Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí vệ sinh môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí vệ sinh môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 09:39:00 đến ngày 2022-05-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.186722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437344E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.353.803.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.707.607.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đàm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí vệ sinh môi trường) Nâng cấp tuyến đường thôn và rãnh thoát nước thôn Đông Sơn, Đông Thành, Đông Tiến, xã Đông Xá 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (Đông Thành) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,03 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2003 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0115 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,239 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1239 | 100m³ |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1415 | 100m² |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | 100m² |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,07 | m³ |
| C | Hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m³ |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,61 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,23 | m³ |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m² |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| E | Cống dọc B1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0413 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,13 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,71 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,06 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,41 | m³ |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,2 | m² |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 297 | m² | |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm. | 2,3582 | tấn | |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,14 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8987 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | tấn |
| 15 | Ống nhựa D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | m |
| 16 | Ống nhựa D110 chờ đấu nối thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 17 | Bê tôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,54 | m³ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cấu kiện |
| F | Hố ga GB1000 | |||
| 1 | Đào đất hố ga đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khhuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m² |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| G | Hố ga thu B400 | |||
| 1 | Đào đất móng hó thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m² |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| H | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,58 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m³ |
| I | Nền đường (Đông Tiến) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,55 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đổ thải trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4955 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m³ |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,13 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2129 | 100m³ |
| J | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2962 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1814 | 100m² |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3409 | 100m² |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,14 | m³ |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4422 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4422 | 100m² |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5162 | 100 tấn |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m² |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| L | Cống dọc B1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | 100m³ |
| 3 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,878 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,633 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,539 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,634 | m² |
| 7 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,238 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,616 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,367 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | 100m² |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cấu kiện |
| M | Hố ga | |||
| 1 | Thi công lớp đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,737 | m³ |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m² |
| 5 | Bê tông mũ mố chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 12 | Nắp hố thu gang KT850x850x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm, chiều dày 11,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 15 | Gia công lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m² |
| N | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,677 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,387 | 100m³ |
| O | Nền đường (Đông Sơn) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,78 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m³ |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6827 | 100m³ |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5858 | m³ |
| P | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m³ |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,341 | 100m² |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,405 | m³ |
| Q | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m² |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | Cống dọc B1000 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7651 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | m³ |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m³ |
| 8 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m² |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4769 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | tấn |
| 15 | Ống nhựa D34 tạo lỗ thoát nước tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 16 | Ống nhựa D110 chờ đấu nối thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Bê tô lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m³ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| S | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,32 | 10 tấn/km |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.186722E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437344E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.353.803.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.707.607.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại, đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình giao thông cấp IV trong 3 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Là Kỹ sư xây dựng (Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đóng kèm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi | >=9T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | >=7T | 1 |
| 3 | Máy đào | >=0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >=80L | 1 |
| 6 | Máy đàm đất cầm tay | >= 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi