilex 120 | TCVN 8790:2011 | 6,648 | 1 m2 |
| 100 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 5 nước 2 nước lót, 3 nước phủ (trọn gói) | TCVN 11935-2:2018 | 3 | 1m2 |
| 101 | Sản xuất và lắp dựng (SX&LD) quầy giao dịch | TCVN 9377: 2012 | 6,65 | 1m |
| B | Hạng mục 2: Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và bể tự hoại: | |||
| 1 | SX &Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 7 | 1 m |
| 2 | SC&LĐ ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 20 | 1 m |
| 3 | SC&LĐ cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 14 | Cái |
| 4 | SC&LĐ cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 6 | Cái |
| 5 | SC&LĐ Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 6 | Cái |
| 6 | SC&LĐ côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 6 | Cái |
| 7 | SC&LĐ van chụp có tay PPR D25mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 1 | Cái |
| 8 | Phần thiết bị vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | TCVN 4055 – 2012 | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Chậu rửa | TCVN 4055 – 2012 | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ Bệ xí | TCVN 4055 – 2012 | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Chậu tiểu | TCVN 4055 – 2012 | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt (CC&LĐ) vòi rửa, Loại 1 vòi T.đương Caesar B076C | TCVN 4519:1988 | 2 | 1 Bộ |
| 13 | CC&LĐ chậu rửa 1 vòi có chân T.đương Caesar L2365/P2443 | TCVN 4519:1988 | 2 | 1 Bộ |
| 14 | CC&LĐ vòi rửa vệ sinh (hand xịt) T.đương Caesar BS 306B | TCVN 4519:1988 | 4 | Cái |
| 15 | CC&LĐ gương soi 7 món T.đương Caesar | TCVN 4519:1988 | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nắp êm T.đương Caesar C1352 | TCVN 4519:1988 | 4 | 1 Bộ |
| 17 | CC&LĐ chậu tiểu nam treo tường T.đương Caesar UO24O | TCVN 4519:1988 | 1 | 1 Bộ |
| 18 | CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm L=6m | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 3 | 1 m |
| 19 | CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x2.8mm L=6m | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | 1 m |
| 20 | CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.80mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 10 | 1 m |
| 21 | CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110x3.8mm L=6m | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 12 | 1 m |
| 22 | CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D42mm 135 độ | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 6 | Cái |
| 23 | CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D60mm 135 độ | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 4 | Cái |
| 24 | CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | Cái |
| 25 | CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D110mm 135 độ | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 4 | Cái |
| 26 | CC&LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính Y D60mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 1 | Cái |
| 27 | CC&LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính Y D90mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | Cái |
| 28 | CC&LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính Y D110mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 3 | Cái |
| 29 | CC&LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính côn D60/42mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | Cái |
| 30 | CC&LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính côn D90/60mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | Cái |
| 31 | CC&LĐ phễu thu inox d150mm | TCVN 4519:1988 | 2 | Cái |
| 32 | CC&LĐ bộ xã lavabo | TCVN 4519:1988 | 2 | bộ |
| 33 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 20mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 12 | 1 m |
| 34 | CC&LĐ phụ kiện cho thoát nước ngưng điều hòa (Tê, co, chếch, giá đỡ ống...) | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 4 | hệ |
| 35 | CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.80mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 48 | 1 m |
| 36 | CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độ | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 6 | Cái |
| 37 | CC&LĐ rọ chắn rác Inox | TCVN 4519:1988 | 6 | Cái |
| 38 | CC&LĐ kẹp ống Omega D90 | TCVN 4519:1988 | 24 | Cái |
| 39 | Phần Xây lắp bể tự hoại: CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x2.8mm L=6m | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 12 | 1 m |
| 40 | CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.80mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | 1 m |
| 41 | CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110x3.8mm L=6m | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 1 | 1 m |
| 42 | CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D60mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 4 | Cái |
| 43 | CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D110mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | Cái |
| 44 | CC&LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đường kính Tê D110mm | TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78 | 2 | Cái |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thép | TCVN 4055 – 2012 | 4,883 | m3 |
| 46 | Đào đất bêt tự hoại rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp II | TCVN 4447 : 2012 | 37,722 | 1 m3 |
| 47 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN 4447 : 2012 | 24,892 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm lót móng, R | TCVN 5574 - 2012 | 1,64 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn móng BTH | TCVN 4055 – 2012 | 2,56 | 1 m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x20x30)cm vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 3,644 | 1 m3 |
| 51 | Trát tường trong BTH chiều dày trát 1.5cm lần 1 khía rãnh | TCVN 4185:2011 | 25,012 | 1 m2 |
| 52 | Trát tường trong BTH chiều dày trát 1.0cm lần 2 | TCVN 4185:2011 | 25,012 | 1 m2 |
| 53 | Láng đáy BTH Dày 2.5 cm , Vữa M75 | TCVN 4055 – 2012 | 4,16 | 1 m2 |
| 54 | Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4 | TCVN 4055 – 2012 | 0,416 | 1 m3 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | TCVN 4055 – 2012 | 0,716 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông xà, dầm, giằng BTH Chiều cao | TCVN 5574 - 2012 | 0,3 | 1 m3 |
| 57 | SX và Lắp đăt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50 Kg | TCVN 5574 - 2012 | 11 | 1 c/kiện |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp BTH | TCVN 4055 – 2012 | 3,54 | 1 m2 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng BTH | TCVN 4055 – 2012 | 4 | 1 m2 |
| 60 | Cốt thép tấm đan BTH Đường kính cốt thép >10mm | TCVN 4055 – 2012 | 0,07 | 1 tấn |
| 61 | Hút bể tự hoại nhà cũ. | TCVN 4055 – 2012 | 1 | lần |
| C | Hang mục 3: Lắp mới Hệ thống điện nhà làm việc 2 tầng và chống sét: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạng | TCVN 4055 – 2012 | 1 | Lần |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt (CC&LĐ) đèn ốp trần led vuông 175x175x12W | TCXD 27:1991 | 5 | 1 Bộ |
| 3 | CC&LĐ đèn LED đôi dài 1.2m máng batten 2x18W | TCXD 27:1991 | 18 | 1 Bộ |
| 4 | CC&LĐ đèn ốp trần led vuông 140x140x9W | TCXD 27:1991 | 4 | 1 Bộ |
| 5 | CC&LĐ quạt đảo 360 độ ốp trần 64W | TCXD 27:1991 | 7 | Cái |
| 6 | CC&LĐ ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | TCXD 27:1991 | 24 | Cái |
| 7 | CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | TCXD 27:1991 | 2 | Cái |
| 8 | CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | TCXD 27:1991 | 7 | Cái |
| 9 | CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | TCXD 27:1991 | 2 | Cái |
| 10 | CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | TCXD 27:1991 | 2 | Cái |
| 11 | CC&LĐ bảng điện 8 cực+ hộp âm+ mặt che | TCXD 27:1991 | 1 | Hộp |
| 12 | CC&LĐ bảng điện 12 cực+ hộp âm+ mặt che | TCXD 27:1991 | 1 | Hộp |
| 13 | CC&LĐ hộp lắp ATM chứa 2 cực + hộp âm+ mặt che | TCXD 27:1991 | 4 | Hộp |
| 14 | CC&LĐ Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KA | TCVN 7447-5-54:2005 | 1 | Cái |
| 15 | CC&LĐ Automat MCB 1 pha 2 cực 16A-6KA | TCVN 7447-5-54:2005 | 11 | Cái |
| 16 | CC&LĐ Automat MCB 2 pha 2 cực 25A-6KA | TCVN 7447-5-54:2005 | 4 | Cái |
| 17 | CC&LĐ Automat MCB 2 pha 2 cực 40A-6KA | TCVN 7447-5-54:2005 | 1 | Cái |
| 18 | CC&LĐ Automat MCB 2 pha 2 cực 50A-6KA | TCVN 7447-5-54:2005 | 1 | Cái |
| 19 | CC&LĐ cáp điện, ruột bằng nhiều sợi nhôm LV ABC(4x25mm2) | TCVN 9207-2012 | 50 | 1m |
| 20 | CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x10mm2 | TCVN 9207-2012 | 36 | 1m |
| 21 | CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | TCVN 9207-2012 | 180 | 1m |
| 22 | CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | TCVN 9207-2012 | 750 | 1m |
| 23 | CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | TCVN 9207-2012 | 560 | 1m |
| 24 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | TCVN 9207-2012 | 295 | 1 m |
| 25 | CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mm | TCVN 9207-2012 | 295 | 1 m |
| 26 | CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D32mm | TCVN 9207-2012 | 12 | 1 m |
| 27 | CC&LĐ hộp nối, phân dây K/thước hộp | TCVN 9207-2012 | 10 | Hộp |
| 28 | CC&LĐ dây điện đơn Loại dây CV ruột đồng, 1x2.5mm2 | TCVN 9207-2012 | 80 | 1m |
| 29 | CC&LĐ dây đơn Loại dây CV ruột đồng, 1x1.5mm2 | TCVN 9207-2012 | 16 | 1m |
| 30 | CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D20mm | TCVN 9207-2012 | 16 | 1 m |
| 31 | Phần Chống sét, nối đất: Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thép | TCVN 4055 – 2012 | 1,8 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 70mm2 | TCVN 9385: 2012 | 15 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm | TCVN 9385: 2012 | 68 | m |
| 34 | Đóng cọc đồng chống sét cọc mạ đồng d16 dài 2.4m | TCVN 9385: 2012 | 4 | Cọc |
| 35 | Chứng nhận kết quả đo điện tở nối đất R | TCVN 9385: 2012 | 1 | điểm |
| 36 | CC&LĐ kim thu sét thép d16 mạ kẽm Chiều L=kim 1.0m | TCVN 9385: 2012 | 12 | Cái |
| 37 | CC&LĐ hộp kiểm tra chống sét | TCVN 9385: 2012 | 1 | Hộp |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | TCVN 9385: 2012 | 5 | Mối |
| 39 | Đào đất bãi cọc chống sét chiều rộng | TCVN 4447 : 2012 | 6 | 1 m3 |
| 40 | Đắp cát móng bải cọc chống sét công tthủ công | TCVN 4447 : 2012 | 1,2 | 1 m3 |
| 41 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | TCVN 4447 : 2012 | 0,075 | 1000v |
| 42 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN 4447 : 2012 | 4,8 | 1 m3 |
| 43 | Đo điện trở tiếp đất | TCVN 9385:2012 | 1 | điểm |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thép | TCVN 4055 – 2012 | 3,12 | m3 |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 70mm2 | TCVN 4055 – 2012 | 26 | m |
| 46 | Đóng cọc đồng chống sét cọc mạ đồng d16 dài 2.4m | TCVN 9385:2012 | 6 | Cọc |
| 47 | Đo điện tở nối đất R | TCVN 9385:2012 | 1 | điểm |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt | TCVN 9385:2012 | 9 | Mối |
| 49 | Đo điện trở tiếp đất | TCVN 9385:2012 | 1 | điểm |
| 50 | Đào đất bãi cọc nối đất chiều rộng | TCVN 4447 : 2012 | 10,4 | 1 m3 |
| 51 | Đắp cát móng bải cọc nối đất công tthủ công | TCVN 4055 – 2012 | 2,08 | 1 m3 |
| 52 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | TCVN 4055 – 2012 | 0,13 | 1000v |
| 53 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN 4055 – 2012 | 8,32 | 1 m3 |
| D | Hạng mục 4: Lắp mới hệ thống mạng LAN – cáp vi tính: | |||
| 1 | CC&LĐ Switch 16 port 10/100/1000MBPS | TCVN 10296: 2014 | 1 | Bộ |
| 2 | CC&LĐ bộ phát Wifi TP Link TL-WR845 N300 MBPS | TCVN 10296: 2014 | 1 | Bộ |
| 3 | CC&LĐ ổ cắm mạng + hộp âm + mặt che | TCVN 10296: 2014 | 13 | Cái |
| 4 | CC&LĐ hộp Conector RJ 45 100 hạt/ hộp | TCVN 10296: 2014 | 1 | Hộp |
| 5 | CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm | TCVN 10296: 2014 | 118 | 1 m |
| 6 | CC&LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mm | TCVN 10296: 2014 | 118 | 1 m |
| 7 | CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d32mm | TCVN 10296: 2014 | 4 | 1 m |
| 8 | CC&LĐ cáp CAT 6 - UTP | TCVN 10296: 2014 | 296 | 1m |
| 9 | CC&LĐ hộp nối, phân dây, công tắc... | TCVN 10296: 2014 | 1 | Hộp |
| 10 | CC&LĐ ổ cắm đơn + hộp âm + mặt che | TCVN 10296: 2014 | 3 | Cái |
| 11 | CC&LĐ dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ Lion | TCVN 9207-2012 | 40 | 1m |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa Cổng, hàng rào, sân vườn ngoài nhà. | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Không cốt thép | TCVN 4055 – 2012 | 1,944 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu tạo dốc Dày trung bình 3cm , Vữa M75# | TCVN 9377-1:2012 | 447 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | TCVN 9377-1:2012 | 447 | 1 m2 |
| 4 | Đào móng bồn hoa Chiều sâu | TCVN 4447 : 2012 | 0,563 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | TCVN 5724 - 1993 | 0,563 | 1 m3 |
| 6 | Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | TCVN 4185: 2011 | 0,799 | 1 m3 |
| 7 | Trát thành bồn hoa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | TCVN 4185: 2011 | 5,12 | 1 m2 |
| 8 | Ôp thành bồn hoa đá Granite tự nhiên Bình Định Vữa XM M100 | TCVN 9377-1:2012 | 10,24 | 1 m2 |
| 9 | Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu( 70x70) | TCVN 4447 : 2012 | 4 | Hố |
| 10 | Cung cấp và trồng cây Hồng Lộc, đường kính gốc 10-12cm cao > 1,5m. | TCVN 4055 – 2012 | 4 | Cây |
| 11 | Nhân công bảo dường cây xanh 10 ngày sau khi trồng | TCVN 4055 – 2012 | 4 | Cây |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây tỷ lệ phân chuồng 10%. | TCVN 4055 – 2012 | 2,628 | m3 |
| 13 | V/chuyển phế thải (dãy hạ, rác xây dựng) trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | TCVN 4055 – 2012 | 1,944 | 1m3 |
| 14 | V/chuyển phế thải tiếp 3kmm bằng ô tô 7T | TCVN 4055 – 2012 | 1,944 | 1m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ ngoài nhà | TCVN 4055 – 2012 | 277,866 | m2 |
| 16 | Ôp cột, trụ bằng Đá granite tự nhiên | TCVN 9377-3:2012 | 10,188 | 1 m2 |
| 17 | Ôp chân tường đá trang trí 10x20cm VXM mác 75# | TCVN 9377-1:2012 | 10,4 | 1 m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn Kim loại | TCXD 149: 1986 | 32,962 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn lót dùng cho loại thép tráng kẽm Vinilex 120 | TCXD 149: 1986 | 34,981 | 1 m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà ko bả tđ Alex Ultraproex 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN 9404:2012 | 10,06 | 1m2 |
| 21 | Quét vôi tường rào nước trắng+2 màu | TCVN 5674:1992 | 277,951 | 1 m2 |
| 22 | Đào móng băng có chiều rộng | TCVN 4447:2012 | 14,63 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm lót móng, R | TCVN 5574: 2012 | 0,813 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại móng | TCVN 45724: 1993 | 4,064 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép d | TCVN 45724: 1993 | 0,095 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | TCVN 45724: 1993 | 0,064 | Tấn |
| 27 | Xây móng gạch BT đặc 60x95x200 Dày | TCVN 4185:2011 | 4,877 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng ván khuôn thép | TCVN 5574: 2012 | 12,192 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | TCVN 5574: 2012 | 1,135 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhật | TCVN 5574: 2012 | 12,04 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông cột có tiết diện | TCVN 5574: 2012 | 0,602 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | TCVN 4055 – 2012 | 8,94 | 1 m3 |
| 33 | Trát tường rào, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 22,705 | 1 m2 |
| 34 | Trát trụ, cột hàng rào Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | TCVN 4185:2011 | 10,84 | 1 m2 |
| 35 | Cung cấp và GCLD hàng rào lưới thép b40 | TCVN 4185:2011 | 29,326 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ ngoài nhà | TCVN 4055 – 2012 | 10,188 | m2 |
| 37 | Ôp cột, trụ bằng Đá granite tự nhiên | TCVN 9377-3:2012 | 10,188 | 1 m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng cổng sắt Cổng chính | TCVN 4185:2011 | 0,601 | 1 tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn lót dùng cho loại thép tráng kẽm Vinilex 120. | TCXD 149:1986 | 14,441 | 1 m2 |
| 40 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | TCVN 4055 – 2012 | 112,542 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 3.300 triệu (Tức là: 1.100 triệu x 3 hợp đồng = 3.300 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước (cả thiết bị điện-nước) Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình dân dung, đồng thời có: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dung)+ Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình + Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông (nếu kiêm nhiệm). Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa nhà làm việc hoặc văn phòng có số tầng >= 2 tầng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp | 2 | Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. Trong đó: Một người có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng; một người chuyên môn ngành điện dân dụng; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng (thuộc các ngành nghề) trở lên và có thời gian công tác >= 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công: 12 người đủ các ngành nghề Nề và Mộc và Điện | 12 | - 05 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề điện.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề cấp thoát nước.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã thi công 01 công trình dân dụng cấp IV. Trình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của 05 công nhân chủ chốt lành nghề. Kính nghiệm >=01 năm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. | Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m. | 15 |
| 2 | Máy khoan bê tôn. Công suất ≥ 800W | Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm | 1 |
| 3 | Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W | Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 20 cm. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá để cắt định hình ô thông gió trên tường trước khi khoan, phá. | Công suất ≥ 1.000W | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông và vữa 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi