Gói thầu: Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung Tâm Dịch vụ việc làm Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220435003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung Tâm Dịch vụ việc làm Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:33:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,457,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935685878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87137E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trinh dân dụng (tương tự gói thầu đang xét) có giá trị (sau thuế) >= 1.290.000.000 VND.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Xác nhận của chủ đầu tư- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công.+ Xác nhận của chủ đầu tư- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS.+ Xác nhận của chủ đầu tư- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư+ Xác nhận của chủ đầu tư- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Trong đó:+ Thợ sơn: 3 người ;+ Thợ nề 2 người ;+ Thợ điện 2 người.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ: (42 chân; 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-- Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy bơm nước, còn sử dụng tốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung Tâm Dịch vụ việc làm Ninh Thuận Sửa chữa trụ sở làm việc của Trung Tâm Dịch vụ việc làm Ninh Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi hoạt động quản lý bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có: Thi công xây lắp công trình dân dụng) - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành. + Hóa đơn bán hàng. - Tài liệu chứng minh đối với Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. + Báo cáo tài chính. +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp đến Qúy I/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. +các tài liệu hợp pháp khác. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề ( Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực phù hợp với thời gian thi công gói thầu. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Bản cam kết khả năng huy đông thiết bị để thực hiện công trình này. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải kèm liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Ninh Thuận.
Địa chỉ: Số 182/1, Đường Thống Nhất, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593833976 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Việc làm. Địa chỉ: Tầng 6-7, Lô D25, ngõ 8B phố Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: SỮA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 246,18 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 217,28 | m2 |
| 3 | Cửa khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 217,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 142,32 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 142,32 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,093 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,301 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 128,38 | m2 |
| 17 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,26 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 216,64 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 88,26 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 128,38 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 406,91 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 269,325 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 406,91 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,09m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,36m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 325,01 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,02 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 277,02 | m2 |
| 28 | Đánh bóng bậc cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,113 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 116,8 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 35 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 81,9 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,56 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,56 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 73,56 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 40 | Đóng trần tôn lạnh dày 2.5 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | 100m2 |
| 46 | Vệ sinh nền sê nô | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 209,74 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 209,74 | m2 |
| 48 | Vách ngăn âu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn LED ốp trần nổi 12w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led panen âm trần 600*600,48w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần D100,12w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt Đế âm + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 79 | Lắp đặt RCBO 2 cực 20A,30mA + Đế | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 1,0mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,375 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 89,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935685878E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87137E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trinh dân dụng (tương tự gói thầu đang xét) có giá trị (sau thuế) >= 1.290.000.000 VND.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng thi công xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàng.Tất cả các tài liệu do nhà thầu cung cấp để chứng minh phải là bản gốc hoặc Bản chụp có công chứng (nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu do nhà thầu cung cấp).Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.290.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp).Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trình+ Xác nhận của chủ đầu tư- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công.+ Xác nhận của chủ đầu tư- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng (có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng là Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ KCS.+ Xác nhận của chủ đầu tư- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng là Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự (về giá trị, về bản chất và độ phức tạp);Tài liệu chứng minh bằng:+ Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ an toàn lao động kiêm thủ kho vật tư+ Xác nhận của chủ đầu tư- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân thực hiện gói thầu | 7 | - Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với công việc đảm nhận. Trong đó:+ Thợ sơn: 3 người ;+ Thợ nề 2 người ;+ Thợ điện 2 người.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn giá trị sử dụng theo quy định).- Có hợp đồng dài hạn còn hiệu lực với nhà thầu.- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; chứng minh nhân dân/ thẻ căn cước công dân, bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chứng nhận (Scan màu: bản gốc hoặc photo có chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy trộn vữa | 250 lít | 1 |
| 2 | - Máy hàn | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | - Máy cắt gạch, đá | 1,5Kw | 2 |
| 4 | - Giàn giáo | Bộ: (42 chân; 42 chéo) | 5 |
| 5 | - Máy phát điện dự phòng | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | - Máy bơm nước, còn sử dụng tốt | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi