Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220511592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 09:05:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,272,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công trắc đạc công trình xây dựng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác thi công trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện - nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi/bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 6 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường TH Hiệp Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019-2020-2021 và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2021 và tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng: + Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2019-2020-2021; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019-2020-2021 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Hòa; Ô 7, Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, Đức Hòa Long An; Điện thoại: 02723852044; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Long An; Địa chỉ: 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An ; Điện thoại : (0272) 3886 009; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An; Điện thoại: 02723.811.098; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Công phá dỡ bậc cấp, sê nô, hầm tự hoại, ... công trình cũ | mô tả tại Chương V | 30 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả tại Chương V | 35,264 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 1,354 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả tại Chương V | 72,48 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | mô tả tại Chương V | 7,978 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,586 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong làm móng công trình | mô tả tại Chương V | 1,766 | 100m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,122 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 1,356 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 6,672 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 1,521 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 8,755 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 42,834 | m3 |
| 16 | Xếp gạch ống (682 viên /m³) | mô tả tại Chương V | 334,18 | viên |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | mô tả tại Chương V | 7,978 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 31,752 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 18,27 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | mô tả tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 3,543 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả tại Chương V | 18,956 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | mô tả tại Chương V | 11,496 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 22,548 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 4,418 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 4,282 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 2,382 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 8,801 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả tại Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả tại Chương V | 1,972 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả tại Chương V | 3,148 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả tại Chương V | 2,237 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả tại Chương V | 2,555 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | mô tả tại Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,802 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,349 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,315 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,008 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,188 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,17 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,356 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,837 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,42 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,119 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,145 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,201 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,446 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 1,318 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,688 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,262 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,561 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,029 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,061 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,246 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,063 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,49 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,126 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,023 | tấn |
| 80 | Xà gồ STK hộp 50x100x2,0 | mô tả tại Chương V | 1.547,693 | kg |
| 81 | Cầu phong STK hộp 30x60x1,4 | mô tả tại Chương V | 898,337 | kg |
| 82 | Li tô STK hộp 30x30x1,2 | mô tả tại Chương V | 1.099,074 | kg |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả tại Chương V | 2,446 | tấn |
| 84 | Gia công lan can | mô tả tại Chương V | 0,117 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả tại Chương V | 10,967 | m2 |
| 86 | Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …) | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | mô tả tại Chương V | 9,9 | m |
| 88 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện) | mô tả tại Chương V | 9,9 | m |
| 89 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | mô tả tại Chương V | 80,64 | m2 |
| 90 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | mô tả tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 91 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, ổ khóa tay gạt phụ kiện | mô tả tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 92 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | mô tả tại Chương V | 54,72 | m2 |
| 93 | Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 700, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly | mô tả tại Chương V | 9,72 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | mô tả tại Chương V | 2,363 | 100m2 |
| 95 | Ngói úp nóc 3 viên /md | mô tả tại Chương V | 63,3 | viên |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 20,235 | m2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 85,984 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 69,062 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 131,316 | m2 |
| 100 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 295,944 | m2 |
| 101 | Lắp đặt lưới chóng nứt cho gạch không nung (Vl+NC) | mô tả tại Chương V | 270,8 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 61,994 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | mô tả tại Chương V | 51,08 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | mô tả tại Chương V | 78,37 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 10,12 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 97,528 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 59,74 | m2 |
| 108 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 209,42 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 211,633 | m2 |
| 110 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | mô tả tại Chương V | 27,404 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 111,2 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 47,4 | m |
| 113 | Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75 | mô tả tại Chương V | 16,59 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 200x400 (cùng loại gạch nền) | mô tả tại Chương V | 26,3 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 200x400 (cùng loại gạch nền) | mô tả tại Chương V | 11,53 | m2 |
| 116 | Lát đá Granite màu đen bậc tam cấp | mô tả tại Chương V | 8,384 | m2 |
| 117 | Lát đá Granite màu đen bậc cầu thang | mô tả tại Chương V | 35,913 | m2 |
| 118 | Xẻ rảnh chống trượt lõm 10mm, sâu 10mm | mô tả tại Chương V | 1,926 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả tại Chương V | 25,74 | m2 |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả tại Chương V | 25,74 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400 màu sáng | mô tả tại Chương V | 339,15 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 400x400 màu sáng | mô tả tại Chương V | 1,29 | m2 |
| 123 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | mô tả tại Chương V | 15,024 | m2 |
| 124 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,3mm, khung STK 30x30x1,2 (Vl+NC) | mô tả tại Chương V | 132,6 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 188,848 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | mô tả tại Chương V | 355,628 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 326,603 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | mô tả tại Chương V | 385,318 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 515,451 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 740,946 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 9,894 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tại Chương V | 4,255 | 100m2 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 134 | Đào kênh mương, chiều rộng | mô tả tại Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 137 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 2,023 | m3 |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,425 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả tại Chương V | 6 | cấu kiện |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 18,855 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | mô tả tại Chương V | 3,84 | m2 |
| 146 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả tại Chương V | 22,695 | m2 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 150 | Xây tường thẳng bằng gạc 4x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 1,997 | m3 |
| 151 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 0,615 | m3 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 0,535 | m3 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 0,159 | m3 |
| 154 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 0,353 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | mô tả tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 16,084 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 1,42 | m2 |
| 164 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100 | mô tả tại Chương V | 3,05 | m2 |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | mô tả tại Chương V | 0,495 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 100 | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40W | mô tả tại Chương V | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W | mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 AC | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 lớp cửa KT 300x300x150 | mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 1P+N, 40kA | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường MIP12212T | mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-125A , dòng cắt 15kA C120N | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 10kA iC60H | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60N | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60N | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt RCCB 2P-63A, dòng rò 30mA | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60N | mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | mô tả tại Chương V | 800 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | mô tả tại Chương V | 580 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-16mm2 | mô tả tại Chương V | 165 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 | mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | mô tả tại Chương V | 205 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt nối măng sông các loại | mô tả tại Chương V | 155 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | mô tả tại Chương V | 31 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | mô tả tại Chương V | 63 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | mô tả tại Chương V | 15 | hộp |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | mô tả tại Chương V | 3 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | mô tả tại Chương V | 3 | cọc |
| 44 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | mô tả tại Chương V | 5 | sứ |
| C | PHẦN HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 4U KT 550x230x400 (bao gồm quạt + ổ cắm) | mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng cat6e âm tường S-Flexi | mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/100Mbps SF220-48-K9-EU | mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | mô tả tại Chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt nối măng sông các loại | mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế công tắc AC + Mặt S-Flexi | mô tả tại Chương V | 12 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Dự phòng phí: 2,01% * CPXD (CPXD=A+B+C) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm chỉ huy trưởng ít 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trắc đạc, định vị | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc/trắc địa;-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công trắc đạc công trình xây dựng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách công tác thi công trắc đạc công trình ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện - nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2.1.1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá] | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,8 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi/bánh xích | Sức nâng >= 6 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 l - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 4 | Dàn giáo chuyên dụng | 10 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 10 |
| 5 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất >= 2,5kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Công suất >= 1kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất >= 1,7kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 10 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi