Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220511004-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 16:02:00 đến ngày 2022-05-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,559,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục sức nâng ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Đầu tư cải tạo, nâng cấp, xử lý cấp bách nút giao cầu Đế, xã Gia Tường phục vụ nhiệm vụ phòng chống thiên tai, đảm bảo an toàn giao thông, cảnh quan môi trường 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | BTNC C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| 3 | BTNC C19 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm nước lớp dưới dày 35cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn đáy móng K98 dày 30cm đất đá hỗn hợp mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2481 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 178,5277 | m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1602 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | BTNC C12.5 dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| 3 | BTNC C19 dày 7cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| 6 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm nước lớp dưới dày 35cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| 8 | Lu lèn đáy móng K98 dày 30cm đất đá hỗn hợp mua về | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3372 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 191,2726 | m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4574 | 100m2 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2096 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 8,5525 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,6441 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 319,5352 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4237 | 100m3 |
| 6 | Đào đất KTH, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4401 | 100m3 |
| 7 | Đắp kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8904 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2797 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8616 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 7,907 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK | 16,7686 | 100m3 |
| D | VUỐT NỐI ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | BTNC 12.5 dày TB 3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9692 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9692 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát đá tự nhiên vân mây (20x30x4,0)cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.373,42 | m2 |
| 2 | BT móng M150#, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 107,58 | m3 |
| F | BỒN HOA VỈA HÈ | |||
| 1 | Trồng cỏ lạc, hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 47,19 | 1m2/lần |
| 2 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4719 | 100m2/ lần |
| 3 | Đá tự nhiên bo bồn hoa bao gồm cả lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 37 | md |
| 4 | BT móng M150#, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,94 | m3 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 3 | Đào hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 4 | Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời đủ phụ kiện Pin, tủ điều khiển | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,78 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,11 | m3 |
| 8 | Đào hố móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,86 | m3 |
| 9 | Khung móng M20x600x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 10 | Biển báo chữ nhật + Cột thép bát giác mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 11 | Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34,68 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ vạch đường màu trắng dày 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 44,4 | m2 |
| 13 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 81,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hộ lan, tôn sóng | Theo yêu cầu của HSTK | 82,3 | m |
| H | TƯỜNG CHẮN, LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Giấy dầu tẩm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 22,95 | m2 |
| 2 | Đá dăm lớp đệm móng H=10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 19,01 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 263,23 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 207,77 | m3 |
| 5 | Lan can đá tự nhiên bao gồm cả lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK | 70,94 | md |
| 6 | BTCT M250# đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,51 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường chắn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5255 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép, đường kính D | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0995 | tấn |
| 9 | Cốt thép, đường kính D>10 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4542 | tấn |
| 10 | Cọc tre L=2.5m/cọc; 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,8 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước thân kè | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 12 | Vải địa KT ART 14 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0324 | 100m2 |
| 13 | Cọc larsen IV thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK | 10,455 | 100m |
| 14 | Nhổ cừ larsen | Theo yêu cầu của HSTK | 10,455 | 100m cọc |
| 15 | Thuê cừ larsen IV | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| I | THÂN RÃNH B600 | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 65,63 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,42 | tấn |
| 3 | Cốt thép thân rãnh, đường kính D>10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0865 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 9,0147 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 194 | cái |
| 6 | Be tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,31 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6948 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân rãnh, đường kính D>10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0818 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3753 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 21,36 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 21,36 | m3 |
| J | NẮP RÃNH, NẮP HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 43,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,865 | tấn |
| 3 | Cốt thép, đường kính D>10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4332 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5,279 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm nắp | Theo yêu cầu của HSTK | 391 | cấu kiện |
| K | HỐ THU RÃNH | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép, đường kính D≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2065 | tấn |
| 3 | Cốt thép, đường kính D>10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2778 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5311 | 100m2 |
| 5 | BTXM M150 đá 1x2 đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,87 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,12 | m3 |
| 7 | Tấm inox 304 KT 450x240mm dày 0.5mm có bản lề | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 8 | Thép bản mạ kẽm nhúng nóng chế tạo bản đỡ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1644 | tấn |
| 9 | Tấm chắn rác tải trọng 25 tấn KT 100x30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| L | BÓ VỈA ĐÁ | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 385 | cái |
| 2 | Bó vỉa đá tự nhiên 18x26x100cm | Theo yêu cầu của HSTK | 327 | md |
| 3 | Bó vỉa đá tự nhiên 18x50x100cm | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | md |
| 4 | Bê tông M150, đá 1x2 móng vỉa đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | 100m2 |
| M | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 684 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đan rãnh bằng BTXM M250# đá 1x2 kích thước 30x50x6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,156 | m3 |
| 3 | Bê tông M150, đ 1x2 móng đan rãnh đổ tại chỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8208 | 100m2 |
| N | ĐÀO ĐẮP RÃNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8011 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của HSTK | 14,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,455 | 100m3 |
| 4 | Cắt mép nhựa để làm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 35,7 | 10m |
| 5 | Cắt mép bê tông để đào rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 13,114 | 10m |
| 6 | Thuê bãi đúc cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 194 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK | 391 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo yêu cầu của HSTK | 13,543 | tấn |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 28,5368 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vữa M100 chèn mối nối | Theo yêu cầu của HSTK | 6,94 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nhà, cổng làng và vận chuyển vật liệu thải | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cột |
| 2 | Khung móng cột thép M24x675 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | khung |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cửa |
| 6 | Cầu đấu 45A | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 7 | ATM 1P-10A | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cần đèn |
| 9 | Lắp đèn cao áp 220V- LED 120W | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 12 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 10 cột |
| 13 | Rải cáp nguồn CXV 4x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,14 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,13 | 100m |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | 1 đầu cáp |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | đầu cáp |
| 19 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 5,4 | m3 |
| 21 | Bản nối đất 40x30 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,413 | kg |
| 22 | Dây tiếp đất D12 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,16 | kg |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | vị trí |
| 25 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 5,292 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,252 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng cột đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,41 | m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0088 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Theo yêu cầu của HSTK | 41 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK | 264 | m |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5098 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,915 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5948 | 100m3 |
| P | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông cột báo M150#, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0918 | 100m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,39 | m3 |
| 4 | Ống nhựa D80 sơn 3 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 68,85 | m |
| 5 | Dây băng nhựa PVC phản quang | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 9 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1088 | tấn |
| 10 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 11 | Nhân công 2 người/ngày | Theo yêu cầu của HSTK | 120 | công |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Cần trục sức nâng ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥8T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 18 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi