Gói thầu: Phân tích mẫu môi trường nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Cục Thủy sản tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu môi trường nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429874 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:16:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.401.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.195.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * * Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về dịch vụ của gói thầu đang xét (Phân tích mẫu môi trường nước);* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự đã thực hiện;- Biên bản thanh lý Hợp đồng;- Hóa đơn GTGT;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.471.365.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc công nghệ thực phẩm.-Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng nghiệm(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 1 dự án, các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phòng kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc công nghệ thực phẩm.-Có giấy chứng nhận ISO 17025-Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng thí nghiệm(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án, các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm hoặc bệnh học thủy sản hoặc ngành môi trường.(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi Cục Thủy sản tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu môi trường nước Tập huấn, phân tích mẫu môi trường nước, mua dụng cụ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính. - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập (nếu có). - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Bản xác nhận của cơ quan thuế xác nhận không nợ động thuế. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý của các hợp đồng có tính chất tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 + Xác nhận không nợ thuế cho đến hết năm 2021. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng đã thực hiện - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: + Hợp đồng lao động + Bản sao có công chứng CMND hoặc căn cước công dân và bằng cấp nhân sự tham gia - Tài liệu chứng minh thiết bị: + Máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có hoá đơn. + Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. - Tài liệu kỹ thuật: + Các tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu qui định tại Mục 3 chương IIII |
| E-CDNT 15.2 | - E-HSDT bản in gốc để đối chiếu với bản Scan nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản Cà Mau, địa chỉ: Số 20A, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Sđt: 0290.3560578;
+ Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản Cà Mau, địa chỉ: Số 20A, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Sđt: 0290.3560578; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài chính tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 120 Phan Ngọc Hiển, Phường 5, TP.Cà Mau; Số điện thoại: 02903 831330. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy sản Cà Mau, địa chỉ: Số 20A, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 8, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau, Sđt: 0290.3560578. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau ; Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 0290 3831 332. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Độ kiềm | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 2 | Phosphat (PO43-) | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 3 | COD | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 4 | N-NH4+ | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 5 | Hàm lượng Nitrite (N-NO2) | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 6 | Hàm lượng Nitrate (N-NO3) | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 7 | Vibrio parahemolycus | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 8 | Vibro.spp (tổng số ) | Mục 2, Chương V | Mẫu | 675 | |
| 9 | Thuốc bảo vệ thực vật | Mục 2, Chương V | Mẫu | 54 | |
| 10 | Kim loại nặng (Cd, Hg, As và Pb) | Mục 2, Chương V | Mẫu | 54 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.4013E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.195.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.401.300.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 210.195.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * * Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về dịch vụ của gói thầu đang xét (Phân tích mẫu môi trường nước);* Nhà thầu cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện các Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng tương tự đã thực hiện;- Biên bản thanh lý Hợp đồng;- Hóa đơn GTGT;- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.455.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.471.365.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Phụ trách quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành kỹ thuật: Công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc công nghệ thực phẩm.-Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng nghiệm(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 1 dự án, các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách phòng kiểm nghiệm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học hoặc công nghệ thực phẩm.-Có giấy chứng nhận ISO 17025-Có chứng chỉ quản lý chất lượng phòng thí nghiệm(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện ít nhất 01 dự án, các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự phân tích kiểm nghiệm | 5 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thực phẩm hoặc Công nghệ sinh học, Hóa thực phẩm hoặc bệnh học thủy sản hoặc ngành môi trường.(Cung cấp tài liệu chứng minh: + Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng Bằng, cấp các chứng chỉ có liên quan, CMND hoặc căn cước công dân của nhân sự.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên Nhân sự đã tham gia thực hiện các công việc tương tự+ Khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi