Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí vệ sinh môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524224-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí vệ sinh môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220466425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 09:39:00 đến ngày 2022-05-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.186722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.353.803.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.707.607.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >=9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đàm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí vệ sinh môi trường)
Nâng cấp tuyến đường thôn và rãnh thoát nước thôn Đông Sơn, Đông Thành, Đông Tiến, xã Đông Xá
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV thương mại tổng hợp Đông Hải - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Đồn. - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (Đông Thành)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V120,03
2Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2003100m³
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0115100m³
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,239
5Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1239100m³
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1415100m²
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,21100m²
4Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V152,07
C Hoàn trả tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,18
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,61
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,61
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,23
D An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
E Cống dọc B1000
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0413100m³
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V67,13
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m³
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,71
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m²
6Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V73,06
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,41
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V475,2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75297
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,376100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm.2,3582tấn
12Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,14
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8987100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,39tấn
15Ống nhựa D34 tạo lỗ thoát nước tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V594m
16Ống nhựa D110 chờ đấu nối thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V270m
17Bê tôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,54
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V297cấu kiện
F Hố ga GB1000
1Đào đất hố ga đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,46
2Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khhuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m²
4Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m²
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2733tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
G Hố ga thu B400
1Đào đất móng hó thu, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,68
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m³
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m²
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m²
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m²
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
H Vận chuyển
1Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V309cấu kiện
2Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V309cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V213,5810 tấn/km
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,38100m³
I Nền đường (Đông Tiến)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V149,55
2Vận chuyển đổ thải trongMô tả kỹ thuật theo chương V1,4955100m³
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,99100m³
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,13
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m³
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2129100m³
J Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,2962100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1814100m²
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,3409100m²
4Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V186,14
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4422100m²
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4422100m²
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,5162100 tấn
K An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
L Cống dọc B1000
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,387100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615100m³
3Thi công lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V17,878
4Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V53,633
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,539
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V370,634
7Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,238
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V2,616100m²
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V39,24
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,367tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,439100m²
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V218cấu kiện
M Hố ga
1Thi công lớp đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,807
2Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,737
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76
5Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,493
6Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m²
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m²
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
12Nắp hố thu gang KT850x850x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,078100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
15Gia công lưới thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
16Lắp dựng lưới thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4,125
N Vận chuyển
1Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V224cấu kiện
2Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V224cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9,67710 tấn/km
4Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,387100m³
O Nền đường (Đông Sơn)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V78,78
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V24,54
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,662100m³
4Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,662100m³
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108100m³
6Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6827100m³
7Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,5858
P Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m³
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,341100m²
3Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V83,405
Q An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Biển báo phản quang tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
R Cống dọc B1000
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7651100m³
2Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,72
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m³
4Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,14
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,405100m²
6Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,21
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9
8Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4769tấn
12Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3176100m²
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,55tấn
15Ống nhựa D34 tạo lỗ thoát nước tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V266m
16Ống nhựa D110 chờ đấu nối thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V90m
17Bê tô lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V137cấu kiện
S Vận chuyển
1Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V137cấu kiện
2Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V137cấu kiện
3Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V93,3210 tấn/km
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,71100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.186722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.353.803.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.707.607.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).52
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Là Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi >=9T1
2 Ô tô tự đổ >=7T1
3 Máy đào >=0,4 m31
4 Máy trộn bê tông >=250L1
5 Máy trộn vữa >=80L1
6 Máy đàm đất cầm tay >= 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->