Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523759-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220511592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 09:05:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,272,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc, định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công trắc đạc công trình xây dựng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác thi công trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện - nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi/bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 6 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dàn giáo chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 2,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường TH Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU , địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Hoài Nghĩa; Địa chỉ: Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An; + Đơn vị thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng HPMA; Địa chỉ: số 159/27, Ô 3, Khu A, Thị Trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Nguyên Châu; Địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU , địa chỉ: C164, KDC Thới An, đường Lê Thị Riêng, phường Thới An, quận 12, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa; Ô 7, Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, Đức Hòa Long An; Điện thoại: 02723852044; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An ; Điện thoại : (0272) 3886 009; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Công phá dỡ bậc cấp, sê nô, hầm tự hoại, ... công trình cũmô tả tại Chương V30công
2Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V1,41100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả tại Chương V35,264m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V1,354100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả tại Chương V72,48100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả tại Chương V7,978m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V0,586100m3
8Rải nilong làm móng công trìnhmô tả tại Chương V1,766100m2
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V1,2m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V0,122m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V1,356m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V6,672m3
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V1,521m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V8,755m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V42,834m3
16Xếp gạch ống (682 viên /m³)mô tả tại Chương V334,18viên
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng mô tả tại Chương V7,978m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V31,752m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V18,27m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả tại Chương V0,81m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao mô tả tại Chương V0,336m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V3,543m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V4,44m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả tại Chương V18,956m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả tại Chương V11,496m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V22,548m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V4,418m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả tại Chương V4,282m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V2,382m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V8,801m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả tại Chương V0,431100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả tại Chương V1,972100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả tại Chương V3,148100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả tại Chương V2,237100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả tại Chương V2,555100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngmô tả tại Chương V0,33100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,802tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,031tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,085tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,349tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,164tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,315tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V1,008tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,188tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,17tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,356tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,837tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,42tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,033tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,119tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,145tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,201tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V1,446tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V1,318tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,056tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,688tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,262tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,561tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V1,029tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,011tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,061tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,149tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,246tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,063tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,017tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,49tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V0,058tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,068tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,051tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,068tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,051tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,027tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,027tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,016tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,023tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,126tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,058tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,023tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,023tấn
80Xà gồ STK hộp 50x100x2,0mô tả tại Chương V1.547,693kg
81Cầu phong STK hộp 30x60x1,4mô tả tại Chương V898,337kg
82Li tô STK hộp 30x30x1,2mô tả tại Chương V1.099,074kg
83Lắp dựng xà gồ thépmô tả tại Chương V2,446tấn
84Gia công lan canmô tả tại Chương V0,117tấn
85Lắp dựng lan can sắtmô tả tại Chương V10,967m2
86Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …)mô tả tại Chương V1bộ
87Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cmmô tả tại Chương V9,9m
88Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện)mô tả tại Chương V9,9m
89Lắp dựng cửa khung nhôm kínhmô tả tại Chương V80,64m2
90Vách kính khung nhôm mặt tiềnmô tả tại Chương V9,72m2
91Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, ổ khóa tay gạt phụ kiệnmô tả tại Chương V25,92m2
92Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiệnmô tả tại Chương V54,72m2
93Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38lymô tả tại Chương V9,72m2
94Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao mô tả tại Chương V2,363100m2
95Ngói úp nóc 3 viên /mdmô tả tại Chương V63,3viên
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)mô tả tại Chương V20,235m2
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V85,984m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V69,062m2
99Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tại Chương V131,316m2
100Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả tại Chương V295,944m2
101Lắp đặt lưới chóng nứt cho gạch không nung (Vl+NC)mô tả tại Chương V270,8m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V61,994m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà)mô tả tại Chương V51,08m2
104Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà)mô tả tại Chương V78,37m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)mô tả tại Chương V10,12m2
106Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V97,528m2
107Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước)mô tả tại Chương V59,74m2
108Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V209,42m2
109Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V211,633m2
110Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn)mô tả tại Chương V27,404m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V111,2m
112Đắp phào đơn, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V47,4m
113Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75mô tả tại Chương V16,59m2
114Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 200x400 (cùng loại gạch nền)mô tả tại Chương V26,3m2
115Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 200x400 (cùng loại gạch nền)mô tả tại Chương V11,53m2
116Lát đá Granite màu đen bậc tam cấpmô tả tại Chương V8,384m2
117Lát đá Granite màu đen bậc cầu thangmô tả tại Chương V35,913m2
118Xẻ rảnh chống trượt lõm 10mm, sâu 10mmmô tả tại Chương V1,926m2
119Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100mô tả tại Chương V25,74m2
120Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả tại Chương V25,74m2
121Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400 màu sángmô tả tại Chương V339,15m2
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 400x400 màu sángmô tả tại Chương V1,29m2
123Lát đá Granite mặt bệ các loạimô tả tại Chương V15,024m2
124Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,2 (Vl+NC)mô tả tại Chương V132,6m2
125Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàmô tả tại Chương V188,848m2
126Bả bằng bột bả vào tường trong nhàmô tả tại Chương V355,628m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàmô tả tại Chương V326,603m2
128Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàmô tả tại Chương V385,318m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tại Chương V515,451m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tại Chương V740,946m2
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả tại Chương V9,894m2
132Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tại Chương V4,255100m2
133Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V0,124100m3
134Đào kênh mương, chiều rộng mô tả tại Chương V0,101100m3
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V0,141100m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,864m3
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V2,023m3
138Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,486m3
139Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày mô tả tại Chương V0,425100m2
140Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả tại Chương V0,022100m2
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả tại Chương V0,032tấn
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính mô tả tại Chương V0,004tấn
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả tại Chương V6cấu kiện
144Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V18,855m2
145Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100mô tả tại Chương V3,84m2
146Quét nước xi măng 2 nướcmô tả tại Chương V22,695m2
147Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V0,129100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả tại Chương V0,046100m3
149Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V0,348m3
150Xây tường thẳng bằng gạc 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V1,997m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả tại Chương V0,615m3
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,535m3
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,159m3
154Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả tại Chương V0,353m3
155Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngmô tả tại Chương V0,021100m2
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả tại Chương V0,008100m2
157Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,003tấn
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,011tấn
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả tại Chương V0,029tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V0,032tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả tại Chương V2cấu kiện
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V16,084m2
163Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75mô tả tại Chương V1,42m2
164Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100mô tả tại Chương V3,05m2
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mmmô tả tại Chương V0,495100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmmô tả tại Chương V0,6100m
167Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100mô tả tại Chương V6cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả tại Chương V6cái
169Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả tại Chương V6cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmmô tả tại Chương V6cái
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40Wmô tả tại Chương V33bộ
2Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18Wmô tả tại Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18Wmô tả tại Chương V12bộ
4Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80Wmô tả tại Chương V16cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A ACmô tả tại Chương V20cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 ACmô tả tại Chương V1cái
7Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 ACmô tả tại Chương V3cái
8Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 ACmô tả tại Chương V1cái
9Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 ACmô tả tại Chương V4cái
10Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 ACmô tả tại Chương V2cái
11Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 300x300x150mô tả tại Chương V1hộp
12Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kAmô tả tại Chương V1cái
13Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP12212Tmô tả tại Chương V2hộp
14Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106Tmô tả tại Chương V4hộp
15Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 15kA C120Nmô tả tại Chương V1cái
16Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60Hmô tả tại Chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V2cái
18Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V2cái
19Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V1cái
20Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V1cái
21Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mAmô tả tại Chương V2cái
22Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAmô tả tại Chương V1cái
23Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAmô tả tại Chương V1cái
24Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V7cái
25Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V1cái
26Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60Nmô tả tại Chương V5cái
27Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2mô tả tại Chương V800m
28Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2mô tả tại Chương V30m
29Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2mô tả tại Chương V580m
30Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2mô tả tại Chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2mô tả tại Chương V165m
32Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2mô tả tại Chương V150m
33Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Seriesmô tả tại Chương V205m
34Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Seriesmô tả tại Chương V200m
35Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Seriesmô tả tại Chương V60m
36Lắp đặt nối măng sông các loạimô tả tại Chương V155cái
37Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm ACmô tả tại Chương V31hộp
38Lắp đặt đầu nối ven răng các loại ACmô tả tại Chương V50cái
39Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp ACmô tả tại Chương V63hộp
40Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACmô tả tại Chương V15hộp
41Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3mmô tả tại Chương V3cọc
42Kéo rải dây đồng trần 25mm2mô tả tại Chương V15m
43Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAmô tả tại Chương V3cọc
44Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạimô tả tại Chương V5sứ
C PHẦN HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550x230x400 (bao gồm quạt + ổ cắm)mô tả tại Chương V2hộp
2Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Fleximô tả tại Chương V12cái
3Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/100Mbps SF220-48-K9-EUmô tả tại Chương V2hộp
4Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôimô tả tại Chương V130m
5Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Seriesmô tả tại Chương V80m
6Lắp đặt nối măng sông các loạimô tả tại Chương V30cái
7Lắp đặt đế công tắc AC + Mặt S-Fleximô tả tại Chương V12hộp
8Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 ACmô tả tại Chương V5hộp
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngDự phòng phí: 2,01% * CPXD (CPXD=A+B+C)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc, định vị 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công trắc đạc công trình xây dựng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác thi công trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện - nước 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
6 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]33
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá]11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
2 Cần cẩu bánh hơi/bánh xích Sức nâng >= 6 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).1
3 Máy trộn bê tông Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
4 Dàn giáo chuyên dụng 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).10
5 Máy cắt sắt Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
6 Máy khoan Công suất >= 2,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
7 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
8 Đầm bàn Công suất >= 1kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
9 Máy cắt gạch Công suất >= 1,7kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
10 Máy hàn Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->