Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220511004-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220436016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 16:02:00 đến ngày 2022-05-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,559,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục sức nâng ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥8T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư cải tạo, nâng cấp, xử lý cấp bách nút giao cầu Đế, xã Gia Tường phục vụ nhiệm vụ phòng chống thiên tai, đảm bảo an toàn giao thông, cảnh quan môi trường
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách cấp trên hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế - tổng dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn công nghệ & giải pháp Việt. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mai Hưng Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan , địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan, phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1BTNC C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
3BTNC C19 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
5Láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
6Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
7Đá dăm nước lớp dưới dày 35cmTheo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
8Lu lèn đáy móng K98 dày 30cm đất đá hỗn hợp mua vềTheo yêu cầu của HSTK1,2481100m3
9Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK178,5277m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK4,1602100m2
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH
1BTNC C12.5 dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
3BTNC C19 dày 7cmTheo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
5Láng nhựa 1 lớp dày 1.5cm tiêu chuẩn 1.8kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
6Đá dăm nước lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
7Đá dăm nước lớp dưới dày 35cmTheo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
8Lu lèn đáy móng K98 dày 30cm đất đá hỗn hợp mua vềTheo yêu cầu của HSTK1,3372100m3
9Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK191,2726m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK4,4574100m2
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK2,2096100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK8,5525100m3
3Đắp nền đường K95Theo yêu cầu của HSTK7,6441100m3
4Mua đất về đắpTheo yêu cầu của HSTK319,5352m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK6,4237100m3
6Đào đất KTH, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK3,4401100m3
7Đắp kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK3,8904100m3
8Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK0,2797100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK8,8616100m3
10Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK7,907100m3
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK16,7686100m3
D VUỐT NỐI ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG
1BTNC 12.5 dày TB 3cmTheo yêu cầu của HSTK0,9692100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK0,9692100m2
E VỈA HÈ
1Lát đá tự nhiên vân mây (20x30x4,0)cmTheo yêu cầu của HSTK1.373,42m2
2BT móng M150#, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK107,58m3
F BỒN HOA VỈA HÈ
1Trồng cỏ lạc, hoaTheo yêu cầu của HSTK47,191m2/lần
2Bón phân và xử lý đất bồn hoaTheo yêu cầu của HSTK0,4719100m2/ lần
3Đá tự nhiên bo bồn hoa bao gồm cả lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK37md
4BT móng M150#, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,94m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK6cái
2Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK1cái
3Đào hố móngTheo yêu cầu của HSTK0,88m3
4Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,88m3
5Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời đủ phụ kiện Pin, tủ điều khiểnTheo yêu cầu của HSTK3bộ
6Bê tông móng M200#, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK0,78m3
7Bê tông móng M150#, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,11m3
8Đào hố móngTheo yêu cầu của HSTK0,86m3
9Khung móng M20x600x4Theo yêu cầu của HSTK3bộ
10Biển báo chữ nhật + Cột thép bát giác mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK3cái
11Sơn kẻ vạch đường màu vàng dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK34,68m2
12Sơn kẻ vạch đường màu trắng dày 2mmTheo yêu cầu của HSTK44,4m2
13Sơn gờ giảm tốc dày 4mmTheo yêu cầu của HSTK81,9m2
14Tháo dỡ hộ lan, tôn sóngTheo yêu cầu của HSTK82,3m
H TƯỜNG CHẮN, LAN CAN ĐÁ
1Giấy dầu tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK22,95m2
2Đá dăm lớp đệm móng H=10cmTheo yêu cầu của HSTK19,01m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK263,23m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK207,77m3
5Lan can đá tự nhiên bao gồm cả lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK70,94md
6BTCT M250# đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK7,51m3
7Ván khuôn giằng tường chắnTheo yêu cầu của HSTK0,5255100m2
8Cốt thép, đường kính DTheo yêu cầu của HSTK0,0995tấn
9Cốt thép, đường kính D>10Theo yêu cầu của HSTK0,4542tấn
10Cọc tre L=2.5m/cọc; 25 cọc/m2Theo yêu cầu của HSTK118,8100m
11Ống thoát nước thân kèTheo yêu cầu của HSTK0,18100m
12Vải địa KT ART 14Theo yêu cầu của HSTK0,0324100m2
13Cọc larsen IV thi công kèTheo yêu cầu của HSTK10,455100m
14Nhổ cừ larsenTheo yêu cầu của HSTK10,455100m cọc
15Thuê cừ larsen IVTheo yêu cầu của HSTK600m
I THÂN RÃNH B600
1Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK65,63m3
2Cốt thép thân rãnh, đường kính D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,42tấn
3Cốt thép thân rãnh, đường kính D>10mmTheo yêu cầu của HSTK4,0865tấn
4Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của HSTK9,0147100m2
5Lắp đặt rãnhTheo yêu cầu của HSTK194cái
6Be tông thân rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK10,31m3
7Cốt thép thân rãnh, đường kính D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,6948tấn
8Cốt thép thân rãnh, đường kính D>10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0818tấn
9Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu của HSTK1,3753100m2
10Bê tông xi măng M150 đá 1x2 móng rãnhTheo yêu cầu của HSTK21,36m3
11Đá dăm đệm móng rãnhTheo yêu cầu của HSTK21,36m3
J NẮP RÃNH, NẮP HỐ THU
1Bê tông M250 đá 1x2cmTheo yêu cầu của HSTK43,1m3
2Cốt thép, đường kính D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK1,865tấn
3Cốt thép, đường kính D>10mmTheo yêu cầu của HSTK2,4332tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của HSTK5,279100m2
5Lắp đặt tấm nắpTheo yêu cầu của HSTK391cấu kiện
K HỐ THU RÃNH
1Bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK6,92m3
2Cốt thép, đường kính D≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,2065tấn
3Cốt thép, đường kính D>10mmTheo yêu cầu của HSTK0,2778tấn
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK0,5311100m2
5BTXM M150 đá 1x2 đệm móngTheo yêu cầu của HSTK1,87m3
6Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK1,12m3
7Tấm inox 304 KT 450x240mm dày 0.5mm có bản lềTheo yêu cầu của HSTK15cái
8Thép bản mạ kẽm nhúng nóng chế tạo bản đỡTheo yêu cầu của HSTK0,1644tấn
9Tấm chắn rác tải trọng 25 tấn KT 100x30cmTheo yêu cầu của HSTK15cái
L BÓ VỈA ĐÁ
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK385cái
2Bó vỉa đá tự nhiên 18x26x100cmTheo yêu cầu của HSTK327md
3Bó vỉa đá tự nhiên 18x50x100cmTheo yêu cầu của HSTK58md
4Bê tông M150, đá 1x2 móng vỉa đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK9,72m3
5Ván khuôn móng bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK0,385100m2
M ĐAN RÃNH
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK6841 cấu kiện
2Đan rãnh bằng BTXM M250# đá 1x2 kích thước 30x50x6cmTheo yêu cầu của HSTK6,156m3
3Bê tông M150, đ 1x2 móng đan rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu của HSTK22,57m3
4Ván khuôn đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK0,8208100m2
N ĐÀO ĐẮP RÃNH
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK2,8011100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu của HSTK14,74m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK1,455100m3
4Cắt mép nhựa để làm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK35,710m
5Cắt mép bê tông để đào rãnhTheo yêu cầu của HSTK13,11410m
6Thuê bãi đúc cấu kiện bê tôngTheo yêu cầu của HSTK1toàn bộ
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK194cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK391cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo yêu cầu của HSTK13,543tấn
10Vận chuyển ống cống bê tôngTheo yêu cầu của HSTK28,536810 tấn/1km
11Vữa M100 chèn mối nốiTheo yêu cầu của HSTK6,94m3
12Phá dỡ nhà, cổng làng và vận chuyển vật liệu thảiTheo yêu cầu của HSTK1toàn bộ
O ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK9cột
2Khung móng cột thép M24x675Theo yêu cầu của HSTK9khung
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu của HSTK9cột
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK9bảng
5Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK9cửa
6Cầu đấu 45ATheo yêu cầu của HSTK9cái
7ATM 1P-10ATheo yêu cầu của HSTK9cái
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu của HSTK9cần đèn
9Lắp đèn cao áp 220V- LED 120WTheo yêu cầu của HSTK9bộ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK1tủ
11Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu của HSTK1bộ
12Đánh số cộtTheo yêu cầu của HSTK0,910 cột
13Rải cáp nguồn CXV 4x25Theo yêu cầu của HSTK0,1100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu của HSTK3,14100m
15Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu của HSTK1,13100m
16Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK91 đầu cáp
17Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của HSTK9đầu cáp
18Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu của HSTK4đầu cáp
19Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,4m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK5,4m3
21Bản nối đất 40x30 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK1,413kg
22Dây tiếp đất D12Theo yêu cầu của HSTK20,16kg
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK9bộ
24Thí nghiệm tiếp địa cột chiếu sáng và tủ chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK9vị trí
25Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK5,292m3
26Ván khuôn cộtTheo yêu cầu của HSTK0,252100m2
27Đổ bê tông móng cột đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK4,41m3
28Đắp đất hoàn trả móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0088100m3
29Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Theo yêu cầu của HSTK41m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK264m
31Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK1,5098100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,915100m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK0,5948100m3
P ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Bê tông cột báo M150#, đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK0,69m3
2Ván khuôn đế cộtTheo yêu cầu của HSTK0,0918100m2
3Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựaTheo yêu cầu của HSTK0,39m3
4Ống nhựa D80 sơn 3 lớpTheo yêu cầu của HSTK68,85m
5Dây băng nhựa PVC phản quangTheo yêu cầu của HSTK300m
6Đèn chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK11cái
7Đèn báo hiệuTheo yêu cầu của HSTK4cái
8Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK6cái
9Thép hộp 50x50x2mmTheo yêu cầu của HSTK0,1088tấn
10Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Theo yêu cầu của HSTK2cái
11Nhân công 2 người/ngàyTheo yêu cầu của HSTK120công
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với tổng giá trị xây lắp. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có chi phí phát sinh khối lượng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.33961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
2 Cần trục sức nâng ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cẩu yêu cầu có đăng kiểm phần xe còn hiệu lực kèm theo và kiểm định chất lượng phần cần trục còn hiệu lực kèm theo1
3 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Máy đào có thể tích gầu ≤0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Máy đào có thể tích gầu ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥8T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy trộn bê tông có dung tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
15 Máy trộn vữa có dung tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
16 Ô tô tưới nước có tải trọng hàng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
18 Xe nâng, chiều cao nâng ≥12m Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->