Gói thầu: Mua sắm thực phẩm chức năng cho vận động viên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thực phẩm chức năng cho vận động viên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 theo QĐ 516/QĐ-SVHTT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 10:03:00 đến ngày 2022-05-19 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 780,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (cung cấp thực phẩm chức năng cho các vận động viên).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì cung cấp thực phẩm chức năng (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dược. Kèm theo văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cung cấp thực phẩm chức năng (01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành dược. Kèm theo văn bằng, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thực phẩm chức năng cho vận động viên năm 2022 Mua sắm thực phẩm chức năng cho vận động viên năm 2022 theo đề nghị của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên TDTT Đà Nẵng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 theo QĐ 516/QĐ-SVHTT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành cung cấp ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc, kèm bản dịch công chứng nếu không phải là ngôn ngữ tiếng việt. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý phân phối được ủy quyền, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của đại lý phân phối được ủy quyền). - Trường hợp nhà thầu là nhà sản xuất: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh quyền sở hữu hợp pháp hoặc các giấy tờ đăng ký nhãn hiệu hàng hóa của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc bản dịch công chứng nếu không phải tiếng Việt). - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, Thời hạn sử dụng của sản phẩm tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao cho đơn vị sử dụng. - Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu số lượng là 01 đơn vị/mỗi loại danh mục hàng hóa dự thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSĐX. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSYC trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo điều kiện nghiệm thu, vận hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1.Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSYC; 2.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên Thể dục thể thao Đà Nẵng - Địa chỉ: Nhà C, Khu chung cư E2, Nam Cầu Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3624452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Tp. Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên Thể dục thể thao Đà Nẵng - Địa chỉ: Nhà C, Khu chung cư E2, Nam Cầu Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3624452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên Thể dục thể thao Đà Nẵng - Địa chỉ: Nhà C, Khu chung cư E2, Nam Cầu Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3624452 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Creatine Monohydrate 300g | 5 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 2 | Whey Isolate Chocolate Flavor 2000 gram/hộp | 48 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 3 | Whey Protein Professional Chocolate Hazelnut Flavor 2350 gram/hộp | 35 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 4 | Whey Protein Professional Chocolate Hazelnut Flavor 920 gram/hộp | 72 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 5 | Whey Protein Professional Kiwi banana Flavor 920 gram/hộp | 6 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 6 | Whey Protein Professional Chocolate Hazelnut Flavor 5000 gram/hộp | 3 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 7 | Amino Magic 500g | 73 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 8 | Arthroxon plus 108 caps. | 23 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 9 | Bcaa Xpress 280g melon | 5 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 10 | BCAA + Glutamin Xpress 600g lime | 23 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 11 | Choco Pro box double chocolate Flavor | 6 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 12 | Crea - Bomb passion fruit Flavor 660gram/hộp | 23 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 13 | EAA + Glutamine 300g cherry - lime | 5 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 14 | Hot Blood 3.0 pink lemonade 300 gram/hộp | 6 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 15 | Hot Blood 3.0 pink lemonade 820 gram/hộp | 14 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 16 | Isotec Endurance lemon ice tea Flavor 1000g/hộp | 232 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 17 | Jumbo Professional Chocolate Flavor 3240 gram/hộp | 40 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 18 | Jumbo 2860g Chocolate | 1 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 19 | Jumbo Hardcore banana-yoghurt Flavor 6120gram/hộp | 2 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 20 | Mega Daily One Plus 60 caps. | 108 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 21 | Multi Pro Plus 30 dạng viên | 12 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 22 | Omega3 100 caps | 38 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 23 | Revex-16, 108 viên/hộp | 6 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 24 | Superhero Pre-Wo 285g mango-lime | 33 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 25 | Vitargo! 900g orange | 60 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này | ||
| 26 | Whey Isolate Chocolate Flavor 4000 gram/hộp | 7 | Hộp | Xem chi tiết kỹ thuật tại Mục 2- Chương V của HSYC này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu (cung cấp thực phẩm chức năng cho các vận động viên).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì cung cấp thực phẩm chức năng (01 người). | 1 | Chuyên ngành dược. Kèm theo văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ cung cấp thực phẩm chức năng (01 người). | 1 | Chuyên ngành dược. Kèm theo văn bằng, chứng chỉ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi