Gói thầu: Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng tại điểm giao dịch một cửa và Đội Thuế liên xã Chi cục Thuế khu vực Hương Điền (Tại huyện Phong Điền)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520466-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng tại điểm giao dịch một cửa và Đội Thuế liên xã Chi cục Thuế khu vực Hương Điền (Tại huyện Phong Điền)
Số hiệu KHLCNT 20220436108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 08:50:00 đến ngày 2022-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,958,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 3.300 triệu (Tức là: 1.100 triệu x 3 hợp đồng = 3.300 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước (cả thiết bị điện-nước) Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình dân dung, đồng thời có: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dung)+ Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình + Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông (nếu kiêm nhiệm). Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa nhà làm việc hoặc văn phòng có số tầng >= 2 tầng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. Trong đó: Một người có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng; một người chuyên môn ngành điện dân dụng; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng (thuộc các ngành nghề) trở lên và có thời gian công tác >= 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công: 12 người đủ các ngành nghề Nề và Mộc và Điện
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn - 05 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề điện.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề cấp thoát nước.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã thi công 01 công trình dân dụng cấp IV. Trình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của 05 công nhân chủ chốt lành nghề. Kính nghiệm >=01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ.
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m.
- Số lượng tối thiểu 15
2-Máy khoan bê tôn. Công suất ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W
- Đặc điểm thiết bị Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 20 cm.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá để cắt định hình ô thông gió trên tường trước khi khoan, phá.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.000W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông và vữa 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng tại điểm giao dịch một cửa và Đội Thuế liên xã Chi cục Thuế khu vực Hương Điền (Tại huyện Phong Điền)
Dự toán chi NSNN năm 2022 của Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế
50 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khải An; Địa chỉ: Nhà số B106 Tòa nhà Vincoland, phường Xuân Phú, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: 28 Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng 719; Địa chỉ: 06 Nguyễn Lương Bằng, phường Phú Hội, thành phố Huế. + Thẩm định E-HSMT: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu Tư Xây dựng 719; Địa chỉ: 06 Nguyễn Lương Bằng, phường Phú Hội, thành phố Huế. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Số 64 đường Tố Hữu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234-3848526. Số fax: 0234-3848.526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 64 Tố Hữu,phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3935934, số fax: 0234.3822738;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng cơ quan Cục Thuế Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 số fax: 0234.3822738.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài vụ thuộc Văn phòng cơ quan Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế Địa chỉ: 64 Tố Hữu, phường Xuân Phú, thành phố Huế. Số điện thoại: 0234.3848526 Số fax: 02343.822738.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp sửa chữa nhà làm việc 2 tầng Gồm: phá dỡ, xây lắp kết cấu kiến trúc, vận chuyển dãy hạ, hoàn thiện: sơn, cửa, quầy giao dịch,
1Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thépTCVN 4055 – 2012:6,086m3
2Đào móng băng có chiều rộngTCVN 4447 : 201217,5821 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RTCVN 5574 - 20121,5791 m3
4Ván khuôn kim loại móngTCVN 5574 - 20127,331 m2
5Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép dTCVN 5574 - 20120,112Tấn
6Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép dTCVN 5574 - 20120,168Tấn
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTCVN 5574 - 20120,03Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTCVN 5574 - 20120,085Tấn
9Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTCVN 5574 - 20120,025Tấn
10Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTCVN 5574 - 20120,023Tấn
11Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTCVN 5574 - 20120,031Tấn
12Xây móng gạch BT đặc 60x95x200 Dày TCVN 5574 - 20125,7091 m3
13Ván khuôn giằng móng ván khuôn thépTCVN 5574 - 201210,361 m2
14Bê tông giằng móng chiều rộng RTCVN 5574 - 20121,0361 m3
15Ván khuôn kim loại cổ móng cột vuông, chữ nhậtTCVN 4055 – 20120,481 m2
16Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhậtTCVN 4055 – 201217,521 m2
17Bê tông cột có tiết diện TCVN 5574 - 20120,9241 m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85TCVN 4447:201211,8361 m3
19Đắp bột đá công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85TCVN 4055 – 20123,8481 m3
20Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100, độ sụt 2~4cmTCVN 5574 - 20122,6081 m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao TCVN 4453:19956,311 m2
22Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250TCVN 5574 - 20120,381 m3
23Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcTCVN 4453:199518,0051 m2
24Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250TCVN 5574 - 20121,4061 m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường TCVN 4055 – 201217,107m3
26Phá dỡ Sàn, mái bê tông cốt thépTCVN 4055 – 20120,369m3
27Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao TCVN 4185:201114,3191 m3
28Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x20)cm Dày 10cm, cao TCVN 4185:20111,1991 m3
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhàTCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012264,62m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần ngoài nhàTCVN 9404:2012; TCVN 8652: 201293,47m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt Tường cột, trụ trong nhàTCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012402,428m2
32Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Xà, dầm, trần trong nhàTCVN 9404:2012; TCVN 8652: 2012219,45m2
33Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75TCVN 4185:201137,8481 m2
34Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75TCVN 4185:201160,8721 m2
35Trát trụ, cột trát ngoài Dày 1.5 cm, Vữa XM M75TCVN 4185:20118,761 m2
36Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 trát ngoàiTCVN 4185:201118,0051 m2
37Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75TCVN 4185:20116,841 m2
38Đắp phào đơn Vữa XM M75TCVN 4185:20115,31 m
39Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài Bột bả ngoài nhà Tđ Super JotonTCVN 9404:2012311,2281m2
40Bả 1 lớp bột bả vào cột,dầm,trần ngoài nhà tđ Alex A800. Bột bả ngoài nhà Tđ Super JotonTCVN 9404:2012118,3151m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 lót 2 phủ Sơn ngoài nhà Tđ Jotin cao cấpTCVN 9404:2012429,5431m2
42Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường, trong nhà tđ Alex Tomat Bột bả trong nhà Tđ Joton BT3TCVN 9404:2012463,31m2
43Bả 1 lớp vào cột,dầm,trần, trong nhà tđ Alex Tomat Bột bả trong nhà Tđ Joton BT3TCVN 9404:2012219,451m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 phủ Sơn trong nhà Tđ Joton MifaTCVN 9404:2012682,751m2
45Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao TCVN 4453:1995370,721 m2
46Công tháo dỡ di chuyển nội thất khi thi công cải tạo và lắp đặt lại (TTTCVN 4055 – 201210Cg
47Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTCVN 4055 – 20120,706m
48Tháo dỡ kết cấu mái tôn Chiều cao TCVN 4055 – 20121111 m2
49Tháo dỡ xà gồ mái Chiều cao TCVN 4055 – 20120,428Tấn
50Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm Xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmTCVN 9404:20120,56Tấn
51Lắp dựng xà gồ bằng thép mạ kẽm Xà gồ thép hộp 40x80x1.8mmTCVN 9404:20120,56Tấn
52Lợp mái tôn dày 0.45mm Chiều dài bất kỳ + ke chống bãoTCVN 9404:2012123,661 m2
53Lợp mái tôn dày 0.45mm chống nóng Chiều dài bất kỳ + ke chống bãoTCVN 9404:201239,4321 m2
54Công tháo dỡ hệ thống chống sét máiTCVN 4055 – 20122Cg
55Xây tường gạch BT đặc 60x95x200 vữa XM M75TCVN 4185:20110,7061 m3
56Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75TCVN 4185:201111,3041 m2
57Sơn tường ngoài nhà ko bả tđ Jotin cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủTCVN 9404:20128,4961m2
58Lắp máng xối inox Chiều dài bất kỳ + ke chống bão + Chống thấm sê nô máiTCVN 9404:20125,6251 m2
59Phá dỡ vữa ximăng sê nô máiTCVN 4055 – 201273,6m2
60Quét phụ gia Grenseal-Flexi 201 chống thấm sênô máiTCVN 9065:2012 ; TCVN 4787 :200976,571 m2
61Láng sênô, mái hắt, máng nước dày tb 2cm + Sê nôTCVN 9377:201276,571 m2
62Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3)TCVN 4055 – 201229,455m3
63V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTCVN 4055 – 201229,4551m3
64V/chuyển phế thải tiếp 3kmm bằng ô tô 7TTCVN 4055 – 201229,4551m3
65Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiTCVN 4055 – 2012172,581 m2
66Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTCVN 4055 – 201212,34m2
67Phá dỡ nền láng granitoTCVN 4055 – 201230,9771 m2
68Lát đá bậc tam cấpTCVN 9377-1:201229,21 m2
69Lát đá bậc cầu thangTCVN 9377-1:201218,1971 m2
70Ôp tường, trụ, cột Gạch Ceramic 300x600 mm2TCVN 9377-1:2012691 m2
71Lát nền, sàn Gạch Ceramic chống trượt 300x300 mm2, XM cát mịn M75TCVN 9377-1:201214,431 m2
72Lát nền, sàn gạch Granite bóng 600x600 Gạch TCVN 9377-1:2012184,981 m2
73Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 120x600 cắt từ gạch 600x600TCVN 9377-1:2012131 m2
74Ôp chân tường đá trang trí 10x20cmTCVN 9377-1:201213,0351 m2
75Lát đá Granito chân cửa đi Tiết diện đá >0.25m2TCVN 9377-1:20123,9691 m2
76Làm trần thạch cao chống ẩm phẳng bằng khung xương nỗi tương đương Vĩnh TườngTCVN 8256:200914,431m2
77Làm trần thạch cao chống ẩm, phẳng, bằng khung xương chìmTCVN 8256:2009183,751 m2
78Xây tường thông gió,vữa TH M75 Gạch thông gió 20x20 cmTCVN 4185:20112,881m2
79Tháo dỡ kết cấu cửaTCVN 4055 – 201293,641 m2
80Tháo dỡ hoa sắt cửaTCVN 4055 – 201249,8651m2
81Bốc xếp Vận chuyển các loại phế thải (m3)TCVN 4055 – 20124,394m3
82Sản xuất và lắp dựng (SXLD) hoa inox cửa kích thước inox 12x12x1 lyTCVN 7451 và 7452 : 200417,76m2
83SX&LĐ cửa đi Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm mờ 1 cánh quay thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mmTCVN 7451 và 7452 : 200410,74m2
84SX&LĐ cửa đi Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm 2 cánh quay thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mmTCVN 7451 và 7452 : 200412,54m2
85SX&LĐ phụ kiện cửa đi Tđ Vietsec Windown 2 cánh mở quay, đồng bộ GQTCVN 7451 và 7452 : 20044bộ
86SX&LĐ phụ kiện cửa đi Tđ Vietsec Windown 1 cánh mở quay, đồng bộ GQTCVN 7451 và 7452 : 20046bộ
87SX&LĐ cửa sổ Tđ Vietsec Windown kính AT 6.38mm 2 cánh mở trượt, thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mTCVN 7451 và 7452 : 200434,45m2
88SX&LĐ cửa sổ Tđ Vietsec Windown kính AT 6.38mm 1 cánh mở lật, thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mmTCVN 7451 và 7452 : 20040,84bộ
89SX&LĐ phụ kiện cửa sổ Tđ Vietsec Windown 2 cánh mở trượt, đồng bộ GQTCVN 7451 và 7452 : 200417bộ
90SX&LĐ phụ kiện cửa sổ Tđ Vietsec Windown 1 cánh mở lật, đồng bộ GQTCVN 7451 và 7452 : 20042bộ
91SX&LĐ vách kính Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mmTCVN 7451 và 7452 : 20047,26m2
92SX&LĐ vách kính Tđ Vietsec Windown kính CL 8mm mờ thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mmTCVN 7451 và 7452 : 20042,805m2
93SX&LĐ vách kính Tđ Vietsec Windown kính AT 6.38mm thanh Profile TC châu á, lõi thép 1.4mmTCVN 7451 và 7452 : 200414,575m2
94SX&LĐ cửa + vách tấm Compact bao gồm phụ kiệnTCVN 7451 và 7452 : 200414,439m2
95Tháo dỡ lan can cầu thang sắt tay vịn gỗTCVN 4055 – 20127,5m
96Gia công lan can sắt cầu thangTCVN 4446-2:20080,079Tấn
97SX&LĐ tay vịn cầu thang bằng gỗ N2 KT 100x100TCVN 4446-2:20080,0751 m3
98SX&LĐ lan can sắt cầu thang Vữa XM cát vàng M75TCVN 4446-2:20087,5m2
99Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn lót dùng cho loại thép tráng kẽm Vinilex 120TCVN 8790:20116,6481 m2
100Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 5 nước 2 nước lót, 3 nước phủ (trọn gói)TCVN 11935-2:201831m2
101Sản xuất và lắp dựng (SX&LD) quầy giao dịchTCVN 9377: 20126,651m
B Hạng mục 2: Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh và bể tự hoại:
1SX &Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7871 m
2SC&LĐ ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78201 m
3SC&LĐ cút nhựa PPR = PP hàn d20mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7814Cái
4SC&LĐ cút nhựa PPR = PP hàn d25mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -786Cái
5SC&LĐ Tê nhựa PPR = PP hàn d25mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -786Cái
6SC&LĐ côn nhựa PPR = PP hàn d25/20mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -786Cái
7SC&LĐ van chụp có tay PPR D25mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -781Cái
8Phần thiết bị vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)TCVN 4055 – 20126bộ
9Tháo dỡ Chậu rửaTCVN 4055 – 20122bộ
10Tháo dỡ Bệ xíTCVN 4055 – 20122bộ
11Tháo dỡ Chậu tiểuTCVN 4055 – 20121bộ
12Cung cấp và Lắp đặt (CC&LĐ) vòi rửa, Loại 1 vòi T.đương Caesar B076CTCVN 4519:198821 Bộ
13CC&LĐ chậu rửa 1 vòi có chân T.đương Caesar L2365/P2443TCVN 4519:198821 Bộ
14CC&LĐ vòi rửa vệ sinh (hand xịt) T.đương Caesar BS 306BTCVN 4519:19884Cái
15CC&LĐ gương soi 7 món T.đương CaesarTCVN 4519:19882Cái
16Lắp đặt chậu xí bệt loại nắp êm T.đương Caesar C1352TCVN 4519:198841 Bộ
17CC&LĐ chậu tiểu nam treo tường T.đương Caesar UO24OTCVN 4519:198811 Bộ
18CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 42x2.1mm L=6mTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7831 m
19CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x2.8mm L=6mTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7821 m
20CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.80mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78101 m
21CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110x3.8mm L=6mTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78121 m
22CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D42mm 135 độTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -786Cái
23CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D60mm 135 độTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -784Cái
24CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -782Cái
25CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D110mm 135 độTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -784Cái
26CC&LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính Y D60mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -781Cái
27CC&LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính Y D90mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -782Cái
28CC&LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính Y D110mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -783Cái
29CC&LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính côn D60/42mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -782Cái
30CC&LĐ côn nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính côn D90/60mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -782Cái
31CC&LĐ phễu thu inox d150mmTCVN 4519:19882Cái
32CC&LĐ bộ xã lavaboTCVN 4519:19882bộ
33LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 20mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78121 m
34CC&LĐ phụ kiện cho thoát nước ngưng điều hòa (Tê, co, chếch, giá đỡ ống...)TCVN 4519:1988; TCVN 2622 -784hệ
35CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.80mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78481 m
36CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D90mm 135 độTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -786Cái
37CC&LĐ rọ chắn rác InoxTCVN 4519:19886Cái
38CC&LĐ kẹp ống Omega D90TCVN 4519:198824Cái
39Phần Xây lắp bể tự hoại: CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x2.8mm L=6mTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -78121 m
40CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D90x3.80mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7821 m
41CC&LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống 110x3.8mm L=6mTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -7811 m
42CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D60mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -784Cái
43CC&LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đkính cút D110mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -782Cái
44CC&LĐ Tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo Đường kính Tê D110mmTCVN 4519:1988; TCVN 2622 -782Cái
45Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thépTCVN 4055 – 20124,883m3
46Đào đất bêt tự hoại rộng >1m Chiều sâu >1m , Đất cấp IITCVN 4447 : 201237,7221 m3
47Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90TCVN 4447 : 201224,8921 m3
48Bê tông đá dăm lót móng, RTCVN 5574 - 20121,641 m3
49Ván khuôn móng BTHTCVN 4055 – 20122,561 m2
50Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x20x30)cm vữa XM M75TCVN 4185:20113,6441 m3
51Trát tường trong BTH chiều dày trát 1.5cm lần 1 khía rãnhTCVN 4185:201125,0121 m2
52Trát tường trong BTH chiều dày trát 1.0cm lần 2TCVN 4185:201125,0121 m2
53Láng đáy BTH Dày 2.5 cm , Vữa M75TCVN 4055 – 20124,161 m2
54Làm tầng lọc than củi, cát, sạn 1x2 , sạn 2x4TCVN 4055 – 20120,4161 m3
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200TCVN 4055 – 20120,7161 m3
56Bê tông xà, dầm, giằng BTH Chiều cao TCVN 5574 - 20120,31 m3
57SX và Lắp đăt cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50 KgTCVN 5574 - 2012111 c/kiện
58Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp BTHTCVN 4055 – 20123,541 m2
59Ván khuôn xà dầm, giằng BTHTCVN 4055 – 201241 m2
60Cốt thép tấm đan BTH Đường kính cốt thép >10mmTCVN 4055 – 20120,071 tấn
61Hút bể tự hoại nhà cũ.TCVN 4055 – 20121lần
C Hang mục 3: Lắp mới Hệ thống điện nhà làm việc 2 tầng và chống sét:
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện hiện trạngTCVN 4055 – 20121Lần
2Cung cấp và lắp đặt (CC&LĐ) đèn ốp trần led vuông 175x175x12WTCXD 27:199151 Bộ
3CC&LĐ đèn LED đôi dài 1.2m máng batten 2x18WTCXD 27:1991181 Bộ
4CC&LĐ đèn ốp trần led vuông 140x140x9WTCXD 27:199141 Bộ
5CC&LĐ quạt đảo 360 độ ốp trần 64WTCXD 27:19917Cái
6CC&LĐ ổ cắm 16A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTCXD 27:199124Cái
7CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTCXD 27:19912Cái
8CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmTCXD 27:19917Cái
9CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmTCXD 27:19912Cái
10CC&LĐ công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTCXD 27:19912Cái
11CC&LĐ bảng điện 8 cực+ hộp âm+ mặt cheTCXD 27:19911Hộp
12CC&LĐ bảng điện 12 cực+ hộp âm+ mặt cheTCXD 27:19911Hộp
13CC&LĐ hộp lắp ATM chứa 2 cực + hộp âm+ mặt cheTCXD 27:19914Hộp
14CC&LĐ Automat MCB 1 pha 2 cực 10A-6KATCVN 7447-5-54:20051Cái
15CC&LĐ Automat MCB 1 pha 2 cực 16A-6KATCVN 7447-5-54:200511Cái
16CC&LĐ Automat MCB 2 pha 2 cực 25A-6KATCVN 7447-5-54:20054Cái
17CC&LĐ Automat MCB 2 pha 2 cực 40A-6KATCVN 7447-5-54:20051Cái
18CC&LĐ Automat MCB 2 pha 2 cực 50A-6KATCVN 7447-5-54:20051Cái
19CC&LĐ cáp điện, ruột bằng nhiều sợi nhôm LV ABC(4x25mm2)TCVN 9207-2012501m
20CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x10mm2TCVN 9207-2012361m
21CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x4mm2TCVN 9207-20121801m
22CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2TCVN 9207-20127501m
23CC&LĐ dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2TCVN 9207-20125601m
24LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmTCVN 9207-20122951 m
25CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D20mmTCVN 9207-20122951 m
26CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống D32mmTCVN 9207-2012121 m
27CC&LĐ hộp nối, phân dây K/thước hộp TCVN 9207-201210Hộp
28CC&LĐ dây điện đơn Loại dây CV ruột đồng, 1x2.5mm2TCVN 9207-2012801m
29CC&LĐ dây đơn Loại dây CV ruột đồng, 1x1.5mm2TCVN 9207-2012161m
30CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống D20mmTCVN 9207-2012161 m
31Phần Chống sét, nối đất: Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thépTCVN 4055 – 20121,8m3
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 70mm2TCVN 9385: 201215m
33Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mmTCVN 9385: 201268m
34Đóng cọc đồng chống sét cọc mạ đồng d16 dài 2.4mTCVN 9385: 20124Cọc
35Chứng nhận kết quả đo điện tở nối đất RTCVN 9385: 20121điểm
36CC&LĐ kim thu sét thép d16 mạ kẽm Chiều L=kim 1.0mTCVN 9385: 201212Cái
37CC&LĐ hộp kiểm tra chống sétTCVN 9385: 20121Hộp
38Mối hàn hóa nhiệtTCVN 9385: 20125Mối
39Đào đất bãi cọc chống sét chiều rộngTCVN 4447 : 201261 m3
40Đắp cát móng bải cọc chống sét công tthủ côngTCVN 4447 : 20121,21 m3
41Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTCVN 4447 : 20120,0751000v
42Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90TCVN 4447 : 20124,81 m3
43Đo điện trở tiếp đấtTCVN 9385:20121điểm
44Phá dỡ nền bê tông dày 15cm bằng búa căn kết cấu bê tông Không cốt thépTCVN 4055 – 20123,12m3
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần 70mm2TCVN 4055 – 201226m
46Đóng cọc đồng chống sét cọc mạ đồng d16 dài 2.4mTCVN 9385:20126Cọc
47Đo điện tở nối đất RTCVN 9385:20121điểm
48Mối hàn hóa nhiệtTCVN 9385:20129Mối
49Đo điện trở tiếp đấtTCVN 9385:20121điểm
50Đào đất bãi cọc nối đất chiều rộngTCVN 4447 : 201210,41 m3
51Đắp cát móng bải cọc nối đất công tthủ côngTCVN 4055 – 20122,081 m3
52Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTCVN 4055 – 20120,131000v
53Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90TCVN 4055 – 20128,321 m3
D Hạng mục 4: Lắp mới hệ thống mạng LAN – cáp vi tính:
1CC&LĐ Switch 16 port 10/100/1000MBPSTCVN 10296: 20141Bộ
2CC&LĐ bộ phát Wifi TP Link TL-WR845 N300 MBPSTCVN 10296: 20141Bộ
3CC&LĐ ổ cắm mạng + hộp âm + mặt cheTCVN 10296: 201413Cái
4CC&LĐ hộp Conector RJ 45 100 hạt/ hộpTCVN 10296: 20141Hộp
5CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mmTCVN 10296: 20141181 m
6CC&LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d20mmTCVN 10296: 20141181 m
7CC&LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống SP d32mmTCVN 10296: 201441 m
8CC&LĐ cáp CAT 6 - UTPTCVN 10296: 20142961m
9CC&LĐ hộp nối, phân dây, công tắc...TCVN 10296: 20141Hộp
10CC&LĐ ổ cắm đơn + hộp âm + mặt cheTCVN 10296: 20143Cái
11CC&LĐ dây đơn Loại dây CV (1x1.5)mm2 t.đ LionTCVN 9207-2012401m
E Hạng mục 5: Sửa chữa Cổng, hàng rào, sân vườn ngoài nhà.
1Phá dỡ kết cấu bê tông=búa căn kết cấu bê tông Không cốt thépTCVN 4055 – 20121,944m3
2Láng nền, sàn không đánh màu tạo dốc Dày trung bình 3cm , Vữa M75#TCVN 9377-1:20124471 m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75TCVN 9377-1:20124471 m2
4Đào móng bồn hoa Chiều sâu TCVN 4447 : 20120,5631 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RTCVN 5724 - 19930,5631 m3
6Xây bồn hoa bằng gạch (9.5x6x20)cm cao TCVN 4185: 20110,7991 m3
7Trát thành bồn hoa, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75TCVN 4185: 20115,121 m2
8Ôp thành bồn hoa đá Granite tự nhiên Bình Định Vữa XM M100TCVN 9377-1:201210,241 m2
9Đào hố trồng cây bóng mát KT bầu( 70x70)TCVN 4447 : 20124Hố
10Cung cấp và trồng cây Hồng Lộc, đường kính gốc 10-12cm cao > 1,5m.TCVN 4055 – 20124Cây
11Nhân công bảo dường cây xanh 10 ngày sau khi trồngTCVN 4055 – 20124Cây
12Đắp đất màu trồng cây tỷ lệ phân chuồng 10%.TCVN 4055 – 20122,628m3
13V/chuyển phế thải (dãy hạ, rác xây dựng) trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnTCVN 4055 – 20121,9441m3
14V/chuyển phế thải tiếp 3kmm bằng ô tô 7TTCVN 4055 – 20121,9441m3
15Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ ngoài nhàTCVN 4055 – 2012277,866m2
16Ôp cột, trụ bằng Đá granite tự nhiênTCVN 9377-3:201210,1881 m2
17Ôp chân tường đá trang trí 10x20cm VXM mác 75#TCVN 9377-1:201210,41 m2
18Cạo bỏ lớp sơn Kim loạiTCXD 149: 198632,962m2
19Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn lót dùng cho loại thép tráng kẽm Vinilex 120TCXD 149: 198634,9811 m2
20Sơn tường ngoài nhà ko bả tđ Alex Ultraproex 1 nước lót, 2 nước phủTCVN 9404:201210,061m2
21Quét vôi tường rào nước trắng+2 màuTCVN 5674:1992277,9511 m2
22Đào móng băng có chiều rộngTCVN 4447:201214,631 m3
23Bê tông đá dăm lót móng, RTCVN 5574: 20120,8131 m3
24Ván khuôn kim loại móngTCVN 45724: 19934,0641 m2
25Gia công cốt thép dầm móng Đ/kính cốt thép dTCVN 45724: 19930,095Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTCVN 45724: 19930,064Tấn
27Xây móng gạch BT đặc 60x95x200 Dày TCVN 4185:20114,8771 m3
28Ván khuôn giằng móng ván khuôn thépTCVN 5574: 201212,1921 m2
29Bê tông giằng móng chiều rộng RTCVN 5574: 20121,1351 m3
30Ván khuôn kim loại cột vuông, chữ nhậtTCVN 5574: 201212,041 m2
31Bê tông cột có tiết diện TCVN 5574: 20120,6021 m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85TCVN 4055 – 20128,941 m3
33Trát tường rào, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75TCVN 4185:201122,7051 m2
34Trát trụ, cột hàng rào Dày 1.5 cm, Vữa XM M75TCVN 4185:201110,841 m2
35Cung cấp và GCLD hàng rào lưới thép b40TCVN 4185:201129,326m2
36Cạo bỏ lớp sơn Tường cột, trụ ngoài nhàTCVN 4055 – 201210,188m2
37Ôp cột, trụ bằng Đá granite tự nhiênTCVN 9377-3:201210,1881 m2
38Gia công lắp dựng cổng sắt Cổng chínhTCVN 4185:20110,6011 tấn
39Sơn sắt thép các loại, 3 nước sơn lót dùng cho loại thép tráng kẽm Vinilex 120.TCXD 149:198614,4411 m2
40Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90TCVN 4055 – 2012112,5421 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 3 hợp đồng thi công xây lắp hoặc sửa chữa công trình dân dụng nhà có số tầng ≥ 2 tầng. + Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.100 triệu và tổng giá trị các hợp đồng là 3.300 triệu (Tức là: 1.100 triệu x 3 hợp đồng = 3.300 triệu). Chỉ tính riêng phần doanh thu xây lắp, điện, nước (cả thiết bị điện-nước) Nhà thầu cung cấp scan bản chính, hoặc bản chụp có “Sao y bản chính” của: Hợp đồng và bản sao hóa đơn thuế GTGT và Thanh lý hợp đồng(hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao sử dụng, bảng thanh toán khối lượng,…) để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Bố trí tối thiểu 01 chỉ huy trưởng phải là kỹ sư trình độ đại học thuộc kỹ sư xây dựng công trình dân dung, đồng thời có: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (giám sát hoặc thi công xây dựng công trình dân dung)+ Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình + Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao đông (nếu kiêm nhiệm). Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 công trình xây dựng hoặc sửa chữa nhà làm việc hoặc văn phòng có số tầng >= 2 tầng55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây lắp 2 Bố trí tối thiểu 02 kỹ thuật có trình độ Cao đẳng trở lên. Trong đó: Một người có chuyên môn ngành xây dựng dân dụng; một người chuyên môn ngành điện dân dụng; Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp của 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 người có trình độ Cao đẳng (thuộc các ngành nghề) trở lên và có thời gian công tác >= 01 năm. Đã đảm nhiệm an toàn lao động thi công 01 công trình dân dụng. Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.11
4 Công nhân kỹ thuật thi công: 12 người đủ các ngành nghề Nề và Mộc và Điện 12 - 05 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề kỹ thuật xây dựng.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề điện.- 01 công nhân Bậc 3/7 trở lên, được đào tạo nghề cấp thoát nước.- 05 công nhân giúp việc, được huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh lao động. Đã thi công 01 công trình dân dụng cấp IV. Trình danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề của 05 công nhân chủ chốt lành nghề. Kính nghiệm >=01 năm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo thép và có đủ ván cầu công tác theo bộ. Giàn giáo thép cao 1,5m, chiều dài rộng >1m, có thể kết nối chồng lên nhau qua khớp nối đến chiều cao ≥25m.15
2 Máy khoan bê tôn. Công suất ≥ 800W Máy khoan điện cầm tay, có thể khoan xuyên lớp bê tông dày 15cm1
3 Máy phá bê tông, tường gạch . Công suất ≥ 800W Máy động cơ điện cầm tay, có thể khoan phá xuyên 02 lớp gạch tường dày 20 cm.1
4 Máy cắt gạch, đá để cắt định hình ô thông gió trên tường trước khi khoan, phá. Công suất ≥ 1.000W1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông và vữa 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->